
CISG 1980
Công c c a Liên H p Qu c v h p đ ng mua bán qu c tướ ủ ợ ố ề ợ ồ ố ế
(Công c viên 1980)ướ
Các n c thành viên c a công c này:ướ ủ ướ
- Coi tr ng nh ng m c tiêu t ng quát ghi trong các Ngh quy t v s thành l p m t n n tr t t kinh t qu cọ ữ ụ ổ ị ế ề ự ậ ộ ề ậ ự ế ố
t m i mà Ð i h i đ ng Liên h p qu c đã ch p nh n trong khóa h p b t th ng l n th sáu,ế ớ ạ ộ ồ ợ ố ấ ậ ọ ấ ườ ầ ứ
- Cho r ng vi c ch p nh n các quy t c th ng nh t đi u ch nh các h p đ ng mua bán hàng hóa qu c t cóằ ệ ấ ậ ắ ố ấ ề ỉ ợ ồ ố ế
tính đ n các h th ng xã h i, kinh t và pháp lý khác nhau thúc đ y vi c lo i tr các tr ng i pháp lý trongế ệ ố ộ ế ẩ ệ ạ ừ ở ạ
th ng m i qu c t và s h tr cho vi c phát tri n th ng m i qu c t , đã th a thu n nh ng đi u sau:ươ ạ ố ế ẽ ỗ ợ ệ ể ươ ạ ố ế ỏ ậ ữ ề
PH N I: PH M VI ÁP D NG VÀ NH NG QUY Đ NH CHUNGẦ Ạ Ụ Ữ Ị
CH NG IƯƠ
PH M VI ÁP D NGẠ Ụ
Ði u 1.ề
1. Công c này áp d ng cho các h p đ ng muaướ ụ ợ ồ
bán hàng hóa gi a các bên có tr s th ng m iữ ụ ở ươ ạ
t i các qu c gia khác nhau. ạ ố
a. Khi các qu c gia này là các qu c gia thành viênố ố
c a Công c ho c, ủ ướ ặ
b. Khi theo các quy t c t pháp qu c t thì lu tắ ư ố ế ậ
đ c áp d ng là lu t c a n c thành viên Côngượ ụ ậ ủ ướ
c này. ướ
2. S ki n các bên có tr s th ng m i t i cácự ệ ụ ở ươ ạ ạ
qu c gia khác nhau không tính đ n n u s ki nố ế ế ự ệ
này không xu t phát t h p đ ng, t các m iấ ừ ợ ồ ừ ố
quan h đã hình thành ho c vào th i đi m kýệ ặ ờ ể
h p đ ng gi a các bên ho c là t vi c trao đ iợ ồ ữ ặ ừ ệ ổ
thông tin gi a các bên. ữ
3. Qu c t ch c a các bên, quy ch dân s ho cố ị ủ ế ự ặ
th ng m i c a h , tính ch t dân s hay th ngươ ạ ủ ọ ấ ự ươ
m i c a h p đ ng không đ c xét t i khi xácạ ủ ợ ồ ượ ớ
đ nh ph m vi áp d ng c a Công c này.ị ạ ụ ủ ướ
Ði u 2:ề
Công c này không áp d ng vào vi c mua bán:ướ ụ ệ
a. Các hàng hóa dùng cho cá nhân, gia đình ho cặ
n i tr , ngo i tr khi ng i bán, vào b t c lúcộ ợ ạ ừ ườ ấ ứ
nào trong th i gian tr c ho c vào th i đi m kýờ ướ ặ ờ ể
k t h p đ ng, không bi t ho c không c n ph iế ợ ồ ế ặ ầ ả
bi t r ng hàng hóa đã đ c mua đ s d ng nhế ằ ượ ể ử ụ ư
th . ế
b. Bán đ u giá. ấ
c. Ð thi hành lu t ho c văn ki n u thác khác theoể ậ ặ ệ ỷ
lu t. ậ
d. Các c phi u, c ph n, ch ng khoán đ u t , cácổ ế ổ ầ ứ ầ ư
ch ng t l u thông ho c ti n t . ứ ừ ư ặ ề ệ
e. Tàu th y, máy bay và các ch y trên đ m khôngủ ạ ệ
khí.
f. Ði n năng. ệ
Ði u 3:ề
1. Ð c coi là h p đ ng mua bán các h p đ ngượ ợ ồ ợ ồ
cung c p hàng hóa s ch t o hay s n xu t, n uấ ẽ ế ạ ả ấ ế
bên đ t hàng không có nghĩa v cung c p ph n l nặ ụ ấ ầ ớ
các nguyên li u c n thi t cho vi c ch t o hay s nệ ầ ế ệ ế ạ ả
xu t hàng hóa đó. ấ
2. Công c này không áp d ng cho các h p đ ngướ ụ ợ ồ
trong đó nghĩa v c a bên giao hàng ch y u làụ ủ ủ ế
ph i th c hi n m t công vi c ho c cung c p m tả ự ệ ộ ệ ặ ấ ộ
d ch v khác. ị ụ
Ði u 4:ề
Công c này ch đi u ch nh vi c ký k t h p đ ngướ ỉ ề ỉ ệ ế ợ ồ
mua bán và các quy n và nghĩa v c a ng i bán vàề ụ ủ ườ
ng i mua phát sinh t h p đ ng đó. Tr tr ngườ ừ ợ ồ ừ ườ
h p có quy đ nh khác đ c nêu trong Công c,ợ ị ượ ướ
Công c không liên quan t i:ướ ớ
a. Tính hi u l c c a h p đ ng, ho c b t c đi uệ ự ủ ợ ồ ặ ấ ứ ề
kho n nào c a h p đ ng, ho c b t kỳ t p quán nào.ả ủ ợ ồ ặ ấ ậ
b. H u q a mà h p đ ng có th đ i v i quy n sậ ủ ợ ồ ể ố ớ ề ở
h u các hàng hóa đã bán. ữ
1

CISG 1980
Ði u 5:ề
Công c này không áp d ng cho trách nhi mướ ụ ệ
c a ng i bán trong tr ng h p hàng c a ng iủ ườ ườ ợ ủ ườ
bán gây thi t h i v thân th ho c làm ch t m tệ ạ ề ể ặ ế ộ
ng i nào đó.ườ
Ði u 6:ề
Các bên có th lo i b vi c áp d ng Công c nàyể ạ ỏ ệ ụ ướ
ho c v i đi u ki n tuân th đi u 12, có th làm tráiặ ớ ề ệ ủ ề ể
v i b t c đi u kho n nào c a Công c hay s aớ ấ ứ ề ả ủ ướ ử
đ i hi u l c c a các đi u kho n đó.ổ ệ ự ủ ề ả
CH NG IIƯƠ
CÁC QUY Đ NH CHUNGỊ
Ði u 7ề
1. Khi gi i thích Công c này, c n chú tr ngả ướ ầ ọ
đ n tính ch t qu c t c a nó, đ n s c n thi tế ấ ố ế ủ ế ự ầ ế
ph i h tr vi c áp d ng th ng nh t Công cả ỗ ợ ệ ụ ố ấ ướ
và tuân th trong th ng m i qu c t .ủ ươ ạ ố ế
2. Các v n đ liên quan đ n đ i t ng đi uấ ề ế ố ượ ề
ch nh c a Công c này mà không quy đ nhỉ ủ ướ ị
th ng trong Công c thì s đ c gi i quy tẳ ướ ẽ ượ ả ế
chi u theo các nguyên t c chung mà t đó Côngế ắ ừ
c đ c hình thành ho c n u không có cácướ ượ ặ ế
nguyên t c này, thì chi u theo lu t đ c áp d ngắ ế ậ ượ ụ
theo quy ph m c a t pháp qu c t . ạ ủ ư ố ế
Ði u 8:ề
1. Nh m ph c v Công c này, tuyên b vàằ ụ ụ ướ ố
cách x s khác c a m t bên đ c gi i thíchử ự ủ ộ ượ ả
theo đúng ý đ nh c a h n u bên kia đã bi tị ủ ọ ế ế
ho c không th không bi t ý đ nh y. ặ ể ế ị ấ
2. N u đi m trên không đ c áp d ng thì tuyênế ể ượ ụ
b cách x s khác c a m t bên đ c gi i thíchố ử ự ủ ộ ượ ả
theo nghĩa mà m t ng i có lý trí, n u ng i đóộ ườ ế ườ
đ c đ t vào v trí c a phía bên kia trong nh ngượ ặ ị ủ ữ
hoàn c nh t ng t cũng s hi u nh th . ả ươ ự ẽ ể ư ế
3. Khi xác đ nh ý mu n c a m t bên ho c cáchị ố ủ ộ ặ
hi u c a m t ng i có lý trí s hi u th nào,ể ủ ộ ườ ẽ ể ế
c n ph i tính đ n m i tình ti t liên quan, k cầ ả ế ọ ế ể ả
các cu c đàm phán, m i th c t mà các bên đãộ ọ ự ế
có trong m i quan h t ng h c a h , các t pố ệ ươ ỗ ủ ọ ậ
quán và m i hành vi sau đó c a hai bên. ọ ủ
Ði u 9:ề
1. Các bên b ràng bu c b i t p quán mà h đãị ộ ở ậ ọ
th a thu n và b i các th c ti n đã đ c h thi tỏ ậ ở ự ễ ượ ọ ế
l p trong m i quan h t ng h . ậ ố ệ ươ ỗ
2. Tr phi có th a thu n khác thì có th choừ ỏ ậ ể
r ng các bên ký h p đ ng có ng ý áp d ngằ ợ ồ ụ ụ
nh ng t p quán mà h đã bi t ho c c n ph iữ ậ ọ ế ặ ầ ả
bi t và đó là nh ng t p quán có tính ch t phế ữ ậ ấ ổ
bi n trong th ng m i qu c t và đ c các bênế ươ ạ ố ế ượ
áp d ng m t cách th ng xuyên đ i v i h p đ ngụ ộ ườ ố ớ ợ ồ
cùng ch ng lo i trong lĩnh v c buôn bán h u quanủ ạ ự ữ
đ đi u ch nh h p đ ng c a mình ho c đi u ch nhể ề ỉ ợ ồ ủ ặ ề ỉ
vi c ký k t h p đ ng đó. ệ ế ợ ồ
Ði u 10: ềNh m ph c v Công c này:ằ ụ ụ ướ
a. N u m t bên có h n m t tr s th ng m i trế ộ ơ ộ ụ ở ươ ạ ở
lên thì tr s th ng m i c a h s đ c coi là trụ ở ươ ạ ủ ọ ẽ ượ ụ
s nào đó có m i liên h ch t ch nh t đ i v i h pở ố ệ ặ ẽ ấ ố ớ ợ
đ ng và đ i v i vi c th c hi n h p đ ng đó, cóồ ố ớ ệ ự ệ ợ ồ
tính t i nh ng tình hu ng mà các bên đ u bi t ho cớ ữ ố ề ế ặ
đ u d đoán đ c vào b t kỳ lúc nào tr c ho cề ự ượ ấ ướ ặ
vào th i đi m h p đ ng. ờ ể ợ ồ
b. N u m t bên không có tr s th ng m i thì sế ộ ụ ở ươ ạ ẽ
l y n i c trú th ng xuyên c a h . ấ ơ ư ườ ủ ọ
Ði u 11:ề
H p đ ng mua bán không c n ph i đ c ký k tợ ồ ầ ả ượ ế
ho c xác nh n b ng văn b n hay ph i tuân th m tặ ậ ằ ả ả ủ ộ
yêu c u nào khác v hình th c c a h p đ ng. H pầ ề ứ ủ ợ ồ ợ
đ ng có th đ c ch ng minh b ng m i cách, kồ ể ượ ứ ằ ọ ể
c nh ng l i khai c a nhân ch ng.ả ữ ờ ủ ứ
Ði u 12:ề
B t kỳ quy đ nh nào c a đi u 11, đi u 29 ho cấ ị ủ ề ề ặ
ph n th hai c a Công c này cho phép h p đ ngầ ứ ủ ướ ợ ồ
mua bán, vi c thay đ i ho c đình ch h p đ ng theoệ ổ ặ ỉ ợ ồ
s th a thu n c a các bên ho c đ n chào hàng vàự ỏ ậ ủ ặ ơ
ch p nh n đ n chào hàng hay b t kỳ s th hi n ýấ ậ ơ ấ ự ể ệ
chí nào c a các bên đ c l p và không ph i d iủ ượ ậ ả ướ
hình th c vi t tay mà d i b t c hình th c nào sứ ế ướ ấ ứ ứ ẽ
không đ c áp d ng khi dù ch m t trong s các bênượ ụ ỉ ộ ố
có tr s th ng m i đ t n c là thành viên c aụ ở ươ ạ ặ ở ướ ủ
Công c mà n c đó đã tuyên b b o l u theoướ ướ ố ả ư
đi u 96 c a Công c này. Các bên không đ cề ủ ướ ượ
quy n làm trái v i đi u này ho c s a đ i hi u l cề ớ ề ặ ử ổ ệ ự
c a nó.ủ
Ði u 13:ề
Theo tinh th n c a Công c này, đi n báo và telexầ ủ ướ ệ
cũng đ c coi là hình th c văn b n.ượ ứ ả
2

CISG 1980
PH N IIẦ
KÝ K T H P Đ NGẾ Ợ Ồ
Ði u 14:ề
1. M t đ ngh ký k t h p đ ng g i cho m tộ ề ị ế ợ ồ ử ộ
hay nhi u ng i xác đ nh đ c coi là m t chàoề ườ ị ượ ộ
hàng n u có đ chính xác và n u nó ch rõ ý chíế ủ ế ỉ
c a ng i chào hàng mu n t ràng bu c mìnhủ ườ ố ự ộ
trong tr ng h p có s ch p nh n chào hàng đó.ườ ợ ự ấ ậ
M t đ ngh là đ chính xác khi nó nêu rõ hàngộ ề ị ủ
hóa và n đ nh s l ng v giá c m t cách tr cấ ị ố ượ ề ả ộ ự
ti p ho c gián ti p ho c quy đ nh th th c xácế ặ ế ặ ị ể ứ
đ nh nh ng y u t này. ị ữ ế ố
2. M t đ ngh g i cho nh ng ng i không xácộ ề ị ử ữ ườ
đ nh ch đ c coi là m t l i m i làm chào hàng,ị ỉ ượ ộ ờ ờ
tr phi ng i đ ngh đã phát bi u rõ ràng đi uừ ườ ề ị ể ề
trái l i. ạ
Ði u 15:ề
1. Chào hàng có hi u l c khi nó t i n i ng iệ ự ớ ơ ườ
đ c chào hàng. ượ
2. Chào hàng dù là lo i chào hàng c đ nh, v nạ ố ị ẫ
có th b h y n u nh thông báo v vi c h yể ị ủ ế ư ề ệ ủ
chào hàng đ n ng i đ c chào hàng tr cế ườ ượ ướ
ho c cùng lúc v i chào hàng. ặ ớ
Ði u 16:ề
1. Cho t i khi h p đ ng đ c giao k t, ng iớ ợ ồ ượ ế ườ
chào hàng v n có th thu h i chào hàng, n u nhẫ ể ồ ế ư
thông báo v vi c thu h i đó t i n i ng i đ cề ệ ồ ớ ơ ườ ượ
chào hàng tr c khi ng i này g i thông báoướ ườ ử
ch p nh n chào hàng. ấ ậ
2. Tuy nhiên, chào hàng không th b thu h i: ể ị ồ
a. N u nó ch rõ, b ng cách n đ nh m t th iế ỉ ằ ấ ị ộ ờ
h n xác đ nh đ ch p nh n hay b ng cách khác,ạ ị ể ấ ậ ằ
r ng nó không th b thu h i, ho c ằ ể ị ồ ặ
b. N u m t cách h p lý ng i nh n coi chàoế ộ ợ ườ ậ
hàng là không th thu h i đ c và đã hành đ ngể ồ ượ ộ
theo chi u h ng đó. ề ướ
Ði u 17:ề
Chào hàng, dù là lo i c đ nh, s m t hi u l cạ ố ị ẽ ấ ệ ự
khi ng i chào hàng nh n đ c thông báo vườ ậ ượ ề
vi c t ch i chào hàng.ệ ừ ố
Ði u 18:ề
1. M t l i tuyên b hay m t hành vi khác c aộ ờ ố ộ ủ
ng i đ c chào hàng bi u l s đ ng ý v iườ ượ ể ộ ự ồ ớ
chào hàng c u thành ch p nh n chào hàng. Sấ ấ ậ ự
im l ng ho c b t h p tác vì không m c nhiên có giáặ ặ ấ ợ ặ
tr m t s ch p nh n. ị ộ ự ấ ậ
2. Ch p nh n chào hàng có hi u l c t khi ng iấ ậ ệ ự ừ ườ
chào hàng nh n đ c ch p nh n. Ch p thu n chàoậ ượ ấ ậ ấ ậ
hàng không phát sinh hi u l c n u s ch p nh n yệ ự ế ự ấ ậ ấ
không đ c g i t i ng i chào hàng trong th i h nượ ử ớ ườ ờ ạ
mà ng i này đã quy đ nh trong chào hàng, ho cườ ị ặ
n u th i h n đó không đ c quy đ nh nh v y, thìế ờ ạ ượ ị ư ậ
trong m t th i h n h p lý, xét theo các tình ti t c aộ ờ ạ ợ ế ủ
s giao d ch, trong đó có xét đ n t c đ c a cácự ị ế ố ộ ủ
ph ng ti n liên l c do ng i chào hàng s d ng.ươ ệ ạ ườ ử ụ
M t chào hàng b ng mi ng ph i đ c ch p nh nộ ằ ệ ả ượ ấ ậ
ngay tr phi các tình ti t b t bu c ng c l i. ừ ế ắ ộ ượ ạ
3. Tuy nhiên n u do hi u l c c a chào hàng ho cế ệ ự ủ ặ
do th c ti n đã có gi a hai bên trong m i quan hự ễ ữ ố ệ
t ng h ho c t p quán thì ng i đ c chào hàngươ ỗ ặ ậ ườ ượ
có th ch ng t s ch p thu n c a mình b ng cáchể ứ ỏ ự ấ ậ ủ ằ
làm m t hành vi nào đó nh hành vi liên quan đ nộ ư ế
vi c g i hàng hay tr ti n ch ng h n dù h khôngệ ử ả ề ẳ ạ ọ
thông báo cho ng i chào hàng thì ch p nh n chàoườ ấ ậ
hàng ch có hi u l c t khi nh ng hành vi đó đ cỉ ệ ự ừ ữ ượ
th c hi n v i đi u ki n là nh ng hành vi đó ph iự ệ ớ ề ệ ữ ả
đ c th c hi n trong th i h n đã quy đ nh t i đi mượ ự ệ ờ ạ ị ạ ể
trên.
Ði u 19:ề
1. M t s phúc đáp có khuynh h ng ch p nh nộ ự ướ ấ ậ
chào hàng nh ng có ch a đ ng nh ng đi m bư ứ ự ữ ể ổ
sung, b t đi hay các s a đ i khác thì đ c coi là tớ ử ổ ượ ừ
ch i chào hàng và c u thành m t hoàn giá. ố ấ ộ
2. Tuy nhiên m t s phúc đáp có khuynh h ngộ ự ướ
ch p nh n chào hàng nh ng có ch a đ ng các đi uấ ậ ư ứ ự ề
kho n b sung hay nh ng đi u kho n khác màả ổ ữ ề ả
không làm bi n đ i m t cách c b n n i dung c aế ổ ộ ơ ả ộ ủ
chào hàng thì đ c coi là ch p nh n chào hàng, trượ ấ ậ ừ
phi ng i chào hàng ngay l p t c không bi u hi nườ ậ ứ ể ệ
b ng mi ng đ ph n đ i nh ng đi m khác bi t đóằ ệ ể ả ố ữ ể ệ
ho c g i thông báo v s ph n đ i c a mình choặ ử ề ự ả ố ủ
ng i đ c chào hàng. N u ng i chào hàng khôngườ ượ ế ườ
làm nh v y, thì n i dung c a h p đ ng s là n iư ậ ộ ủ ợ ồ ẽ ộ
dung c a chào hàng v i nh ng s s a đ i nêu trongủ ớ ữ ự ử ổ
ch p nh n chào hàng. ấ ậ
3. Các y u t b sung hay s a đ i liên quan đ nế ố ổ ử ổ ế
các đi u ki n giá c , thanh toán, đ n ph m ch t vàề ệ ả ế ẩ ấ
s l ng hàng hóa, đ a đi m và th i h n giao hàng,ố ượ ị ể ờ ạ
đ n ph m vi trách nhi m c a các bên hay đ n sế ạ ệ ủ ế ự
gi i quy t tranh ch p đ c coi là nh ng đi u ki nả ế ấ ượ ữ ề ệ
3

CISG 1980
làm bi n đ i m t cách c b n n i dung c a chàoế ổ ộ ơ ả ộ ủ
hàng.
Ði u 20:ề
1. Th i h n đ ch p nh n chào hàng do ng iờ ạ ể ấ ậ ườ
chào hàng quy đ nh trong đi n tín hay th b tị ệ ư ắ
đ u tính t lúc b c đi n đ c giao đ g i điầ ừ ứ ệ ượ ể ử
ho c vào ngày ghi trên th ho c n u ngày đóặ ư ặ ế
không có thì tính t ngày b u đi n đóng d u trênừ ư ệ ấ
bì th . Th i h n đ ch p nh n chào hàng doư ờ ạ ể ấ ậ
ng i chào hàng quy đ nh b ng đi n tho i, b ngườ ị ằ ệ ạ ằ
telex ho c b ng ph ng ti n thông tin liên l cặ ằ ươ ệ ạ
khác, b t đ u tính t th i đi m ng i đ cắ ầ ừ ờ ể ườ ượ
chào hàng nh n đ c chào hàng. ậ ượ
2. Các ngày l chính th c hay ngày ngh vi c r iễ ứ ỉ ệ ơ
vào kho ng th i h n đ c quy đ nh đ ch pả ờ ạ ượ ị ể ấ
nh n chào hàng không đ c tr , khi tính th iậ ượ ừ ờ
h n đó. Tuy nhiên, n u không báo v vi c ch pạ ế ề ệ ấ
nh n chào hàng không th giao t i đ a ch c aậ ể ạ ị ỉ ủ
ng i chào hàng vào ngày cu i cùng c a th iườ ố ủ ờ
h n quy đ nh b i vì ngày cu i cùng đó là ngày lạ ị ở ố ễ
hay ngày ngh vi c t i n i có tr s th ng m iỉ ệ ạ ơ ụ ở ươ ạ
c a ng i chào hàng, thì th i h n ch p nh nủ ườ ờ ạ ấ ậ
chào hàng s đ c kéo dài t i ngày làm vi c đ uẽ ượ ớ ệ ầ
tiên k ti p các ngày đó. ế ế
Ði u 21:ề
1. M t ch p nh n chào hàng mu n màng cũngộ ấ ậ ộ
có hi u l c c a m t ch p nh n n u ng i chàoệ ự ủ ộ ấ ậ ế ườ
hàng ph i thông báo mi ng không ch m tr choả ệ ậ ễ
ng i nh n chào hàng ho c g i cho ng i nàyườ ậ ặ ử ườ
m t thông báo v vi c đó. ộ ề ệ
2. N u th t hay văn b n khác do ng i nh nế ư ừ ả ườ ậ
chào hàng g i đi ch a đ ng m t s ch p nh nử ứ ự ộ ự ấ ậ
ch m tr mà th y rõ r ng nó đã đ c g i đi trongậ ễ ấ ằ ượ ử
nh ng đi u ki n mà, n u s chuy n giao bìnhữ ề ệ ế ự ể
th ng, nó đã đ n tay ng i chào hàng k p th i, thìườ ế ườ ị ờ
s ch p nh n ch m tr đ c coi nh ch p nh nự ấ ậ ậ ễ ượ ư ấ ậ
đ n k p th i, tr phi không ch m tr ng i chàoế ị ờ ừ ậ ễ ườ
hàng thông báo mi ng ho c g i thông báo b ng vănệ ặ ử ằ
b n cho ng i đ c chào hàng bi t ng i chàoả ườ ượ ế ườ
hàng coi chào hàng c a mình đã h t hi u l c. ủ ế ệ ự
Ði u 22:ề
Ch p nh n chào hàng có th b h y n u thông báoấ ậ ể ị ủ ế
v vi c h y chào hàng t i n i ng i chào hàngề ệ ủ ớ ơ ườ
tr c ho c cùng m t lúc khi ch p nh n có hi u l c.ướ ặ ộ ấ ậ ệ ự
Ði u 23:ề
H p đ ng đ c coi là đã ký k t k t lúc s ch pợ ồ ượ ế ể ừ ự ấ
nh n chào hàng có hi u l c chi u theo các quy đ nhậ ệ ự ể ị
c a công c này.ủ ướ
Ði u 24:ề
Theo tinh th n c a Ph n II Công c này, m t chàoầ ủ ầ ướ ộ
hàng, m t thông báo ch p nh n chào hàng ho c b tộ ấ ậ ặ ấ
c m t s th hi n ý chí nào cũng đ c coi là "t iứ ộ ự ể ệ ượ ớ
n i" ng i đ c chào hàng khi đ c thông tin b ngơ ườ ượ ượ ằ
l i nói v i ng i này, ho c đ c giao b ng b t cờ ớ ườ ặ ượ ằ ấ ứ
ph ng ti n nào cho chính ng i đ c chào hàngươ ệ ườ ượ
t i tr s th ng m i c a h , t i đ a ch b u chínhạ ụ ở ươ ạ ủ ọ ạ ị ỉ ư
ho c n u h không có tr s th ng m i hay đ aặ ế ọ ụ ở ươ ạ ị
ch b u chính thì g i t i n i th ng trú c a h .ỉ ư ử ớ ơ ườ ủ ọ
PH N BA:Ầ MUA BÁN HÀNG HOÁ
CH NG IƯƠ
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Ði u 25:ề
M t s vi ph m h p đ ng do m t bên gây ra làộ ự ạ ợ ồ ộ
vi ph m c b n n u s vi ph m đó làm cho bênạ ơ ả ế ự ạ
kia b thi t h i mà ng i b thi t h i, trong m tị ệ ạ ườ ị ệ ạ ộ
ch ng m c đáng k b m t cái mà h có quy nừ ự ể ị ấ ọ ề
ch đ i trên c s h p đ ng, tr phi bên viờ ợ ơ ở ợ ồ ừ
ph m không tiên li u đ c h u q a đó và m tạ ệ ượ ậ ủ ộ
ng i có lý trí minh m n cũng s không tiên li uườ ẫ ẽ ệ
đ c n u h cũng vào hoàn c nh t ng t .ượ ế ọ ở ả ươ ự
Ði u 26:ề
M t l i tuyên b v vi c h y h p đ ng ch cóộ ờ ố ề ệ ủ ợ ồ ỉ
hi u l c n u đ c thông báo cho bên kia bi t.ệ ự ế ượ ế
Ði u 27:ề
B i vì trong Ph n II c a Công c này không cóở ầ ủ ướ
quy đ nh gì khác nên, trong tr ng h p, n u thôngị ườ ợ ế
báo yêu c u hay thông tin khác đã đ c th c hi nầ ượ ự ệ
b i m t bên c a h p đ ng chi u theo Ph n III nàyở ộ ủ ợ ồ ế ầ
và b ng m t ph ng ti n thích h p v i hoàn c nh,ằ ộ ươ ệ ợ ớ ả
thì m t s ch m tr ho c l m l n trong vi cộ ự ậ ễ ặ ầ ẫ ệ
chuy n giao thông tin ho c s thông tin không đ nể ặ ự ế
ng i nh n, cũng s không làm bên đó m t quy nườ ậ ẽ ấ ề
vi n d n các thông tin c a mình.ệ ẫ ủ
Ði u 28:ề
4

CISG 1980
N u m t bên có quy n yêu c u bên kia ph i thiế ộ ề ầ ả
hành m t nghĩa v nào đó thì chi u theo các quyộ ụ ế
đ nh c a Công c này, Tòa án không b b tị ủ ướ ị ắ
bu c ph i đ a ra phán quy t bu c bên kia th cộ ả ư ế ộ ự
hi n th c s h p đ ng tr tr ng h p n u tòaệ ự ự ợ ồ ừ ườ ợ ế
án ra phán quy t đó trên c s lu t n c mìnhế ơ ở ậ ướ
đ i v i các h p đ ng mua bán t ng t khôngố ớ ợ ồ ươ ự
do Công c này đi u ch nh.ướ ề ỉ
Ði u 29:ề
1. M t h p đ ng có th đ c s a đ i hay ch mộ ợ ồ ể ượ ử ổ ấ
d t b ng th a thu n đ n thu n gi a các bên. ứ ằ ỏ ậ ơ ầ ữ
2. M t h p đ ng b ng văn b n ch a đ ng m tộ ợ ồ ằ ả ứ ự ộ
đi u kho n quy đ nh r ng m i s s a đ i ho cề ả ị ằ ọ ự ử ổ ặ
ch m d t h p đ ng ph i đ c các bên làm b ngấ ứ ợ ồ ả ượ ằ
văn b n thì không th b s a đ i hay ch m d t theoả ể ị ử ổ ấ ứ
th a thu n gi a các bên d i m t hình th c khác.ỏ ậ ữ ướ ộ ứ
Tuy nhiên hành vi c a m i bên có th không choủ ỗ ể
phép h đ c vi n d n đi u kho n y trong ch ngọ ượ ệ ẫ ề ả ấ ừ
m c n u bên kia căn c vào hành vi này. ự ế ứ
CH NG IIƯƠ
NGHĨA V C A NG I BÁNỤ Ủ ƯỜ
Ði u 30:ề
Ng i bán có nghĩa v giao hàng, giao ch ng t liên quan đ n hàng hoá và chuy n giao quy n s h u vườ ụ ứ ừ ế ể ề ở ữ ề
hàng hoá theo đúng quy đ nh c a h p đ ng và c a Công c này.ị ủ ợ ồ ủ ướ
M c I:ụ
GIAO HÀNG VÀ CHUY N GIAO CH NG TỂ Ứ Ừ
Ði u 31:ề
N u ng i bán không b t bu c ph i giao hàngế ườ ắ ộ ả
t i m t n i nh t đ nh nào đó, thì nghĩa v giaoạ ộ ơ ấ ị ụ
hàng c a ng i này là:ủ ườ
a. N u h p đ ng mua bán quy đ nh c vi c v nế ợ ồ ị ả ệ ậ
chuy n hàng hoá thì ng i bán ph i giao hàngể ườ ả
cho ng i chuyên ch đ u tiên đ chuy n giaoườ ở ầ ể ể
cho ng i mua. ườ
b. N u trong nh ng tr ng h p không d li uế ữ ườ ợ ự ệ
b i đi m nói trên, mà đ i t ng c a h p đ ngở ể ố ượ ủ ợ ồ
mua bán là hàng đ c đ nh ho c là hàng đ ng lo iặ ị ặ ồ ạ
ph i đ c trích ra t m t kh i l ng d tr xácả ượ ừ ộ ố ượ ự ữ
đ nh ho c ph i đ c ch t o hay s n xu t ra vàị ặ ả ượ ế ạ ả ấ
vào lúc ký k t h p đ ng, các bên đã bi t r ngế ợ ồ ế ằ
hàng đã có hay đã ph i đ c ch t o ho c s nả ượ ế ạ ặ ả
xu t ra t i m t n i nào đó thì ng i bán ph i cóấ ạ ộ ơ ườ ả
nghĩa v đ t hàng d i quy n đ nh đo t c aụ ặ ướ ề ị ạ ủ
ng i mua t i n i đó. ườ ạ ơ
c. Trong các tr ng h p khác, ng i bán cóườ ợ ườ
nghĩa v đ t hàng d i quy n đ nh đo t c aụ ặ ướ ề ị ạ ủ
ng i mua t i n i nào mà ng i bán có tr sườ ạ ơ ườ ụ ở
th ng m i vào th i đi m ký k t h p đ ng. ươ ạ ờ ể ế ợ ồ
Ði u 32:ề
1. N u chi u theo h p đ ng hay công c này,ế ế ợ ồ ướ
ng i bán giao hàng cho m t ng i chuyên ch ,ườ ộ ườ ở
và n u hàng không đ c cá bi t hoá m t cách rõế ượ ệ ộ
ràng dành cho m c đích c a h p đ ng b ng cáchụ ủ ợ ồ ằ
ghi ký mã hi u trên hàng hoá, b ng các ch ng tệ ằ ứ ừ
chuyên ch hay b ng m t cách khác, thì ng iở ằ ộ ườ
bán ph i thông báo cho ng i mua bi t v vi c hả ườ ế ề ệ ọ
đã g i hàng kèm theo ch d n v hàng hoá. ử ỉ ẫ ề
2. N u ng i bán có nghĩa v ph i thu x p vi cế ườ ụ ả ế ệ
chuyên ch hàng hoá, thì h ph i ký k t các h pở ọ ả ế ợ
đ ng c n thi t đ vi c chuyên ch đ c th c hi nồ ầ ế ể ệ ở ượ ự ệ
t i đích, b ng các ph ng ti n chuyên ch thíchớ ằ ươ ệ ở
h p v i hoàn c nh c th và theo các đi u ki nợ ớ ả ụ ể ề ệ
thông th ng đ i v i ph ng th c chuyên ch .ườ ố ớ ươ ứ ở
3. N u ng i bán không có nghĩa v ph i b o hi mế ườ ụ ả ả ể
hàng hoá trong quá trình hàng chuyên ch , thì hở ọ
ph i cung c p cho ng i mua, n u ng i này yêuả ấ ườ ế ườ
c u, m i thông tin c n thi t mà h có th giúpầ ọ ầ ế ọ ể
ng i mau ký k t h p đ ng b o hi m.ườ ế ợ ồ ả ể
Ði u 33: Ng i bán ph i giao hàngề ườ ả
a) Ðúng vào ngày giao hàng mà h p đ ng đã quyợ ồ
đ nh, hay có th xác đ nh đ c b ng cách thamị ể ị ượ ằ
chi u vào h p đ ng.ế ợ ồ
b) Vào b t kỳ th i đi m nào trong kho ng th i gianấ ờ ể ả ờ
đ c h p đ ng n đ nh hay có th xác đ nh đ cượ ợ ồ ấ ị ể ị ượ
kho ng th i gian giao hàng b ng cách tham chi uả ờ ằ ế
vào h p đ ng, n u nh không th căn c vào cácợ ồ ế ư ể ứ
tình ti t đ bi t ngày giao hàng mà ng i mua nế ể ế ườ ấ
đ nh là ngày nào.ị
c) Trong tr ng h p khác, trong m t th i gian h pườ ợ ộ ờ ợ
lý sau khi h p đ ng đ c ký k t.ợ ồ ượ ế
Ði u 34:ề
5

