
https://doi.org/10.59459/1859-1655/JMM.471
ĐẶCĐIỂMLÂMSÀNG,HÌNHẢNHCHỤPCẮTLỚP
VITÍNH38BỆNHNHÂNGÃYXƯƠNGTẦNGGIỮAMẶT
CÓTỔNTHƯƠNGCUNGRĂNGHÀMTRÊN
TÓMTẮT
Mụctiêu:Môtảđặcđiểmlâmsàng,hìnhảnhchụpcắtlớpvitínhgãyxươngtầnggiữamặtcótổnthương
cungrănghàmtrên.
Đốitượngvàphươngphp:Nghiêncứuhồicứukếthợptiếncứucanthiệplâmsàngtheodõidọckhông
đốichứngtrên38bệnhnhângãyxươngtầnggiữamặtcótổnthươngcungrănghàmtrên,điềutrịphẫu
thuậttạiBệnhviệnQuâny103,từtháng10/2022-5/2024.
Kếtquả:Tỉlệbệnhnhânnamgiới/nữgiớilà4,4/1;bệnhnhântừ18-40tuổichiếm73,7%;bệnhnhânchấn
thươngdotainạngiaothôngchiếm97,4%.Triệuchứnglâmsànghaygặplàđauchóivùnggòmá-hàm
trên(100%),hámiệnghạnchế(89,5%),bầmtímquanhổmắt(89,5%),mấtliêntụcxương(68,4%),mặt
sưngnề,biếndạng(73,7%).Có73,7%bệnhnhânmấtliêntụccungrăngtheomộtchiềukhônggian(trên-
dưới,gần-xa,ngoài-trong);100%bệnhnhâncósaikhớpcắn;89,5%bệnhnhânchỉcắnchạm1vùng
mákhihángậmmiệng;52,7%bệnhnhâncómứchámiệngtừ2-3,5cm.Trênphimchụpcắtlớpvitính,
hìnhảnhgãyxươngkếthợphaygặplàtrụgòmá-hàmtrên(100%),thànhtrướcxoanghàmtrên(100%),
bờdướiổmắt(94,7%),thànhsaungoàixoanghàmtrên(89,5%);hìnhtháiphổbiếnlàgãyphứchợpgò
màcungtiếp-hàmtrênbênphải(60,5%)vàbêntrái(55,3%).
Từkhóa:Gãytầnggiữamặt,tổnthươngcungrănghàmtrên,BệnhviệnQuâny103.
ABSTRACT
Objectives:Todescribetheclinicalcharacteristicsandcomputedtomography(CT)imagingndingsof
mid-facialfractureswithmaxillarydentalarchinjuries.
Subjects and methods:This study combined retrospective and prospective interventional clinical
research,followingalongitudinal,non-controlledapproach.Itincluded38patientswithmid-facialfractures
withmaxillarydentalarchinjurieswhounderwentsurgicaltreatmentatMilitaryHospital103fromOctober
2022toMay2024.
Results: The male-to-female ratio was 4.4/1; patients aged18-40 accounted for 73.7%; patients with
trafc accident injuries accounted for 97.4%. Common clinical symptoms included severe pain in the
zygomatic-maxillary region (100%), limited mouth opening (89.5%), periorbital bruising (89.5%), bone
discontinuity(68.4%),facialswellinganddeformity(73.7%).Atotalof73.7%ofpatientshaddiscontinuity
ofthedentalarchinonespatialdimension(upper-lower,near-far,outside-inside););100%ofpatients
hadmalocclusion;89.5%ofpatientsonlybitintoonecheekareawhenopeningandclosingtheirmouth;
52.7%ofpatientshadamouthopeningrangeof2-3.5cm.OnCTscans,commonlycombinedfractures
were the zygomatic pillar-maxilla (100%), anterior wall of the maxillary sinus (100%), infraorbital rim
(94.7%),andposterolateralwallofthemaxillarysinus(89.5%).Themostcommonfracturetypewasa
zygomaticomaxillarycomplexfractureontheright(60.5%)andleft(55.3%).
Keywords:Mid-facialfractures,maxillarydentalarchinjuries,MilitaryHospital103.
Chịutráchnhiệmnộidung:LêMạnhCường,Email:lemanhcuongb8@gmail.com
Ngàynhậnbài:26/6/2024;mờiphảnbiệnkhoahọc:07/2024;chấpnhậnđăng:27/8/2024.
1
BệnhviệnQuâny354.
2
BệnhviệnQuâny103.
1.ĐẶTVẤNĐỀ
Tronggãyxươnghàmmặt,cótỉlệlớnbệnhnhân
(BN)gãyxươngtầnggiữamặt.Chấnthươngcóthể
gâygãymộthoặcnhiềuxươngkếthợp;tổnthương
cungrănghoặckhôngtổnthươngcungrăng.Hoàng
Ngọc Lan (2014) đánh giá kết quả điều trị chấn
thươngtầnggiữamặt,thấy42,2%trườnghợpgãy
xươnghàmtrênkếthợpxươnggòmá-cungtiếp,
VũVănThuyên
1
,LêMạnhCường
2
NgôThếMạnh
2
,TrươngUyênCường
2
26 TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ374(01-02/2025)
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

nguyênnhânchủyếulàdotainạngiaothông[1].
Khốixươngtầnggiữamặtcócấutrúcphứctạp,với
13xương(2xươnghàmtrên,2xươnggòmá-cung
tiếp[2],xươnglámía,xươngmũi,xươngxoănmũi
dưới,xươngkhẩucái...).Dovậy,cácchấnthương
gâygãyxươngtầnggiữamặtthườngảnhhưởng
rấtlớntớicảchứcnăngvàthẩmmĩcủangườibệnh.
Cácnghiêncứutrướcđâyvềgãyxươngtầnggiữa
mặtchủyếutậptrungmôtảvềtổnthươngxươnggò
má-cungtiếpvàxươnghàmtrên.Việcđánhgiácác
tổnthươnggãyxươngtầnggiữamặtcótổnthương
cungrănggâysaikhớpcắncònítđượcđềcập.Tại
BệnhviệnQuâny103,đãcónhiềunghiêncứuvề
gãy xương gò má - cung tiếp, nhưng nghiên cứu
chấnthươngtầnggiữamặtcótổnthươngcungrăng,
gâysaikhớpcắncònchưađượcthựchiện.Trongkhi
nhữngdữliệunàyrấtcóýnghĩachocáchoạtđộng
nghiêncứu,đàotạo,họctập,đúcrútkinhnghiệm,
nângcaochấtlượngchẩnđoánvàđiềutrị.
Từthựctếtrên,chúngtôithựchiệnnghiêncứu
nàynhằmđánhgiáđặcđiểmlâmsàngvàhìnhảnh
chụpcắtlớpvitính(CLVT)trêncácBNgãyxương
tầnggiữamặtcótổnthươngcungrănghàmtrên,
tạiBệnhviệnQuâny103.
2.ĐỐITƯỢNG,PHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU
2.1.Đốitượngnghiêncứu
38BNchấnthươnggãyxươngtầnggiữamặt
cótổnthươngcungrănghàmtrêngâyảnhhưởng
sai khớp cắn, điều trị phẫu thuật tại Khoa Phẫu
thuậtHàmmặt-Tạohình,BệnhviệnQuâny103,
từtháng10/2022-5/2024.
LoạitrừcácBNgãyxươngcũ;BNcóbệnhlí,dị
dạngtầnggiữamặttrướckhichấnthương;BNđã
đượccanthiệpxửtríởcơsởytếkhác;BNkhông
cóđầyđủcácthôngtinnghiêncứu;BNkhôngđồng
ýthamgianghiêncứu.
2.2.Phươngphpnghiêncứu
-Thiếtkếnghiêncứu:hồicứu,kếthợptiếncứu
canthiệplâmsàng,theodõidọckhôngđốichứng.
-Cỡmẫu:38BN,trongđó,hồicứu4BN(các
BNđiềutrịphẫuthuậttạiKhoatừtháng10/2022
đếntháng4/2023;thờiđiểmnghiêncứuquaylại
Khoatáikhám,lấyphươngtiệnkếtxương)vàtiến
cứu34BN(nhậpviệnđiềutrịphẫuthuậttạiKhoatừ
tháng5/2023-5/2024).
-Chỉtiêunghiêncứu:
+Đặcđiểmchung:tuổi,giớitính,nguyênnhân
chấnthương.
+Triệuchứnglâmsàng:triệuchứngthụcthể;
đặcđiểmkhớpcắnvàmứcđộhámiệng.
+ĐặcđiểmhìnhảnhXquangvàchụpCLVT.
-Đạođức:nghiêncứuđượcHộiđồngđạođức
Bệnh viện Quân y 103 thông qua. BN được giải
thích rõ về mụcđích và đồng ý tham gia nghiên
cứu.MọithôngtincủaBNđượcbảomậtvàchỉsử
dụngchomụctiêukhoahọc.
-Xửlísốliệu:bằngphầnmềmthốngkêysinh
họcSPSS26.0.
3.KẾTQUẢNGHIÊNCỨU
3.1.ĐặcđiểmchungBNnghiêncứu
Bảng1.ĐặcđiểmchungcủaBN(n=38)
ĐặcđiểmBN SốBN Tỉlệ%
Tuổi
(năm)
Dưới18tuổi 4 10,5
Từ18-40tuổi 28 73,7
Từ41-60tuổi 6 15,8
Tuổitrungbình 30,2±12,0
Giới
tính
Namgiới 31 81,6
Nữgiới 7 18,4
Nguyên
nhân
Tainạngiaothông 37 97,4
Tainạnlaođộng 12,6
BNphânbốtừ14-59tuổi,trungbình30,2±12,0
tuổi,haygặpnhấtBNtừ18-40tuổi(73,7%).Tỉlệ
BN nam/nữ là 4,4/1. Nguyên nhân chấn thương
chủyếudotainạngiaothông(97,4%).
3.2.Triệuchứnglâmsàng
Bảng2.ĐặcđiểmlâmsàngcủaBN(n=38)
Triệuchứngthựcthể SốBN Tỉlệ%
Mặtsưngnề,biếndạng 28 73,7
Thấpbẹtgòmá 11 28,9
Bầmtímquanhhốcmắt 34 89,5
Chảymáumũi 26 68,4
Hámiệnghạnchế 34 89,5
Đauchóivùnggòmá-hàmtrên 38 100
Mấtliêntụcxương 26 68,4
Xươnghàmtrêndiđộng
bấtthường 17 44,7
Songthị 1 2,6
Têbìmámũimôitrên
bêntổnthương 22 57,9
Ráchniêmmạcvòmmiệng 28 73,7
Mấtliêntụccungrăngtheo
mộtchiềukhônggian:trên-
dưới,gần-xa,ngoàitrong
28 73,7
TriệuchứnghaygặptrênBNlàđauchóivùng
gò má - hàm trên (100,0%), Ká miệng hạn chế
(89,5%),bầmtímquanhổmắt(89,5%),mặtsưng
TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ374(01-02/2025) 27
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

nề,biếndạng(73,7%),ráchniêmmạcvòmmiệng
73,7%,mấtliêntụccungrăngtheomộtchiềukhông
gian(73,7%),mấtliêntụcxương(68,4%).
Bảng3.Đặcđiểmkhớpcắntrướcmổ(n=38)
Đnhgikhớpcắntrướcmổ SốBN Tỉlệ%
Saikhớp
cắn
Dothayđổicung
rănghàmtrên 28 73,7
Dothayđổicả
haicungrăng 10 26,3
Cắnchạm
khihá
ngậmmiệng
Cắnchạm3vùng 0 0,0
Cắnchạm2vùng 4 10,5
Cắnchạm1vùng 34 89,5
Trướcmổ,100%BNcósaikhớpcắn(73,7%do
thayđổicungrănghàmtrênvà26,3%dothayđổi
cả2cungrăng);vớichứcnăngkhớpcắn89,5%
BNcắnchạm1vùngkhihángậmmiệng.
Bảng4.Mứcđộhmiệng(n=38)
Mứcđộhmiệng SốBN Tỉlệ%
Hámiệngtrên3,5cm 4 10,5
Hámiệngtừ2-3,5cm 20 52,6
Hámiệngdưới2cm 14 36,8
Cộng 38 100
ĐasốBNcómứchámiệngtừ2-3,5cm(52,6%)
vàchỉ10,5%BNcómứchámiệng>3,5cm.
3.3.ĐặcđiểmvịtrígãyxươngtrênphimCLVT
Bảng5.Vịtrígãyxươngtầnggiữamặtkếthợp
trênphimchụpCLVT(n=38)
Vịtrígãy SốBN Tỉlệ%
Cungtiếp 26 68,4
Bờngoàiổmắt 27 71,1
Bờdướiổmắt 36 94,7
Phứchợpmũisàngổmắt 9 23,7
Thànhtrongổmắt 15 39,5
Trụgòmá-hàmtrên 38 100,0
Thànhtrướcxoanghàmtrên 38 100,0
Thànhsaungoàixoanghàmtrên 34 89,5
Bờkhuyếtlê 27 71,1
Xươngmũi 20 52,6
Gãydọcvòm 28 73,7
TrênphimchụpCLVT,vịtrígãyxươnghaygặp
làtrụgòmá-hàmtrên(100%),thànhtrướcxoang
hàmtrên(100%),bờdướiổmắt(94,7%)vàthành
saungoàixoanghàmtrên(89,5%).
Bảng6chothấyhìnhtháigãyhaygặplàgãy
dọcvòm(73,7%),gãyphứchợpgòmá-cungtiếp
hàmtrênbênphải(60,5%)vàbêntrái(55,3%),gãy
xươngmũivàgãyLeFortI(31,6%).
Bảng6.Hìnhthigãyxươngtầnggiữamặtcó
tổnthươngcungrăngtrênphimCLVT(n=38)
Hìnhthigãy SốBN Tỉlệ%
GãyLeFortI 12 31,6
GãyLeFortII 2 5,3
GãyLeFortIII 0 0,0
GãyLeFortI+II 3 7,9
GãyLeFortII+III 1 2,6
GãyLeFortI+II+III 1 2,6
Gãygòmácungtiếp+xương
hàmtrênphải 23 60,5
Gãygòmácungtiếp+xương
hàmtrêntrái 21 55,3
Gãydọcvòm 28 73,7
Gãyxươngmũi 20 52,6
Khác 15 39,4
4.BÀNLUẬN
4.1.Tuổivàgiớitính
- Về tuổi:BN từ 14-59tuổi, trung bình 30,2 ±
12,0tuổi.Có73,7%BNởđộtuổitừ18-40tuổi.Tỉ
lệchấnthươngtươngtựởđộtuổitừ18-40trong
nghiêncứucủaEnginDArslan[6]là57,4%;ởđộ
tuổitừ20-30trongnghiêncứucủaMajamboM.H
[4]là53,8%,nghiêncứucủaCláudioMaranhaxo
Pereira[5]là54,4%.Từ18-40tuổilàlứatuổitham
gia chínhvào các hoạt động lao động sản xuất,
đồngthờithamgiagiaothôngkháđôngđảo.Có
thểđâycũnglàmộttrongnhữngyếutốcầnlưuý
vềđặcđiểmdịchtễhọccủabệnh.
-Vềgiớitính:tỉlệBNnam/nữlà4,4/1.Nghiên
cứucủaTrầnVănTrườngthấytỉlệchấnthươngở
namgiớicaohơnnhiềulầnsovớinữgiớivàcóxu
hướngngàycàngtăngcao(BNchấnthươnghàm
mặtnóichungcó82,5%lànamvà14,8%lànữ)[3].
Mộtsốnghiêncứutrênthếgiớicũngchothấytỉlệ
BNnamgiớiluôncaohơnrấtnhiềusovớinữgiới,
nhưcủaEnginDArslan(73,7%BNlànam)[6]và
MajamboM.H(69,2%BNlànam)[4].
-Vềnguyênnhânchấnthương:97,4%BNchấn
thươngdotainạngiaothông;tươngtựnghiêncứu
củaHoàngNgọcLan(96,4%dotainạnxemáy)[1];
caohơnnghiêncứucủaTrầnVănTrường[3](81,8%
dotainạngiaothông).Ởnướcta,tainạngiaothông
đanglànguyênnhânphổbiếngâychấnthươngcần
điềutrị.Điềunàyđặtranhữngvấnđềcầntiếptục
nghiêncứutronghạnchếcácthươngtíchdotainạn
giaothôngvàpháthiệncáctổnthươngphốihợptrên
BNlànạnnhândocáctainạngiaothônggâyra.
28 TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ374(01-02/2025)
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

4.2.Triệuchứnglâmsàng
Nghiêncứuchothấytriệuchứngthựcthểhaygặp
trênBNlàđauchóivùnggòmá-hàmtrên(100%),há
miệnghạnchế(89,5%),bầmtímquanhổmắt(89,5%),
mặt sưng nề, biến dạng (73,7%), rách niêm mạc
vòmmiệng(73,7%),tổnthươngcungrănghàmtrên
(73,7%),mấtliêntụcxương(68,4%),têbìvùngdưới
ổmắt(57,9%)…Kếtquảnàyphùhợpvớinghiêncứu
củaHoàngNgọcLan(100%mặtsưngnề,biếndạng;
98,2%sờđauchói,dilệchbậcthang;85,5%bầmtím
tụmáuquanhổmắt;100%mấtliêntụcxương;54,5%
thấpbẹtgòmábênchấnthương)[1].
4.3.Đặcđiểmkhớpcắntrướcmổvàchứcnăng
hngậmmiệngtrướcđiềutrị
Có100%BNsaikhớpcắn(73,7%dothayđổi
cungrănghàmtrênvà26,3%dothayđổicả2cung
răng); 89,5% BN cắn chạm 1 vùng khi há ngậm
miệng, 10,5% BN cắn chạm 2 vùng khi há ngậm
miệng.ĐánhgiámứcđộhámiệngthấychủyếuBN
cómứchámiệngkhá(từ2-3,5cmchiếm52,7%),
tiếp đến mức độ há miệng kém (< 2 cm chiếm
36,8%) vàmức độ há miệng tốt(> 3,5 cm chiếm
10,5%).Chấnthươngvùngxươnggòmá-cungtiếp
cógãyphíacungtiếpvàophíatronggâykẹtmỏm
vẹt,nênkhiBNhámiệnghoặcchấnthươngđụng
dập vào cáccơcắnvùngnàysẽgâyhạnchếhá
miệng.Mặtkhác,BNcóráchphầnmềmởnhững
vùngmôi,má,gâyđauđớn,làmchoBNcảmthấy
rấtsợkhihámiệng.Kếtquảnàyphùhợpvớinghiên
cứucủaHoàngNgọcLan(chủyếuBNcótỉlệhá
miệngmứcđộkémvàcắnchạm1vùng)[1].
4.4.Đặcđiểmvịtrívàhìnhthigãyxươngtrên
phimchụpCLVT
-Vềvịtrígãykếthợp:hìnhảnhchụpCLVTphát
hiệnđượchầuhếtcácđườnggãy,kểcảnhữngđường
gãynhỏtrênbềmặtxương,nhữngnétgãysâutrong
khối xương màtrênphim thường quythườngkhó
pháthiện.Chúngtôithấyvịtrígãykếthợphaygặplà
trụgòmá-hàmtrên(100%),thànhtrướcxoanghàm
trên(100%),bờdướiổmắt(94,7%),thànhsaungoài
xoanghàmtrên(89,5%)…Docósựkhácnhauvề
cơchếvàtácnhângâysangchấn,cáchìnhtháitổn
thươngxươngởnướctacũngcónhiềuđiểmkhác
biệtvớicáchìnhtháitổnthươngởcácnướckhác,
đặcbiệtởcácnướccónềnkinhtếpháttriển[7].
-Vềgãyxươngtầnggiữamặtcótổnthươngcung
răng:hìnhtháigãyhaygặplàgãydọcvòm(73,7%),
gãyphứchợpgòmá-cungtiếphàmtrênbênphải
(60,5%)vàbêntrái(55,3%),gãyxươngmũivàgãy
LeFortI(31,6%).Mộtsốgãykếthợpkháckèmtheo
nhưsànổmắt,thànhtrongổmắt,gãyphứchợpmũi
sàngổmắt…chiếm39,4%.Kếtquảnàycaohơnso
vớinghiêncứucủaTrầnVănTrường(31,3%BNgãy
phứchợpgòmá-cungtiếp)[3].Cácloạigãyxương
tầnggiữamặtcóthểlàmchoxươnghàmtrêndilệch
theo3chiềukhônggian,dẫntớicungrănghàmtrên
dilệch.Mặtkhác,xươnggòmálàvùngnhôcaonhất,
đượccoinhưmộtláchắncủamặt,nênrấtdễbịgãy
khicómộtlựctácđộngmạnhvàomặt,lựctácđộng
cóthểlansangcungtiếpvàcácxươngbêncạnh.
5.KẾTLUẬN
Nghiêncứu38BNgãyxươngtầnggiữamặtcó
tổnthươngcungrănghàmtrên,điềutrịtạiKhoa
PhẫuthuậtHàmmặt-Tạohình,BệnhviệnQuâny
103,từtháng10/2022-5/2024,kếtluận:
-TỉlệBNnam/nữlà4,4/1.Tuổitrungbìnhcủa
BN là 30,2 ± 12,0 tuổi, đa số BN từ 18-40 tuổi
(73,7%);nguyênnhânchấnthươngchủyếulàdo
tainạngiaothông(97,4%).
-TriệuchứnglâmsànghaygặptrênBN:đauchói
vùng gò má - hàmtrên (100%), há miệng hạn chế
(89,5%),bầmtímquanhổmắt(89,5%),mấtliêntục
xương(68,4%),mặtsưngnề,biếndạng(73,7%),tê
bìvùngdướiổmắt(57,9%);BNsaikhớpcắn(100%),
cắnchạm1vùngkhihángậmmiệng(89,5%),mứcđộ
hámiệngtừ2-3,5cm(52,7%).
-ĐặcđiểmvịtrígãyxươngtrênphimCLVT:vị
trí gãy hay gặp là trụ gò má - hàm trên (100%),
thànhtrướcxoanghàmtrên(100%),bờdướiổmắt
(94,7%),thànhsaungoàixoanghàmtrên(89,5%).
Hìnhtháigãyphổbiếnlàgãyphứchợpgòmá-
cungtiếphàm trênbênphải(60,5%) vàbên trái
(55,3%),gãydọcvòm73,7%.
TÀILIỆUTHAMKHẢO
1. HoàngNgọcLan(2014),Nghiêncứuchứcnăng
nhaitrên BN sau điềutrị gãyxươnghàmtrên
LeFortI,LeFortIIvàgòmácungtiếp,Luậnán
Tiếnsĩyhọc,TrườngĐạihọcYHàNội.
2. Đỗ Xuân Hợp (1971), Giải phẫu đầu mặt cổ,
NhàxuấtbảnYhọc,HàNội,63-186.
3. TrầnVănTrường,TrươngMạnhDũng(2000),
“TìnhhìnhchấnthươnghàmmặttạiViệnRăng
HàmMặtHàNộitrong11năm(1988-1998)trên
2.149BN”,TạpchíYhọcViệtNam,10:27-36.
4. Majambo M.H, Sasi R.M, Mumena C.H, et al
(2013), “Prevalence of Oral and Maxillofacial
InjuriesamongPatientsManagedataTeaching
Hospital in Rwanda”, Rwandaj.healthsci,
2(2):20-24.
5. CláudioMaranhaxoPetal(2011),“Epidemiology
of maxillofacial injuries at a regional hospital
in Goiania, Brazil, between 2008 and 2010”,
RSBO,8(4):381-385.
6. Engin D Arslan et al (2004), “Assessment of
maxillofacial trauma in Emergency Department”,
WorldJEmergencySurg;9:13-19.q
TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ374(01-02/2025) 29
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

