1
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tdo Hạnh phúc
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐNG NGHỀ KHÓA I
(2007-2010)
MÔN THI: THUYẾT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi: DA OTO-LT18
u 1: (3 điểm)
Điền chú thích trình bày nguyên lý làm vic của động cơ Diesel 4 kỳ một xilanh
(không tăng áp).
1. Trc khuỷu
2. Tay bn
3. Pittông
4. Xi lanh
5. Cửa nạp
6. Xupáp nạp
7. Vòi phun
8. Xupáp x
9. Cửa x
10. Các te
Sơ đồ nguyênđộng cơ xăng 4 k
* Nguyên lý làm việc động cơ xăng 4 kỳ, 1 xi lanh
Mt chu trình làm vic của động cơ tri qua 4 k (hút, ép n, x) tương ứng với 4 hành
trình dch chuyển của piston hay 2 vòng quay trc khuỷu:
- Kỳ hút
+ Supap hút: M
+ Supap xả: Đóng
+ Piston dịch chuyn: T ĐCT ĐCD
+ Trc khuỷu quay: T 0 ÷1800
Không khí sạch được hút vào xy lanh qua supáp np do áp suất buồng đốt nh hơn áp
suất không khí.
- Kỳ ép
+ Supáp hút: Đóng
+ Supáp x: Đóng
+ Piston dịch chuyn: T ĐCD → ĐCT
+ Trc khuỷu quay: T 1800 ÷ 3600
Hỗn hợp đốt đượcn lại trong buồng đốt.
- Knổ
Khi piston gần đến điểm chết trên cách điểm chết trên mt khong tương ứng với mt
c quay s (góc phun sớm) ca trc khuỷu thì vòi phun phun nhiên liệu, xy ra cháy trong
xilanh.
+ Supáp hút: Đóng
+ Supáp x: Đóng
+ Piston dịch chuyn: T ĐCT → ĐCD
+ Trc khuỷu quay: T 3600 ÷ 5400
- Kỳ xả
+ Piston: ĐCD → ĐCT
2
+ Trc khuỷu: 5400 ÷ 7200
+ Supáp hút: Đóng
+ Supáp xả: Mở
Sản phẩm cháy đưc x ra ngi qua supáp x
u 2: (2 điểm)
Điền chú thích trình bày nguyên lý hoạt động của bộ trợ lực phanh kiểu chân không.
(theo hình v).
* Sơ đồ nguyên lý:
1. Piston trợ lực;
2. Cửa thông 2 khoang A,B;
3. Piston nh(van không khí);
4. Cửa thông với khí tri;
5. Ty đẩy;
6,7,8; Khoang trước và khoang sau màng
bơm;
9. Lò xo;
10: Ống thông với đường ống nạp;
11. Bàn đạp.
* Hoạt động :
- Khi chưa đạp phanh:
Ty đẩy (5) blò xo hồi vị bàn đạp giữ vtrí ban đầu van không khí (3) áp sát cửa
thông (4) không khí bchặn li. Trong khi đó van không khí (3) ca thông (2) tách ri
nhau khoang A thông với khoang B chai khoang (A; B) đu có áp suất không đổi đó
áp suất chân không trong họng hút của động cơ không có độ chênh lệch áp suất giữa hai
phía của pittông trợ lực (1) bộ cường hoá chưam việc.
- Khi đạp phanh:
Khi tác dụng lực vào bàn đạp (11) ty đẩy (5) s tác dụng lên đế van không khí (3) (3)
dịch chuyển sang trái van (3) áp sát và đóng cửa thông (2) cửa van không k(4) m
không khí từ ngoài bộ lọc khí → khoang B.
Vậy: khoang A áp suất chân không, khoang B là áp suất khí trời độ chênh lệch áp
suất giữa hai phía của pittông trợ lực (1) pittông trlực dịch chuyển sang phía khoang A.
Ngoài ra, ty đẩy (5) một đầu liên kết với pittông trợ lực cũng di chuyển sang trái đẩy vào
pittông (1) thc hiện q trình phanh.
- Khi nhả phanh:
Khi nhphanh người i thôi tác dụng lực n bàn đp phanh (11) xo hi vị
bàn đạp kéo ty đẩy (5) dịch chuyển về vị trí ban đầu đế van không khí (3) dịch chuyển
theo: đế van (3) ép sát đóng cửa van không khí (4) mcửa van chân không (2)
Pittông trlực và van điều khiển lại trở về trạng thái ban đầu.
B
A
3
u 3: (2 điểm)
Vẽ sơ đồ mạch điện quạt làm mát loại thường đóng trên xe Toyota, trình bày nguyên lý hoạt
động.
t:
Hthống điều khiển quạt làm mát động lắp đặt trên xe TOYOTA ng công tắt
nhiệt loại thường đóng. Cấu tạo của mạch điện bao gồm: accu, các cầu chì, công tắt máy,
le chính, rơ le điều khiển quạt mát, quạt gió, công tắt nhiệt đớc loại thường đóng (chỉ mở
khi nhiệt nước làm mát lớn hơn 84oC).
đồ mạch điện:
Nguyên lý hoạt động:
Khi nhiệt độ nước làm mát dưới 840C:
Khi bt khóa điện (IG/SW) dòng điện t(+)ắcquy khóa điện cầu chì 7,5A
cun dây của rơ le quạt làm mát công tắc nhiệt đ nước mass (-) ắc quy. Dòng điện
chy qua cuộn dây rơ le mô quạt làm mát m tiếp điểm của rơ le, ngắt dòng điện cung cấp
đến mô tơ quạt.
Đồng thời dòng điện cũng đến cung cấp cho cuộn dây của le chính như sau:
(+)ắcquy khóa điện cầu chì 7,5A cun dây le chính chân B mass (-)
ắcquy. Dòng điện qua cuộn dây rơ le hút tiếp điểm sang vị trí C.
Khi động làm việc nhiệt đdưới 84oC, do ng tắc nhiệt đ nước vẫn đóng nên
mô tơ quạt làm mát đng cơ chưa làm việc.
Khi nhiệt nước làm mát động cơ vượt q 840C: ng tc nhiệt độ nước mở, ngắt
ng qua cuộn dây của rơ le tơ quạt làm mát, tiếp điểm của rơ le đóng ni dương cho mô
làm quạt quay.
ng điện đi như sau: (+) ắcquy cầu chì chân C của le tiếp điểm chân
A của rơ le cầu chì tiếp điểm của rơ le quạt làm mát tơ quạt làm mát mass
(-) ắc quy.
4