
Câu 1: Đc ch t h c là môn h c nghiên c u v ……………. c a ch t đc ộ ấ ọ ọ ứ ề ủ ấ ộ
trong c th . Đc ch t h c là môn h c liên quan đn ……………ơ ể ộ ấ ọ ọ ế
tính ch t và tác đngấ ộ ; hóa h c sinh h c và y h cọ ọ ọ
Câu 2. Nêu các nhi m v c a đc ch t h c?ệ ụ ủ ộ ấ ọ
- Xây d ng tiêu chu n v sinh môi tr ngự ẩ ệ ườ
- Xây d ng và hoàn thi n các ph ng pháp đ phát hi n và xác đnh ch t đcự ệ ươ ể ệ ị ấ ộ
-Đ xu t ph ng pháp kh đcề ấ ươ ử ộ
- Ki m nghi mể ệ
- Ph c v cho công tác pháp lý.ụ ụ
Câu 3. Ch t đc là ch t khi đa vào c th v i ………… trong nh ng đi u ấ ộ ấ ư ơ ể ớ ữ ề
ki n nh t đnh s …………….ệ ấ ị ẽ
nh ng l ng nh (<50gữ ượ ỏ ); gây ng đc hay d n đn t vongộ ộ ẫ ế ử
Câu 4. Ng đc là …………. C a c th d i tác đng c a ch t đcộ ộ ủ ơ ể ướ ộ ủ ấ ộ
s r i lo n ho t đng sinh lýự ố ạ ạ ộ
Câu 5. Ch t đc c c m nh? ấ ộ ự ạ
Gây đc v i l ng <1gộ ớ ượ
Câu 6. Ch t đc m nh?ấ ộ ạ
Gây đc v i l ng <5gộ ớ ượ
Câu 7. LD50 là gì?
Là li u đc c p tính, là li u (mg/kg) có th gi t ch t 50% súc v t th nghi m.ề ộ ấ ề ể ế ế ậ ử ệ
Câu 8. LD50 c a cocain clohydrat là bao nhiêu? ủ
0.5/20g hay 25mg/kg
Câu 9. Nêu các y u t nh h ng đn đc tính?ế ố ả ưở ế ộ
Y u t ch quan:ế ố ủ
1. Loài
2. Gi ngố
3. Phái tính
4. Tr ng l ngọ ượ
5. Tu iổ
6. Đ nh y c m c a t ng cá thộ ạ ả ủ ừ ể
7. Tình tr ng c a c thạ ủ ơ ể
Y u t khách quan:ế ố
1. đng dùngườ
2. L ng dùngượ
3. Dung môi
4. Tác đng hi p l c hay đi ộ ệ ự ố
kháng
5. S quen thu c.ự ố
Câu 10. Li u ch t c a HgClề ế ủ 2?
PO: 0.04 (g/kg); IV: 0.004 (g/kg)
Câu 11. Dung môi nào giúp ch t đc h u c th m nhanh?ấ ộ ữ ơ ấ
D uầ

Câu 12. Trình bày các nguyên nhân gây ng đc?ộ ộ
- Do b đu đc hay t sát.ị ầ ộ ự
- Do ngh nghi pề ệ
- Do ô nhi m môi tr ngễ ườ
- Do s d ng thu cử ụ ố
- Do th c ănứ
Câu 13. Có m y c p ng đc? ấ ấ ộ ộ
2 c pấ
- Ng đc c p tính (c p di n): Tri u ch ng rõ ràng xu t hi n ngay.ộ ộ ấ ấ ễ ệ ứ ấ ệ
- Ng đc mãn tính ( tr ng di n): s ng đc x y ra t t , không có tri u ộ ộ ườ ễ ự ộ ộ ả ừ ừ ệ
ch ng rõ r t.ứ ệ
Câu 14. Trình bày các đng h p thu ch t đc trong c th ?ườ ấ ấ ộ ơ ể
- Qua đng hô h p.ườ ấ
- Qua đng tiêu hóaườ
- Qua da và niêm m cạ
- Qua đng tiêm chích: tác d ng g p 2 l n so v i đng u ngườ ụ ấ ầ ớ ườ ố
Câu 15. Nêu các y u t nh h ng đn s h p thu qua đng tiêu hóa?ế ố ả ưở ế ự ấ ườ
- N ng đ ch t đcồ ộ ấ ộ
- Kích th c phân tướ ử
-Đ hòa tan trong n cộ ướ
-Đ ion hóaộ
- pH c a b máy tiêu hóaủ ộ
Câu 16. Nêu các y u t nh h ng đn s phân ph i ch t đc?ế ố ả ưở ế ự ố ấ ộ
- Do tính ch t c a ch t đcấ ủ ấ ộ
- Do ch c năng c a các b ph n.ứ ủ ộ ậ
- Do hóa tính c a ch t đcủ ấ ộ
- Do c p đ ng đcấ ộ ộ ộ
- Nhi u t bào có kh năng gi ch t đc l i.ề ế ả ữ ấ ộ ạ
Câu 17. R u etylic đc phân b đâu?ượ ượ ố ở
Do d tan trong n cễ ướ ng m vào máu ấ phân ph i các c quan.ố ở ơ
Câu 18. thu c mê, thu c ng , thu c an th n đc phân b đâu?ố ố ủ ố ầ ượ ố ở
Do d tan trong m ễ ỡ ng m vào t bào th n kinh.ấ ế ầ
Câu 19. Flour đc phân b đâu?ượ ố ở
Flour k t h p v i Ca và P ế ợ ớ đng l i trong x ng và răng.ọ ạ ươ
Câu 20. Kim lo i n ng đc phân b đâu?ạ ặ ượ ố ở
K t h p v i nhóm thiol (-SH) ế ợ ớ tích lũy t bào s ng (lông, móng tóc)ở ế ừ
Câu 21. Ng đc c p tính Pb đc tìm th y đâu? ộ ộ ấ ượ ấ ở
gan và th nậ
Câu 22. Ng đc mãn tính Pb đc tìm th y đâu?ộ ộ ượ ấ ở lông, tóc, t y x ngủ ươ
Câu 23. m c đích c a s hi u bi t v phân ph i ch t đc?ụ ủ ự ể ế ề ố ấ ộ
- ch n tiêu b n phân tích.ọ ả
- Gi i thích nh ng tri u ch ng r i lo n c a các b ph n trong c thả ữ ệ ứ ố ạ ủ ộ ậ ơ ể
Câu 24. Hãy nêu các quá trình chuy n hóa ch t đc x y ra trong c th ?ể ấ ộ ả ơ ể

- S oxh khự ử
- S th y phânự ủ
- S kh metyl và metyl hóaự ử
- S liên h pự ợ
S oxh kh :ự ử
H p ch t nitrit b oxh thành nitratợ ấ ị
R u metyli và etylic b oxh thành COượ ị 2 và H2O
Aldehyd b oxh thành acid formic và acid aceticị
Benzen b oxh thành phenolị
Morphin b oxh thành dimorphinị
Cloral b kh thành tricloetanolị ử
Acid picric b kh thành acid picramicị ử
S th y phân:ự ủ
Coccain b th y phân cho ra ergonin không đcị ủ ộ
Acetylcholin b th y phân cho ra acid acetic và cholin không còn tác d ngị ủ ụ
S kh metyl và metyl hóaự ử
Codein b kh metyl cho ra morphinị ử
Pyridin b metyl hóa thành metyhydropyridinị
S liên h p: v i Hự ợ ớ 2SO4, a.glucuronic, Glycocol, nhóm thiol –SH, thiocyanat
Phenol liên h p v i acid sulfuric t o acid phenylsulfuric ít đcợ ớ ạ ộ
Cloral liên h p v i tricloethylalcol t o tricloethyl glucuronicợ ớ ạ
Các h p ch t chúa acid –COOH có th liên h p v i ch c amin c a glycocol ợ ấ ể ợ ớ ứ ủ
t o h p ch t ít đc h nạ ợ ấ ộ ơ
Vài ch t đc có th liên h p v i nhóm thiol ấ ộ ể ợ ớ thi u h t các ch t ch a nhómế ụ ấ ứ
thiol trong c th (cystin, cystein…)ơ ể
Acid cyanhydric liên h p v i l u hu nh t o thiocyanat hay sulfocyanur ít đcợ ớ ư ỳ ạ ộ
h n.ơ
Câu 25. Các đng thãi tr ch t đc ra kh i c th ?ườ ừ ấ ộ ỏ ơ ể
Hô h p, tiêu hóa, ti t ni u. Ngoài ra: n c b t, m hôi, tuy n s a, lông tóc, ấ ế ệ ướ ọ ồ ế ữ
móng tay.
Câu 26. Tác đng c a ch t đc lên c th ?ộ ủ ấ ộ ơ ể
Trên tiêu hóa, hô h p, tim m ch, máu, th n kinh, gan, th n và h ti t ni u.ấ ạ ầ ậ ệ ế ệ
Câu 27. Nôn m a là do tác đng c a ch t đc trên h th n kinh gây co bóp ử ộ ủ ấ ộ ệ ầ
m nh cạ ơ nào?
C hoành.ơ
Câu 28. Các ch t đc xâm nh p qua đng hô h p có th gây …………………ấ ộ ậ ườ ấ ể
Gây t n th ng t i ch hay toàn thânổ ươ ạ ổ
Câu 29. Có m y cách tác đng t i ch ? 3 cáchấ ộ ạ ổ
- Tác đng kích thích bi u mô ph i do phù hay b ng.ộ ể ổ ỏ

- Tác đng trên nh p thộ ị ở
- Tác đng trên mùi h i thộ ơ ở
Câu 30. Có m y cách tác đng toàn thân? 3 cáchấ ộ
- Làm m t kh năng cung c p Oấ ả ấ 2 cho c th ơ ể ch tế
- c ch hô h p gây ng t th Ứ ế ấ ạ ở ng ng thừ ở
- Gây phù ph iổ
Câu 31. nh h ng c a ch t đc trên h tim m ch?Ả ưở ủ ấ ộ ệ ạ
- Nh p tim, huy t áp, s co d n m chị ế ự ả ạ
Câu 32. nh h ng c a ch t đc trên h tim m ch?Ả ưở ủ ấ ộ ệ ạ
- Huy t t ng, h ng c u, b ch c u, ti u c uế ươ ồ ầ ạ ầ ể ầ
Câu 33. Khi b ng đc có 3 vi c chính c n ph i ti n hành là?ị ộ ộ ệ ầ ả ế
- Lo i ch t đc ra kh i c thạ ấ ộ ỏ ơ ể
- Phá h y hay trung hòa ch t đc b ng cách dùng ch t gi i đc thích h p.ủ ấ ộ ằ ấ ả ộ ợ
-Đi u tr các tri u ch ng ng đc, ch ng h u qu gây nên b i ch t đc.ề ị ệ ứ ộ ộ ố ậ ả ở ấ ộ
Câu 34. có m y cách lo i ch t đc ra kh i c th ?ấ ạ ấ ộ ỏ ơ ể
2 cách: tr c ti p và gián ti p.ự ế ế
Câu 35. Khi nào lo i tr c ti p?ạ ự ế
Ch có th th c hi n khi ng đc <6ỉ ể ự ệ ộ ộ h
Câu 36. Lo i tr c ti p b ng cách nào?ạ ự ế ằ
- Ng đc ngoài da: C i qu n áo, r a nhi u l n b ng n c không chà xát.ộ ộ ở ầ ử ề ầ ằ ướ
- Ng đc đng tiêu hóa: gây nôn, r a d dày, t y x , th t tháo.ộ ộ ườ ử ạ ẩ ổ ụ
Câu 37. Khi nào lo i gián ti p?ạ ế
Khi ch t đc đã ng m sâu vào máu.ấ ộ ấ
Câu 38. Lo i gián ti p b ng cách nào?ạ ế ằ
- B ng đng hô h p.ằ ườ ấ
- B ng đng th n.ằ ườ ậ
- B ng cách chích máu (thay máu)ằ
Câu 39. Ch t gi i đc d a trên 2 c ch nào? ấ ả ộ ự ơ ế V t lý và hóa h cậ ọ
Câu 40. K tên m t s ch t gi i đc theo c ch v t lý?ể ộ ố ấ ả ộ ơ ế ậ
Than ho t, lòng tr ng tr ng, s a, kaolin.ạ ắ ứ ữ
Câu 41. K tên các ch t gi i đc đc hi u?ể ấ ả ộ ặ ệ
- B.A.L: dimerccato 2,3 propanol
- EDTA: acid etylen diamino tetracetic
- 2-PAM: 2-Pyridin aldoxin iodo methylat
- Xanh metylen
- Rongalit
- N-Allyl normorphin (nalorphine)
- Naltrexon
Câu 42. K tên các ch t gi i đc không đc hi uể ấ ả ộ ặ ệ
- Dd KMNO4 1-2%
- Dd Natrihyposulfit 10%

- Calcigluconat Oxy cao áp hay h n h p carbogen, vitamin Kổ ợ
Câu 43. K tên các ch t gi i đc c đi n?ể ấ ả ộ ổ ể
- Dd tanin 1-2.
- Acid acetic hay a.citric loãng 2-5%
- N c h tinh b t.ướ ồ ộ
Câu 44. Đi u tr đi kháng là gì?ề ị ố
dùng các ch t có tác d ng d c lý đi l p nhau.ấ ụ ượ ố ậ
Câu 45. Đi u tr tri u ch ng?ề ị ệ ứ
- Ng t th : hô h p nhân t o, th oxy hay h n h p carbogen, dùng thu c kích ạ ở ấ ạ ở ổ ợ ố
thích TKTW (Ephedrin, lobelin)
- Tr y tim m ch: tiêm ch t tr tim (camphor, niketamid)ụ ạ ấ ợ
- Bi n ch ng v máu: methermoglobin ế ứ ề tiêm vitamin C
- Bi n ch ng v gan.ế ứ ề

