Hong Bang International University Journal of Science ISSN: 2615-9686
269
Tp chí Khoa hc Tng Đi học Quốc tế Hng Bàng S Đc bit: Hi ngh Khoa học Tui tr Ln thứ 1 - 5/2024
DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS.KHTT.2024.031
ĐÁNH GIÁ KẾT QU KIỂM SOÁT SÂU RĂNG CỦA SILVER DIAMINE
FLUORIDE TR 6-7 TUI: NGHIÊN CU CAN THIP
Từ Ngọc Yến1,, Trn Th Phương Đan2Phm Vit M2
1Trường Đại hc Quốc tế Hồng Bàng
2Trường Đại hc Y Dược Cn Thơ
TÓM TT
Đặt vn đề: Sâu răng mt vn đề sc khỏe răng miệng ph biến ảnh ởng đến tr em trên toàn
thế gii. Silver Diamine Fluoride (SDF:Ag(NH3)2F) là mt hóa cht được s dụng để bt hot sang
thương sâu răng, fluoride sẽ thúc đẩy t tái to khoáng cht, còn ion bc s h tr cho hoạt đng
kh vi khun. Mc tiêu nghiên cu: Đánh giá hiu qu bt hoạt sâu răng hoạt đng ca SDF tr
6-7 tui s hài lòng ca ph huynh v sn phẩm SDF. Đối tượng phương pháp nghiên cu:
Nghiên cu t ct ngang can thip lâm sàng không nhóm chng trên 180 tr sang thương
sâu răng hoạt đng thuc nhóm 6-7 tui là hc sinh trường tiu hc Võ Trường Ton và ph huynh.
Quy trình điều tr bao gồm thăm khám ghi nhn tình trạng sâu răng, bôi SDF lên những răng
sâu đang hoạt đng, phng vn trgi phiếu đánh giá cho phụ huynh sau khi thc hin th thut,
tái khám đánh giá sự hoạt đng ca các tn thương sâu răng sau 6 tháng. Kết qu: T l sâu răng
ngưng hoạt đng sau 6 tháng s dng SDF 83.08%. Có 75% s tr được bôi SDF được bt hot
sâu răng hoàn toàn tt c các răng.Tỷ l kiểm soát sâu răng ca SDF đối với vng răng trước
93.1%; vng răng sau 78.6%; răng hàm trên 82.4%; răng hàm ới 83.8%; răng sữa
83.4%; răng vĩnh viễn là 84.8%. Kết lun: Qua nghiên cu cho thy hiu qu bt hoạt sâu răng ca
Silver Diamine Fluoride đạt t l cao, cn thêm nhng nghiên cu toàn diện hơn về các yếu t liên
quan đến s thành công ca vic s dụng SDF trong điều tr sâu răng.
T khóa: sâu răng, Silver Diamine Fluoride, tr em, sc khỏe răng miệng
EVALUATION OF THE OUTCOME OF CARIES CONTROL BY USING SILVER
DIAMINE FLUORIDE IN 67-YEAR-OLD CHILDREN: A INTERVENRION STUDY
Tu Ngoc Yen, Tran Thi Phương Dan and Pham Viet My
ABSTRACT
Background: Dental caries is a common oral health issue affecting children worldwide. Silver
Diamine Fluoride (SDF: Ag(NH3)2F) is a chemical used to arrest active dental caries lesions, where
fluoride promotes mineral remineralization, while silver ions aid in antibacterial activity. Objectives:
Evaluating the outcomes of Silver Diamine Fluoride (SDF) in arrest active dental caries among 6-7-
year-old children, and parental satisfaction with the SDF product. Materials and methods: A cross-
sectional descriptive study with clinical intervention without a control group was conducted on 180
children aged 6-7 years old, who had active dental caries lesions, attending Vo Truong Toan
Elementary School, along with their parents. The treatment procedure included examination and
recording of dental caries status, application of SDF on active carious lesions, interviewing the
children, and sending evaluation forms to the parents after the procedure, and reevaluation of the
activity of dental caries lesions after 6 months. Results: The rate of inactive dental caries after 6
months of SDF use is 83.08%. 75% of children who received SDF application had complete cessation
of dental caries activity in all teeth. The control rate of dental caries by SDF for the anterior teeth is
93.1%; for the posterior teeth is 78.6%; for the upper teeth is 82.4%; for the lower teeth is 83.8%;
Tác giả liên hệ: T Ngc Yến, Email: yentn@hiu.vn
(Ngày nhận bài: 20/03/2024; Ngày nhận bản sửa: 15/04/2024; Ngày duyệt đăng: 24/04/2024)
ISSN: 2615-9686 Hong Bang International University Journal of Science
270
Tp chí Khoa hc Tng Đi học Quốc tế Hng Bàng S Đc bit: Hội ngh Khoa hc Tui trẻ Ln th1 - 5/2024
for the primary teeth is 83.4%; and for the permanent teeth is 84.8%. Conclusions: The study
demonstrates that the efficacy of Silver Diamine Fluoride in arresting active caries is high. Further
comprehensive research is needed to explore factors associated with the success of SDF utilization
in dental caries treatment.
Keywords: Dental caries, Silver Diamine Fluoride, children, dental health
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Tr em là mt đối tượng đặc biệt mà d trong bất k hoàn cảnh nào thì cng cn được hưng những
ưu tiên v điu kiện chăm sóc y tế cng như giáo dục tốt nhất đ phát trin toàn diện v th cht
tinh thn. Mt trong nhng vấn đ cn được quan tâm trong chính sách chăm sóc sc khe răng ming
tr em là bệnh sâu răng. Hc sinh tiu hc lứa tui tr bắt đu mc răng vĩnh viễn, cấu trúc răng
hoàn thiện thực sự, chưa tự thức được vấn đ chăm sc sức khỏe răng miệng của bản thân, đồng
thời trên hai hàm hiện diện cả răng sữa răng vĩnh viễn (b răng hỗn hợp), do đ t lệ sâu răng, viêm
lợi, mất răng sữa sm lứa tui này cn cao. Các phương pháp trám răng truyn thống hiện nay c
giá thành tương đối cao khi so vi điu kiện kinh tế, yêu cu trang thiết b dụng cụ tương đối nhiu,
mt đi ng nhân viên y tế phải được đào to bài bản và cn sự phối hợp tốt của tr hoặc đôi khi phải
làm dưi gây mê toàn thân hoặc dưi sự cưỡng p gây ra nhiu kh khăn cng như sợ hi cho tr v
sau. Thách thức đ đi hỏi các nhà nghiên cứu và lâm sàng tm ra vật liệu và phương pháp đơn giản,
giá thành thấp và hiệu quả hơn. Silver diamine fluoride mt ha chất dng ti chỗ không màu chứa
24.4 - 28.8% Bc và 5.0-5.9% Fluoride, pH = 10, khi được đặt trên mô răng sâu, ion bc sẽ tiêu diệt
vi khun cn fluor tái khoáng răng đ khử khoáng và ức chế sự suy thoái collagen của ngà [1].
Hiện nay khảo sát y văn chưa tm thấy bất cứ báo cáo ca bệnh nào liên quan đến nhiễm đc cấp hay
những tác dụng phụ rệt sau khi dng SDF, tác dụng phụ được quan tâm nhiu nhất khi sử dụng
SDF sự nhiễm màu đen vĩnh trên men ngà sâu, tuy nhiên răng bnh thường sẽ không b ảnh
hưng. Đối vi nhm răng sau, sự đi màu của lỗ sâu sau bôi SDF được chấp nhận tốt  ctr và cha
mẹ. Không c sự khác biệt c nghĩa thống v mức đ hài lng đối vi màu sắc của răng giữa
nhm sử dụng SDF và nhm sử dụng VF. Tuy nhiên  nhm răng cửa c mt số t phụ huynh không
hài lng v màu sắc của tn thương sau bôi SDF. Sự đi màu nhm răng hàm được chấp nhận tốt
hơn nhm răng cửa. Nhưng vi những tr em kh hợp tác th cha mẹ chúng thch lựa chn SDF hơn
cách n phục hồi răng kiu truyn thống dưi gây toàn thân hoặc dng thuốc an thn [4]. Tnh
đến hiện ti  Việt Nam việc sử dụng cng như các nghiên cứu v tác dụng của SDF cn rất hn chế,
chúng tôi thực hiện nghiên cứu vi mục tiêu: đánh giá hiệu quả bất hot sâu răng của Silver Diamine
Fluoride trên tr 6-7 tui cng như sự hài lng của tr và phụ huynh.
2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Đối tượng nghiên cứu - Tiêu chuẩn chọn mẫu - Tiêu chuẩn loại trừ
- Đối tượng nghiên cứu: Những tr 6-7 tui đang hc sinh trường tiu hc Võ Trường Toản thành
phố Cn Thơ và phụ huynh của tr.
- Tiêu chun chn mu:
+ Tr có ít nht mt tn thương sâu răng đang hot đng theo tiêu chun đánh giá ICDAS.
+ Tr ph huynh đồng ý tham gia nghiên cu. Ph huynh kh năng đc hiu tr li b câu
hi phng vn.
- Tiêu chun loi tr:
+ Không có mt ti lúc khám điu tra.
+ Tr không đủ điu kin sc khe toàn thân hoc có hn chế v nhn thc và hp tác.
+ Tr đang hoặc mi ngng điu tr sâu răng bng các bin pháp fluor ti ch < 6 tháng.
+ Tr có tin s d ng vi mt trong các thành phn ca SDF ví d như d ng Bc, Fluoride...
+ Tr đang c viêm lot phn mm trong khoang ming.
+ Răng c dấu hiu bnh ty hoc du hiu l ty hoc s xut hin l dò/áp xe ti v tr răng
Hong Bang International University Journal of Science ISSN: 2615-9686
271
Tp chí Khoa hc Tng Đi học Quốc tế Hng Bàng S Đc bit: Hi ngh Khoa học Tui tr Ln thứ 1 - 5/2024
cn can thip hoặc răng lung lay đ 3.
2.2. Phương pháp nghiên cứu - Thiết kế nghiên cứu - Cỡ mẫu và phương pháp chọn mẫu - Nội
dung nghiên cứu
- Thiết kế nghiên cu: nghiên cu mô t ct ngang có can thip lâm sàng không nhóm chng.
- C mu: C mẫu được tính theo công thc
2
2
2/1
)1(
d
pp
Zn a
=
= 1.9620.868.(1−0.868)
(0.05)2176
Trong đ:
n: là c mu ti thiu.
p:là t l sâu răng hot đng được điu tr lúc ban đu b bt hot trong quá trình nghiên cu bng
SDF (p = 86.8%) [1].
α: là mc ý nghĩa thng kê, chn α = 0.05 thì Z1-α/2 = 1.96
d: đ chính xác tuyệt đối (chn d = 0.05)
Vy c mẫu tnh được là 176 tr.
- Phương pháp chn mu: chn mu thun tiện, qua thăm khám tất c các tr 6-7 tui xác đnh được
s tr c sâu răng hot đng là 180 tr tiến hành can thip lâm sàng.
- Ni dung nghiên cu:
* Kết qu kiểm soát sâu răng của Silver Diamine Flouride
Bng 1. Kết qu kim soát sâu răng của SDF sau 6 tháng
Thành công
Thất bại
Theo
tiêu chun
ICDAS
- Lỗ sâu ngng hot đng: B
mặt men răng trắng, hơi nâu hoặc đen.
Men răng c v bng láng, cứng và trơn
láng. Đối vi mặt láng, sang thương
thường cách xa bờ u (tương ứng vi
m số ICDAS 1,2,3,4) hoặc lỗ sâu bng
láng và cảm giác cứng khi thăm khám
(m số ICDAS 5,6).
- Lỗ sâu hot đng: B mặt
men răng c đốm trắng đục hay vàng,
gồ gh khi thăm khám. Sang thương
nm trong vng hố rnh, gn nưu và
vng mặt bên dưi đim tiếp xúc
(tương ứng vi m số ICDAS
1,2,3,4) hoặc lỗ sâu c ngà mn hoặc
ngà mm dai (m số ICDAS 5,6).
- Kết qu kim soát sâu răng của SDF sau 6 tháng theo v tr răng: nhm răng trưc, nhm răng sau
- Kết qu kim soát sâu răng của SDF sau 6 tháng theo loi răng: răng sữa, răng vĩnh viễn
- Kết qu kim soát sâu răng của SDF sau 6 tháng theo tình trng v sinh răng ming ca tr: tt-
trung bình-kém.
- Kết qu kim soát sâu răng sau 6 tháng theo số ợng răng sâu hot đng được can thiệp ban đu.
* S hài lòng ca tr và ph huynh v Silver Diamine Flouride
- Đánh giá quá trnh thao tác bôi SDF dựa trến các tiêu chí:Thao tác nh nhàng; Không làm đau tr;
Thi gian tiến hành nhanh; Tr sn sàng cho ln điu tr tiếp theo. Đánh giá theo các mức đ: (1)
không hài lng; (2) bnh thường; (3) hài lòng.
- Đánh giá v c dng ph ca SDF da trên các tác dng ph: Mùi kim loi khó chu; V đắng
trong miệng; Đau nưu; Sưng nưu; Đốm trng niêm mc; Nôn/ bun nôn. Đánh giá: (1) C,
(2) Không.
- Đánh giá v màu đen trên tn thương sâu răng sau khi bôi SDF: (1) Không hài lng; (2) Chấp nhn
được; (3) Hài lòng.
- Đánh giá v nhu cu tiếp tc s dng SDF cho tr: (1) Sn sàng s dng cho ln tiếp theo; (2) Có
th s tiếp tc s dng; (3) Không tiếp tc s dng.
* Quy trình thu thp s liu:
- Thăm khám tình trng răng miệng ca tr theo tiêu chun ICDAS. Ghi nhn các s liu.
ISSN: 2615-9686 Hong Bang International University Journal of Science
272
Tp chí Khoa hc Tng Đi học Quốc tế Hng Bàng S Đc bit: Hội ngh Khoa hc Tui trẻ Ln th1 - 5/2024
- T các tr đkhám trên ly danh sách các tr có ít nht mt tn thương sâu răng đang hot đng.
- Gi ti ph huynh tr bn thông tin v sn phm SDF, thông tin v nghiên cu, bn cam kết t
nguyn cho tr tham gia nghiên cu.
- Thu li và kim tra bn cam kết.
- Tp trung các tr đđược gia đnh đồng ý tham gia nghiên cu, gii thích quy trình cho tr mt
cách d hiu nht.
- Điu tra viên tiến hành các bưc sau:
+ Khám lâm sàng ly thông tin vào bnh án nghiên cu.
+ Làm sch l sâu bng bông gc.
+ Đeo knh bảo v mt, bôi Vaseline bo v môi, cách ly lưỡi và niêm mc ming bng bông gc.
+ Đặt SDF lên l sâu trong 1 phút, ly b phn dư bng bông, cách ly thêm đủ 3 phút.
+ Dn tr không súc miệng, không ăn uống trong ít nht 30 phút sau bôi.
+ Điu tra viên s dng b câu hi phng vn tr, ghi nhn các d liu.
+ Gi b câu hi phng vn v cho ph huynh, phi hp cùng các giáo viên ph trách đ gii thích
cho ph huynh năm rõ v bng phng vn.
- Thu li b câu hi phng vấn đ gửi.
- Sau 6 tháng tái khám li lâm sàng thu nhn d liu sau cùng.
* X phân tích s liu: H bệnh nhân được hóa và s dng phn mm SPSS 26 đ x
lý và phân tích s liu.
3. KT QU NGHIÊN CU
3.1. Đánh giá hiệu qu kiểm soát sâu răng của SDF
Hình 1. T l sâu răng ngưng hot đng sau 6 tháng s dng SDF
Nhn xét: T l sâu răng được bt hot sau 6 tháng s dng SDF là 83.08%.
Hình 2. T l s đáp ứng vi SDF sau 6 tháng
16.92%
83.08%
Sâu răng hot đng Sâu răng ngưng hot đng
Hong Bang International University Journal of Science ISSN: 2615-9686
273
Tp chí Khoa hc Tng Đi học Quốc tế Hng Bàng S Đc bit: Hi ngh Khoa học Tui tr Ln thứ 1 - 5/2024
Nhn xét: T l tr đáp ứng vi SDF sau 6 tháng 75% tr c đáp ứng toàn b răng bôi, 13% c đáp
ng mt s răng bôi SDF và 12% không đáp ứng hoàn toàn vi SDF.
Bng 3. Kết qu kim soát sâu răng theo v trí cung hàm
Kết quả
Răng hàm trên
Răng hàm dưới
Tổng
n
%
n
%
n
%
Hot đng
36
9.09
31
7.83
67
16.92
Ngưng hot đng
169
42.68
160
40.4
329
83.08
Tng
205
51.77
191
48.23
396
100
Nhn xét: trong 205 răng hàm trên ban đu sau 6 tháng s dụng SDF c 169 răng sâu được bt hot
chiếm t l 82.4%, 160/191 răng hàm dưi được bt hot sau 6 tháng s dng SDF chiếm t l 83.8%.
Bng 4. Kết qu kim soát sâu răng theo loi răng
Kết quả
Răng sữa
Răng vĩnh viễn
Tổng
n
%
n
%
n
%
Hot đng
60
15.15
7
1.77
67
16.92
Ngưng hot đng
290
73.23
39
9.85
329
83.08
Tng
350
88.38
46
11.62
396
100
Nhn xét: T l răng sữa sâu hot đng được bt hot sau 6 tháng s dng SDF 82.9%, t ly
răng vĩnh viễn là 84.8%.
Bng 5. Kết qu kim soát sâu răng theo số răng sâu hot đng ban đu
Kết quả
Bất hoạt hoàn
toàn
Có bất hoạt
Không bất hoạt
Tổng
n
%
n
%
n
%
n
%
Số răng sâu
hoạt động
bđ >2
36
20
18
10
1
0.6
55
30.6
Số răng sâu
hoạt động
bđ ≤2
98
54.4
6
3.3
21
11.7
125
69.4
Tổng
134
74.4
24
13.3
22
12.2
180
100
P
<0.001*
* Kiểm đnh Pearson Chi Square
Nhn xét: Tr s răng sâu được bôi SDF trên 2 răng bt hot hoàn toàn sau 6 tháng 36 tr,
bt hot là 18 tr; s tr có s ợng răng sâu ≤2 đưc bôi SDF bt hot sâu răng hoàn toàn là 98 tr,
24 tr có bt hot và 22 tr có tt c răng sâu hot đng không b bt hot sau 6 tháng s dng SDF.
Bng 6. Kết qu kim soát sâu răng theo tnh trng v sinh răng miệng
Kết quả
VSRM
tốt
VSRM trung bnh
VSRM kém
Tổng
n
%
n
%
n
%
n
%
Bất hoạt hoàn toàn
42
23.3
68
37.8
24
13.3
134
74.5
Có bất hoạt
1
0.6
6
3.3
17
9.4
24
13.3
Không bất hoạt
4
2.2
9
5
9
5
22
12.2
Tổng
47
26.1
83
46.1
50
27.8
180
100
p
<0.001*
* Kiểm đnh Pearson Chi Square