TỔNG HỢP BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP KẾT THÚC MH, MĐ
Trình độ: Cao đẳng
Tên MH, MĐ: Nhập môn du lịch học
I. Nội dung nhóm 1
Câu 1. Theo Luật du lịch năm 2017, Du lịch được định nghĩa:
a. các hoạt động liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi trú
thường xuyên của mình nhằm đáp ứng nhu cầu tham quan, tìm hiểu, giải trí, nghỉ
dưỡng trong một khoảng thời gian nhất định.
b. hoạt động liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi trú
thường xuyên của mình trong khoảng thời gian không quá 01 năm.
c. các hoạt động liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi trú
thường xuyên trong thời gian không quá 01 năm liên tục nhằm đáp ứng nhu cầu tham
quan, nghỉ dưỡng, giải trí, tìm hiểu, khám phá tài nguyên du lịch hoặc kết hợp với mục
đích hợp pháp khác.
d. các chuyến đi của con người ngoàii trú thường xuyên trong khoảng
thời gian không quá 01 năm liên tục với các mục đích hợp pháp
Câu 2. UNWTO là tên viết tắt của tổ chức nào?
a. Tổ chức Văn hóa, Khoa học và Giáo dục thế giới
b. Tổ chức Du lịch thế giới thuộc Liên Hợp Quốc
c. Hội đồng Lữ hành và Du lịch thế giới
d. Hiệp hội du lịch Châu Á Thái Bình Dương.
Câu 3. Xét dưới góc độ “cơ cấu tài nguyên du lịch, có thể phân thành hai bộ phận hợp
thành”:
a. Tài nguyên du lịch thiên nhiên và tài nguyên du lịch nhân văn.
b. Tài nguyên du lịch thiên nhiên, tài nguyên du lịch biển
c. Tài nguyên du lịch thiên nhiên, tài nguyên du lịch rừng
d. a,b,c,
Câu 4. Phân loại các loại nh du lch theo các phương tiện vận chuyển gồm ?
a. Du lịch mô tô xe đạp, Du lịch xe ôtô, Du lịch hàng không
b. Du lịch tàu biển, Du lịch tàu haa
c. Du lịch xe ôtô, Du lịch đường không, Du lịch tàu haa
d. Du lịch mô tô xe đạp, Du lịch xe ôtô, Du lịch hàng không, Du lịch tàu biển,
Du lịch tàu haa.
Câu 5. Tài nguyên du lịch nhân văn gồm:
a. Di sản văn hóa và các di tích lịch sử - văn hóa
b. Các lễ hội, các đối tượng gắn với dân tộc học.
c. Các đối tượng văn hóa- thể thao và hoạt động nhận thức khác.
d. Di sản văn hóa và các di tích lịch sử - văn hóa; Các lễ hội, các đối tượng gắn
với dân tộc học; Các đối tượng văn hóa- thể thao hoạt động nhận thức
khác
Câu 6. Ngày du lịch Việt Nam là ngày:
a. 09/7
b. 19/7
c. 07/9
d. 17/9
Câu 7. Theo anh/ chị, trong lần gặp đầu tiên và những phút đầu tiên khi giao tiếp
với khách hàng, sale nên làm gì?
a. Nói thật nhiều về sản phẩm của mình
b. Giới thiệu thật hoành tráng về công ty và dịch vụ
c. Giới thiệu về uy tín của bản thân
d. Không nên cố gắng bán cái cả; Thật khéo léo gợi ý để khách hàng chia sẻ
và thu thập thông tin khách hàng
Câu 8: Cách nói nào sau đây đúng khi nói về Nhu cầu du lịch:
a. Nhu cầu du lịch là một nhu cầu thứ yếu
b. Nhu cầu du lịch là một nhu cầu tổng hợp
c. Nhu cầu du lịch là một nhu cầu đặc biệt
d. Tất cả các phương án trên
Câu 9. Các loại khách du lịch gồm:
a. Khách du lịch nội địa
b. Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam
c. Khách du lịch ra nước ngoài
d. Khách du lịch nội địa, Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam, Khách du lịch ra
nước ngoài.
Câu 10. Hoạt động du lịch có tác động đến lĩnh vực nào?
a. Văn hóa, xã hội
b. Kinh tế
c. Môi trường
d. Tất cả các đáp án trên
Câu 11. Tác động tích cực của du lịch đến xã hội là :
a. Du lịch góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống
b. Du lịch góp phần mở rộng và củng cố quan hệ ngoại giao
c. Du lịch góp phần giáo dục lòng yêu nước
d. Du lịch góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống, Du lịch góp phần mở
rộng củng cố quan hệ ngoại giao, Du lịch góp phần giáo dục lòng yêu
nước
Câu 12. Kinh doanh du lịch theo quy định Luật Du lịch 2017, gồm:
a. Dịch vụ lữ hành, lưu trú du lịch, vận tải khách du lịch, dịch vụ du lịch khác
b. Dịch vụ lữ hành, lưu trú du lịch, vận tải khách du lịch, kinh doanh phát triển
khu du lịch, điểm du lịch
c. Dịch vụ lữ hành, lưu trú du lịch, vận tải khách du lịch, kinh doanh phát triển
khu du lịch, điểm du lịch, quy hoạch du lịch
d. Kinh doanh lữ hành, kinh doanh lưu trú du lịch, vận tải khách du lịch.
Câu 13: Nhu cầu nào sau đây được xem là Nhu cầu du lịch:
a.Nhu cầu vận chuyển
b.Nhu cầu lưu trú, ăn uống
c.Nhu cầu tham quan, giải trí
d.Tất cả các nhu cầu trên.
Câu 14. Theo Luật Du lịch năm 2017, các cơ sở lưu trú bao gồm:
a. Khách sạn, biệt thự du lịch
b. Căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch
c. Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch, nhà
nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, bãi cắm trại du lịch và các cơ
sở lưu trú du lịch khác.
d. Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, bãi cắm trại
du lịch và các cơ sở lưu trú du lịch khác.
II. Nội dung nhóm 2
Câu 1: Địa danh Chùa Bái Đính thuộc tỉnh thành nào sau đây?
a. Ninh Bình
b. Quảng Bình
c. Quảng Ninh
d. Thanh Hóa
Câu 2 : Tòa thánh Tây Ninh là trung tâm của tôn giáo nào ở Việt Nam?
a. Đạo Tin Lành
b. Đạo Hòa Hảo
c. Đạo Cao Đài
d. Đạo Hồi
Câu 3. Làng Gốm Bàu Trúc thuộc tỉnh nào nước ta?
a. Tây Ninh
b. Ninh Bình
c. Ninh Thuận
d. Bình Thuận
Câu 4. Một làng nghề gốm nổi tiếng ở nước ta ở vùng Bắc Bộ thuộc:
a. Lào Cai.
b. Ninh Bình.
c. Bát Tràng
d. Hội An
Câu 5. Thành nhà Hồ được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới thuộc tỉnh
nào?
a. Thanh Hóa
b. Nghệ An
c. Hà Tĩnh
d. Bình Định
Câu 6. Vườn quốc gia Kẻ Bàng thuộc tỉnh nào?
a. Thanh Hóa
b. Quảng Trị
c. Quảng Bình
d. Thừa Thiên-Huế
Câu 7. Phố cổ Hội An nằm ở hạ lưu con sông nào?
a. Sông Cổ Cò
b. Sông Tam Kỳ
c. Sông Thu Bồn
d. Sông Tranh
Câu 8. Ở Việt Nam lập kỉ lục cáp treo dài nhất thế giới ở công trình nào?
a. Cáp treo Phanxipang ( Lào Cai)
b. Cáp treo Tây Thiên ( Vĩnh Phúc)
c. Cáp treo Hòn Thơm (Phú Quốc
d. Cáp treo Bà Nà ( Đà Nẵng|)
Câu 9. Cao nguyên đá Đồng Văn được UNESCO công nhận là công viên địa chất toàn
cầu nằm ở tỉnh nào?
a. Yên Bái
b. Lào Cai
c. Hà Giang
d. Lai Châu
Câu 10. Tháp Bà Ponagar là công trình kiến trúc tiêu biểu của cộng đồng dân tộc:
a. Ba Na
b. Chăm
c. Kinh
d. Khmer
Câu 11. Tỉnh nào của nước ta có 2 di sản thế giới?
a. Ninh Bình.
b. Quảng Nam.
c. Quảng Bình
d. Thừa Thiên-Huế
Câu 12. Nước Ta có bao nhiêu con sông ( chỉ tính sông dài từ 10km trở lên).
a. 3260 sông
b. 2360 sông
c. 2350 sông
d. 2530 sông
Câu 13. Sông Hương thuộc tỉnh nào?
a. Quảng Bình
b. Thùa Thiên - Huế
c. Quảng Trị.
d. Thanh Hóa
Câu 14. Thác Bản Giốc nằm trên biên biên giới giữa Việt Nam với quốc gia nào?
a. Lào
b. Campuchia
c. Trung Quốc
d. Thai Lan
Câu 15. Đèo nào không nằm trong " Tứ đại đỉnh đèo" của Việt Nam?
a. Ô Quy Hồ
b. Đèo Hải Vân
c. Mã Pí Lèng
d. Pha Đin
Câu 16. Điểm cực Đông của Việt Nam nằm ở địa phương nào?
a. Khánh Hòa
b. Hà Giang
c. Đà Nẵng
d. Cà Mau
III. Nội dung nhóm 3 – Bài 3 , gồm có 16 câu.
Câu 1: Môn thể thao ưu thích của người Úc vào Mùa Xuân ?
a. Đua xe công thức 1
b. Quần vợt
c. Đua ngựa
d. Khúc côn cầu
Câu 2. Món ăn chính phổ biến tại Úc trong mùa Giáng sinh là gì?
a. Gà tây và món hầm rau củ
b. Bánh nướng ,kẹo nướng bánh pudding
c. Hải sản nướng và bít-tết
d. Bánh mì bơ tai và súp bí ngô
Câu 3. Hanbok là trang phục truyền thống của nước nào?
a. Trung Quốc
b. Nhật Bản
c. Hàn Quốc
d. Thái Lan
Câu 4. Khi đi thang cuốn trong siêu thị nhà ga
a. Đứng bên phải thang cuốn
b. Đứng bên trái thang cuốn
c. Không quan trọng bên nào
d. Nên vịn tay vào thang cuốn
Câu 5. Quả kiwi nổi tiếng ở New Zealand có đặc điểm gì
a. Có nguồn gốc từ Trung Quốc
b. Là tên của một thương hiệu giày nổi tiếng ở New Zealand
c. Có vị cay như khi ta uống rượu
d. Du nhập từ nước Úc
Câu 6. Rượu Nữ Nhi Hồng là loại rượu nào của Trung Quốc
a. Rượu có màu hồng
b. Rượu dành cho phụ nữ uống
c. Rượu đãi khi nhà có con gái đi lấy chồng
d. Một loại rượu phổ biến thường thấy trong các quán rượu dành cho tất cả mọi
người
Câu 7. Rượu champagne xuất xứ từ nước Pháp được đặt tên theo:
a. Một loại nho
b. Người sáng tạo
c. Một vùng đất
d. Một công thức chế biến
Câu 8. Loại nước hoa nổi tiếng nhất nước Pháp:
a. Tommy
b. CK
c. Chanel no5
d.Gucci
Câu 9. Món ăn được xem như đặc trưng của nước Anh là
a. Bò bít-tếch