ạ
ơ ở
ơ ở
ơ ở
ạ
ư ư ạ ệ
ệ
ộ
ơ ở
ơ ở
ộ ơ ở
ệ
ấ
ố
ơ ở
ư
ạ
C s HCM: C s 1: 49A Phan Đăng L u, P.3, Q. Bình Th nh, HCM – 0866 856 569 C s 2: 569 S V n H nh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77 ơ ở C s 3: 82 Lê Văn Vi t, P. Hi p Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77 ơ ở C s 4: 427 C ng Hòa, P.15, Q. Tân Bình, HCM – 0862 867 159 ệ C s Hà N i: C s 1: 89 Tô Vĩnh Di n, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242 ộ ầ t, C u Gi y, Hà N i – 0462 956 406 C s 2: 26/203 Hoàng Qu c Vi ộ C s 3: 141 B ch Mai, Hai Bà Tr ng, Hà N i – 0462 935 446 Website: http://www.mshoatoeic.com Email: hoa.nguyen@mshoatoeic.com
Ề ƯƠ
Ọ
Ế
Ệ
Đ C
NG KHÓA H C GIAO TI P CÔNG VI C
FORMAT TOEIC SPEAKING, TOEIC WRITING(PRO)
ọ ế ệ c thi ườ ệ ố ỹ ạ ế ế t k cho nh ng b n mong ầ ữ ầ ượ ệ ng làm vi c toàn c u. Yêu c u thi đ u vào đ t ế ế ể ệ ắ ạ ầ ể Khóa h c Giao ti p công vi c – TOEIC Speaking, TOEIC Writing (PRO) đ ệ mu n hoàn thi n k năng giao ti p chuyên nghi p trong môi tr ặ ạ ố 45/100 câu tr c nghi m trong 1 ti ng ho c đ t t i thi u TOEIC Reading, TOEIC Listening trên 450 đi m.
Ọ Ụ M C TIÊU KHÓA H C:
(cid:0) ế ớ ố ọ ả ả ứ t; có kh năng giao ti p và ph n ng v i các tình hu ng trong ườ ộ (cid:0) ử ụ ườ ệ ế ố ồ ng s d ng ti ng Anh; ế ạ ớ đ ng nghi p, đ i tác (cid:0) ụ ụ ể ạ ng làm vi c m t cách nhanh nh yvà linh ho t. ỏ trong môi tr c 110160/200 đi m ả ử ụ ữ ệ ằ ạ ố ộ ế ể Toeic speaking &110160/200 đi mể Writing Chinh ph c nhà tuy n d ng, ầ b ng kh năng s d ng ngôn ng trong Công vi c m t cách thành th o, nhu n Hoàn thi nệ 4 kĩ năng Nghe, nói, đ c, vi ệ môi tr ấ ư T tin ph ng v n, giao ti p v i ạ ượ Đ t đ ấ C p trên, đ i tác nhuy n.ễ
Ộ N I DUNG CHÍNH:
ồ ị ướ ọ ng gi ng AnhM ườ ế ỹ ệ ố ế ệ ườ ố ế ế ệ ng làm vi c Qu c T ệ ng làm vi c Qu c T ữ ệ ả ạ ổ G m 26 bu i: ổ ổ ổ ổ 5 bu i phát âm đ nh h 12 bu i Speaking – Giao ti p chuyên nghi p trong Môi Tr 6 bu i Writing – Văn phong Giao ti p chuyên nghi p trong Môi tr ế 3 bu i Ph n x ngôn ng , thuy t trình, làm vi c nhóm
ụ ể C th :
I. Pronunciation
ổ ẩ ệ ọ ỹ t 2 gi ng AnhAnh và AnhM
5 bu i phát âm chu n, phân bi Unit 1: Cách phát âm R&W; S&Z
ứ ở ụ ắ ầ ừ ị các v trí khác nhau: đ u t – rock, rip, reach, rain… ;
ụ ắ ứ ở ầ ừ ị các v trí khác nhau: đ u t why, which, wipe…; Cách phát âm R & W - N m đ ắ ượ c nguyên t c phát âm Ph âm R đ ng ố ừ ặ ho c sau nguyên âm – car, far, star, door…; cu i t - N m v ng nguyên t c phát âm c a Ph âm W đ ng ắ ữ ủ ứ ở ữ ừ always, away… gi a t đ ng
Cách phát âm S & Z ề ế - Video chia s v cách đ c s nhi u trong Ti ng Anh. - ọ ố ứ ẻ ề ạ ệ ậ ọ ủ ả ế ỗ ọ ữ Luy n t p đo n văn có ch a các chu i âm liên ti p kèm theo file nghe gi ng đ c c a b n ng .
Unit 2: Cách phát T&TH; F&V; SH&ZSH
- ệ ữ ừ ư c s khác bi t đ t gi a âm TH trong các t nh “Think; Thank…” và TH trong các t ừ ư nh Cách phát âm T&TH ệ ượ ự Phân bi “Them; Those; There…”
1
ổ ợ ụ ư ề ấ ọ h p “THR” – âm gây khó khăn r t nhi u cho h c sinh. Ví d nh : Throw; Throat; - Cách phát âm t Thrill…
ẫ - - Cách phát âm F&V và SH&ZSH ệ ệ ư ầ t cách phát âm 2 âm hay nh m l n “F” và “V”. ộ ố ừ ể t cách phát âm m t s t đi n hình nh : (SH )She; sugar; sure; chef… hay ZSH (Usual; Visual; Phân bi Phân bi Massage…)
ụ Unit 3: Cách phát âm Ph âm L; Word Endings; J &CH&H
ụ Cách phát âm Ph âm L ủ ở các v trí khác nhau. ệ ậ ượ Luy n t p cách phát âm c a “L” ươ ế c ph - - N m đ ắ - ị ng pháp luy n âm và phát âm “L” trong câu . ẫ ụ ầ So sánh cách phát âm 2 âm hay nh m l n “L” “R”. Ví d : RedLed; RickLick; ReefLeaf…
Word Endings
- ộ ố ế ậ ợ ố ủ T p h p các cách phát âm cu i c a m t s âm trong Ti ng Anh.
ượ ủ ạ ộ ừ ứ ụ - N m đ ắ c cách phát âm khác nhau c a d ng đ ng t quá kh “…ed”. Ví d : walked; wanted; jumped;
loved…
Cách phát âm J; CH; H
- ệ ậ ủ ở ị Luy n t p cách phát âm c a âm CH các v trí khác nhau trong t ừ .
ượ ở ị - N m đ ắ c chính xác cách phát âm “J” các v trí khác nhau trong t ừ .
ở ị - Cách phát âm H các v trí khác nhau trong t ừ .
Unti 4: Cách phát âm EE & I; OW&AE; OO & UH & EH
Cách phát âm EE và I
- ệ ộ ố ụ Phân bi ụ ể t cách phát âm /i:/ và /i/ trong m t s ví d đi n hình. Ví d : heathit; seatsit; dealdill…
Cách phát âm OW; AE
- ệ ậ ụ Luy n t p âm OW trong các ví d : Open, oatmeal, blown, owner…
- ệ ậ ừ ố ị Luy n t p âm AE trong các t c đ nh: Aid, able, fake, angel…
ọ ẽ ắ ượ ọ ủ ơ ủ ướ ụ ỹ c cách đ c c a h n 50 bang c a n c M . Ví d : Alab ama; Alaska; Colorado;
- H c viên s n m đ Hawaii; Montana…
Cách phát âm OO; UH; EH
- ệ ậ ộ ố ừ ụ ụ ặ ví d : Blue; loop; booth; tooth…ho c câu ví d : The room in the
Luy n t p âm OO trong m t s t school was very cool.
- ệ ậ ộ ố ụ ụ ặ
Luy n t p âm UH trong m t s ví d : Foot; good; took… ho c câu ví d : He took a good luck under the hood and found a flute.
- ệ ậ ố ộ ố ụ ặ i phát âm EH trong m t s ví d : Egg, get, friend, better… ho c câu ví d : Resting on the
ụ Luy n t p l edge of the bed; Ten letters from the enemy…
Unit 5: Cách phát âm AU & AH & A ; Intonation ; Phrase Reductions
Cách phát âm AU; AH; A
ạ
ơ ở
ơ ở
ơ ở
ạ
ư ư ạ ệ
ệ
ộ
ơ ở
ơ ở
ộ ơ ở
ệ
ấ
ố
ơ ở
ư
ạ
C s HCM: C s 1: 49A Phan Đăng L u, P.3, Q. Bình Th nh, HCM – 0866 856 569 C s 2: 569 S V n H nh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77 ơ ở C s 3: 82 Lê Văn Vi t, P. Hi p Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77 ơ ở C s 4: 427 C ng Hòa, P.15, Q. Tân Bình, HCM – 0862 867 159 ệ C s Hà N i: C s 1: 89 Tô Vĩnh Di n, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242 ộ ầ t, C u Gi y, Hà N i – 0462 956 406 C s 2: 26/203 Hoàng Qu c Vi ộ C s 3: 141 B ch Mai, Hai Bà Tr ng, Hà N i – 0462 935 446 Website: http://www.mshoatoeic.com Email: hoa.nguyen@mshoatoeic.com
- ệ Luy n âm A trong m t s t ộ ố ừ : Back ; dad ; fax…
- ộ ố ừ ệ Luy n âm AU trong m t s t : Now; house; bounce; flower
- ộ ố ừ ệ ậ Luy n t p âm AH trong m t s t : Hot; top; stop…
Intonation; Phrase Reductions
ượ ụ ữ ữ ế ả ọ - N m đ ắ c nh ng cách b n ng rút g n các c m trong giao ti p hàng ngày. Ví d : ụ
(Going to try) – gonna try
- ợ ụ ữ ế ọ ừ ế ọ 2 âm ti t, tr ng âm ụ ơ ổ T ng h p nh ng quy t c đánh tr ng âm trong Ti ng Anh. Ví d : nh ng danh t ườ th ắ ế ầ t đ u tiên. Ví d : Sofa; oven; finger… ữ ng r i vào âm ti
II. ố ế ệ ệ ế Speaking – Giao ti p chuyên nghi p trong Làm vi c Qu c T
ọ ớ ạ Unit 12: Part I Read a Text Aloud (Đ c l n đo n văn)
ồ ầ ủ ề ế ệ ạ ộ ọ
ắ ể ọ ữ ạ ể ẩ ọ ị Ph n thi g m 2 đo n văn ng n là nh ng bài nói thu c nhi u ch đ trong Giao ti p công vi c. H c viên có 30 giây đ chu n b , 45 giây đ đ c to đo n văn. H c viên s ề ẽ:
ượ ụ ữ ế ầ ẫ ặ - N m đ ắ c nh ng c p âm hay gây nh m l n trong Ti ng anh. Ví d : Best – Vest; Pull – Full…
ượ ữ ọ ừ ư - N m đ ắ c cách đ c nh ng Danh t ố ế riêng (Proper names) trong Ti ng Anh nh : Tên thành ph ọ ố Mahattan, Athens…hay tên ph ố St. Anthony St…hay cách đ c con s (numbers)…
ượ ộ ừ ủ ọ ạ ộ ộ - N m đ ắ c cách đánh tr ng âm c a m t t , m t câu hay m t đo n văn…
- ư ườ ả ự ữ ủ ọ t c các cách đ c có ng đi u, t nhiên nh ng ợ ấ ả ị ữ ệ ấ ệ ả ữ ệ i b n ng : Intonation (ng đi u) c a câu ề t kê nhi u danh
ổ T ng h p t ả kh ng đ nh (affirmation), câu nghi v n (Questions), câu c m thán (Exclamation), câu li t …ừ
- ươ ạ ọ ự ứ ấ ự ổ ng pháp đ c đo n văn t nhiên d a khi câu (sentence) ch a d u câu (punctuation), câu có
- ậ ợ ấ ả ữ ụ ủ ề ữ ợ T ng h p ph ề ệ 2 m nh đ … T p h p t t c nh ng c m t ừ ườ th ng là thói quen c a b n ng và c a đ thi.
ủ ả ả ộ ứ m t b c tranh) ẽ ị ọ ẩ ả ứ ể B c tranh. ẽ ầ ọ ẽ ư ầ
ướ ự ệ ả ả ờ ả ề i áp l c th i gian và c i thi n kĩ năng gi t là d ấ i thích v n đ và ệ ể Unit 34: Part II – Describe a Picture (Miêu t ứ Ph n thi s đ a ra 1 b c tranh. Sau 30 giây chu n b , h c viên s có 45 giây đ miêu t ọ H c xong ph n này, h c viên s : - Nâng cao kĩ năng phát âm chu n;ẩ - ạ ặ ả ệ ữ ẽ ả ệ ơ - N n t ng ki n th c v Ng pháp và T v ng s c i thi n và s d ng thành th o h n. ừ ự - ườ ế ữ ố ế ụ ả ợ ố ở ườ ử ụ ạ . Ví d hình nh ệ ng làm vi c qu c t ở công s , công tr ng, Nâng cao kh năng ph n x đ c bi ữ ẽ ả ư t duy ngôn ng s c i thi n đáng k ; ề ả ứ ề ổ T ng h p nh ng tình hu ng trong môi tr nhà hàng, khách s n… ả ờ ỏ ạ Unit 56: Part III Response to Questions (Tr l i câu h i)
3
ầ ỏ ề ộ ụ ọ ẽ ẽ ẩ
ỏ H c viên s : ả t 3 câu h i. ẽ ồ ị ọ ạ ệ ả ệ ả ạ ớ ủ ề ấ ị Ph n thi bao g m 3 câu h i v m t ch đ nh t đ nh ví d : Internet, cellphones, office, bank…Sau 15 ể ả ờ ầ ượ i l n l giây chu n b , h c viên s có 1530 giây đ tr l - Bên c nh vi c c i thi n kĩ năng phát âm chu n, h c viên s nâng cao kh năng ph n x nhanh v i ngôn ọ ẩ
ệ ấ ố ườ ệ ng làm vi c; c nh ng tình hu ng hay xu t hi n trong môi tr ỏ ữ ư ắ ộ ọ ượ ữ ế ả ờ i cho nh ng câu h i WHQuestions và Yes,No Question m t cách ng n g n nh ng thông ng ,ữ - N m đ ắ - Bí quy t tr l minh. ả ờ ệ ả ữ ề ấ ấ khi đi xin vi c, kĩ năng gi i thích v n đ không nh ng đúng ý mà - Rèn luy n ệ kĩ năng tr l
ấ ượ còn gây n t ẽ ỏ i ph ng v n ể ụ ớ ng v i nhà tuy n d ng; ố ữ ệ ậ ư ệ ấ ấ ọ ỏ - H c viên s luy n t p nh ng tình hu ng câu h i hay xu t hi n trong ph ng v n cũng nh môi tr ỏ ườ ng làm vi c. ệ ả ờ ỏ ự i câu h i d a vào Thông Unit 78: Part IV Response to Questions based on Provided Information (Tr l tin cho s n) ẵ
ầ ể ả ờ ể ẩ ồ ỏ ọ ị ủ ề i câu h i. Ch đ câu h i s ỏ ẽ ẽ ắ ẽ ủ ọ ỏ ượ Ph n thi g m 3 câu h i. H c viên s có 30 giây đ chu n b và 1530 giây đ tr l ậ t p trung vào topics nh l ch trình c a các workshops, events, seminars. H c viên s n m đ c: ổ ề ả ớ i thông tin t i khách hàng… ư ị ợ ạ ữ ố ậ ụ ặ ả ẽ ượ ọ ề ả ế - Kĩ năng t ng h p, phân tích thông tin và truy n t - Kĩ năng ph n x tình hu ng nhanh và v n d ng ngôn ng linh ho t. ạ - H c viên s có vai trò nh Assistant ho c Secretary, tóm l ư i thông tin đ n ng ườ ọ i g i ộ ọ (caller) m t cách ng n g n và đ y đ nh t d vào thông tin đã cho s n. ắ ắ ố ượ ỏ ườ c và truy n t ẵ ố - N m rõ các tình hu ng hay đ ầ ủ ấ ự c h i trong môi tr ế ệ ng làm vi c Qu c T .
ề ấ ả ộ ấ ề Unit 910: Part 5 – Propose a solution (Đ xu t gi i pháp cho m t v n đ ):
ả ẽ ư ề ứ ụ ườ ư ệ ọ ầ ng làm vi c) và yêu c u h c viên đ a ra gi ả i ề ấ ẩ ọ ị ể ẽ ọ ộ ấ Ban giám kh o s đ a ra m t v n đ ( ng d ng trong môi tr pháp cho v n đ đó. H c viên có 30 giây đ chu n b và 60 giây đ tr l i. H c viên s : ấ ệ ể ụ ữ ộ ư ả ậ ế ấ ề ớ ồ i quy t v n đ v i khách hàng, đ ng ể ả ờ - Nâng cao kĩ năng nghe hi u vì câu h i s không xu t hi n trên màn hình máy tính. ỏ ẽ - Kĩ năng t duy, và v n d ng ngôn ng m t cách logic trong gi nghi p…ệ ự ế ướ ả ế ấ ọ ụ - H c viên s v n d ng ki n th c c a mình trong th c t ế ệ làm vi c, tìm h ng gi ề ộ i quy t v n đ m t ứ ủ cách linh ho t, nhanh nh y v i vai trò là nhân viên Customer Service… ệ ấ ọ ạ ố ng xuyên xu t hi n trong môi tr ố ng làm vi c Qu c T . H c viên s ườ ế ấ ườ ẽ ề ộ ệ ỡ ế ế ệ ỡ ớ ả ẽ i quy t v n đ m t cách chuyên nghi p và s không b ng khi ti p xúc v i các ậ ấ ị c đ nh h ố ng Gi ờ ẽ ậ ạ ớ - Cung c p nh ng tình hu ng th ữ ướ ượ đ tình hu ng trong đ i th t.
ư ế Unit 1112: Part VI – Express an opinion (Đ a ra ý ki n cá nhân)
ầ ẽ ư ộ ấ ề ấ ề ề ể ẩ ọ ị ể ư ề ấ ế ọ ỏ ọ ể Ph n thi s đ a ra m t v n đ và h i h c viên quan đi m v v n đ đó. H c viên có 15 giây đ chu n b và 60 ề giây đ đ a ra ý ki n cá nhân v v n đ . H c viên s : ờ ố ượ ữ ấ ỏ ế ẽ ể ả ệ ệ ệ ế ư ắ ủ ể ẽ - N m đ ắ - H c viên n m ch c kĩ năng đ a ra ý ki n cá nhân và tìm lí l ọ đ b o v quan đi m cá nhân c a mình v ề c nh ng câu h i hay xu t hi n trong đ i s ng giao ti p làm vi c; ắ ề ấ các v n đ ; ế ườ ư ế ng làm vi c; ạ ư ả ờ ế ạ ạ ầ ạ ữ t: ngôn ng linh ho t, t t c các kĩ năng c n thi ệ duy m ch l c, văn hóa tr l i cho t ự ệ ấ ả ư ườ ả ữ ệ ấ ả ứ ế ệ ầ ầ ả ư duy i b n ng … ỹ ợ ọ t c các k năng trên, ph n này yêu c u h c viên ph i có ki n th c trong công vi c, t ả - Nâng cao kĩ năng thuy t trình và đ a ra ý ki n sáng t o trong môi tr - Hoàn thi n t nhiên nh ng ả Ngoài c i thi n t ể ư nhanh đ đ a ra gi i pháp h p lý.
III. ệ ố ế ế Writing – Văn phong Giao ti p trong làm vi c Qu c T
ể ồ ỏ ừ ể Bài thi g m 8 câu h i, trong vòng 60 phút. Bài thi tính theo thang đi m t 0200 đi m.
Unit 1,2: Write a sentence based on a picture
ạ
ơ ở
ơ ở
ơ ở
ạ
ư ư ạ ệ
ệ
ộ
ơ ở
ơ ở
ộ ơ ở
ệ
ấ
ố
ơ ở
ư
ạ
C s HCM: C s 1: 49A Phan Đăng L u, P.3, Q. Bình Th nh, HCM – 0866 856 569 C s 2: 569 S V n H nh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77 ơ ở C s 3: 82 Lê Văn Vi t, P. Hi p Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77 ơ ở C s 4: 427 C ng Hòa, P.15, Q. Tân Bình, HCM – 0862 867 159 ệ C s Hà N i: C s 1: 89 Tô Vĩnh Di n, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242 ộ ầ t, C u Gi y, Hà N i – 0462 956 406 C s 2: 26/203 Hoàng Qu c Vi ộ C s 3: 141 B ch Mai, Hai Bà Tr ng, Hà N i – 0462 935 446 Website: http://www.mshoatoeic.com Email: hoa.nguyen@mshoatoeic.com
ồ ứ ọ ượ ẽ ậ ụ ọ ừ ợ ả ứ c cho tr ướ ừ ợ c t g i ý. H c viên s v n d ng t ể g i ý đ miêu t b c
Bài thi g m 5 b c tranh. H c viên đ tranh.
ẽ ọ H c viên s :
ượ ấ ạ ử ụ ầ ừ ữ ữ ế ẫ ồ c nh ng m u câu hay s d ng trong Ti ng Anh; c u t o câu bao g m nh ng thành ph n t
- N m đ ắ ự v ng ra sao.
ử ụ ạ ừ - Nâng cao kĩ năng Restatement (vi ế ạ t l i câu) theo văn phong khác, đa d ng hóa cách s d ng ngôn t ;
ượ ợ ừ ử ụ ả ấ - N m đ ắ c cách s d ng d u câu phù h p t ng hoàn c nh;
ậ ụ ữ ạ ừ ự ặ - V n d ng thành th o ng pháp và t v ng trong quá trình đ t câu;
ử ụ ữ ệ ả ả ự ệ - Nâng cao kh năng s d ng ngôn ng trong vi c miêu t khách quan s vi c;
ả ữ ườ ờ ố ế ệ ằ - Miêu t ố nh ng tình hu ng trong môi tr ng làm vi c và đ i s ng giao ti p h ng ngày;
Unit 3,4: Response to a written request
ả ự ể ả ẽ ẵ ộ ọ ờ ế i quy t ề ượ ư ồ Bài thi g m 2 email. Trong th i gian 10 phút, h c viên s ph i d a vào n i dung email cho s n đ gi ấ v n đ đ c đ a ra.
ẽ ọ H c viên s :
ể ọ - Nâng cao kĩ năng đ c hi u;
ườ ế ệ ố - N m đ ắ ượ ố c l ế i văn phong giao ti p Email trong môi tr ng làm vi c Qu c T ;
ượ ế ệ ỏ ả ế ấ - N m đ ắ t email chuyên nghi p. Cách chào h i (Greeting), gi ề i quy t v n đ (problems c kĩ năng vi ế solving), k t thúc email…;
- ổ ợ ạ ữ ổ ế ế ế ố
ụ ỗ ạ ạ ớ ạ ữ i có nh ng d ng ả ờ T ng h p nh ng d ng email ph bi n trong Giao ti p Qu c T . Ví d : Businesscustomers Email; BusinessBusiness Emails; Incompany Emails; Personal Emails. V i m i d ng email l format tr l i riêng;
ử ụ ả ờ ứ ữ ạ ạ ỏ - Nâng cao kĩ năng s d ng ngôn ng linh ho t trong d ng th c tr l ế ấ ấ
i email: Asking information (H i ề thông tin); providing information (Cung c p thông tin); Suggesting (Đ xu t ý ki n); Apologizing (Xin ỗ l i)…;
Unit 56: Write an Opinion Essay
ề ộ ấ ề ọ ẽ ả ủ ế ệ ế ề
ố ế ằ Bài thi s đ a ra m t v n đ . H c viên s b o v ý ki n cá nhân c a mình v m t v n đ trong Giao ti p Qu c t ộ ấ ẽ ư ậ b ng bài lu n (essay).
ẽ ọ H c viên s :
ắ ế ậ ọ ộ - N m rõ format vi t m t bài lu n khoa h c và logic;
5
ế ế ậ ợ ớ - Cách m bài (Introduction), cách vi t thân bài (Body) và K t lu n (Conclusion) phù h p v i văn phong ở ế ế ố Giao ti p Qu c T ;
ả ẽ ượ ả ụ ư ự i thích (Giving reasons) và đ a ra ví d sát th c (Giving examples) s đ ệ c c i thi n đáng
- Kĩ năng gi k ; ể
- ổ ữ ệ ấ ườ ệ ế ệ c nh ng ch đ hay xu t hi n trong môi tr ả ng làm vi c và cách b o v ý ki n cá nhân ợ ượ ộ ố ạ ủ ề ẫ ứ T ng h p đ theo m t s d ng th c m u;
ả ạ ả ổ ế ế 3 bu i ph n x gi ố i quy t tình hu ng, thuy t trình:
ữ ể ẽ ả ạ ọ ổ ạ ữ ứ ế ọ - H c viên s có 3 bu i hoàn toàn giành đ ph n x ngôn ng và review l i nh ng ki n th c đã h c;
ố ườ ố ế ả ờ ệ ạ - H c qua video nh ng tình hu ng c th trong môi tr ế ng Giao ti p Qu c t ụ . Ví d : Tr l i đi n tho i; ắ ủ ắ ụ ể i đáp th c m c c a khách hàng…; ữ ả ắ i nh n, gi ọ ể ạ ờ đ l i l
ả ậ ạ ả ố ườ ố ế - Nghe nh c, đóng k ch, th o lu n nh ng tình hu ng hay x y ra trong Môi tr ữ ế ng Giao ti p Qu c t và ả ế ư đ a ra cách gi ị i quy t;
ầ ượ ọ ề ộ ấ ế ề ậ ớ - H c viên l n l t thuy t trình và debate (tranh lu n) v i nhau v m t v n đ ;
ế ả ề ẽ ượ ả ế ấ ệ ể - Kĩ năng thuy t trình và gi i quy t v n đ s đ c c i thi n đáng k ;
ạ
ơ ở
ơ ở
ơ ở
ạ
ư ư ạ ệ
ệ
ộ
ơ ở
ơ ở
ộ ơ ở
ệ
ấ
ố
ơ ở
ư
ạ
C s HCM: C s 1: 49A Phan Đăng L u, P.3, Q. Bình Th nh, HCM – 0866 856 569 C s 2: 569 S V n H nh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77 ơ ở C s 3: 82 Lê Văn Vi t, P. Hi p Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77 ơ ở C s 4: 427 C ng Hòa, P.15, Q. Tân Bình, HCM – 0862 867 159 ệ C s Hà N i: C s 1: 89 Tô Vĩnh Di n, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242 ộ ầ t, C u Gi y, Hà N i – 0462 956 406 C s 2: 26/203 Hoàng Qu c Vi ộ C s 3: 141 B ch Mai, Hai Bà Tr ng, Hà N i – 0462 935 446 Website: http://www.mshoatoeic.com Email: hoa.nguyen@mshoatoeic.com
Ả
ĐÁNH GIÁ KH NĂNG GIAO TI P
Ế CÔNG VI CỆ
Ự
Ể D A TRÊN THANG ĐI M TOEIC SPEAKING –
TOEIC WRITING
ử ụ ả ỹ ế ế t Ti ng Anh trong m i tr ộ ườ ng ố ế TOEIC Speaking Writing là bài thi đánh giá kh năng s d ng k năng Nói và Vi ệ làm vi c qu c t bao g m: (cid:0) ỹ ụ ụ ệ ế ế ệ ả ộ ọ ồ ấ K năng Nói (cid:0) ế ớ ụ ế ạ ầ ạ ỹ , email c n có tính thuy t ph c cao cùng các lo i thông ị ọ : R t quan tr ng, ph c v hi u qu cho vi c thuy t trình, giao ti p, h p, h i ngh . ấ ầ ế : R t c n thi t ổ ằ ư ừ t v i các lo i th t ệ ả K năng Vi tin trao đ i b ng văn b n khác trong khi làm vi c.
ể ượ ữ ự ệ c đánh giá d a trên nh ng tiêu chí đánh giá riêng bi t, do các ự ế ủ ả Đi m c a bài thi TOEIC Speaking and Writing đ ấ giám kh o tr c ti p ch m.
ể ấ ộ ấ ạ (proficiency levels) cho ộ “Các c p đ thành th o” ượ ế ủ ừ ọ c g i là ỹ ể ạ
I. ố ượ c chia ra các c p đ khác nhau đ Đi m s đ ữ ỉ phép ch ra nh ng đi m m nh và đi m y u c a t ng k năng. Ể ể Ố Ổ Ả Ế ĐI M S TOEIC SPEAKING VÀ QUY Đ I KH NĂNG GIAO TI P
ố Câu h iỏ Đi m sể
ừ ể ỏ Câu h i 1 – 9 T 0 – 3 đi m
ừ ể ỏ Câu h i 10 11 T 0 – 5 đi m
ổ ể ể 0 – 200 c chuy n đ i sang thang đi m t ộ ừ ộ ẽ ỗ ấ ổ ấ ượ ượ ủ ả ườ ố ể T ng s đi m s đ ể Thang đi m đ ẽ ượ c chia ra làm 8 c p đ . M i c p đ s đánh giá đ c kh năng c a ng ụ ể ư i thi, c th nh sau:
Leve Đi mể Đánh giá l ườ ể ự ườ
ộ ế 8 190 – 200 ệ ả ặ ơ ả ế ố ầ ứ ạ ố ế ng làm tin k t n i, giao ti p trong môi tr ể ễ ọ ứ ạ ạ i các yêu c u ph c t p, h có th di n đ t trôi ẩ ừ ự ử ụ v ng chu n xác. t. S d ng t ử ụ ữ ệ ề ế ạ ơ ế ố
ả ờ ở ý ki n ứ ạ i các yêu c u ph c t p. Trong m t s tr ả ể ả ể i n i làm vi c đi n hình. H có th ộ ố ườ ớ ng t ể ọ ệ ộ ố ể ế ợ ng h p, m t s đi m y u ườ ệ ủ i nói: i thông đi p c a ng 7 160 – 180 ỏ ớ ặ ỏ ế ý ki n ầ ư ữ ệ ữ ử ụ ấ
i khi s d ng c u trúc ng pháp ph c t p v ng không chính xác ở ấ Thông th ng, thí sinh c p đ này có th t ể ả ờ ỏ ý ki n ho c tr l vi c đi n hình. Khi bày t ữ ễ ể ch y, d hi u. S d ng ng pháp c b n và ph c t p t ọ ấ Cách phát âm, ng đi u, nh n tr ng âm đ u chính xác. ể ạ level này có th t o ra k t n i, giao ti p t Thí sinh ế và tr l ỏ bày t ưở sau đây đôi khi có th x y ra, nh ng không nh h ự • Khó khăn nh v i phát âm, ng đi u ho c do d khi bày t ộ ố ỗ ứ ạ • M t s l ộ ố ừ ự • M t s t ở ợ ầ 6 level 6 có ph n x phù h p khi đ ạ ố ườ ả ạ ờ ư c yêu c u đ a ra ý ki n ả i thích l ế ho c tr l ặ i cho ng ỏ ả ờ i câu h i ữ i nghe nh ng 130 – 150 Thí sinh ứ ạ ầ
ữ ệ ả ờ ộ ặ ặ ẳ ợ ỏ i câu h i
ượ ả ọ ạ i khá t n th i gian. H hay ph i gi ph c t p. Tuy nhiên l ở ph n không rõ ràng, b i m t vài lí do sau đây: • Phát âm không rõ ràng ho c ng đi u không phù h p ho c căng th ng khi tr l ữ • Sai ng pháp
7
ố ừ ự v ng còn b gi ỏ ấ ơ ả ể ả ờ i câu h i và cung c p các thông tin c b n, đôi ơ ỏ ở ế ả ờ ộ ể ệ c p đ 6 có th tr l i thích cho ng ế ạ ọ ặ i câu h i. H g p ườ i nghe m t cách rõ ràng. ệ level 5 khá h n ch trong vi c th hi n 1 ý ki n, tr l
ặ ặ ặ ạ i ậ ơ ồ ườ i nghe v ng không chính xác, m h ho c l p đi l p l c ng
5 110 – 120 ưở ng đó ng và s k t n i gi a các ý t ừ ự
ỏ ấ ơ ả c p đ này có th tr l ị ọ ẳ ế ư ưở ử ụ ộ ặ
ề ố ắ ế ặ level 4 không thành công khi c g ng gi ữ ị ớ ạ ộ ấ ườ ề ả i thích m t ý ki n ho c tr ơ i h n trong 1 câu đ n. Các v n đ khác có th i nói b gi ả ể ồ
ử ụ ế
ữ ị ạ ứ ượ ự ườ ậ c s có m t c a ng i nghe 4 80 – 100 ặ ủ ẳ ữ ệ ể ạ
i không nh t quán, căng th ng và khó khăn đ t o ng đi u ự
ị ạ
ọ ể ả ờ ữ ặ ấ i câu h i ho c cung c p nh ng thông tin level này không th tr l ỏ ữ ệ ấ ấ ề ớ ề ẳ ư ư ặ
ủ ề
ớ 3 60 – 70 ơ ả ơ ữ ữ ở ế ứ ạ ữ ấ i câu h i và cung c p nh ng thông tin c b n. ả ể ạ v ng và ng pháp đ t o nh ng câu đ n gi n. Nói ế ươ ườ ể ở ọ ớ ng tác v i m i ng i khi giao 2 40 – 50 ế
ặ ọ ằ ế ể ể ế ầ c p đ 1 không có k năng nghe ho c đ c b ng ti ng Anh c n thi t đ hi u các 1 0 – 30 ở ấ ẫ ỹ ỏ ể ặ ị ớ ạ i h n • V n t ộ ở ấ Nhìn chung, thí sinh ả ặ ể khi h i khó hi u ho c khó gi ữ Nh ng thí sinh ả ề ư ộ ố ấ ph i m t s v n đ nh : ử ụ ừ ự • S d ng t ứ ượ ặ ấ • R t ít ho c không nh n th c đ ự ừ ạ • Hay t m d ng lâu và do d khi nói ạ ữ ự ế ố ế • H n ch ý t ạ ẹ v ng còn h p • Ph m vi s d ng t ườ ở ấ ể ả ờ i i câu h i và cung c p thông tin 1 cách c b n, tuy nhiên Ng ấ ả ể còn khó hi u ho c khó gi i thích. H hay b căng th ng khi nói ti ng Anh cũng nh va v p ế khá nhi u khi giao ti p. ở Nhìn chung, thí sinh ứ ạ ỏ ờ i nh ng câu h i ph c t p. Ng l ả x y ra, bao g m: • S d ng ngôn ng b h n ch • Không nh n th c đ ấ ả ờ • Tr l ạ ự • T m d ng lâu và do d khi nói ế ộ ừ ự • T v ng b h n ch m t cách nghiêm tr ng. ạ ở Nhìn chung, các b n ặ ọ ườ ơ ả ng g p v n đ v i cách phát âm, ng đi u và r t căng th ng. c b n. H th ể ể ư ở level 3 g p nhi u khó khăn đ đ a ra 1 ý ki n, cũng nh đ a ra 1 vài đi m Các thí sinh ố ớ ọ ầ ộ ấ ả ơ đ n gi n trong suy nghĩ c a mình. B t kì m t yêu c u ph c đ p đ u khó khăn đ i v i h , ể ả ờ ỏ ệ ọ ồ đ ng nghĩ v i vi c h không th tr l ủ ố ừ ự ỉ level này ch có đ v n t Thí sinh ấ ẩ ể ti ng Anh r t khó hi u vì không chu n xác. ế ủ level 2 không th nêu ý ki n c a mình. Trong t Thí sinh ắ ị ượ ể ể ọ ti p, h khó có th hi u và b t k p đ c. ộ Thí sinh ướ h ng d n ki m tra ho c câu h i.
II. Ổ Ỹ Ố Ể Ế Ệ ĐI M S TOEIC WRITING VÀ QUY Đ I K NĂNG VI T TRONG CÔNG VI C
ố Câu h iỏ Đi m sể
ừ ể ỏ Câu h i 1 – 5 T 0 – 3 đi m
ừ ể ỏ Câu h i 67 T 0 – 4 đi m
ừ ể Câu h i 8ỏ T 0 – 5 đi m
ổ ể ể ừ 0 – 200 c chuy n đ i sang thang đi m t ộ ổ ấ ượ ố ể T ng s đi m s đ ể Thang đi m đ ẽ ượ c chia ra làm 9 c p đ
Le Đánh giá Đi mể vel ở ể ễ ể ạ ả level 9 có th truy n đ t thông tin d hi u và hi u qu , gi i thích nguyên nhân, s ấ ặ ệ ườ i vi 9 200 ẩ ẫ ệ ạ ộ ả ng d n, yêu c u trên văn b n m t cách rõ ràng, m ch l c và hi u qu . ừ ự ự ấ ộ ử ả ế t cung c p thông tin, đ t câu ạ ữ ề Thí sinh ể ổ ợ ụ ụ d ng các ví d chu n xác đ b tr ý ki n c a mình. Ng ầ ướ ư ỏ h i, đ a ra h ế ử ụ S d ng ti ng Anh m t cách t ế ủ ả nhiên, c u trúc câu, t v ng, ng pháp hoàn toàn chính xác.
ạ
ơ ở
ơ ở
ơ ở
ạ
ư ư ạ ệ
ệ
ộ
ơ ở
ơ ở
ộ ơ ở
ệ
ấ
ố
ơ ở
ư
ạ
C s HCM: C s 1: 49A Phan Đăng L u, P.3, Q. Bình Th nh, HCM – 0866 856 569 C s 2: 569 S V n H nh, P.13, Q.10, HCM – 0866 88 22 77 ơ ở C s 3: 82 Lê Văn Vi t, P. Hi p Phú, Q.9, HCM – 0866 54 88 77 ơ ở C s 4: 427 C ng Hòa, P.15, Q. Tân Bình, HCM – 0862 867 159 ệ C s Hà N i: C s 1: 89 Tô Vĩnh Di n, Thanh Xuân, Hà Nôi – 0466 811 242 ộ ầ t, C u Gi y, Hà N i – 0462 956 406 C s 2: 26/203 Hoàng Qu c Vi ộ C s 3: 141 B ch Mai, Hai Bà Tr ng, Hà N i – 0462 935 446 Website: http://www.mshoatoeic.com Email: hoa.nguyen@mshoatoeic.com
ả ề ữ ườ ở i level này có kh năng truy n đ t thông tin m t cách hi u qu , có bao hàm gi ạ ộ ạ ả ả ử ụ
ỏ t nói chung t ả ấ ố ớ t v i nh ng c u trúc câu và t ụ ế bài vi ế 8 170 – 190 ộ ặ ầ ế ườ ế ố t m t cách th ng không c n thi ữ ng chuyên ho c không k t n i rõ ràng gi a
ữ ặ ự ng không chính xác i ng pháp nh ho c l a ch n t ư ễ ể
ả ọ ừ ữ ấ ể ế ủ ậ ự ạ t c a mình. Trình bày văn b n khá rõ ràng, m ch ể 7 140 – 160 ậ ể ể ỗ ợ
ể
ậ ữ ặ ự ầ ễ ể ỗ ọ
ọ ọ
ể ỏ ộ 6 110 – 130 ể ể ậ ả ấ ủ i thích nguyên ể ặ ễ ế ọ ặ t trình bày quan đi m, h g p m t s điêm y u: ể
ể
ặ ự ư ố ế ớ ọ ừ ữ ng không chính xác ầ ư ả ơ
i thích rõ ràng các ý ki n đó. ườ ễ ạ ọ t b qua các thông tin quan tr ng và di n đ t còn ệ ủ ộ ố ể ọ ặ ư ể ệ ế ạ ở 5 90 – 100 ế ể ả ế ế ỏ ể i thích ý ki n ố ợ
ắ ế ưở
ọ ừ ữ ng không chính xác ế ể ặ ự ả ể ư ấ
ạ
ế ể ế ạ ở
4 70 – 80 ưở ế ữ ể ụ ể ả i thích, ví d ư ầ ủ ng ch a đ y đ
i h n v ý t ặ ự ng không chính xác ọ ừ ữ ư ị ạ ấ ộ ố ế và cung c p thông tin. M t s
3 50 60 ưở
ề ặ ấ ườ ọ ng không chính xác ch c câu ặ ự ơ ọ ừ ữ ả ư ế 2 40 ở ấ ấ ồ ế ể c p đ này bao g m: ấ ỳ ư ổ ế ọ t gi ả i
ặ ế ố ố ế
ườ ỗ ệ ả ạ i Nh ng ng ế ệ thích nguyên nhân, ví d rõ ràng. Văn b n khá rõ ràng, m ch l c và hi u qu . S d ng các y u ợ ừ ự ữ ố ể đ làm sáng t v ng phù h p. Tuy nhiên, t ộ ể còn m t vài đi m y u sau: ặ ạ ưở • L p l i ý t ưở các ý t ng. ỏ ộ ố ỗ • M t s l ở level 7 có th cung c p thông tin khá d hi u, tuy nhiên ch a th t s Nhìn chung, các thí sinh ả ổ ợ i thích cho bài vi thành công khi b tr , gi ế ộ ạ l c. Tuy nhiên còn m t vài đi m y u: ể ấ ủ • Không cung c p đ thông tin đ h tr và phát tri n cho các lu n đi m chính ự ự ố ế ớ ư • Các lu n đi m chính ch a th c s n i k t v i nhau ọ ừ ữ ng không chính xác • L i ng pháp ho c l a ch n t ả ụ ư H ph n nào thành công khi đ a ra các thông tin d hi u đi kèm các ví d , gi ạ ơ ộ ố nhân. Tuy nhiên, h có th b qua m t s thông tin quan tr ng ho c di n đ t h i khó hi u. ộ ố ế ế ố ắ Khi c g ng gi i thích m t ý ki n, bài vi ể ỗ ợ • Không cung c p đ thông tin đ h tr và phát tri n các lu n đi m chính ậ • Các lu n đi m chính ch a n i k t v i nhau ữ ỗ • L i ng pháp ho c l a ch n t ộ ườ ở ấ Ng i c p đ này thành công 1 ph n khi đ a ra các thông tin đ n gi n, tuy nhiên không ế ả thành công khi gi Khi đ a ra thông đi p c a mình, ng i vi ư khó hi u. H g p m t s đi m y u đáng k gây tr ng i cho vi c giao ti p nh : ấ ủ • Không cung c p đ thông tin đ gi • S p s p, b trí không logic, h p lí ế ạ ng còn h n ch • Ý t ỗ ữ ọ • L i ng pháp nghiêm tr ng ho c l a ch n t ộ ố ơ ườ ở level này có m t s kh năng phát tri n đ đ a ra ý ki n và cung c p thông tin đ n Ng i ế ư ả gi n, nh ng còn h n ch . ộ ư ả i thích m t ý ki n, nh ng đi m y u đáng k gây tr ng i cho giao ti p nh : Khi thí sinh gi ấ ủ • Không cung c p đ thông tin đ gi ế ố ệ ắ ế • Vi c s p s p, k t n i các ý t ưở ề ớ ạ ng • Gi ọ ữ ỗ • L i ng pháp nghiêm tr ng ho c l a ch n t ế ở level 3 b h n ch khi đ a ra ý ki n Nhìn chung, các thí sinh ể ả ọ sai sót nghiêm tr ng có th x y ra: ổ ứ ng kém, vô cùng kém v m t c u trúc, t • Ý t ữ ỗ ng xuyên ho c l a ch n t • L i ng pháp nghiêm tr ng và th ế và cung c p thông tin đ n gi n. ấ ạ R t h n ch khi đ a ra ý ki n ộ ể Đi m y u đi n hình ư • Không đ a ra b t k thông tin nào quan tr ng, cũng nh b sung thông tin, các chi ti thích • Thi u ho c k t n i t ữ • L i ng pháp th ưở ữ i nghĩa gi a các ý t ng ọ ừ ữ ặ ự ng xuyên ho c l a ch n t ng không chính xác
9
Ở ấ ộ ườ ể ế ư ữ c p đ này, thí sinh d ng nh không th vi t câu đúng ng pháp.
ả ế ằ ầ ọ i level 1 có th không có kh năng đ c sách b ng ti ng Anh c n thi ể ế ể hi u các t đ 1 0 30 ỏ ể ể ạ Thí sinh t ẫ ướ h ể ặ ng d n ki m tra ho c câu h i đ làm bài.

