Chương IV:
Dầu gốc
Dầu gốc
1. Dầu thực vật – Dầu động vật
2. Dầu khoáng (gốc dầu mỏ)
3. Dầu khoáng truyền thống (Nhóm I)
4. Dầu khoáng Hydrotraitée (Nhóm II)
5. Dầu khoáng Hydrocraquée /
Hydroisomérisé (Nhóm III)
6. Dầu gốc “Gas to Liquid”
7. Dầu tổng hợp (Nhóm IV và V)
8. Phân loại
1. Dầu động thực vật
là ester của rượu hoặc axit béo
Nguồn gốc:
Dầu lanh, dầu dừa, dầu cải, dầu hướng
dương, dầu thầu dầu ...
Mỡ bò ...
Trạng thái vật lý:
Lỏng, Đặc (pâteux), Rắn
Sử dụng:
Dầu công nghiệp, Dầu trong công nghệ thực
phẩm, Mỡ, Biến tính ma sát ..
Dầu thực vật
Cấu trúc:
+ Triester của axit béo:
Functionality: Cacboxyl Group, Double
bond
H2C – O – CO
H C – O – CO
Stearic acid
Oleic acid
Linoleic acid H2C – O – CO
H2C – O – CO
H C – O – CO
Ricinoleic acid
H2C – O – CO
OH
OH
OH
+ Riêng đối với dầu thầu dầu:
Tính chất dầu thực vật