ƯỢ CÔNG TRÌNH Đ Ạ C HOÀN THÀNH T I

ƯỜ Ạ Ọ TR Ộ NG Đ I H C Y HÀ N I

ướ ễ ấ ọ ẫ Ng i hườ ng d n khoa h c: PGS. TS. Nguy n T n Phong

PGp

ươ ệ ễ ả ị Ph n bi n 1: PGS. TS. Nguy n Th  Minh H ng

ứ ệ ậ ả Ph n bi n 2: PGS. TS. Nghiêm Đ c Thu n

ệ ả ị Ph n bi n 3: PGS. TS. Lê Công Đ nh

ậ ẽ ượ ả ệ ướ ộ ồ ế ấ ậ c b o v  tr ỹ

c H i đ ng ch m lu n án Ti n s ạ ọ ộ ọ ạ ườ Lu n án s  đ ườ ấ c p Tr ng Đ i h c Y Hà N i. ng h p t i Tr

ờ ồ Vào h i    gi ngày    tháng   năm 2018

ể ể ậ ạ Có th  tìm hi u lu n án t i:

ư ệ ố ệ ­ Th  vi n Qu c gia Vi t Nam

ườ ạ ọ ư ệ ­ Th  vi n Tr ộ ng Đ i h c Y Hà N i

ư ệ ọ ươ ­ Th  vi n Thông tin Y h c Trung ng

Ứ Ụ DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U

Ố Ậ Ế ĐàCÔNG B  CÓ LIÊN QUAN Đ N LU N ÁN

̀ ̃ ễ ấ

̃ ́ ̃ ̀ ̃ ̀ ̣ ̣ ̉ ̉

̃ ́ ́ ươ ̣ ̣ ̣ ̣ ̃ Tap chi Tai Mui Hong Viêt Nam (2014). Nghiên c úư   1. Nguyên Hoang Huy, Nguy n T n Phong ̣  ư phâu thuât khoet chum tiêt căn cai biên chinh hinh tai gi a điêu tri , số ng chum man tinh. viêm tai x

4/2014, tr. 27­31.

̀ ̃ ễ

̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ươ ̉ ̣

̃ ́ ̀ ̃ ́ ̃ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ấ   ễ 2.   Nguyên   Hoang   Huy,   Nguy n   Quang   Trung,   Nguy n   T n ươ   Phong  (2015). B c đâu đanh gia kêt qua điêu tri viêm tai x ng chum man tinh băng phâu thuât khoet chum tiêt căn cai biên chinh

̀ ́ ̃ ́ ̣ ̣ ̣ ̃ư Tap chi Tai Mui Hong Viêt Nam hinh tai gi a. , sô 5/2015, tr. 13­17.

1

Ắ Ữ Ế CÁC CH  VI T T T

ữ ườ ả ườ ươ : Kho ng cách gi a đ ng  khí và đ ng x ng ABG

ệ BN B nh nhân

ỉ CHTG ữ : Ch nh hình tai gi a

ỉ ươ CHXC : Ch nh hình x ng con

ắ ớ CLVT : C t l p vi tính

ệ KCTC : Khoét chũm ti t căn

ệ KCTCCB : Khoét chũm ti ả t căn c i biên

Ố OTK : ng thông khí

PT ậ ẫ : Ph u thu t

ườ PTA : Trung bình đ ng khí

SBA ố ệ : S  b nh án

TLĐ : Thính l c đự ồ

ươ XC : X ng chũm

VTG : Viêm tai gi aữ

ữ ạ VTGMT : Viêm tai gi a m n tính

ươ ạ VTXCMT : Viêm tai x ng chũm m n tính

2

Ớ Ậ Ệ GI I THI U LU N ÁN

́ ̣ ̀ 1. Đăt vân đê

ữ ạ ữ   Viêm   tai   gi a   m n   tính   có   cholesteatoma   là   viêm   tai   gi a

ặ ể ể ươ ủ ủ nguy hi m vì đ c đi m c a cholesteatoma là phá h y x

ứ ể ế ễ ậ ẫ ậ ẫ

ữ ạ ị ng, có   ề   th  gây bi n ch ng và d  tái phát sau ph u thu t. Ph u thu t đi u ỹ tr  viêm tai gi a m n tính cholesteatoma chia thành khoét chũm k

ố ậ ệ thu t   kín   khi   gi i   thành   sau   ng   tai   và   khoét   chũm   ti

ố ấ ữ ạ   l ỏ ố ổ

ộ ố ể ấ ả

̃ ̃ ̀ t   căn   ớ   (KCTC) khi l y b  thành sau  ng tai làm thông h c m  chũm v i ệ   hòm tai thanh m t h c duy nh t. Tr i qua quá trình phát tri n, hi n ươ ề ̣ ̣ ̉ nay phâu thuât KCTC vân la ph

́ ́ ́ ̃ ̀ ̃ ̃ ươ ư ̣ ̉ ̣

̃ ̀ ̀ ̀ ́ ́ phep lây triêt đê bênh tich trong tai gi a va x ư ́ ư ̣ ị ng pháp đi u tr  hiêu qua cho   ư   ng chum, dân l u ́ ẫ   rông rai nhăm ngăn ng a tai phat va biên ch ng, tuy nhiên ph u

̃ ́ ́ ư ậ ượ ̉ ơ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ thu t này bôc lô nh ng nh c điêm nh  hôc mô l n, bôc lô niêm

̃ ặ ư ệ ẫ ậ ̣ ̉ ̉ mac tai gi a, nên hay chay tai sau mô. Đ c bi t ph u thu t KCTC

́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ư ̉ ̣ ̣

́ ̀ ́ ̀ ̃ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉

lây bo môt phân hay toan bô câu truc truyên âm trong tai gi a, thay ́ đôi đăc tinh truyên âm cua ông tai ngoai dân đên hâu qua nghe kem ́ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ư ̣ ̣ dân truyên năng nê sau mô t

ươ ̀ươ ộ ỉ ̣ ̀ ̉ ư    đo đăt ra nhu câu tai tao s c nghe cho ớ   ng con trong cùng m t thì v i i bênh. Ch nh hình màng nhĩ x ng

ẫ ậ ọ ệ ph u   thu t   KCTC   còn   g i   là   khoét   chũm   ti ả t   căn   c i   biên

ộ ạ ằ ạ ộ

ệ ứ ượ ữ ỉ

ữ ượ ạ ổ

ờ ạ ổ ồ ế ả ưở ủ ệ ố (KCTCCB) nh m t o ra m t hòm tai ho t đ ng cho phép duy trì và ớ   ầ ả c ch nh hình v i c i thi n s c nghe, tách riêng ph n tai gi a đ ả   ả ủ ố c che ph  làm gi m ch y h c m  chũm nên niêm m c tai gi a đ ổ tai sau m   đ ng th i h n ch   nh h ng c a b nh lý h c m

ữ ượ ự ệ ề ỉ chũm lên tai gi a đ c ch nh hình. chúng tôi th c hi n đ  tài:

ế ươ ả ỉ “Đánh giá k t qu  ch nh hình màng nhĩ x ng con đông̀

́ ̃ ́ ̃ ̀ ơ ơ ̣ ̣ th i v i phâu thuât khoet chum tiêt căn”

3

ụ ớ V i hai m c tiêu:

̀ ̀ ̀ ả ươ ̣ ̉ ̉ ̉ ­  Mô t

́ ́ ng trên phim ́ đăc điêm lâm sang va hinh anh tôn th ́ ̃ ơ ươ ̉ ̣ căt   l p   vi   tinh   cua   viêm   tai   x ng   chum   man   tinh   có

cholesteatoma.

́ ́ ̀ ế ả ỉ ươ ­  Đanh gia k t qu  ch nh hình màng nhĩ x ̀ ơ   ng con đông th i

́ ̃ ẫ ậ ̣ ớ v i ph u thu t khoet chum tiêt căn.

ớ ủ ữ ậ 2. Nh ng đóng góp m i c a lu n án

ể ả ặ ủ ị ­ Đã mô t

đ c đi m lâm sàng và giá tr  phim CLVT c a viêm ạ ữ ậ ẫ ỉ ỉ ị

tai gi a m n tính có ch  đ nh ph u thu t ch nh hình màng nhĩ ươ ệ ồ ờ ớ ng con đ ng th i v i khoét chũm ti t căn. x

ư ậ ỉ ị ỉ ươ ồ   ng con đ ng

ỹ ­ Đ a ra ch  đ nh và k  thu t ch nh  màng nhĩ x ệ ờ ớ th i v i khoét chũm ti t căn.

ấ ậ 3. C u trúc lu n án

ặ ấ ề ế ậ ậ ồ Lu n án g m 112 trang ngoài đ t v n đ : 2 trang; k t lu n và

ị ế ượ ấ ậ ồ ươ ng.

ki n ngh : 3 trang. Lu n  án đ ổ c c u trúc g m 4 ch ố ượ ươ ươ ng 1: T ng quan: 31 trang; Ch ng 2:  Đ i t Ch

ươ ươ ế ph ng   3:   K t   qu ng và   ả

ứ ng   pháp   nghiên   c u:   17   trang;   Ch ậ ươ ứ ậ nghiên c u: 28 trang; Ch ng 4: Bàn lu n: 31 trang. Lu n án

ơ ồ ể ạ ả ả ồ có 35 b ng, 15 bi u đ , 21 hình, 14  nh minh ho , 1 s  đ  và

ế ệ ả ệ có 104 tài li u tham kh o trong đó ti ng Vi ế t: 24, ti ng Anh

ế và ti ng Pháp: 80

4

ươ Ch ng 1

Ổ Ệ T NG QUAN TÀI LI U

ử ̣ 1.1. Lich s

ế ớ 1.1.1. Th  gi i

cượ

ạ ỷ ệ ồ ­ 2000 Cheng Chuan: 104 BN VTG cholesteatoma lan tràn đ ỷ ệ  l ờ ớ CHTG đ ng th i v i KCTC đ t t khô tai 90,4%, t l tái

phát 3,8%

ủ ứ ­ 2007 De Corso: nghiên c u vai trò c a CHTG + KCTC trên

ướ ổ ổ ấ 142 BN th y PTA tr c m  50,79 dB; sau m  37,62dB

ấ ­ 2010 De Zinis: 182 BN CHTG + KCTC th y cholesteatoma tái

ồ ư phát 0%, cholesteatoma t n d  2,1%.

ệ 1.1.2. Vi t nam

ươ ầ ễ ạ ấ ơ ng Sĩ C n, Nguy n T n Phong: v t cân c , CHTG

ươ ủ ­ 1980: L ằ b ng màng nhĩ và x ồ ng con đ ng ch ng.

ắ ầ ử ụ ụ ố ễ ấ ­ 2004: Nguy n T n Phong: b t đ u s  d ng tr  g m CHXC

ằ ụ ố ị ­ 2008: Cao Minh Thành: CHXC b ng tr ề  g m đi u tr  VTG

mt.

ế ạ ổ ố ­ 2017: Ph m Thanh Th : CHTG trên h c m  KCTC

1.2. CHOLESTEATOMA

ị 1.2.1. Đ nh nghĩa

ả ừ ự ể ể

ủ ớ   Cholesteatoma là s  phát tri n bi u mô v y s ng hoá c a l p ồ ủ ữ ngoài c a màng nhĩ trong khoang tai gi a. Cholesteatoma g m hai

ầ ả ạ ầ

ph n là các m nh keratin t o thành ph n trong túi và màng matrix ạ t o thành túi.

ệ ọ 1.2.2. Mô b nh h c

5

ớ ồ p ngoài là màng mái đ ớ G m hai l p trong đó l

ừ ứ ch a enzyme collagenase là ch t phá h y t

mô Malpighi s ng hóa ế ủ ươ ứ ấ ạ ng r t m nh.

ụ ộ ể ể ể ả

ỷ ươ ủ ộ ể ằ ả ượ ạ ở ể   c t o b i bi u ủ ổ  ấ Cholesteatoma gây phá hu  xâmỷ ch c liên k t c a x   ế   ấ l n do phát tri n th  đ ng do các m ng bi u bì phát tri n chi m ấ   ng ch  đ ng b ng cách s n xu t ữ th  tích tai gi a và phá hu  x

ươ men proteolytic làm ăn mòn x ng.

ả ẫ ậ ẫ 1.3. Gi ữ i ph u ph u thu t tai gi a

1.3.1. Thành sau tai gi a: ữ

ẫ ậ ấ ọ Thành sau có hai c u trúc quan tr ng trong ph u thu t tai

ữ ệ ể ị gi a vì là hai v  trí khó ki m soát b nh tích cholesteatoma.

ặ ượ ớ ạ ở ố + Ngách m t: đ i h n b i phía trong là c ng Fallope

ạ ụ ươ c gi ừ ng đe, là

̀ ̃ ́ ể ệ ở ̣ đo n III, phía ngoài là dây th ng nhĩ và phía trên là tr  x ̃ ị v  trí khó ki m soát b nh tích, phâu thuât m  hom nhi theo lôi sau la ̀

́ ̀ ́ ở ở ̣ ̉ ̉ ̣ m  vao ngach măt đê kiêm soat cholesteatoma ́  ngach măt.

ằ ướ ị ộ + Ngách nhĩ: là m t khoang khí n m d

ệ ễ ữ ấ

ế ể ậ ỹ

ậ ầ ở ỹ ỹ  xoang nhĩ c n chuy n k  thu t kín thành k  thu t h

ế ệ ả ấ ặ   i ngách m t, là v  trí ẫ   khó d  sót b nh tích cholesteatoma nh t trong tai gi a. Trong ph u ậ thu t cholesteatoma n u k  thu t kín không cho phép ki m soát   ậ ở  ể ệ b nh tích  ể ả đ  đ m b o l y h t b nh tích trong xoang nhĩ.

ươ ữ 1.3.2. X ng con trong tai gi a:

ươ ầ ầ ổ ồ ươ ­ X ng búa g m: đ u, c  và cán búa, đ u x ng búa có th ể

ể ạ ụ ẫ dùng đ  t o tr  d n trong CHXC

ươ ồ ướ ươ i, thân x ng đe

­ X ng đe g m: thân, ngành trên, ngành d ụ ẫ ể ử ụ ể ạ có th  s  d ng đ  t o tr  d n trong CHXC

ươ ế ạ ỏ ọ ồ ươ ­ X ng bàn đ p g m: đ , hai g ng và ch m x ạ   ng bàn đ p,

ọ ỏ ườ ỏ ườ đ ng kính d c ch m: 0.76 ± 0.07mm, đ ng kính ngang ch m: 1.02 ±

6

ượ ứ ụ ỗ ụ ẫ ỏ c  ng d ng trong khoan l ố ớ  tr  d n n i v i ch m x ươ   ng

0.12mm đ bàn đ pạ

Ữ Ạ 1.3. VIÊM TAI GI A M N TÍNH CHOLESTEATOMA

ẩ ả 1.3.1. Lâm sàng và ch n đoán hình  nh

Lâm sàng:

ả ơ ặ C  năng: ch y tai, nghe kém, đau tai, ù tai, chóng m t

ố ủ ự ủ ể ươ ẹ Th c th : th ng nhĩ, đa s  th ng sát x

ặ ừ căng ho c màng trùng, cholesteatoma t túi co kéo ho c l

ượ ể ặ th ng nhĩ ho c màng căng, có th  có polyp t ng, x p nhĩ màng   ặ ỗ ủ    th ng ặ   ng nhĩ ho c ừ ượ  th

hòm tai.

ắ ớ C t l p vi tính

ả ể ủ

ườ ượ ươ ả ớ m ờ ở ượ  th ng nhĩ v i hình  nh ăn mòn x ng th ng t

ng nhĩ, t ự ị ặ ươ bào chũm ho c x ng con.

ế ượ ừ ạ ị ủ ố   Hình  nh đi n hình c a cholesteatoma trên phim CLVT là kh i ế  Ch p  ụ CLVT  cho phép xác đ nh s  lan   ẫ   c   ph u đó   giúp   ho ch   đ nh   chi n   l

tràn   c a   cholesteatoma   t thu t ậ

ậ ẫ 1.3.2. Ph u thu t

ẫ ậ ủ ơ ả

ẩ ể ể ạ ế ả

ạ ồ ứ ể ấ ụ ẹ ọ

́ ́ ̀ ươ ̃ ơ ̉ ̉

ấ   Nguyên lý: nguyên lý c  b n c a ph u thu t cholesteatoma là l y ớ   ỏ b  hoàn toàn bi u mô v y đ  h n ch  kh  năng tái phát sau đó m i ế đ n tái t o và ph c h i s c nghe. Đ  l y tr n v n cholesteatoma ầ c n bóc tách theo ph ̀ ́ ́ ̀ ̀ ng phap ca khôi, không lam v  vo matrice, ́ ́ ơ ự ợ ̣ ̣ ̣

ề ừ ề ạ ố ở tôt nhât la th c hiên v i dung cu tron, tr  giup băng que tăm bông,   ơ    là n i ngo i vi kh i cholesteatoma v  trung tâm bóc theo chi u t

ấ xu t phát cholesteatoma.

ậ ỹ ỉ ị Ch  đ nh k  thu t khoét chũm:

ạ ậ ỹ ẫ Phân   lo i   k   thu t   khoét   chũm   thành ậ ph u   thu t   khoét

7

ẫ ỹ ữ ậ   ố  nguyên thành sau  ng tai và ph u thu t

ỹ ệ ỏ

ậ chũm k  thu t kín khi gi ậ ở khoét chũm k  thu t h  hay khoét chũm ti ỹ ệ ự ụ ọ ộ ấ t căn khi l y b  thành ế ố ậ sau. Vi c l a ch n k  thu t ph  thu c vào các y u t

ạ ươ ể ẫ ả tr ng thông bào x

ặ ng chũm, đ c đi m gi ộ ủ ủ ậ ẫ

ứ ọ ộ ị ư  nh  tình   ứ   ự i ph u, thính l c, ch c ệ   ố năng vòi nhĩ, trình đ  c a ph u thu t viên, mong mu n c a b nh ấ nhân   trong   đó   quan   tr ng   nh t   là   v   trí   và   m c   đ   lan   tràn

ứ ộ ị cholesteatoma, tùy theo v  trí và m c đ  lan tràn cholesteatoma.

ạ ệ Phân lo i khoét chũm ti t căn:

̃ ̀ ̃ ̃ ̃ ́ ̣ ̣ ̣ ́ Phâu thuât khoet chum tiêt căn

­

̀ ́ ́ ̀ ở ̉

́ ̀ ́ ượ ử ơ ̉ th

̀ ̃ ́ : la phâu thuât khoet chum co   ̀ ạ   lây bo thanh sau trên ông tai, m  thông sao bao, sào đ o, ́ ợ ng nhĩ, hòm nhĩ phôi h p v i chinh hinh c a tai, lây ̣ ươ ươ ̉ ̣ ̀ mang nhi va x ng con, đê lai x ̀ ng ban đap.

̃ ́ ̃ ậ ẫ ̣ ̣ ̉ Phâu thuât khoet chum tiêt căn cai biên : là ph u thu t khoét

­

ấ ỏ ố ỏ ́ ấ chũm co l y b  thành sau trên  ng tai, l y b  hoàn toàn

ộ ặ ạ ấ ườ ươ ầ ầ ̉ ng dây VII, chinh

̀ ho c m t ph n c u x ̀ ̃ ư ng, h  th p t ử ̉ hinh tai gi a, chinh hinh c a tai.

ỹ ậ ệ t căn:

ướ ươ ừ sau ra tr hoan x ng chũm t sau ra K  thu t khoét chũm ti ­ Khoét chũm t ừ

c: k ộ ở ươ  x ng chũm, hòm tai,

c  ướ khi  cholesteatoma lan r ng  tr ươ ng chũm thông bào. x

ươ ừ ướ  tr c ra sau: Khoan x ừ ướ  tr c ra

­ Khoét chũm t

ở ng chũm t ượ sau khi cholesteatoma khu trú hòm nhĩ, th ng nhĩ, lan

ươ ặ sào bào, x ng chũm đ c ngà.

ẫ ậ ươ ỉ 1.3.3. Ph u thu t ch nh hình màng nhĩ x ố ợ ớ   ng con ph i h p v i

ệ khoét chũm ti t căn

ị ỉ  Ch  đ nh

8

́ ́ ượ ặ ệ ở ị ̣ ́ ­ Lây hêt đ t là các v  trí

̃ c bênh tich trong hòm tai: đ c bi ư ệ ặ ố ̣ ễ d  sót b nh tích nh  ngách m t, xoang nhi, h  trên vòi, đoan II dây

̀ ̉ ̣ ử VII, quanh c a sô bâu duc.

́ ̀ ̃ ư ̣ ự ư ̣ ̉ ́ ̀ ươ   ng hoăc giam nhe, d  tr  côt

­ Ch c năng tai trong binh th ̀ ̉ ơ ̣ ̣ đao nho h n hoăc băng 30 dB.

̀ ̀ ̀ ạ ộ ́ ơ ̣ ­ Vòi nhĩ thông thoáng, kh p ban đap tiên đinh ho t đ ng t ố t

̃ ̣ Ky thuât:

́ ́ ơ ươ ̉ ̣ ̉ ́ ng làm manh va rông đê va nhi ̃

̀ ́ ­ Va nhi ượ ̃: dùng cân c  thai d ́ ộ ̉ ̃ ầ ng nhĩ và m t ph n hôc mô chum ́ va lot th

̀ ̃ ̀ ươ ư ặ ̉ ̣ ̣ ̀  cán búa ho c mang ng con

­ Chinh hinh x ́ ̃ ươ ỏ ạ : tao tru dân t ặ ế ạ nhi đên ch m x ng bàn đ p ho c đ  đ p.

ụ ẫ ươ ầ ­ Tr ụ ẫ ự  d n t

ử ụ  d n: s  d ng tr ỉ ụ thân là đ u x ử ụ ẫ ặ ươ ng búa, thân ạ   ng đe, s n loa tai khi ch nh hình c a tai ho c tr  d n nhân t o x

ố ọ ằ b ng g m sinh h c

ạ ỉ ươ ố ợ ớ ­ Phân lo i ch nh hình x ng con ph i h p v i KCTC :

ỉ ươ ế ươ + Ch nh hình x ng con bán ph n:

̀ươ ươ ẹ ạ ầ  thay th  x ụ ẫ tr d n đ ng con trong   ặ ừ  ượ c đ t t

ng bàn đ p còn nguyên v n, tr ạ ươ ỏ ợ ng h p x ế cán búa đ n ch m x ng bàn đ p

ỉ ươ ỏ ươ + Ch nh hình x ng con toàn ph n:

ỉ ế ạ ụ ẫ ầ khi m t ch m x ấ ặ ừ ượ d n đ c đ t t cán búa đ n đ ng bàn   ế  ế

ặ ừ ạ đ p, ch  còn đ  đ p, khi đó tr ạ đ p ho c t ế ạ   ế  màng nhĩ đ n đ  đ p.

ươ Ch ng 2

Ố ƯỢ ƯƠ Ứ Đ I T NG VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U

́ ượ 2.1. Đôi t ́ ư ng nghiên c u

9

̀ ́ ỗ ư ượ ệ ̣

́ Đôi   t ̃ ỉ ượ ờ ồ ̣ đ c  phâu thuât   ch nh hình  màng nhĩ   x

ừ ế ̣

KCTC 01 tai t ̀ ươ ̣ ̣ ̣

́ ượ ự ư ệ ̣ ng   nghiên   c u   la   67   bênh   nhân,   m i   b nh   nhân ớ   ươ ng  con  đ ng  th i  v i  tháng 04/2013 đ n tháng 4/2016 tai khoa Tai và   ́ ̃   ng.  Đôi ề  ớ c l a chon không phân bi ổ t tu i, gi i, ngh

ng nghiên c u đ ơ ư ệ ộ khoa Tai Thân Kinh ­ Bênh viên Tai Mui Hong trung  ượ t nghi p, n i c  trú, trình đ  văn hoa.́

ẩ ự ọ 2.1.1. Tiêu chu n l a ch n

ầ ượ ủ ệ ẫ ầ ­ Ph n hành chính đ y đ  theo b nh án m u, đ

́ ̣ ̉ ́ ̣   c kham nôi ề   ẫ ự ơ soi hoăc kinh hiên vi, đo thinh l c đ n âm có nghe kém d n truy n

́ ̃ ̀ ặ ỗ ự ư ̉ ơ ợ ượ ̣ ̣ ̣ ho c h n h p, d  tr  côt đao nho h n hoăc băng 30 dB, đ c chup

́ ươ ươ CLVT x ng thai d ng.

̃ ậ ấ ế ượ ượ ẫ ̣ ­ Đ c phâu thuât KCTC, khi ph u thu t l y h t đ ệ   c b nh

ế ạ ộ

̀ ̃ tích cholesteatoma trong hòm tai, đánh giá di đ ng đ  đ p sau đó ượ ươ ớ ỉ ộ ng con cùng m t thì v i KCTC c ch nh hình mang nhi, x đ

ổ ố ờ ể i thi u 6 tháng

­ Có th i gian theo dõi sau m  t

ạ ừ ẩ 2.1.2. Tiêu chu n lo i tr

ề ử ậ ươ ệ ẫ ­ B nh nhân có ti n s  ph u thu t x ạ ng chũm h  thành sau

ố ng tai ngoài.

ữ ặ ậ ẫ ỉ ỉ ­ Ch  ph u thu t KCTC không ch nh hình tai gi a ho c ch ỉ

ố ợ ư ậ ẫ ớ ph u thu t vá nhĩ ph i h p v i KCTC nh ng không CHXC.

ế ượ ệ ử ổ

­ Không l y h t đ ấ

c b nh tích trong hòm tai: quanh c a s ̃ ́ ự ư ̣ ̣ ầ ụ b u d c, xoang nhĩ, trên đoan II dây VII, d  tr  côt đao trên 30 dB

́ ượ ệ ́ ạ

c b nh nhân và   ̀ đanh gia l ̃ i hình thái ́ ­ Không theo dõi đ ứ ẫ ả ơ gi ́ ơ i ph u và ch c năng nghe v i th i gian theo doi < 6 thang.

̃ ỡ ẫ ơ ệ ấ ứ  C  m u ít nh t 42 b nh nhân ̃ 2.1.3. C  mâu nghiên c u:

10

́ ươ ư 2. 2 .  Ph ́ ng  pha p   ng hi ê n  c u

́ ́ư

́ ̀ ́ ́ 2.2.1. Thiêt kê nghiên c u:  ́ ư ứ ̉ ư ̣ Nghiên c u tiên c u mô ta t ng ca co can thiêp.

ươ ư ̣ 2.2.2. Ph ng tiên nghiên c u: ́

́ ́ ụ ự ụ ọ ộ

ơ   D ng c  khám tai mũi h ng n i soi, may đo thinh l c đ n ụ ố ế ươ ể ẫ ụ ộ ụ b  d ng c  vi ph u tai. ng con, kính hi n vi, âm, tr  g m thay th  x

́ ̀ ươ 2.2.3. Cac b ́ ́ c tiên hanh

ậ ố ệ ệ ẫ 2.2.3.1. B nh án m u và thu th p s  li u:

ủ ọ ầ ầ ổ ớ ­ Ph n hành chính: ghi chép đ y đ  h  tên, tu i, gi ỉ   ị i, đ a ch ,

ệ ạ đi n tho i

ự ứ ự ể ệ ậ ướ ổ

- Thu th p tri u ch ng c  năng, th c th , thính l c tr ơ

c m

ố ướ ươ ớ ổ   ng trên CLVT v i t n

- CLVT tr ươ

ổ c m : đ ẫ ế ổ i chi u t n th ậ th ng trong ph u thu t.

ẫ ậ ỉ ươ ố ợ 2.2.3.2. Ph u thu t ch nh hình màng nhĩ x ớ   ng con ph i h p v i

KCTC.

- Khoét chũm ti

t căn:

ườ ạ ướ + Đ ng r ch da: tr ặ c tai ho c sau tai

ườ ươ ặ ừ ng: khoét chũm t ừ ướ  tr c ra sau ho c t sau ra

+ Đ ng vào x cướ tr

ỏ ố ể ệ ằ ổ ả   + Ki m soát b nh tích, thu nh  h c m  chũm b ng các m nh

ử ỉ ụ s n loa tai, ch nh hình c a tai.

ươ ̉

- Chinh hinh màng nhĩ x ̀

ng con:

11

ượ ụ ả ằ + Nâng thành trong th ng nhĩ b ng các m nh s n loa tai

̀ ươ ầ ặ ̉ +  Chinh hinh x ầ ng con CHXC bán ph n ho c toàn ph n, s ử

ụ ẫ ự ặ ố ọ ụ d ng tr  d n t thân ho c g m sinh h c.

́ ́ ̃ ́ ươ ộ ượ ơ ̉ ng r ng đê lot th ộ   ng nhĩ và m t

ầ ổ ố

- Va nhi băng cân c  thai d ̀ ph n h c m  chũm

2.2.3.3. Đánh giá trong và sau mổ

́ ̉ ́ Đanh gia trong mô:

ị ượ

- V  trí cholesteatoma: th

ng nhĩ, hòm nhĩ, lan tràn

ự ở ̉ ̣ ̣

́  cac vi ́ - Đánh giá s  lan tràn cholesteatoma: ty lê cholesteatoma  ượ ướ ượ ặ ng nhĩ sau, ngách m t, ngach nhĩ.

́ tri th ́ c, th ̀ ng nhĩ tr ́ ́ ơ ̉ ̣ Đôi chiêu v i ty lê nay trên phim CLVT

̀ ̃ ̀ ̀ ơ ̣ ̣

- Tinh trang niêm mac hom nhi: binh th

̀ ươ ng, viêm, x

̀ ươ ̣ - Tinh trang x ng con

ề ọ ứ ế ạ

- Các bi n ch ng VTG: dây VII, OBK, n n s , tĩnh m ch bên

ả ẫ ế ậ Đánh giá k t qu  ph u thu t:

ạ ể ờ ổ ố Khám l i và đánh giá h c m  vào các th i đi m 3, 6, 12 và 24

́ ́ ́ ̀ ̀ ự ̉ ̉ ́ tháng theo hai nhom tiêu chi vê hôc mô KCTC cai biên va thinh l c.

́ ự ư ̀ ơ ̉ Riêng th i điêm 3 thang ch a đánh giá thính l c. Các tiêu chí đánh

ư giá nh  sau:

́ ̃ ươ ̉ ̣ ̉ ng chum cai biên: ­ Hôc mô tiêt căn x

̀ ́ ấ ế ̣ ̉ ̉ ̣ + Tinh trang xu t ti t hôc mô: khô, chay dich

̀ ́ ạ ố ổ ̉ + Tình tr ng biêu bi hoa h c m : hoàn toàn, không hoàn toàn

̀ ̀ ̃ ̣ + Tinh trang mang nhi

ỷ ệ ồ ư cholesteatoma t n d , tái phát

ự Thính l c sau m : ổ so sánh trung bình và phân b  ố PTA, ABG + T  l ­

12

ướ ổ ố ươ tr c m  và sau m , t ữ ng quan gi a PTA, ABG

ổ ớ ỹ ươ ạ ổ ìm m i t ậ ỉ sau m  v i k  thu t ch nh hình x ng con, tình tr ng niêm

ả ẫ ậ

ữ m c tai gi a ­ Đánh giá k t qu  chung:   ế ể ố ề ổ ph u thu t thành công khi màng ộ nhĩ li n, h c m  khô, bi u bì hóa toàn b , ABG ≤ 20 dB,

ứ ế không có bi n ch ng

́ ́ ́ ươ ượ ả ̣ ằ   c qu n lý b ng

ố ệ ử s  li u  đ ng phap x  ly sô liêu:   ố ử ề ằ ầ 2.2.4. Ph EpiData 3.1 và x  lý b ng ph n m m th ng kê SPS S 16.0.

ươ Ch ng 3

Ứ Ả Ế K T QU  NGHIÊN C U

ệ ổ ố ượ ẫ ừ T ng   s   67   b nh   nhân   đ

ế ậ c   ph u   thu t   67   tai   t ệ ủ tháng   ố ượ   ng

ệ ổ

ổ 04/2013 đ n tháng 04/2016 trên 67 tai c a 67 b nh nhân. S  l ệ b nh nhân theo dõi sau m  6 tháng: 67 b nh nhân; sau 12 tháng: 50 ệ ệ b nh nhân; sau m  24 tháng: 34 b nh nhân.

ổ ể ặ ươ 3.1. Đ c đi m lâm sàng và t n th ng trên phim CLVT

ọ ướ ổ 3.1.1. Đánh giá lâm sàng và thính h c tr c m

ặ ổ ữ ặ ề ơ

­ Đ c đi m v  gi ề ớ ể

i và tu i: n  g p nhi u h n nam v i t ổ ườ ổ ữ n /nam là 1,31. Tu i trung bình 35,8 tu i, l ổ ứa tu i th ớ ỷ ệ   l ặ   ng g p

ổ là 20 – 40 tu i (52,3%)

ệ ơ ­ ứ Tri u ch ng c  năng

ệ ệ ả + Ch y tai: 61/67 b nh nhân (91%) trong đó 50/61 b nh nhân

ả ụ ch y tai liên t c

ệ + Nghe kém: 100% b nh nhân nghe kém

13

ự ệ ể ứ ­ Tri u ch ng th c th

ủ ủ ế + Th ng nhĩ: 42/67 chi m 62,7% trong  đó th ng sát x ươ   ng

ế chi m 85,7%

ẹ ế ẹ ộ ế   +   X p  nhĩ:   25/67  chi m   37,3%   trong   đó  x p  đ   IV   chi m

88%.

ự ẫ ỗ ớ ợ ề ­ Thính l c: Nghe kém d n truy n 46,3%, h n h p 53,7% v i PTA

trung bình 49,7 dB và ABG trung bình 35,03 dB

ắ ớ ổ 3.1.2. Đánh giá trong m  và trên phim c t l p vi tính

ạ ị ̉ Bang 3.8. Phân lo i cholesteatoma theo v  trí

ị V  trí cholesteatoma n %

ượ Th ng nhĩ 21 31,3

Hòm nhĩ 11 16,4

Lan tràn 35 52,2

N 67 100

ố ươ ả ổ ươ B ng 3.11. S  x ng con t n th ng

ươ ẫ ậ X ng con trong ph u thu t % n

ươ ươ 26,9 18 ổ T n th ng 1 x ng

ươ ươ 46,3 31 ổ T n th ng 2 x ng

ươ ươ 17,9 12 ổ T n th ng 3 x ng

9 6 Bình th ngườ

100 67 N

ế ả ẫ ỉ ươ ậ 3.2. K t qu  ph u thu t ch nh hình màng nhĩ x ồ   ng con đ ng

ờ ớ th i v i KCTC

14

ẫ ậ ứ 3.2.1. Cách th c ph u thu t

ườ ẫ ậ 3.2.1.1. Đ ng vào ph u thu t

ớ Khoét chũm t ừ ướ  tr c ra sau v i 46 tai (68,7%); khoét chũm t ừ

ướ ế sau ra tr c chi m 31,3%.

ụ ẫ ự ươ ầ

Tr  d n t ươ ế  thân 50 tai chi m 74,6% (đ u x ụ ố ng búa 37,3%, ọ ụ ng đe 25,4%, s n loa tai 11,9%), tr g m sinh h c 17 tai

thân x ế

chi m 25,4%. ả ạ ỉ ươ B ng 3.14. Phân lo i ch nh hình x ng con

CHXC Toàn ph nầ Bán ph nầ N

n 13 12 18 24 67

% 19,4 17,9 26,9 35,8 100

̀ ̀ ̉

̃ 3. 2 . 2 .  Kết  qu ả h ốc  m ổ  chi nh   hi nh   ma n g  nhi   x ương   con  ph ối  h ợp  v ới KCTC

ấ ế ố ả ạ ổ B ng 3.15. Tình tr ng xu t ti t h c m

12 thanǵ ấ ế 3 thanǵ 6 thanǵ t  ổ Xu t ti h c mố 24  thanǵ

Khô 48 60 48 32

Xu t ti ấ ế t 19 7 2 2

n 67 67 50 34

ố ả ổ ạ B ng 3.16. Tình tr ng bì hóa h c m

́ ̉ 3 thanǵ 6 thanǵ 12 thanǵ 24 thanǵ

́ ̀ Biêu bi hoa hôc mổ ̀ ̀ Hoan toan 45 59 48 34

̀ ̀ Không hoan toan 22 8 2 0

15

N 67 67 50 34

B ngả  3.17. Màng nhĩ sau mổ

3 thanǵ 6 thanǵ 12 thanǵ 24 thanǵ Màng nhĩ sau  mổ

Li nề 65 64 49 34

Th ngủ 2 3 1 0

N 67 67 50 34

ọ ế ả ổ 3.2.3. K t qu  thính h c sau m

ưỡ ườ ở ừ ng khí và ABG

ng nghe trung bình đ ơ ướ ờ ầ ố  t ng t n s   ổ Ng ổ ấ sau m  th p h n tr ổ ở ấ ả  t c m ể t c  các th i đi m theo dõi sau m

́ ả ướ ổ B ng 3.19. Trung binhf và phân bô PTA tr c và sau m

ổ Tr c mướ Sau m  ổ  6 tháng Sau m  ổ 12 tháng Sau mổ  24 tháng PTA (dB) n % n % n % n %

0 – 25 3 4,5 5 7,5 7 14,0 4 11,8

26 – 40 15 22,4 42 62,7 25 50,0 19 55,9

41 – 55 27 40,3 18 26,9 13 26,0 8 23,5

>55 22 32,9 2 3 5 10,0 3 8,8

N 67 100 67 100 50 100 34 100

TB 49,70 36,47 37,33 37,98

SD 1,40 1,0 1,2 1,2

ố ả ướ ổ B ng 3.26. Trung bình và phân b  ABG tr c và sau m

16

ổ Tr c mướ Sau  6  tháng Sau  12  tháng Sau  24  tháng ABG (dB) n % n % n % n %

0 0 6 8,9 2 4,0 2 5,9 <10

6 8,9 33 49,3 26 52,0 14 41,2 11 ­ 20

18 26,9 23 34,3 13 26,0 11 32,4 21 ­ 30

43 64,2 5 7,5 9 18,0 7 20,6 >30

35,03 20,11 21,7 22,9 TB

1,058 6,92 8,4 8 SD

ớ ả ạ ữ B ng 3.23. Liên quan PTA v i niêm m c tai gi a

PTA sau mổ N ạ Niêm m c tai gi aữ <25 25­40 41­55 >55

5 26 7 2 40 Bình th ngườ

0 16 11 0 27 Viêm xơ

5 42 18 2 67 n

ố ổ ả ậ ỹ B ng 3.27. Phân b  ABG sau m  theo k  thu t CHXC

ổ ABG sau m  (dB) N

ậ   ỹ K  thu t CHXC <10 11­20 21­30 >30

2 6 13 4 25 Toàn ph nầ

4 27 10 1 42 Bán ph nầ

17

6 33 23 5 67 n

ứ ổ 3.2.4. Bi nế  ch ng sau m

ư ồ Cholesteatoma t n d : sau 12 tháng: 2/50 tai  (4%),  sau 24

tháng: 0/34 tai

ế ả ả B ng 3.34. Đánh giá k t qu  chung

Sau 6 thanǵ Sau 12 thanǵ Sau 24 thanǵ Thành

công

37 28 19 n

67 50 34 N

55,2 56 55,9 %

ươ Ậ Ch ng 4: BÀN LU N

Ổ Ặ Ể ƯƠ 4.1. Đ C ĐI M LÂM SÀNG VÀ T N TH NG TRÊN PHIM

CLVT

ọ ướ ổ 4.1.1. Đánh giá lâm sàng và thính h c tr c m

ặ ể ề ổ ố ệ ấ ơ ớ s  b nh nhân nam 29 th p h n n ữ i:

Đ c đi m v  tu i và gi ớ ỷ ệ ứ ủ ữ ớ ợ l 38 v i t nam/n  là 1/1,31, phù h p v i nghiên c u c a Cheng­

ứ ủ ộ ổ

ỏ ổ ệ ấ ổ ổ Chuan {Cheng­Chuan, 2000 #30}{Cheng­Chuan, 2000 #30}trên 92  ệ b nh nhân là 1/1,4. Đ  tu i trung bình trong nghiên c u c a chúng   ớ   tôi là 35,82 ± 14,6 tu i, b nh nhân nh  tu i nh t là 10 tu i và l n

ổ ươ ự ớ ứ ủ ế ấ ng t v i nghiên c u c a Bùi Ti n Thanh trung

nh t là 73 tu i t bình 34,29 tu iổ

ứ ơ ệ ử ệ ờ ễ   ơ h n n a b nh nhân có th i gian di n Tri u ch ng c  năng:

18

ệ ế ế ả ấ ỷ ệ  l ệ ở

bi n b nh trên 10 năm chi m t ề ế 50,7%. Ch y tai xu t hi n  ơ ứ ủ 61/67 tai chi m t ỷ ệ  l

91%, nhi u h n trong nghiên c u c a Zhang ợ ở ấ ả ớ ỷ ệ là 71,8%, Nghe kém nghe kém l

t ứ ủ t c  các tai phù h p v i t ả 100% trong nghiên c u c a các tác gi

Cao Minh Thành, Grewal. Ù ầ ế ế ố ị tai chi m t ỷ ệ  l 43,3% trong đó đa s  b  ù tai ti ng tr m

ứ ự ủ ệ ể ề ơ   Tri u ch ng th c th : th ng nhĩ 42/67 tai (62,7%) nhi u h n

ủ ẹ x p nhĩ 25/67 tai (37,3%) (p<0,05 – Binomial), th ng màng căng và

ặ ứ ớ ỷ ệ ươ   l ng   ng   là   45,2%   và

màng   chùng   g p   ngang   nhau   v i   t ớ ứ ủ ợ ươ t ễ

ứ ế 40,5%, phù h p v i nghiên c u c a Nguy n Thu H ng 43,5% và   ố c a Bùi Ti n Thanh 20%. Trong nghiên c u đa s cao h n t

ươ ế ẹ ơ ỷ ệ ủ  l ủ

ẹ ẹ ề ơ ng 36/42 chi m 85,7% (p<0,01). X p nhĩ   ớ ỷ ệ l

màng nhĩ th ng sát x ặ g p 25 tai x p, x p màng căng nhi u h n màng chùng v i t ươ ứ ố ặ ẹ ộ ng  ng là 44% và 36%, đa s  g p x p nhĩ đ  IV 88%. t

ự ướ ề ẫ ỗ   ổ nghe kém d n truy n 46,3% và h n Thính l c tr c m :

ứ ủ ế ợ ớ

ướ ứ ổ ợ ớ ợ h p 53,7% phù h p v i nghiên c u c a Bùi Ti n Thanh. Trung   ủ   c m  49,7 ± 1,407 dB phù h p v i nghiên c u c a bình PTA tr

ướ ổ c m  35,3 ± 1,058 dB

ứ ủ ơ Iseri (46,02 ± 14,54 dB). Trung bình ABG tr ớ l n h n nghiên c u c a Iseri (30,38 ± 11,12).

ổ 4.1.2. Đánh giá trong m  và trên phim CLVT

ệ ộ ệ B nh tích cholesteatoma:

ề ặ

ớ ỷ ệ ế ứ    toàn b  b nh nhân trong nghiên c u ấ   có cholesteatoma trong  đó  cholesteatoma lan tràn g p nhi u nh t ỷ ệ  ơ   l trong   35   tai   chi m   52,2%   cao   h n   Black   v i   t 14%,   t l

ượ cholesteatoma   th ng   nhĩ   và   hòm   nhĩ   là   31,3%   và   16,4%.

ượ Cholesteatoma lan tràn g p ặ ở ượ  th ng nhĩ sau 85,1%, th

ướ ấ ơ ứ tr l

c 73,1% th p h n so v i   ượ ng nhĩ ớ ỷ ệ  ủ ớ nghiên c u c a De Zinis v i t ở ầ ấ cholesteatoma th ngách

ứ ủ ặ ớ ng nhĩ là 91%. T n su t cholesteatoma  ơ ề m t và ngách nhĩ đ u là 61,2% cao h n so v i nghiên c u c a De

19

ở Zinis có cholestesatoma ngách nhĩ là 16,9%.

ạ ề ươ ươ ươ V  tình tr ng x ng con:

ổ t n th ợ ng x ớ ứ ủ ườ ế ợ ng h p chi m t ỷ ệ  l tr

ề ế ấ ặ ng con g p trong 61   ễ    91% phù h p v i nghiên c u c a Nguy n ổ   ặ Quang Tú 89,4% và Bùi Ti n Thanh 92%. G p nhi u nh t là t n

ươ ươ ớ ự ệ th ng hai x ng 46,3% v i s  khác bi t có ý nghĩa (p<0,01).

ế ả ẫ ỉ ươ ậ 4.2. K t qu  ph u thu t ch nh hình màng nhĩ x ồ   ng con đ ng

ờ ớ th i v i KCTC

ẫ ậ ứ 4.2.1. Cách th c ph u thu t

ộ ệ ượ ẫ ậ ệ c ph u thu t khoét chũm ti

Toàn b  b nh nhân đ ữ ươ ỉ ấ   t căn l y ử ế ệ h t b nh tích trong tai gi a và x ng chũm, ch nh hình c a tai sau

ấ ụ ạ ả ỏ

ỏ ố ươ ượ ấ ơ ừ đó   l y   s n   loa   tai   t o   thành   t ng   m nh   nh   nâng   thành   trong   ộ   ng r ng ổ ng nhĩ và thu nh  h c m  chũm, l y cân c  thái d th

ươ ẫ ậ ộ ỉ vá nhĩ, ch nh hình x ng con trong cùng m t thì ph u thu t.

ề ạ ề ạ V  phân lo i CHXC:

̃ ̃ ́ ̀ ̀ ́ ươ ̣ ̉ ̉ phâu thuât KCTC đa lây x có nhi u cách phân lo i CHXC, trong   ́ ươ   ng bua đê giai quyêt ng đe va đâu x

́ ́ ́ ầ ̣ ̣

ế ẹ ạ ầ CHXC toàn ph n liên quan đ n x

ế ạ ượ ự ệ ầ bênh tich do đo chung tôi phân loai CHXC thành CHXC bán ph n và   ỉ  ươ ng bàn đ p nguyên v n hay ch ế   ớ c th c hi n v i 25 tai chi m

còn đ  đ p. CHXC toàn ph n đ ủ ứ ấ ơ

ự ế ớ ơ ượ ệ 37,3%   th p  h n   nghiên  c u  c a  De  Zinis   là   58,7%;   CHXC   bán   ứ   c th c hi n v i 42 tai chi m 62,7% cao h n nghiên c u

ầ ph n đ ủ c a De Zinis là 41,3%.

ươ ầ ồ V  tr  d n: ề ụ ẫ   tr thân bao g m đ u x

ươ ụ ẫ ự  d n t ế ụ ố ụ ề ơ x

ụ ẫ ự ng búa, thân   ọ   ng đe và s n loa tai chi m 74,6% nhi u h n tr  g m sinh h c ơ   ỷ ệ ử ụ  thân cao h n s  d ng tr  d n t

ứ ủ ề ớ 25,4% (p<0,05­Chi Square). T  l ấ r t nhi u so v i nghiên c u c a De Zinis là 12%.

ả ả ố ợ ớ ẫ ố ổ ế 4.2.2. K t qu  gi i ph u h c m  CHTG ph i h p v i KCTC

20

ấ ế ố ể ổ ờ ạ  Tình tr ng xu t ti t h c m :

ổ th i đi m 3 tháng sau m  có ị ớ ố ượ ư ả ố ạ i ch y d ch nh ng v i s  l

71,6% khô tai, s  còn l ư ậ ề ố ế ổ ố nhi u, nh  v y đa s  sau 3 tháng h c m  khô chi m đa s  v i s

ệ Ở ể ờ ng không   ố ớ ự  ổ t có ý nghĩa. các th i đi m 6 tháng và 12 tháng sau m

ứ ỷ ệ khác bi ỷ ệ  l t ạ ỷ ệ ươ  l t

khô tai đ t t ị ổ ng  ng là 89,6% và 96%. T  l ẫ ớ ỷ ệ ậ khô tai   ỷ ệ 94,1%. T  l l

ủ cũng duy trì  n đ nh sau ph u thu t 24 tháng v i t ủ ứ ợ

ể ạ ượ ự ạ ố ổ c h c m  khô, an toàn, t

90,4%. Đ  đ t đ ậ ẫ ươ ự ệ trong ph u thu t chúng tôi đã th c hi n các ph ng pháp nh : h

ấ ườ ươ ế ạ ố ố ớ   khô tai c a chúng tôi phù h p v i nghiên c u c a Chen Chuan là ẫ ư    làm s ch và d n l u ư ạ  ạ ng đo n III dây VII, h

th p t ấ ng dây VII t ố i đa đ n sát  ng x ố ổ ầ ướ th p sàn  ng tai ngoài làm đáy h c m  chũm và ph n tr

ớ ẵ ấ ễ ế ờ ươ

ố ướ thông v i nhau d  dàng, khoan nh n và l y h t g  x ể ạ ẵ ố ổ c dây VII   ầ   ng ph n ỉ

ộ ỏ ố ụ ả ạ ằ ổ

ệ ử ụ ẵ ầ ổ ỏ ố ổ m  nh  tròn, nh n góp ph n làm khô h c m , vi c s  d ng cân c

ươ ữ ạ ủ ng vá màng nhĩ làm che ph  niêm m c tai gi a tránh đ thái d

ộ ộ ưở ữ ế ạ ả ố tr   c trên  ng tai ngoài đ  t o thành h c m  tròn nh n, ch nh hình ố   ử c a tai r ng, thu nh  h c m  chũm b ng m nh s n loa tai t o h c ơ  ượ   c ổ ng đ n h c m

viêm do b c l ả niêm m c tai gi a làm  nh h ỷ ệ ả chũm làm gi m t ổ  ch y tai sau m . l

ạ ể ề ố ể ơ

Tình tr ng bi u bì hóa h c m :  ố ậ ạ ẫ ổ ề   ổ đ  bi u bì hóa nhanh h n và đ u ố   nhau trên toàn h c m , trong quá trình ph u thu t chúng tôi t o h c

ổ ẵ ế ả ồ ế ố ệ t ki m t i đa da

ể ặ ạ m  tròn, nh n, không có hàm  ch, b o t n và ti ổ ố ố ổ ỉ i lót lên h c m . Sau m  3 tháng ch  67,2%

ể ố ổ ỷ ệ ể l

ầ ở ể ổ ờ bi u bì hóa   ớ ỷ ệ l các th i đi m 6 tháng và 12 tháng v i t

ng tai ngoài đ  đ t l ệ b nh nhân bi u bì hóa hoàn toàn h c m  tuy nhiên t ố h c m  tăng d n  ươ ứ ể ạ t ng  ng là 88,1% và 96% và đ t 100% bi u bì hóa hoàn toàn sau

ổ m  24 tháng.

ạ ẫ ậ ỷ ệ ề sau ph u thu t 3 tháng t li n màng nhĩ là l Tình tr ng màng nhĩ:

21

ỷ ệ ủ ươ ươ ứ ớ l 97%, t ng đ

th ng màng nhĩ 3%  t ố ề ủ   ng v i nghiên c u c a ẹ   Iseri là 4,1%. Trong s  tai li n màng nhĩ có 2 tai màng nhĩ x p

ứ ủ ỷ ệ ẹ ế chi m t ỷ ệ  l 2,9%. Trong nghiên c u c a De Zinis, t x p nhĩ là l

ể ỗ ủ 11,1% trong đó 2,75% phát tri n thành l th ng màng nhĩ.

ọ ế ả 4.2.3. K t qu  thính h c:

ưỡ ườ ở ừ ầ ố ướ ổ ầ ượ ­ Ng ng nghe đ ng khí

t ng t n s  tr ơ c m  l n l ổ ở 51,19 dB, 50,3 dB, 45,3dB và 52,01 dB cao h n sau m

ể ớ ế ả ợ t là   ờ    các th i ứ ủ   (p<0,01 ­ T test) phù h p v i k t qu  nghiên c u c a

đi m theo dõi  ưỡ ướ ổ c m  PTA là 49,7 dB

Dawes. Ng ớ ợ ng nghe trung bình (PTA) tr ủ ứ ổ

ả phù h p v i nghiên c u c a De Corso là 50,79 dB. Sau m  PTA ớ ướ ổ ở ờ ố gi m có ý nghĩa th ng kê so v i tr c m

ầ ượ ợ

24 tháng l n l ủ ứ ứ ơ ể  các th i đi m 6; 12 và   ớ   t là 36,47 dB; 37,33 dB và 37,98 dB phù h p v i ủ   nghiên c u c a De Corso là 37,62 dB và cao h n nghiên c u c a

ổ ố ướ ề ố

Dawes là 29,2 dB. V  phân b  PTA, tr ố ế ỉ c m  s  tai nghe kém   ặ    22,4%, đa s  nghe kém trung bình n ng ỷ ệ  l

ặ ổ ố ứ trung bình ch  chi m t ớ ỷ ệ ươ  l và n ng v i t t ng  ng là 40,3 và 32,9%. Sau m  s  tai nghe

ạ ể ờ ổ kém trung bình tăng lên t i các th i đi m theo dõi sau m  6 tháng,

ứ 12 tháng và 24 tháng v i t ớ ỷ ệ ươ  l t ng  ng là 62,7%, 50% và 55,9%,

ớ ỷ ệ ả ặ ng ượ ạ ố c l i s  tai nghe kém trung bình n ng gi m v i t l 26,9%,

26% và 23,52% (p<0,01 – T test).

ướ ơ ổ ­ Trung bình ABG tr c m   là 35,3 dB cao h n có ý nghĩa so

ơ ứ ủ ướ ớ là 22,9 dB, cao h n nghiên c u c a De Corso v i ABG tr

ẹ ả ổ 28,8 dB và sau m  là 13,9 dB tuy nhiên kho ng ABG thu h p đ

ứ ủ ươ ươ

ớ v i ABG sau m  6 tháng là 20,1 dB; 12 tháng là 21,7 dB và 24 tháng   ổ   c m  là ượ   c ứ   ng nghiên c u ố ổ ng đ ướ ề ố trong nghiên c u c a chúng tôi là 13,3 dB t ủ c a De Corso là 13,9 dB. V  phân b  ABG: tr

ế ổ c m  đa s  tai có ố ả ABG trên 30 dB chi m 64,2% sau m  6 tháng gi m xu ng 7,5%,

22

ướ ứ ế ơ ả ế k t qu  ABG d ủ   ấ i 20 dB chi m 58,2% th p h n nghiên c u c a

ứ ủ ơ De Corso là 69,87% cao h n nghiên c u c a Cheng Chuanlà 35,6%.

ế ề ữ ạ ạ

ườ ế ố ả ng s  tai có PTA trong kho ng 25 ­ 40 dB chi m 26/40 tr

­ V  liên quan đ n niêm m c tai gi a: nhóm niêm m c bình   ườ   ng ạ ề ơ th ợ h p nhi u h n tai có PTA trên 40 dB, ng ượ ạ c l

ố ầ ữ ơ i nhóm niêm m c tai ữ ướ gi a viêm x  PTA phân b  g n ngang nhau gi a hai nhóm d i 40

ệ ặ ướ ề ạ t PTA d i 25 dB đ u có niêm m c tai

dB và trên 40 dB, đ c bi ườ ữ gi a bình th ng, (p<0,05)

ề ậ ầ ớ ỹ ­ V  liên quan v i k  thu t CHXC:

ế nhóm CHXC toàn ph n đa ượ ạ c l i nhóm CHXC bán

ố s  có ABG trên 20 dB chi m 68%, ng ướ ế ầ ố ph n đa s  ABG d

ế ấ ả i 20 dB chi m 73,8% (p<0,01 – Chi Square) ỉ ố ơ ươ ớ cho th y k t qu  đóng ABG t t h n v i ch nh hình x ng con bán

ầ ớ ợ ứ ủ ph n phù h p v i nghiên c u c a O’Leary và Eleftheriado.

ứ ế 4.2.4. Bi n ch ng

ồ ậ ẫ Cholesteatoma   t n   d :

ư ế ợ ồ cholesteatoma t n d  chi m t

ỷ ệ  l ơ ủ ư ư sau   ph u   thu t   12   tháng   có   2   tai   ứ ủ   ớ  4% phù h p v i nghiên c u c a ơ   ấ Chen Chuan là 3,8%, cao h n c a De Zinis là 2,1% nh ng th p h n

ớ ỷ ệ ổ ườ Yung v i t l 8,7%. Sau m  24 tháng không còn tr ợ ng h p nào

ồ ư có cholesteatoma t n d .

ườ ệ ợ

ng   h p   nào   có ủ ợ

ớ ờ Cholesteatoma   tái   phát:  không   phát   hi n   tr ứ ớ cholesteatoma tái phát phù h p v i nghiên c u c a Zinis trên 182 ệ b nh nhân v i th i gian theo dõi trung bình 8 năm.

ế ả 4.2.5. K t qu  chung

ỷ ệ ự ỏ ố thành công chung d a khi th a mãn các tiêu chí: h c m

T  l ả ổ ề KCTC c i biên khô, màng nhĩ li n kín, ABG sau m  ≤ 20 dB, t ổ  ỷ ệ   l

ủ ứ thành công chung trong nghiên c u c a chúng tôi sau 6 tháng là

23

ế 37/67 tai chi m 55,2%, t ỷ ệ  l này sau 12 tháng là 56% và sau 24

tháng là 55,9%.

Ậ Ế K T LU N

ổ ể ặ ươ 1. Đ c đi m lâm sàng và t n th ng trên phim CLVT

ổ ữ ặ ề ổ ơ Tu i trung bình 35,8 ± 14,6 tu i, n  g p nhi u h n nam v i t ớ ỷ

ệ ữ ệ ứ ơ ặ ườ l

n /nam là 1,31. ả Tri u ch ng c  năng th ể ứ ự ệ ủ 100%, ch y tai 91%. Tri u ch ng th c th  là th ng 62,7%, đa s ng g p là nghe kém ố

ươ ố ẹ ẹ ộ ủ ng 85,7% và x p nhĩ 37,3% đa s  x p nhĩ đ  IV 88%.

ề ẫ th ng sát x ấ ả ệ T t c  b nh nhân nghe kém trong đó nghe kém d n truy n 46,3%,

ợ ỗ nghe kém h n h p 53,7%. PTA trung bình 49,7 ± 1,407 dB, ABG

trung bình 35,03 ± 1,058 dB.

ố ạ ở Đa s  cholesteatoma

giai đo n lan tràn 52,2%, cholesteatoma ề ặ ơ ượ ng nhĩ 31,3% g p nhi u h n cholesteatoma hòm nhĩ 16,4%. th

ạ ươ ỷ ệ ổ ươ ươ Tình tr ng x t n th

ng con: t ươ l ế ươ ng x ỷ ệ ổ ươ ng 2 x ng chi m 46,3%. T  l ng con 91%, hay ươ   ng ng x t n th

ươ ạ ặ ổ g p t n th ươ đe, x

ng búa và x ươ ươ ệ ạ ộ

ng thái d ươ ộ ặ ệ ươ ng bàn đ p là 91%, 44,8% và 37,3%. Phim   ẩ   ộ ặ ng có đ  nh y và đ  đ c hi u trong ch n ớ   ng con là 0,88 và 0,83, đ  đ c hi u cao v i

CLVT x ổ đoán t n th ươ ng x ươ ớ ươ ạ x ng búa và x ấ ng đe, th p v i x ng bàn đ p.

ế ả ẫ ỉ ươ ậ 2. K t qu  ph u thu t ch nh hình màng nhĩ x ồ   ng con đ ng

ờ ớ th i v i KCTC

ậ ẫ ề ầ ơ

ượ ử ụ ề ơ ầ   Ph u   thu t   CHXC   bán   ph n   62,7%   nhi u   h n   toàn   ph n ụ ố    g m c s  d ng nhi u h n tr thân 74,6% đ ụ ẫ ự  d n t 37,3%, tr

ọ sinh h c 25,4%.

ổ ố H c   m   khô  sau  6   tháng   89,6%,   12  tháng  96%   và   24  tháng

24

ỷ ệ ể ố ổ 94,1%. T  l bi u bì hóa hoàn toàn h c m  sau 6 tháng 88,1%, 12

ỷ ệ ề tháng 96% và 24 tháng 100%. T  l li n màng nhĩ 6 tháng 95,5%;

ỷ ệ ư ồ 12 tháng 98% và 24 tháng 100%. T  l cholesteatoma t n d  4,8%,

không có cholesteatoma tái phát.

ổ PTA trung bình sau m  6 tháng 36,47 dB, 12 tháng 37,33 dB và

ấ ơ ướ ổ 24 tháng 37,98 dB th p h n PTA tr c m  49,7 dB; sau 6 tháng

ổ 47/67 tai (70,1%) có PTA ≤ 40 dB. ABG trung bình sau m  6 tháng

ấ ơ 20,11 dB, 12 tháng 21,7 dB và 24 tháng 22,9 dB th p h n ABG

ổ ướ ổ tr

c m  35,03 dB; sau m  6 tháng 39/67 tai (58,2%) có ABG ≤ 20 ấ ầ ầ ơ dB. CHXC bán ph n có ABG th p h n CHXC  toàn ph n, niêm

ườ ữ ạ ấ ơ ạ ng có PTA th p h n niêm m c tai gi a viêm

ữ m c tai gi a bình th x .ơ

ỷ ệ ề ổ ố T  l thành công chung khi màng nhĩ li n, h c m   khô, ABG ≤

20 dB sau 6 tháng 55,2%, 12 tháng là 56% và 24 tháng 55,9%.

25

Ế Ị KI N NGH

ổ ậ ụ ỹ ỉ ươ ậ Ph  c p áp d ng k  thu t ch nh hình màng nhĩ x ng con

ữ ạ ớ ỉ ị ố đ i   v i  viêm   tai  gi a  m n tính  cholesteatoma  có ch   đ nh khoét

ệ ể ụ ồ ứ ườ ệ chũm ti t căn đ  ph c h i s c nghe cho ng i b nh.

ươ ự ố ọ ấ    thân và g m sinh h c làm ch t

ổ ậ ử ụ Ph  c p s  d ng x ỉ ươ ng t ạ ơ ở ọ ệ ng con t i các c  s  tai mũi h ng trong toàn

li u ch nh hình x qu c. ố