intTypePromotion=1

Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá 3 (2009-2012) - Nghề: Kế toán doanh nghiệp - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: ĐA KTDN-TH39

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:30

0
34
lượt xem
9
download

Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá 3 (2009-2012) - Nghề: Kế toán doanh nghiệp - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: ĐA KTDN-TH39

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Sau đây là Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá 3 (2009-2012) - Nghề: Kế toán doanh nghiệp - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: ĐA KTDN-TH39. Với đáp án chi tiết cho mỗi bài tập cụ thể, tài liệu sẽ thật hữu ích cho sinh viên nghề này ôn thi tốt nghiệp.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá 3 (2009-2012) - Nghề: Kế toán doanh nghiệp - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: ĐA KTDN-TH39

  1. CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 ­ 2012) NGHỀ: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ Mã đề thi: ĐA KTDN ­ TH 39 Thư t ́ ự Nội dung Điểm       Lập chứng từ ở: ­ Nghiệp vụ 1:  PNK 02 0.25 1 ­ Nghiệp vụ 2:  PXK 05 0.25                             HĐ GTGT 005267 0.25      ­ Nghiệp vụ 12:  PC va Hoa đ ̀ ́ ơn GTGT 0.25 ­ Ghi vào sổ chi tiết thành phẩm 0.5 2 ­ Ghi vào sổ chi tiết bán hàng 0.5 3 ­ Vào sổ nhật ký chung 3 4 ­ Vào sổ cái các tài khoản loại 1,2,3,4   3 5 ­ Lập bảng cân đối kế toán 2 Cộng  10
  2. Đơn vị: Công ty TNHH Phu Nghia ́ ̃ Mẫu số 01­ VT Bộ phận:..........................    ( Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ­BTC                                                                                      Ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng BTC) PHIẾU NHẬP KHO                           Nợ: 155                                                          Ngày 05 tháng 02 năm N         Số: 03             Có: 154             Họ và tên người giao : Lê Văn Hai – Nhâp kho san phâm hoan thanh ̉ ̣ ̉ ̉ ̀ ̀ Theo .............. Số............... ngày................ tháng............. năm ......... của................... Nhập tại kho: Kho công ty            địa điểm: 40 Tây Sơn – Đông Đa – Ha Nôi ́ ̀ ̣ STT Tên, nhãn hiệu, quy  Mẫ Đơn  Số lượng cách, phẩm chất vật tư,  u số vị  Theo  Thực nhập Đơn giá Thành tiền dụng cụ, sản phẩm,  tính chứng từ hàng hoá A B C D 1 2 3 4 01 ̉ ̉ San phâm A Chiêć 100 14.500.000 1.450.000.000 Tæng céng 1.450.000.000 ­ Tổng số tiền (viết bằng chữ): Môt ty, bôn trăm năm m ̣ ̉ ́ ươi triêu đông chăn. ̣ ̀ ̃ ­ Số chứng từ gốc kèm theo:              Ngày 05 tháng 02  năm N Người lập phiếu Người giao hàng  Thủ kho Kế toán trưởng  Đơn vị: Công ty TNHH Phu Nghia ́ ̃   Mẫu số 02­ VT Bộ phận:..........................  Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ­BTC                                                                                 Ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng BTC               PHIẾU XUẤT KHO                         Nợ: 632                                                         Ngày10 tháng 02 năm N Có : 155 Số: 05   Họ và tên người nhận hàng: Công ty TNHH An Viêt            ̣ Địa chỉ: 150 Lạc Long Quân – Tây Hồ ­ Hà Nội Lý do xuất kho: Xuât ban tr ́ ́ ực tiêṕ Xuất tại kho: Kho công ty                 Địa điểm:  STT Tên, nhãn hiệu, quy cách,  Mã  Đơn  Số lượng phẩm chất vật tư, dụng  số vị  Yêu cầu Thực xuất Đơn giá Thành tiền cụ, sản phẩm, hàng hoá tính A B C D 1 2 3 4 01 ̉ ̉ San phâm A Chiêć 50 15.000.000 750.000.000 Tổng cộng 750.000.000 ­ Tổng số tiền (viết bằng chữ): Bây trăm năm m ̉ ươi triêu đông chăn. ̣ ̀ ̃ ­   Số   chứng   từ   gốc   kèm  theo:...............................................................................................................
  3.           Ngay....... thang ..... năm ........ ̀ ́ Người lập phiếu  Người nhận hàng  Thủ kho Kế toán trưởng  Giám đốc                  HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTGT­3LL GIÁ TRỊ GIÁ TĂNG Số : 005267 Liên 2: Giao cho khách hàng       Ngày 10 tháng 02 năm N Đơn vị bán hang: Công ty TNHH Phu Nghia ̀ ́ ̃ Địa chi: 40 Tây S ̉ ơn – Đông Đa – Ha Nôi  ́ ̀ ̣ Số tài khoản………….....................…tại Ngân  hàng:.........................................................................       Điện thoại…………………….. ...............MS: 0101787861             Họ tên người mua hàng: Công ty TNHH An Viêṭ             Địa chi: 150 Lac Long Quân – Tây Hô – Ha Nôi ̉ ̣ ̀ ̀ ̣ Số tài khoản…………………….................................................................................................……       Hình thức thanh toan: TM                          MST: 0101530927 ́ Đơn vị  Số  Số TT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn giá Thành tiền tính lượng A B C 1 2 3=1x2 01  ̉ ̉ San phâm A Caí 50 20.000.00 1.000.000.000 0                                                                Cộng tiền hàng: ....…...........…………. 1.000.000.000 Thuế GTGT: 10%                               Tiền thuế GTGT: ..................................     100.000.000                                                               Tổng cộng tiền thanh  toán :...................1.100.000.000 Số tiền viết bằng chữ: Môt ty ̣ ̉ môt trăm triêu đông chăn.  ̣ ̣ ̀ ̃ ...................................................................................................................................
  4. Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị (Ký,họ và tên) (Ký,họ và tên)       (Ký ,họ và tên) Đơn vị: Công ty TNHH Phu Nghia ́ ̃           Địa chỉ: 40 Tây Sơn – Đông Đa – Ha  ́ ̀ Nôị               Quyển số:                 PHIẾU CHI Số: 20               Ngày 28 tháng 02 năm N Nợ: 641, 642, 133             Có: 111   ̣ ̣ Họ tên người nhận tiền: Công ty dich vu Vân Hoa ̀ ́ ̀ ̀ ̣ Địa chỉ: 120 Hoang Hoa Tham – Ba Đinh – Ha Nôi ̣ ước, điên thoai cua công ty Lý do chi: Thanh toan tiên điên, n ́ ̀ ̣ ̣ ̉ Số tiền: 110.000.000 (Viết bằng chữ):  (Môt trăm m ̣ ươi triêu đông chăn). ̀ ̣ ̀ ̃ Kèm theo: ..................01..............................................chứng từ gốc .                                                     Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): (Môt trăm m ̣ ươi triêu đông chăn). ̀ ̣ ̀ ̃
  5.                  HOÁ ĐƠN Mẫu số: 01 GTGT­3LL GIÁ TRỊ GIÁ TĂNG Số : 007214 Liên 2: Giao cho khách hàng       Ngày 27 tháng 02 năm N ̣ ̣ ̀ Công ty dich vu Vân Hoa Đơn vị bán hang:  Địa chi:  ́ ̀ ̀ ̣  ̉ 120 Hoang Hoa Tham – Ba Đinh – Ha Nôi ̀ Số tài khoản………….....................…tại Ngân  hàng:.........................................................................             Điện thoại…………………….. ...............MS: 0100325612             Họ tên người mua hàng: Công ty TNHH Phu Nghia ́ ̃ ̉ 40 Tây Sơn – Đông Đa – Ha Nôi             Địa chi:  ́ ̀ ̣ Số tài khoản…………………….................................................................................................……       Hình thức thanh toan: TM                          MST:  ́ 0101787861 Đơn vị  Số  Đơn  Số TT Tên hàng hoá, dịch vụ Thành tiền tính lượng giá A B C 1 2 3=1x2 01  Cung cấp dịch vụ điện, nước,  100.000.000 điện thoại                                                                Cộng tiền hàng: ....…...........…………. 100.000.000 Thuế GTGT: 10%                               Tiền thuế GTGT: ..................................    10.000.000                                                               Tổng cộng tiền thanh toán :...................110.000.000 Số tiền viết bằng chữ: Môt trăm  ̣ mười triệu đông chăn.  ̀ ̃
  6. ................................................................................................................................... Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị (Ký,họ và tên) (Ký,họ và tên)       (Ký ,họ và tên) Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ điện tử viễn thông 12 Lê Hồng Phong, Hà Đông, Hà Nội SỔ NHẬT KÝ CHUNG Năm N Đơn vị tính Chứng từ Đã  Số phát sinh Ngày,  ghi  STT  Số hiệu  tháng  Số  Ngày,  Diễn giải sổ  dòng TKĐƯ Nợ Có ghi sổ hiệu tháng cái A B C D E G H 1 2 05/02/N NK03 05/02/N Nhập kho SP A   155 1,450,000   1541 1,450,000 10/02/N HĐ005 Bán SPA chưa thu  10/02/N   131 1,000,000 267 tiền   5111 1,000,000 10/02/N XK05 10/02/N Giá vốn San phâm A ̉ ̉   632 750,000   155 750,000 10/02/N XK05 10/02/N Thuế GTGT đầu ra   131 100,000   33311 100,000 12/02/N NK05 12/02/N Nhập kho SP A   155 1,200,000   1541 1,200,000 15/02/N ̣ ̀ ̣ Chi hô tiên vân  15/02/N PC03 ̉ chuyên cho công ty    1388 21,000 Tân Văn   1111 21,000 15/02/N XK06 15/02/N Gửi bán San phâm A ̉ ̉   157 1,500,000   155 1,500,000 16/02/N PT06 16/02/N ̉ ̉ Bán San phâm A   1111 600,000   5111 600,000 16/02/N PT06 16/02/N Giá vốn San phâm A ̉ ̉   632 450,000   155 450,000 16/02/N PT06 16/02/N Thuế GTGT đầu ra   1111 60,000   33311 60,000
  7. 20/02/N ́ ̀ ̣ Thanh toan tiên vân  PC10 20/02/N ̉ chuyên giao hang cho ̀     6417 10,000 Đại lý B   1111 10,000 20/02/N 20/02/N Thuế GTGT được  PC10 khấu trừ của hàng    1331 500 hóa, dịch vụ   1111 500 20/02/N XK10 20/02/N Gửi bán San phâm A ̉ ̉   157 750,000   155 750,000 21/02/N Nhập kho San phâm  ̉ ̉ 21/02/N NK08   155 800,000 A   1541 800,000 23/02/N NVK10 23/02/N ́ ́ ̀ ửi ban Gia vôn hang g ́   632 600,000   157 600,000 23/02/N 23/02/N ̉ ̉ Doanh thu San phâm  XK06   131 800,000 A   5111 800,000 23/02/N XK06 23/02/N Thuế GTGT đầu ra    131 80,000 23/02/N XK06 23/02/N   33311 80,000 24/02/N PT08 24/02/N Thu tiền bán hang ̀   1111 330,000   131 330,000 24/02/N 24/02/N ̉ ̉ Doanh thu San phâm  XK12   131 600,000 A   5111 600,000 24/02/N XK12 24/02/N Giá vốn San phâm A ̉ ̉   632 450,000   155 450,000 24/02/N XK12 24/02/N Thuế GTGT đầu ra   131 60,000   33311 60,000 25/02/N ̉   Thu tiên ban hang cua ̀ ́ ̀ 25/02/N GBC15   1121 377,300 ̣ ́ đai ly B   131 377,300 25/02/N 25/02/N ̉ ̣ Hoa hông tra cho đai  ̀ NVK05   6417 14,000 ly B ́   131 14,000 25/02/N 25/02/N Thuế GTGT được  NVK05 khấu trừ của hàng    1331 1,400 hóa, dịch vụ 25/02/N 25/02/N ̉ ̣ Hoa hông tra cho đai  ̀ NVK05   131 1,400 ly B ́ 25/02/N NVK11 25/02/N ́ ́ ̀ ửi ban Gia vôn hang g ́   632 525,000   157 525,000 25/02/N PT09 25/02/N ̣ ́ Thu tiên hang đai ly B ̀ ̀   1111 377,300   131 377,300 25/02/N XK10 25/02/N ̉ ̉ Doanh thu San phâm    131 700,000
  8. A   5111 700,000 25/02/N XK10 25/02/N Thuế GTGT đầu ra   131 70,000 25/02/N XK10 25/02/N   33311 70,000 26/02/N GBC17 26/02/N Thu tiên ban hang ̀ ́ ̀   1121 1,104,000   131 1,104,000 26/02/N PC20 26/02/N Chiêt khâu thanh toan ́ ́ ́   635 11,040   1111 11,040 28/02/N 28/02/N Thanh toan tiên điên  ́ ̀ ̣ PC22 sử dung cho doanh  ̣   6417 40,000 nghiêp̣ 28/02/N 28/02/N Thanh toan tiên điên  ́ ̀ ̣ PC22 sử dung cho doanh  ̣   1111 40,000 nghiêp̣ 28/02/N 28/02/N Thanh toan tiên điên  ́ ̀ ̣ PC22 sử dung cho doanh  ̣   6427 60,000 nghiêp̣ 28/02/N 28/02/N Thanh toan tiên điên  ́ ̀ ̣ PC22 sử dung cho doanh  ̣   1111 60,000 nghiêp̣ 28/02/N 28/02/N Thuế GTGT được  PC22 khấu trừ của hàng    1331 10,000 hóa, dịch vụ 28/02/N 28/02/N Thanh toan tiên điên  ́ ̀ ̣ PC22 sử dung cho doanh  ̣   1111 10,000 nghiêp̣ 28/02/N Thuế thu nhập doanh  28/02/N GBN21   3334 80,000 nghiệp 28/02/N GBN21 28/02/N ̣ Nôp thuê TNDN ́   1121 80,000 28/02/N 28/02/N Tinh thuê TNDN   ́ ́ NVK06   8211 80,000 ̉ ̣ phai nôp 28/02/N 28/02/N Thuế thu nhập doanh  NVK06   3334 80,000 nghiệp 28/02/N 28/02/N ́ ương phai tra  Tinh l ̉ ̉ NVK07   6411 200,000 nhân viên bán hàng   3341 200,000 28/02/N 28/02/N ́ ương phai tra  Tinh l ̉ ̉ NVK07   6421 100,000 nhân viên QLDN   3341 100,000 28/02/N 28/02/N ̉ Tinh cac khoan trich  ́ ́ ́ NVK08   6411 46,000 theo lương 28/02/N 28/02/N ́ ́ ̉ Tinh cac khoan trich  ́ 334 NVK08 19,000 theo lương 338 65,000 28/02/N 28/02/N ̉ Tinh cac khoan trich  ́ ́ ́ NVK08   6421 23,000 theo lương 28/02/N 28/02/N ̉ Tinh cac khoan trich  ́ ́ ́ NVK08 334 9,500 theo lương 338 32,500 28/02/N NVK09 28/02/N Tinh khâu hao TSCĐ ́ ́   6414 30,000 28/02/N NVK09 28/02/N Tinh khâu hao TSCĐ ́ ́   2141 30,000
  9. 28/02/N NVK09 28/02/N Tinh khâu hao TSCĐ ́ ́   6424 50,000 28/02/N NVK09 28/02/N Tinh khâu hao TSCĐ ́ ́   2141 50,000 28/02/N 28/02/N Kết chuyển doanh  NVK12 thu bán hàng và cung    5111 3,700,000 cấp dịch vụ 28/02/N 28/02/N Kết chuyển doanh  NVK12 thu bán hàng và cung    911 3,700,000 cấp dịch vụ 28/02/N 28/02/N Kết chuyển giá vốn  NVK12   911 2,775,000 hàng bán  28/02/N 28/02/N Kết chuyển giá vốn  NVK12   632 2,775,000 hàng bán  28/02/N 28/02/N Kết chuyển chi phí  NVK12   911 11,040 hoạt động tài chính 28/02/N 28/02/N Kết chuyển chi phí  NVK12   635 11,040 hoạt động tài chính 28/02/N 28/02/N Kết chuyển chi phí  NVK12   911 246,000 bán hàng 28/02/N 28/02/N Kết chuyển chi phí  NVK12   6411 246,000 bán hàng 28/02/N 28/02/N Kết chuyển chi phí  NVK12   911 30,000 bán hàng 28/02/N 28/02/N Kết chuyển chi phí  NVK12   6414 30,000 bán hàng 28/02/N 28/02/N Kết chuyển chi phí  NVK12   911 64,000 bán hàng 28/02/N 28/02/N Kết chuyển chi phí  NVK12   6417 64,000 bán hàng 28/02/N 28/02/N Kết chuyển chi phí  NVK12   911 123,000 quản lý doanh nghiệp 28/02/N 28/02/N Kết chuyển chi phí  NVK12   6421 123,000 quản lý doanh nghiệp 28/02/N 28/02/N Kết chuyển chi phí  NVK12   911 50,000 quản lý doanh nghiệp 28/02/N 28/02/N Kết chuyển chi phí  NVK12   6424 50,000 quản lý doanh nghiệp 28/02/N 28/02/N Kết chuyển chi phí  NVK12   911 60,000 quản lý doanh nghiệp 28/02/N 28/02/N Kết chuyển chi phí  NVK12   6427 60,000 quản lý doanh nghiệp Tinh thuê TNDN phai ́ ́ ̉  821 5,240 nôp̣ 3334 5,240 28/02/N 28/02/N Kết chuyển chi phí  NVK12   911 85,240 thuế TNDN 28/02/N 28/02/N Kết chuyển chi phí  NVK12   8211 85,240 thuế TNDN 28/02/N 28/02/N Kết chuyển kết quả  NVK12 hoạt động kinh doanh    911 255,720 trong kỳ 28/02/N 28/02/N Kết chuyển kết quả  NVK12 hoạt động kinh doanh    4212 255,720 trong kỳ 22,937,04 Cộng số phát sinh 22,937,040 0 Số lũy kế chuyển  22,937,040 22,937,04 0
  10. kỳ sau ­ Sổ này có …. trang, đánh số từ trang 1 đến trang … ­ Ngày mở sổ: ............. Ngày .... tháng .... năm ..... Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
  11. Công ty TNHH Phu Nghia ́ ̃ Mẫu số: S10­DN 40 Tây Sơn ­ Đông Đa ­ Ha Nôi ́ ̀ ̣ (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ­BTC   ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (SẢN PHẨM, HÀNG HÓA) Năm N Mã kho:    155 Tên kho:    Thành phẩm Đơn vị tính:    1.000 đồng Chứng từ Tài  Nhập Xuất Tồn khoản  Số  Ghi  Ngày,  Diễn giải Đơn giá Thành  Số  Thành  Số  Thành  Số hiệu đối  lượn chú tháng ứng tiền lượng tiền lượng tiền g A B C D 1 2 3 = 1x2 4 5 = 1x4 6 7 = 1x6 8 Mã hàng:    SP_A Tên hàng:    San phâm A ̉ ̉   Số dư đầu kỳ   15,000 60 900,000   NK03 05/02/N ̣ Nhâp kho t ử san xuât ̉ ́ 1541 14,500 100 1,450,000 160 2,350,000   XK00006 10/02/N Ban hang SP A ch ́ ̀ ưa thu tiên ̀ 632 15,000 50 750,000 110 1,600,000   NK05 12/02/N ̣ Nhâp kho t ư san xuât ̀ ̉ ́ 1541 15,000 80 1,200,000 190 2,800,000   XK06 15/02/N Xuât kho g ́ ửi bań 157 15,000 100 1,500,000 90 1,300,000   XK07 16/02/N Ban SP A thu tiên ngay ́ ̀ 632 15,000 30 450,000 60 850,000   XK20 20/02/N Xuât kho g ́ ửi ban đung gia ́ ́ ́ 157 15,000 50 750,000 10 100,000   NK08 21/02/N ̣ ̉ ̉ ư san xuât Nhâp kho san phâm t ̀ ̉ ́ 1541 16,000 50 800,000 60 900,000   XK21 24/02/N Ban SP A ́ 632 15,000 30 450,000 30 450,000   3,450,00 Cộng 230 260 3,900,000 30 450,000 0 3,450,00 Tổng cộng 230 260 3,900,000 30 450,000 0 Sổ này có ... trang, đánh số từ trang 1 đến trang ...C4 ­ Ngày mở sổ… Ngày ..... tháng .....  năm ..........
  12. Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Công ty TNHH Phu Nghia ́ ̃ Mẫu số: S35­DN 40 Tây Sơn ­ Đông Đa ­ Ha Nôi ́ ̀ ̣ (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ­ BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng   BTC) SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG Năm N Tên sản phẩm:    San phâm A ̉ ̉ Quyển số:.......... Đơn vị tính:    1.000 đồng Ngày,  Chứng từ Doanh thu Các khoản tính trừ TK đối  tháng  Ngày,  Diễn giải Số  Đơn  Thành  Khác (521,  Số hiệu ứng Thuế ghi sổ tháng lượng giá tiền 531, 532) A B C D E 1 2 3 4 5 10/02/2010 5267 10/02/N ̉ ̉ San phâm A 131 50 20,000 1,000,000 16/02/2010 5269 16/02/N ̉ ̉ San phâm A 1111 30 20,000 600,000 23/02/2010 5268 23/02/N ̉ ̉ San phâm A 131 40 20,000 800,000 24/02/2010 5271 24/02/N ̉ ̉ San phâm A 131 30 20,000 600,000 25/02/2010 5270 25/02/N ̉ ̉ San phâm A 131 35 20,000 700,000 Cộng số phát sinh 185 3,700,000 ­ Doanh thu thuần 3,700,000 ­ Giá vốn hàng bán 2,175,000 ­ Lãi gộp 1,525,000 Sổ này có 1   trang, đánh số từ trang 1 đến trang 1 Ngày mở sổ:....... Ngày .... tháng .... năm ....... Người ghi sổ Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
  13. Công ty TNHH Phu Nghia ́ ̃ 40 Tây Sơn ­ Đông Đa ­ Ha Nôi' ́ ̀ ̣ SỔ CÁI TÀI KHOẢN Năm N Tài khoản:    111 ­ Tiền mặt ĐVT: 1.000đ Ngày  Tài  TK  Số CT hạch  Loại CT Diễn giải khoả đối  Nợ Có toán n ứng A B C D E F 1 2     ­ Số dư đầu kỳ     44,000 ̣ ̀ ̣ ̉ Chi hô tiên vân chuyên cho  PC03 15/02/N Phiếu chi 1111 1388 21,000 công ty Tân Văn Hóa đơn bán  PT06 16/02/N hàng ­ Tiền  ̉ ̉ San phâm A 1111 5111 600,000 mặt Hóa đơn bán  PT06 16/02/N hàng ­ Tiền  Thuế GTGT đầu ra 1111 33311 60,000 mặt ́ ̀ ̣ ̉   Thanh toan tiên vân chuyên PC10 20/02/N Phiếu chi 1111 6417 10,000 giao hang cho Đl B ̀ Thuế GTGT được khấu  PC10 20/02/N Phiếu chi 1111 1331 500 trừ của hàng hóa, dịch vụ Phiếu thu  PT08 24/02/N tiền khách  Thanh toan tiên mua hang ́ ̀ ̀ 1111 131 330,000 hàng Phiếu thu  PT09 25/02/N tiền khách  ̣ ́ Thanh toan tiên hang đai ly ́ ̀ ̀ 1111 131 377,300 hàng PC20 26/02/N Phiếu chi Chiêt khâu thanh toan ́ ́ ́ 1111 635 11,040 ̣ ử  Thanh toan tiên điên s ́ ̀ PC22 28/02/N Phiếu chi 1111 6417 40,000 ̣ dung cho doanh nghiêp ̣ ̣ ử  Thanh toan tiên điên s ́ ̀ PC22 28/02/N Phiếu chi 1111 6427 60,000 ̣ dung cho doanh nghiêp ̣ Thuế GTGT được khấu  PC22 28/02/N Phiếu chi 1111 1331 10,000 trừ của hàng hóa, dịch vụ 1,367,30 Cộng TK 1111 152,540 0 1,367,30 Cộng 152,540 0 1,258,76 Số dư cuối kỳ 0 Người lập Kế toán trưởng Giám đốc
  14. (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Công ty TNHH Phu Nghia ́ ̃ 40 Tây Sơn ­ Đông Đa ­ Ha Nôi' ́ ̀ ̣ SỔ CÁI TÀI KHOẢN Năm N Tài khoản:    112 ­ Tiền gửi Ngân hàng ĐVT: 1.000đ Ngày  Tài  TK  Số CT hạch  Loại CT Diễn giải khoả đối  Nợ Có toán n ứng A B C D E F 1 2     ­ Số dư đầu kỳ     60,000 Thu tiền gửi  ̉ ̣ Thu tiên ban hang cua đai  ̀ ́ ̀ GBC15 25/02/N 1121 131 377,300 từ khách hàng ly B ́ Thu tiền gửi  1,104,00 GBC17 26/02/N Thu tiên ban hang ̀ ́ ̀ 1121 131 từ khách hàng 0 Thuế thu nhập doanh  GBN21 28/02/N Ủy nhiệm chi 1121 3334 80,000 nghiệp 1,481,30 Cộng TK 1121 80,000 0 1,481,30 Cộng 80,000 0 1,461,30 Số dư cuối kỳ 0 Người lập Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
  15. Công ty TNHH Phu Nghia ́ ̃ 40 Tây Sơn ­ Đông Đa ­ Ha Nôi' ́ ̀ ̣ SỔ CÁI TÀI KHOẢN Năm N Tài khoản:    131 ­ Phải thu của khách hàng ĐVT: 1.000đ Ngày  Tài  TK  Số CT hạch  Loại CT Diễn giải khoả đối  Nợ Có toán n ứng A B C D E F 1 2     ­ Số dư đầu kỳ     4,000 Hóa đơn bán  XK05 10/02/N ̉ ̉ San phâm A 131 5111 1,000,000 hàng Hóa đơn bán  XK05 10/02/N Thuế GTGT đầu ra 131 33311 100,000 hàng Hóa đơn bán  XK06 23/02/N ̉ ̉ San phâm A 131 5111 800,000 hàng Hóa đơn bán  XK06 23/02/N Thuế GTGT đầu ra 131 33311 80,000 hàng Phiếu thu  PT08 24/02/N tiền khách  Thanh toan tiên mua hang ́ ̀ ̀ 131 1111 330,000 hàng Hóa đơn bán  XK12 24/02/N ̉ ̉ San phâm A 131 5111 600,000 hàng Hóa đơn bán  XK12 24/02/N Thuế GTGT đầu ra 131 33311 60,000 hàng Thu tiền gửi  ̉ ̣ Thu tiên ban hang cua đai  ̀ ́ ̀ GBC15 25/02/N 131 1121 377,300 từ khách hàng ly B ́ Chứng từ  NVK05 25/02/N nghiệp vụ  ̉ ̣ ́ Hoa hông tra cho đai ly B ̀ 131 6417 14,000 khác Chứng từ  Thuế GTGT được khấu  NVK05 25/02/N nghiệp vụ  131 1331 1,400 trừ của hàng hóa, dịch vụ khác Phiếu thu  PT09 25/02/N tiền khách  ̣ ́ Thanh toan tiên hang đai ly ́ ̀ ̀ 131 1111 377,300 hàng Hóa đơn bán  XK10 25/02/N ̉ ̉ San phâm A 131 5111 700,000 hàng
  16. Hóa đơn bán  XK10 25/02/N Thuế GTGT đầu ra 131 33311 70,000 hàng Thu tiền gửi  GBC17 26/02/N Thu tiên ban hang ̀ ́ ̀ 131 1121 1,104,000 từ khách hàng 3,410,00 Cộng 2,204,000 0 1,210,00 Số dư cuối kỳ 0 Người lập Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Công ty TNHH Phu Nghia ́ ̃ 40 Tây Sơn ­ Đông Đa ­ Ha Nôi ́ ̀ ̣ SỔ CÁI TÀI KHOẢN Năm N Tài khoản:    133 ­ Thuế GTGT được khấu trừ ĐVT: 1.000đ Ngày  Tài  TK  Số CT hạch  Loại CT Diễn giải khoả đối  Nợ Có toán n ứng A B C D E F 1 2     ­ Số dư đầu kỳ     ́ ̀ ̣ ̉   Thanh toan tiên vân chuyên PC10 20/02/N Phiếu chi 1331 1111 500 giao hang cho Đl B ̀ Chứng từ  NVK05 25/02/N nghiệp vụ  ̉ ̣ ́ Hoa hông tra cho đai ly B ̀ 1331 131 1,400 khác ̣ ử  Thanh toan tiên điên s ́ ̀ PC22 28/02/N Phiếu chi 1331 1111 10,000 ̣ dung cho doanh nghiêp ̣ Cộng TK 1331 11,900 Cộng 11,900 Số dư cuối kỳ 11,900 Người lập Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
  17. Công ty TNHH Phu Nghia ́ ̃ 40 Tây Sơn ­ Đông Đa ­ Ha Nôi ́ ̀ ̣ ĐVT: 1.000đ SỔ CÁI TÀI KHOẢN Năm N Tài khoản:    138 ­ Phải thu khác Ngày  Tài  TK  Số CT hạch  Loại CT Diễn giải khoả đối  Nợ Có toán n ứng A B C D E F 1 2     ­ Số dư đầu kỳ     ̣ ̀ ̣ ̉ Chi hô tiên vân chuyên cho  PC03 15/02/N Phiếu chi 1388 1111 21,000 công ty Tân Văn Cộng TK 1388 21,000 Cộng 21,000 Số dư cuối kỳ 21,000 Người lập Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Công ty TNHH Phu Nghia ́ ̃ 40 Tây Sơn ­ Đông Đa ­ Ha Nôi ́ ̀ ̣ SỔ CÁI TÀI KHOẢN Năm N Tài khoản:    141 ­ Tạm ứng ĐVT: 1.000đ Ngày  Tài  TK  Số CT hạch  Loại CT Diễn giải khoả đối  Nợ Có toán n ứng
  18. A B C D E F 1 2     ­ Số dư đầu kỳ     10,500 Cộng Số dư cuối kỳ 10,500 Người lập Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Công ty TNHH Phu Nghia ́ ̃ 40 Tây Sơn ­ Đông Đa ­ Ha Nôi ́ ̀ ̣ SỔ CÁI TÀI KHOẢN Năm N Tài khoản:    154 ­ Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang ĐVT: 1.000đ Ngày  Tài  TK  Số CT hạch  Loại CT Diễn giải khoả đối  Nợ Có toán n ứng A B C D E F 1 2 3,450,00     ­ Số dư đầu kỳ     0 NK03 05/02/N Nhập kho ̉ ̉ San phâm A 1541 155 1,450,000 NK05 12/02/N Nhập kho ̉ ̉ San phâm A 1541 155 1,200,000 NK08 21/02/N Nhập kho ̉ ̉ San phâm A 1541 155 800,000 Cộng TK 1541 3,450,000 Cộng 3,450,000 Số dư cuối kỳ Người lập Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Công ty TNHH Phu Nghia ́ ̃ 40 Tây Sơn ­ Đông Đa ­ Ha Nôi ́ ̀ ̣ SỔ CÁI TÀI KHOẢN
  19. Năm N Tài khoản:    211 ­ Tài sản cố định hữu hình ĐVT: 1.000đ Ngày  Tài  TK  Số CT hạch  Loại CT Diễn giải khoả đối  Nợ Có toán n ứng A B C D E F 1 2     ­ Số dư đầu kỳ     60,000 Cộng Số dư cuối kỳ 60,000 Người lập Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Công ty TNHH Phu Nghia ́ ̃ 40 Tây Sơn ­ Đông Đa ­ Ha Nôi ́ ̀ ̣ SỔ CÁI TÀI KHOẢN Năm N Tài khoản:    155 ­ Thành phẩm ĐVT: 1.000đ Ngày  Tài  TK  Số CT hạch  Loại CT Diễn giải khoả đối  Nợ Có toán n ứng A B C D E F 1 2     ­ Số dư đầu kỳ     900,000 NK03 05/02/N Nhập kho ̉ ̉ San phâm A 155 1541 1,450,000 Hóa đơn bán  XK05 10/02/N ̉ ̉ San phâm A 155 632 750,000 hàng NK05 12/02/N Nhập kho ̉ ̉ San phâm A 155 1541 1,200,000 XK06 15/02/N Xuất kho ̉ ̉ San phâm A 155 157 1,500,000 Hóa đơn bán  PT06 16/02/N hàng ­ Tiền  ̉ ̉ San phâm A 155 632 450,000 mặt XK20 20/02/N Xuất kho ̉ ̉ San phâm A 155 157 750,000 NK08 21/02/N Nhập kho ̉ ̉ San phâm A 155 1541 800,000 Hóa đơn bán  XK12 24/02/N ̉ ̉ San phâm A 155 632 450,000 hàng
  20. 3,450,00 Cộng 3,900,000 0 Số dư cuối kỳ 450,000 Người lập Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Công ty TNHH Phu Nghia ́ ̃ 40 Tây Sơn ­ Đông Đa ­ Ha Nôi ́ ̀ ̣ SỔ CÁI TÀI KHOẢN Năm N Tài khoản:    157 ­ Hàng gửi đi bán ĐVT: 1.000đ Ngày  Tài  TK  Số CT hạch  Loại CT Diễn giải khoả đối  Nợ Có toán n ứng A B C D E F 1 2     ­ Số dư đầu kỳ     XK06 15/02/N Xuất kho ̉ ̉ San phâm A 157 155 1,500,000 XK20 20/02/N Xuất kho ̉ ̉ San phâm A 157 155 750,000 Chứng từ  NVK10 23/02/N nghiệp vụ  ́ ́ ̀ ửi ban Gia vôn hang g ́ 157 632 600,000 khác Chứng từ  NVK11 25/02/N nghiệp vụ  ́ ́ ̀ ửi ban Gia vôn hang g ́ 157 632 525,000 khác 2,250,00 Cộng 1,125,000 0 1,125,00 Số dư cuối kỳ 0 Người lập Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản