1
PHÁT TRIN DU LCH CỘNG ĐỒNG
Câu 1: Trình bày và phân tích các khái nim: cng đồng, du lch cộng đồng, phát trin
lch cộng đồng?
- Cộng đồng một nhóm dân sinh sng trong mt thc th hi, trong một địa vc
nhất định, cu t chc cht ch cùng mt giá tr cơ bản. Do đó, cộng đồng th
mt làng, mt xã hay mt huyn.
- Du lch cộng đồng loi hình du lch đó cộng đồng địa phương có s kim soát
tham gia ch yếu vào s qun lý các hoạt động du lch và phân loi li nhun.
- Phát trin du lch cộng đồng vic thc hin các mc tiêu phát trin du lch gn lin vi
vic thc hin các mc tiêu phát trin cộng đồng vì s phát trin cộng đồng.
Câu 2: Trình bày các khái niệm liên quan đến du lch cộng đồng? So sánh khái nim
phát trin du lch cộng đồng vi phát trin du lch bn vng?
- Các khái nim liên quan:
+ Cộng đồng một nhóm dân sinh sng trong mt thc th hi, trong một địa vc
nhất định, cu t chc cht ch cùng mt giá tr bản. Do đó, cộng đồng th
mt làng, mt xã hay mt huyn.
+ Du lch cộng đồng là loi hình du lch mà đó cộng đồng địa phương có sự kim soát và
tham gia ch yếu vào s qun lý các hoạt động du lch và phân loi li nhun.
+ Phát trin du lch cộng đồng là vic thc hin các mc tiêu phát trin du lch gn lin vi
vic thc hin các mc tiêu phát trin cộng đồng vì s phát trin cộng đồng.
- So sánh: Phát trin du lch cộng đồng và Phát trin du lch bn vng.
+ Ging nhau:
Đều mang li giá tr và li ích cho cộng đồng.
Bo v và phát huy các tài nguyên du lch.
Quản lý và giám sát các điều kin và chính sách của địa phương.
+ Khác nhau:
Đối tượng hưởng li ca du lch cộng đồng là cộng đồng.
Đối tượng hưng li ca du lch bn vng là: cộng đồng, các doanh nghip, t chc, khu
du lch...
Câu 3: Trình bày các loi hình du lch cộng đồng?
Du lch cộng đồng bao gm 6 loi:
- Du lch làng ngh truyn thng.
- Du lch làng.
- Du lch bản địa/ dân tc.
- Du lch nông nghip.
- Du lch sinh thái.
- Du lịch văn hóa.
Câu 4: Trình bày đặc điểm ca du lch cộng đồng?
- Tính liên kết: liên kết gia các bên liên quan dch v lưu trú, ăn uống, vn chuyn..
2
- Tính động.
- Tính hiu ng.
- Tính bản địa.
Câu 5: Trình bày vai trò ca du lch cộng đồng?
- Bo tn, khai thác và phát huy các giá tr ca nhng tài nguyên du lch.
- Đa dạng hóa sn phm du lch.
- Chuyn dịch cơ cấu kinh tế, xóa đói giảm nghèo và nâng cao chất lượng cuc sng.
- Nâng cao s tri nghim ca du khách.
Câu 6: Trình bày các điều kin hình thành và phát trin ca du lch cộng đồng?
- Tiềm năng, du lịch, môi trường du lch.
- Cộng đồng dân cư.
- Nhu cu ca ngun khách.
- chế chính sách và s h tr ca chính ph và các t chc.
Câu 7: Trình bày các dch v kinh doanh được cung cp t cộng đồng?
- ng dn/ vn chuyn/ dẫn đường cho khách.
- Phc v phương tiện đi lại.
- Phc v ăn uống.
- Cung cp dch v ch ở/ lưu trú.
- Bán hàng th công m ngh truyn thng.
- Trình diễn văn hóa địa phương.
- Tri nghim các bn sắc văn hóa và cách thức trình din.
- Cha bnh bng các bài thuốc đông dược.
Câu 8: Trình bày các nguyên tc phát trin du lch cộng đồng?
- Tham gia và trao quyn cho cộng đồng để đảm bo quyn s hu và qun lý minh bch.
- Thiết lp quan h đối tác với các cơ quan có liên quan.
- Dành được s tha nhn với các cơ quan có liên quan.
- Ci thin phúc li xã hội và duy trì đời sng dân sinh.
- Bao gm một cơ chế công bng và chia s li ích mt cách minh bch.
- Tăng cường liên kết vi cộng đồng địa phương và các khu vực lân cn.
- Tôn trng bn sắc văn hóa và truyền thống địa phương.
- Góp phn bo tn thiên nhiên.
- Nâng cao chất lượng tri nghim ca khách du lch bng cách nâng cao s hiu biết
tương tác với khách du lch.
- ng ti vic t ch tài chính.
Câu 9: Trình bày vai trò ca các bên tham gia trong hoạt động du lch cộng đồng?
- Cư dân bản địa:
H vừa người s hu, vn hành, qun và th hưởng phn li ích quan trọng thu được
t hoạt động du lch cng đồng.
- Chính quyền địa phương:
Đóng vai trò trung gian, giữa các doanh nghip và các công ty du lch vi cộng đồng địa
3
phương, có thể đưa ra các phán quyết phân x lý khi có tranh chp.
- Các doanh nghip, công ty du lch, l hành:
Tiếp cn th trường, tìm hiu và tìm kiếm khách hàng, t chc, cu nối đưa du khách đến các
điểm du lch.
Câu 10: Trình bày nhng hình thc ca cộng đồng dân tham gia vào du lch cng
đồng?
- Có quyền được tham gia và được hưởng li ích hp pháp t hoạt động du lch.
- trách nhim bo v tài nguyên du lch bn sắc văn hóa địa phương của vùng, min
nơi mình sinh sống.
- Tạo điều kiện để đầu phát triển du lch, khôi phc phát huy các loại hình văn hóa,
ngh thut dân gian, các làng ngh th công truyn thng, sn xut hàng hóa của địa phương phục
v khách du lch và nâng cao hiu qu đời sng của dân cư.
Câu 11: Trình bày những tác động ca du lch cộng đồng đến đời sng cộng đồng dân
?
- Tác động tích cc:
+ Đáp ứng nhu cu giao tha bn sắc văn hoá dân tộc.
+ Tạo động lực để phát trin kinh tế và cơ sở h tng, vt cht k thut địa phương.
+ Làm phong phú hơn các giá trị tài nguyên du lch của địa phương.
+ To kh năng cho con người m mang, tăng ng s hiu biết v lch s truyn thng,
văn hóa, phong tc tp quán và xã hi...
+ Giáo dục lòng yêu nước và tinh thần yêu nước tốt đẹp ca dân tc.
+ Gii quyết vấn đề việc làm cho người dân, giúp xoá đói giảm nghèo.
+ Hi nhp toàn cu hóa và x thế ca xã hi.
- Tác động tiêu cc:
+ Làm mt cnh quan, m quan khu du tích và văn hoá,.
+ Ô nhiễm môi trường, săn bắt đng, thc vt trái phép, làm gim h sinh thái đa dạng
sinh hc.
+ Tốc độ đô thị hóa cao dn tới văn hoá bản địa khó gi gìn được.
Câu 12: Trình bày c giai đoạn bn ca quy trình xây dng, phát trin du lch cng
đồng các địa phương?
I. Kho sát, đánh giá các điều kin phát trin du lch cộng đồng.
1. Tài nguyên t nhiên.
1.1. V trí địa lý và din tích.
- Xác định tọa độ địa lý.
- Xác định hi giới, địa gii, v trí tiếp giáp với các nước, các địa phương khác.
- Khoảng cách đến th đô, trung tâm kinh tế - văn hóa của đất nước, các địa phương khác.
- Khoảng cách đến các vùng, địa phương hút khách, tập trung nhiu khách.
- Nhng thun lợi, khó khăn trong giao lưu kinh tế - hi, th trường và kh năng phát trin
du lch.
1.2. Địa hình, địa mạo, địa cht.
4
- Độ cao của địa hình, t l các loại hình, hướng địa hình.
- Lch s kiến tạo địa cht.
- Nghiên cu các hoạt động địa cht, núi la, đứt gãy, st lún...
- Các dạng địa hình phc v vic phát trin du lch.
- Tác động ca du lch lên với địa hình.
1.3. Khí hu.
- Lp bảng điều tra và thng kê các yếu t khí hu, nhiệt độ trung bình năm, nhiệt độ tháng
cao nht thp nhất, lượng mưa trung bình năm ợng mưa trung bình tháng cao nhất thp
nhất, độ m..
- S gi nng, ngày nắng, ngày mưa, giờ mưa, tuyết rơi... trong năm.
- Tốc độ gió.
- Các hiện tượng thi tiết đặc bit, gió mùa.
- Thi gian hoạt động ca mt s loi thi tiết gây tr ngại đến du lch.
1.4. Tài nguyên nước (thủy văn).
- Đánh giá chung về tài nguyên nước.
- c trên b mt.
- Các bãi ven b, kè, h...
- c ngầm, nước khoáng.
1.5. Tài nguyên sinh vt.
- Điều tra, đánh giá đặc điểm chung ca các tài nguyên sinh vt trên lục địa, tài nguyên sinh
vt bin.
- Thc trng khai thác và bo tn.
- D báo v din tích bo v nghiêm ngt, ranh gii ca khu vực tham quan, các vùng đệm.
- Đánh giá chung về ch tiêu phát trin mt s loi hình du lch ph biến.
- Ch tiêu phc v mục đích tham quan.
2. Tài nguyên nhân văn.
2.1. Các bước kim kê các di tích lch s văn hóa.
- V trí, tên gi, din tích, cnh quan.
- Lch s hình thành và phát trin.
- Quy mô, kiu cách, giá tr kiến trúc m thut.
- Giá tr c vt.
- Nhân vật được tôn thờ, người có công xây dng và trùng tu.
- Tài nguyên nhân văn phi vật th gn vi di tích
- Thc trng qun lý.
- Thc trạng môi trường.
2.2. L hi.
- Điu tra tng hp v l hi: s ng, thi gian din ra và quy mô.
- Giá tr đối vi du lch.
- Thc trng vic bo tn, khôi phc và khai thác các l hi, cách thc bo tn và khôi phc,
t chc qun lý các l hi.
5
2.3. Ngh và các làng ngh th công truyn thng.
- Điu tra, đánh giá v s ng, thc trng ca ngh làng ngh, phân b đặc điểm
chung.
- Điều tra và đánh giá mỗi làm ngh gồm các bước và ni dung có liên quan.
- Cơ chế, chính sách cho vic phát trin.
- Thc trạng đầu tư, bảo v, khôi phc, khai thác.
- Kh năng đầu tư phát triển du lch làng ngh.
2.4. Văn hóa nghệ thut.
- Các loi hình ngh thut.
- Các loi nhc c.
- Ngh nhân.
2.5. Các đối tượng du lch gn vi dân tc hc.
- S ng các dân tc.
- Địa bàn cư trú.
- Chất lượng cuc sng.
- Trng khai thác và bo v văn hóa tộc người.
- Thc trng và kh năng đầu tư phát triển du lch cộng đồng.
3. Cơ sở h tng.
- Cơ sở lưu trú và ăn uống.
- Kết cu h tng, h tng du lịch và phương tiện vn chuyn.
- Các thông tin và dch v khách hàng.
- Dch v mua sm.
4. Ngun nhân lc.
- Đặc điểm nguồn lao động.
- Trình độ, thái độ của người dân đối vi hoạt động du lch.
- Trung tâm đào tạo và chương trình đào tạo.
5. Nhu cu th trường.
II. Hình thành đường li, chính sách phát trin du lch cộng đồng.
- Định v và định hướng th trường mc tiêu ca du lch Vit Nam tng thi k.
- định hướng xây dng sn phm du lịch đặc trưng của từng địa phương theo từng thi k.
- Th chế hóa đường li, chính sách phát trin du lch của địa phương.
III. Thu hút vn tham gia.
- Cộng đồng địa phương.
- Các doanh nghip kinh doanh du lch, l hành.
- Các cơ quan có liên quan đến phát trin du lch cộng đồng.
IV. Xây dng và trin khai các d án phát trin du lch cộng đồng.
- Quy trình phát trin du lch cộng đồng.
- Đầu tư cơ sở h tng vt cht k thut phc v phát trin du lch.
- Xây dng các sn phm du lịch đặc trưng.
- Đào tạo ngun nhân lc.