TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA-VŨNG TÀU
KHOA NGOẠI NGỮ &KHOA HỌC XÃ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
I. THÔNG TIN HỌC PHẦN
-Tên học phần (tiếng Việt): TIẾNG ANH GIAO TIẾP
-Tên học phần (tiếng Anh): ENGLISH FOR GENERAL COMMUNICATION
-Mã học phần: 0101123622
-Loại kiến thức:
Kiến thức giáo dục đại cương Cơ sở ngành Chuyên ngành
-Tổng số tín chỉ của học phần: 3(3,0,6). Lý thuyết: 45 tiết; Thực hành: 0 tiết; Tự
học: 90 tiết.
-Học phần học trước: Không
-Đơn vị phụ trách học phần: Khoa NN-KHXH, Bộ môn Ngôn Ngữ Anh.
II. MÔ TẢ HỌC PHẦN
Học phần này cung cấp kiến thức ngôn ngữ, giúp người học hình thành và phát triển
năng lực giao tiếp thông qua rèn luyện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết thuộc các
chủ đề giao tiếp thường gặp hàng ngày. Học phần này cũng giúp người học sử dụng
tiếng Anh thành thạo và lưu loát, hiệu quả hơn trong học thuật, đời sống và môi
trường làm việc.
III. MỤC TIÊU HỌC PHẦN (COURSE OUTCOMES - COs)
Mục tiêu Mô tả Đạt CĐR
của CTĐT
Kiến thức
CO1 Có đủ kiến thức (từ vựng, ngữ pháp, cấu trúc, ngữ
âm, ngữ điệu, …) liên quan đến các chủ đề của bài
học.
PLO1
CO2 Rèn luyện, trao dồi các kỹ năng Nghe – Nói – Đọc –
Viết thông qua các chủ đề bài học.
PLO1
Kỹ năng
CO3 Giúp cho sinh viên trình bày ý kiến bằng lời nói
(thuyết trình) hoặc văn bản (viết đoạn văn) về các
chủ đề đã nêu có chuẩn bị trước.
Giúp sinh viên có khả năng đạt được năng lực ngoại
ngữ tối thiểu bậc 3/6 khung năng lực ngoại ngữ 6
bậc dùng cho Việt Nam.Ngoài ra học phần giúp cho
sinh viên có kỹ năng đàm phán, giao tiếp cơ bản
trong kinh doanh.
PLO7
CO4 Có các kỹ năng mềm cần thiết để phân tích, tổng
hợp, đánh giá thông tin, kỹ năng đặt câu hỏi, trả lời
câu hỏi, kỹ năng làm việc nhóm giúp người học s
dụng tiếng Anh thành thạo và lưu loát, hiệu quả trong
học thuật đời sống và trong môi trường lao động.
PLO7
1
Mục tiêu Mô tả Đạt CĐR
của CTĐT
Mức tự chủ và trách nhiệm
CO5 Nhận thức rõ tầm quan trọng của học phần; có thái
độ tích cực tham gia vào các hoạt động trên lớp, chủ
động chuẩn bị bài và làm bài tập ở nhà, trung thực
trong kiểm tra, đánh giá; hình thành những quan
niệm tích cực, đúng đắn về cuộc sống, đặc biệt các
lĩnh vực liên quan đến các chủ đề đã học.
Có năng lực làm việc độc lập và làm việc theo nhóm.
Biết tôn trọng sự khác biệt giữa các thành viên trong
nhóm và tìm sự thống nhất thông qua thảo luận.
PLO11
CO6 Tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và có
thể bảo vệ được quan điểm cá nhân. Bản lĩnh, tự tin
với kiến thức đã học. Có sự đam mê nghề nghiệp
trong lĩnh vực tinh thần học tập tự giác cao độ, luôn
cập nhật kiến thức và sáng tạo trong học tập thông
qua các hoạt động học thuật trong và ngoài trường
và không ngừng học tập nâng cao kiến thức chuyên
môn.
PLO11
IV. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN (COURSE LEARNING OUTCOMES – CLOs)
Mục tiêu
học
phần
(COs)
CĐR học
phần
(CLOs)
Mô tả
CO1
CO2
CLO1 Nhớ, hiểu, vận dụng vốn từ vựng đa dạng về các chủ đề
(nghề nghiệp, gia đình, quốc gia, thể thao…) vào các tình
huống hàng ngày để giao tiếp, đọc hiểu, trả lời các đoạn
văn bản ngắn liên quan tới cuộc sống, công việc hàng
ngày.
CO3 CLO2 Hiểu và vận dụng được những kiến thức cơ bản về ngữ
pháp tiếng Anh: động từ to be, thì hiện tại đơn,thì quá khứ
đơn, giới từ chỉ thời gian….
CO4 CLO3 Vận dụng được các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết cơ bản để
thực hành trong quá trình học và trong thực tế sử dụng:
thực hiện các đoạn hội thoại giao tiếp, đọc các bài báo, tin
tức và bài đọc phù hợp trình độ, viết email và đoạn văn
ngắn về chủ đề đã học.
CO4 CLO4 Vận dụng được các kỹ năng mềm cần thiết để phân tích,
tổng hợp, đánh giá thông tin, kỹ năng đặt câu hỏi, trả lời
câu hỏi, kỹ năng làm việc nhóm.
CO5
CO6
CLO5 Có ý thức rèn luyện, học tập nghiêm túc, chuyên cần, năng
động, sáng tạo, thói quen tìm hiểu, nghiên cứu mở mang
kiến thức, có khả năng làm việc đọc lập, làm việc nhóm.
Có năng lực tự học và tự đánh giá trình độ bản thân trong
quá trình học.
V. MA TRẬN TÍCH HỢP GIỮA CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN VÀ CHUẨN ĐẦU
RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:
2
CLOs PLO1 PLO
2
PLO
3
PLO
4
PLO
5
PLO
6
PLO
7
PLO
8
PLO
9
PLO10 PLO11 PLO12 PLO13
CLO1 X
CLO2 X
CLO3 X
CLO4 x
CLO5 x
VI. TÀI LIỆU HỌC TẬP
-Tài liệu tham khảo bắt buộc:
1. Jane Revell, Mary Tomalin (2016), American Jetstream (Elementary A),
Helbling Languages.
-Tài liệu tham khảo lựa chọn:
2. Helen Stephenson, Paul Dummett, John Hughes (2015), Life (A1-A2), Oxford
University Press
3. Clive Oxenden, Christina Latham-Koenig, Paul Seligson (2017), American
English File-Elementary, Oxford University Press
4. Paul Seligson, Carol Lethaby, Cris Gontow, Tom Abraham (2017), English ID
1A, Richmond & Vietnam News Agency Publishing House.
VII. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN
1. Thang điểm đánh giá:
-Sử dụng thang điểm 10 cho tất cả hình thức, lần đánh giá trong học phần.
-Điểm đạt tối thiểu: 4.0/10
Thành phần
đánh giá Bài đánh giá CĐR
học phần
Tiêu chí đánh
giá Tỷ lệ %
Đánh giá giữa
kỳ
Tham gia hoạt
động học tập
CLO1,CLO2,
CLO3,CLO4,
CLO5
- Kiến thức:
CO1, CO2,
- Kỹ năng:
CO3, CO4
- Mức độ tự
chủ và trách
nhiệm: CO5
40%
Bài kiểm tra
giữa kỳ
(Trắc nghiệm
+ Tự luận)
CLO1,CLO2,
CLO4,CLO5,
- Kiến thức:
CO1, CO2,
- Kỹ năng:
CO4
- Mức độ tự
chủ và trách
nhiệm: CO5
Đánh giá cuối
kỳ
Bài kiểm tra
cuối kỳ
(Trắc
nghiệm+ Tự
luận)
CLO1,CLO2,
CLO3,CLO4,
CLO5
- Kiến thức:
CO1, CO2,
- Kỹ năng:
CO3, CO4
- Mức độ tự
chủ và trách
nhiệm: CO5
60%
Tổng cộng 100%
2. Các loại Rubric đánh giá trong học phần:
-R1-Rubric đánh giá tham gia hoạt động học tập.
3
Tiêu chí Tỷ lệ
Mức chất lượng
Giỏi K Trung
Bình Yếu Kém
10-8.5 8.4-7.0 6.9-5.0 4.9-4.0 3.9-0
Mức độ
tham dự
theo TKB 50
Tham dự
>90%
buổi học
Tham dự
80%-
90% buổi
học
Tham dự
70%-
80% buổi
học
Tham dự
<70%
buổi học
Không đi
học
Mức độ
tham gia
các hoạt
động học
tập 50
Nhiệt tình
trao đổi,
xung
phong trả
lời hoặc
lên bảng
làm bài
tập 8 – 10
buổi học
Xung
phong trả
lời hoặc
lên bảng
làm bài
tập 6 – 7
buổi học
Xung
phong trả
lời hoặc
lên bảng
làm bài
tập trong
2-3 buổi
học
Xung
phong trả
lời hoặc
lên bảng
làm bài
tập 01 lần
Xung
phong trả
lời hoặc
lên bảng
làm bài
tập 0 lần
- R2-Rubric đánh giá bài kiểm tra trắc nghiệm, tự luận.
Kiểm tra
trên lớp
Giỏi (8-10đ) Khá (6-7đ) TB (5đ) Yếu (3-4đ) Kém (0-3đ)
Bài kiểm tra
trắc nhiệm,
tự luận 90
phút
Trả lời đúng
đáp án 80
đến 100%
Trả lời đúng
đáp án 60%
đến 80%
Trả lời
đúng đáp
án 50%
đến 60%
Trả lời
đúng đáp
án 30%
đến 50%
Trả lời
đúng đáp
án 30%
VIII. CÁCH RA ĐỀ THI HỌC PHẦN VÀ THỜI GIAN THI
1. Đề thi giữa kỳ
St
tNội dung đề thi CĐR
học phần Loại Rubric Thời
gian thi
1Nội dung đề thi
giữa kỳ giới hạn
trong phần kiến
thức từ đơn vị
bài 1 đến đơn vị
bài 2 (Units 1-2)
gồm 4 kỹ năng:
Nghe-Nói-Đọc-
Viết.
CLO1,CLO3,
CLO4, CLO5
R2 – Rubric đánh giá bài
kiểm tra trắc nghiệm, tự luận
60 phút
2CLO1, CLO3,
CLO4, CLO5
R2 – Rubric đánh giá bài
kiểm tra trắc nghiệm, tự luận
3CLO1, CLO3,
CLO4, CLO5
R2 – Rubric đánh giá bài
kiểm tra trắc nghiệm, tự luận
4CLO1, CLO3,
CLO5
R2 – Rubric đánh giá bài
kiểm tra trắc nghiệm, tự luận
2. Đề thi kết thúc học phần
Stt Nội dung đề
thi
CĐR
Học phần Loại Rubric Thời
gian thi
1 Nội dung đề thi
giữa kỳ giới hạn
CLO1, CLO3,
CLO4, CLO5
R2 – Rubric đánh giá bài
kiểm tra trắc nghiệm, tự luận
75 phút
4
trong phần kiến
thức từ đơn vị
bài 1 đến đơn vị
bài 6 (Units 1-6)
gồm 4 kỹ năng:
Nghe-Nói-Đọc-
Viết.
2CLO1, CLO3,
CLO4, CLO5
R2 – Rubric đánh giá bài
kiểm tra trắc nghiệm, tự luận
3CLO1, CLO4,
CLO5
R2 – Rubric đánh giá bài
kiểm tra trắc nghiệm, tự luận
4CLO1, CLO3,
CLO5
R2 – Rubric đánh giá bài
kiểm tra trắc nghiệm, tự luận
IX. CẤU TRÚC HỌC PHẦN VÀ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
Nội dung CĐR Hoạt động dạy
và học Tự học
Tài liệu
tham
khảo
Unit 1. Who are you?
- Orientation
Lesson 1. I’m from Brazil.
VOCABULARY:
Countries and nationalities
GRAMMAR:
Be- Affirmative
SPEAKING:
Introducing yourself
Exchanging phone
numbers
Introducing people
Lesson 2: Are they actors?
pp10–11
VOCABULARY:
Jobs
GRAMMAR 1:
Be- Negative
Be- Questions and short
answer
READING:
The world has talent!
SPEAKING:
Talking about jobs and
nationality
Lesson 3: What’s in her
bag? pp12–13
VOCABULARY:
Common objects (1)
GRAMMAR:
Possessive adjectives
This/That/These/Those
LISTENING 1:
Two airports conversation
LISTENING 2:
CLO1
CLO2
CLO3
CLO4
CLO5
Giảng viên và
sinh viên làm
quen với nhau.
Giảng viên giới
thiệu cho sinh
viên về
chương trình
học và các
thông tin liên
quan tới học
phần.
Giảng viên:
+ Sử dụng các
phương pháp
sau:
+ Thuyết trình
+ Nêu vấn đề
và giải quyết
vấn đề
+ Đóng vai
+ Trò chơi
+ Vấn đáp
+ Đàm thoại
gợi mở
+ Tổ chức cho
sinh viên làm việc
cá nhân hoặc theo
cặp/nhóm.
+ Gợi ý, cho nhận
xét, và hỗ trợ sinh
viên khi cần thiết.
Sinh viên:
+ Học ở lớp:
nghe, nhìn, lặp lại
theo mẫu, và làm
+ Học ở
nhà: ôn nội
dung đã
học thông
qua các bài
tập. Bài
tập online
(làm ở
nhà) Unit
1 Lessons
1-3.
Tài liệu
[1], [2],
[3], [4],
5