NHNh ng lu n đi m đóng góp c a t ư
t ng H Chí Minh vào kho tàng lý lu nưở
ch nghĩa Mac-Lênin.
Ph n I Tìm hi u s l c v t t ng H ơ ượ ư ưở
Chí Minh
và ngu n g c ra đ i t t ng H Chí ư ưở
Minh
--Tr c khi tìm hi u v nh ng lu n đi m tướ ư
t ng H Chí Minh ta tìm hi u s qua v tưở ơ ư
t ng H Chí Minh cũng nh ngu n g c c a tưở ư ư
t ng H Chí Minh .ưở
I.T t ng H Chí Minh là gì ?ư ưở
Trong su t cu c đ i ho t đ ng cách m ng sôi
n i phong phú, h t lòng dân t c đ t n c, ế ướ
Ch t ch H Chí Minh đã đ l i m t di s n tinh
th n h t s c sâu s c, cao c , ý nghĩa ch đ o ế
lâu dài s nghi p cách m ng n c ta. T ng h p ướ
nh ng giá tr tinh th n đó t t ng H Chí ư ưở
Minh.
Báo cáo Chính tr t i Đ i h i đ i bi u toàn
qu c l n th Ix c a Đ ng đã kh ng đ nh:
“ T t ng H Chí Minh là m t h th ng quanư ưở
đi m toàn di n sâu s c v nh ng v n đ c b n ơ
c a cách m ng Vi t Nam, k t qu c a s v n ế
d ng phát tri n sáng t o Ch nghĩa Mac-Lênin
vào đi u ki n c th n c ta k th a phát ướ ế
tri n các giá tr truy n th ng t t đ p c a dân t c,
ti p thu tinh hoa văn hoánhân lo i. Đó là t t ngế ư ưở
v gi i phóng dân t c gi i phóng giai c p, gi i
phóng con ng i v đ c l p dân t c g n li n v iườ
ch nghĩa hôi, k t h p s c m nh dân t c v i ế
s c m nh th i đ i; v s c m nh c a nhân dân,
c a kh i đ i đoàn kêt dân t c; v quy n làm ch
c a nhân dân, xây d ng Nhà n c th c s c a ướ
dân, do dân, dân; v qu c phòng toàn dân, xây
d ng l c l ng trang nhân dân; v phát tri n ươ
kinh t văn hoá, không ng ng nâng cao đ iế
s ng v t ch t tinh th n c a nhân dân; v đ o
đ c cách m ng, c n, ki m, niêm, chính, chí công
t ; v chăm lo b i d ng th h cách m ngư ưỡ ế
cho đ i sau; v xây d ng Đ ng trong s ch, v ng
m nh, cán b , đ ng viênv a ng i lãnh đ o, ườ
v a ng i đ y t th t trung thành c a nhân ườ
dân…”. T t ng H Chí Minh soi đ ng choư ưở ườ
cu c đ u tranhc a nhân dân ta giành th ng l i,
tài s n tinh th nto l n c a Đ ng và dân t c ta.
Nh v y, khái ni m t t ng H Chí Minhư ư ưở
bao hàm ngu n g c, nh ng n i dung ch y u ế
th c ti n v n d ng t t ng H Chí Minh vào ư ưở
s nghi p cách m ng c a Đ ng và nhân dân ta.
II. Đi u ki n l ch s , h i, ngu n g c t ư
t ng H Chí Minh ưở
1. Đi u ki n l ch s - xã h i
T t ng H Chí Minh ra đ i trong hoàn c như ưở
l ch s – xã h i n c ta khá đ c bi t ướ :
T văm 1858 đ n cu i th k XIX, các phong ế ế
trào vũ trang kháng chi n ch ng Pháp r m r bùngế
lên: Tr ng Đ nh, Phan Đình Phùng, Nguy nươ
Thi n Thu t… nh ng đ u b th t b i ch a ư ư
đ ng l i kháng chi n đúng đ n. Đi u đó choườ ế
th y s b t l c c a h t t ng phong ki n tr c ư ưở ế ướ
nhi m v l ch s .
+ B c sang đ u th k XX, v i công cu cướ ế
khai thác l n th nh t c a th c dân Pháp, c c u ơ
giai c p h i Vi t Nam s chuy n bi n ế
phân hoá m nh m . Phong trào yêu n c ch ng ướ
Pháp c a nhân dân ta chuy n d n sang xu h ng ướ
dân ch t s n v i s xu t hi n các phong trào ư
Đông du, Đông kinh nghĩa th c, Duy tân, Vi t
Nam Quang ph c h i… nh ng r i cũng b d p t t. ư
S khó khăn, b t c và th t b i c a phong trào ế
c u n c đ u th k XX đã thôi thúc H Chí ướ ế
Minh ph i tìm ra con đ ng m i c u dân, c u ườ
n c.ướ
* Quê h ng và gia đình.ươ
+ Ngh An cũng nh Kim Liên, quê h ng ư ươ
c a H Chí Minh, m nh đ t giàu truy n th ng
yêu n c, ch ng ngo i xâm, quê h ng c aướ ươ
nhi u anh hùng n i ti n nh Mai Thúc Loan, ế ư
Nguy n Bi u, Đ ng Dung, các lãnh t yêu n c ướ
c n đ i nh Phan Đình Phùng, Phan B i Châu, ư
V ng Thúc M u, Nguy n Sinh Quy n…ươ ế
+ H Chí Minh sinh ra trong m t gia đình nhà
nho yêu n c, g n gũi v i nhân dân. C Nguy nướ
Sinh S c, thân ph c a Ng i m t nhà Nho, có ườ
lòng yêu n c, th ng dân sâu s c. T m g ngướ ươ ươ
lao đ ng c n cù, ý c kiên c ng v t qua m i ườ ượ
khó khăn, th thách, đ c bi t t t ng th ng ư ưở ươ
dân, ch tr ng l y dân làm h u thu n cho m i ươ
c i cách chính tr - h i c a C đã nh h ng ưở
sâu s c đ n s hình thành nhân cách c a Nguy n ế
T t Thành.
* Th i đ i
+ Đ u th k XX ch nghĩa t b n t giai ế ư
đo n t do c nh tranh sang giai đo n t b n đ c ư
quy n, ch nghĩa đ qu c. Chúng đã xác l p s ế
th ng tr trên ph m vi th gi i. v y, cu c đ u ế
cu c đ u tranh gi i phóng dân t c luc này không
1
còn hành đ ng riêng r c a m t n c này ướ
ch ng l i s xâm l c th ng tr c a m t n c ượ ư
khácmà đã tr thành cu c đ u tranh chung c a các
dân t c thu c đ a ch ng ch nghĩa đ qu c, ch ế
nghĩa th c dân, g n li n v i cu c đ u tranh c a
giai c p vô s n qu c t . ế
+ Sau m t th i gian dài bôn ba qua nhi u châu
l c, nhi u qu c gia trên th gi i, v i v n hi u ế
bi t phong phú, Nguy n T t Thành đã hi u đ cế ượ
b n ch t c a ch nghĩa đ qu c, n m đ c trình ế ượ
đ phát tri n c a nhi u n c thu c đ a cùng c nh ướ
ng , nh t nhi u năm lăn l n trong phong trào
lao đ ng Pháp và cùng ho t đ ng v i nh ng nhà
cách m ng t các n c thu c đ a c a Pháp. Ng i ướ ườ
đã nhanh chóng đ n đ c v i phái t c a cáchế ượ
m ng Pháp, gia nh p Đ ng Xã H i Pháp- m t
chính đ ng duy nh t c a Pháp bênh v c các dân
t c thu c đ a. Ng i tr thành m t chi n sĩ xã h i ườ ế
chu nghĩa.
+ Tháng 3- 1919, V.L.Lênin thành l p Qu c t ế
III. Ti p theo vi c nhà n c Xôvi t đánh b iế ướ ế
cu c chi n tranh can thi p c a 14 n c đ qu c ế ướ ế
b n b ch v ph n cách m ng. Ti ng vang ế
nh h ng c a Cách m ng Tháng 10 lan r ng ra ưở
châu Âu toàn th gi i đã tác đ ng sâu s c đ nế ế
t duy c a Ng i v m c tiêu con đ ng c aư ườ ườ
cách m ng Vi t Nam, nh t khi Ng i đ c ườ ượ
ti p c n v i Lu n c ng c a Lênin v v n đế ươ
dân t c thu c đ a. Vi c Nguy n ái Qu c tham
gia sáng l p Đ ng C ng S n Pháp- t i Đ i H i
Tua (12- 1920) đã đánh d u b c ngo t trong cu c ướ
đ i ho t đ ng cách m ng c a Ng i, t ch ườ
nghĩa yêu n c đ n v i ch nghĩa Mac-Lênin, tướ ế
ng i yêu n c thành ng i c ng s n.ườ ướ ườ
2. Ngu n g c t t ng H Chí Minh. ư ưở
T t ng H Chí Minh đ c hình thành ư ưở ượ
phát tri n d a trên các c s sau đây: ơ
a) T t ng văn hoá truy n th ng Vi tư ưở
Nam
Dân t c Vi t Nam tr i qua hàng ngàn năm l ch
s d ng n c gi n c đã t o l p cho mình ướ ướ
m t n n văn hóa riêng, phong phú b n v ng
v i nh ng truy n th ng t t đ p và cao quý.
+ Tr c h t, ch nghĩa yêu n c ý chí b tướ ế ướ
khu t đâu tranh đ d ng n c gi n c, đó ướ ướ
chu n m c cao nh t, dòng ch y l u xuyên su t ư
tr òng kỳ l ch s Vi t Nam.ư
+ Th hai, tinh th n đoàn k t c ng đ ng, g n ế
k t nhân v i gia đình, v i làng v i n c: ế ướ
lòng nhân ái, khoan dung trong nghĩa đ o lý.
+Th ba, dân t c Vi t Nam m t dân t c
truy n th ng l c quan,yêu đ i C s s l c quan, ơ
yêu đ i đó ni m tin vao s c m nh c a b n thân
mình, dân t c mình, ni m tin vao s t t th ng c a
chân lý, chính nghĩa.
+ Th t , dân t c Vi t Nam m t dân t c ư
c n cù, dũng c m, thông minh, sáng t o trong s n
xu t chi n đ u; đ ng th i cũng dân t c ham ế
h c h i, c u ti n b , không ng ng m r ng ế
c a đón nh n tinh hoa văn hoá c a nhân lo i.
b) T t ng H Chí Minh s k t tinh tinhư ưở ế
hoa văn hoá nhân lo i, th hi n t p trung trên
nh ng nét tiêu bi u sau:
+ Tr c h t t t ng Nho giáo. Trong Nhoướ ế ư ưở
giáo có các y u t huy tâm, l c h u, ph n đ ng,ế
t t ng nh p th , hành đ o, giúp đ i, t ngư ưở ế ưở
v m t h i bình tr , m t th gi i đ i đ ng; đó ế
tri t nhân sinh: tu nhân, d ng tính; đó tế ưỡ ư
t ng đ cao văn hoá, l giáo, t o ra truy n th ngưở
hi u h c. H Chí Minh đã khai thác Nho giáo, l aế
ch n nh ng y u t tích c c, phù h p đ ph c v ế
nhi m v cách m ng.
+ Th hai, Ph t giáo. Ph t giáo vào Vi t Nam
r t s m nh h ng r t m nh trong nhân dân, ưở
đ l i nhi u d u n trong văn hoá Vi t Nam. Đó
là t t ng v tha, t bi, c u kh , c u n n, th ongư ưở ư
ng i nh th th ng thân; đó là n p s ng có đ oườ ư ươ ế
đ c, trong s ch, gi n d , chămlo làm đi u thi n;
đó là tinh th n bình đ ng, ch ng l i m i phân bi t
đ ng c p: đó t t ng đ cao lao đ ng, ch ng ư ưở
l i bi ng; đó cu c s ng g n v i nhân dân,ườ ế
v i đ t n c… ướ
Ngoài nh ng m t tích c c trong t t ng ư ưở
ph ng Đông, ph ng Tây c ch nghĩa Tamươ ươ
dân c a Tôn Trung S n cũng đ c H Chí Minh ơ ượ
tìm th y “nh ng đi u thích h p v i đi u ki n
n c ta”.ướ
Trong nh ng năm tháng bôn ba v a ki m s ng ế
v a tham gia ho t đ ng cách m ng trên kh p 4
châu l c, Ng i đã t n m t ch ng ki n cu c s ng ườ ế
c a nhân dân t các n c t b n phát tri n nh ướ ư ư
M , Anh, Pháp… đ n các n c thu c đ a. Đó ế ướ
nh ng đi u ki n thu n l i đ Ng i nhanh chóng ườ
chi m lĩnh v n ki n th c c a th i đ i, đ c bi t làế ế
truy n th ng dân ch ti n b , cách làm vi c ế
dân ch và sinh ho t khoa h c c a n c Pháp. ướ
c) Ch nghĩa Mac-Lênin, nhân t có nh
h ng quy t đ nh đ n t t ng H Chí Minh ưở ế ế ư ưở
ch nghĩa Mác-Lênin. Đó c s hình thành th ơ ế
gi i quan ph ng pháp lu n c a H Chí Minh. ươ
2
Nh th gi i quan ph ng pháp lu n c a ế ươ
ch nghĩa Mac-Lênin, Nguy n ái Qu c đã h p th
chuy n hoá đ c nh ng nhân t tích c c ượ
ti n b c a truy n th ng dân t c cũng nh c a tế ư ư
t ng- văn hoá nhân lo i đ t o nên h th ng tưở ư
t ng c a mình.ưở
d) Nh ng nhân t ch quan thu c v ph m
ch t cá nhân c a Nguy n ái Qu c
- Tr c h t, đó t tuy đ c l p, t ch , sángướ ế ư
t o c ng v i đ u óc phê phán tĩnh t ng, sáng ườ
su t trong vi c nghiên c u, tìm hi u các cu c cách
m ng t s n hi n đ i. ư
- Th hai, s kh công h c t p nh m chi m ế
lĩnh v n tri th c phong phú c a th i đ i, v n kinh
nghi m đ u tranh c a phong trào gi i phóng dân
t c, phong trào công nhân qu c t đ th ti p ế ế
c n v i ch nghĩa Mac-Lênin khoa h c.
- Th ba, đó là tâm h n c a m t nhà yêu n c, ướ
m t chi n c ng s n nhi t thành cách m ng, ế
m t trái tim yêu n c, th ng dân, th ng yêu ướ ươ ươ
nh ng ng i cùng kh , s n sàng ch u đ ng nh ng ườ
hy sinh cao nh t đ c l p c a T qu c, t do
c a đ ng bào.
Chính nh ng ph m ch t nhân cao đ p này
đã quy t đ nh vi c Nguy n ái Qu c ti p nh n,ế ế
ch n l c, chuy n hoá, phát tri n nh ng tinh hoa
c a dân t c th i đ i t t ng đ c s c c a ư ưở
mình.
Ph n II Nh ng lu n đi m đóng góp c a t ư
t ng H Chí Minh ưở
vào kho tàng lu n ch nghĩa
Mac-Lênin.
Câu 4:T t ng H Chí Minh v gi iư ưở
phóng dân t c bao g m nh ng lu n đi m nào?
Tr l i:
T t ng H Chí Minh v gi i phóng dân t cư ưở
th tóm t t thành m t h th ng lu n đi m sau
đây:
-M t là, cách m ng gi i phóng dân t c mu n
th ng l i ph i đi theo con đ ng c a cách m ng ườ
vô s n.
T đ u nh ng năm 20 th k XX, Nguy n ái ế
Qu c đã ch rõ: ch nghĩ đ qu c con đ a hai ế
vòi, m t ngòi bám vào chính qu c, m t vòi bám
vào thu c đ a. Mu n đánh b i ch nghĩa đ qu c, ế
p i đ ng th i c t c hai cái vòi c a nó đi, t c
ph i k t h p cách m ngvô s n chính qu c v i ế
cách m ng gi i phóng dân t c thu c đ a; ph i
xem cách m ng thu c đ a nh “m t trong ư
nh ng cái cánh c a cách m ng s n”; m t khác,
cách m ng gi i phóng dân t c mu n th ng l i
ph i đi theo con đ ng cách m ng vô s n. ườ
-Hai là, cách m ng gi i phóng dân t c mu n
th ng l i ph i do Đ ng c a giai c p công nhân
lãnh đ o.
Nguy n ái Qu c đã s m kh ng đ nh: mu n
gi i phóng dân t c thành ng “tr c h t ph i ướ ế
Đ ng cách m nh”, “Đ ng v ng cánh m nh
m i thành công”, “Đ ng mu n v ng thì ph i
ch nghĩa làm c t” đó là ch nghĩa Mac-Lênin.
-Ba là, cách m ng gi i phóng dân t c s
nghi p đoàn k t c a toàn dân trên c s liên minh ế ơ
công- nông- trí th c.
H Chí Minh cho r ng, cách m ng gi i phóng
dân t c “là vi c chung c dân chúng ch không
ph i vi c m t, hai ng i “, v y ph i đoàn k t ườ ế
toàn dân, “sĩ, nông, công, th ng đ u nh t tríươ
ch ng l i c ng quy n”, nh ng trong s t p h p ườ ư
đó, ph i nh công- nông g c cách m nh”…
“công- nông là ng i làm ch cách m nh”.ườ
-B n là, cách m ng gi i phóng dân t c c n
đ c ti n hành ch đ ng, sáng t o và có kh năngượ ế
giành th ng l i tr c cách m ng s n chính ướ
qu c.
Đây là m t lu n đi m m i và sáng t o c a H
Chí Minh. Trong phong trào c ng s n Qu c t lúc ế
b y gi đã t n t i quan đi m xem th ng l i c a
cách m ng thu c đ a ph thu c tr c ti p vào ế
th ng l i c a cách m ng vô s n chính qu c. Do
nh n th c đ c thu c đ a m t khâu y u trong ượ ế
h th ng c a ch nghĩa đ qu c, do đánh giá đúng ế
đ n s c m nh c a ch nghĩa yêu n c tinh ướ
th n dân t c, ngay t năm 1924, Ng i đã s m ườ
cho r ng cách m ng thu c đ a không nh ng không
ph thu c vào cách m ng vô s n chính qu c
th giành th ng l i tr c. Đây m t c ng ướ
hi n r t quan tr ng vào kho tàng lu n Mac-ế
Lênin, l ch s cách m ng Vi t Nam đã ch ng
minh là hoàn toàn đúng đ n.
-Năm là, cách m ng gi i phóng dân t c ph i
đ c th c hi n b ng con đ ng b o l c, k tượ ườ ế
h pl c l ng chính tr c a qu n chúng v i l c ượ
l ng vũ trang c a nhân dân.ượ
Ngay t năm 1924, trong Báo cáo v B c kỳ,
Trung kỳ Nam kỳ, Nguy n ái Qu c đã nói đ n ế
kh năng kh i nghĩa trang Đông D ng. ươ
Theo Ng i, “Đ có c th ng l i, m t cu c kh iườ ơ
nghĩa trang Đông D ng… Ph i tính ch t ươ
m t cu c kh i nghĩa qu n chúng…”
3
Đ n tháng 5-1941, H i ngh Trung ng 8 doế ươ
Ng i làm ch trì đã đ a ra nh n đ nh: “Cu cườ ư
cách m ng Đông D ng ph i k t li u b ng m t ươ ế
cu c kh i nghĩa võ trang”.
Tóm l i, H Chí Minh đã v n d ng sáng t o
phát tri n h c thuy t c a Lênin v cách m ng ế
thu c đ a thành m t h th ng lu n đi m m i m ,
sáng t o, bao g m c đ ng l i chi n l c, sách ườ ế ượ
l c ph ng pháp ti n hành cách m ng gi iượ ươ ế
phóng dân t c thu c đ a.
Câu h i 5: t t ng H Chí Minh v gi i ư ưở
phóng giai c p bao g m nh ng lu n đi m nào?
Tr l i:
Trong khi đ cao m c tiêu gi i phóng dân t c,
H Chí Minh không bao gi xa r i m c tiêu gi i
phóng giai c p.
T t ng H Chí Minh v gi i phóng giai c pư ưở
bao g m nh ng lu n đi m sau:
-H Chí Minh đã xem cách m ng gi i phóng
dân t c m t b ph n khăng khít c a cách m ng
vo an trong ph m vi toàn th gi i, là m t cái cánh ế
c a cách m ng s n.Khác v i Mác, Ăngel
Lê-nin, H Chí Minh không xem xét cách m ng
gi i phóng dân t c ph thu c vào cách m ng
s n chính qu c mà đ t hai cu c cách m ng này
ngang hàng nhau, có m i quan h h u c tác ơ
đ ng qua l i l n nhau. Ng i còn cho r ng, cách ườ
m ng gi i phóng dân t c kh năng, di u ki n
n ra giúp cho cách m ng s n chính qu c
giành th ng l i. Đây đi m m u ch t trong vi c
phát tri n lu n ch nghĩa Mac-Lênin v v n đ
gi i phóng giai c p cách m ng s n trong
đi u kiên l ch s m i c a ch nghĩa đ qu c. ế
-H Chí Minh đã xu t phát t tình hình
th c t các n c thu c đ a ph ng Đông lúc ế ướ ươ
b y gi , trong đó Vi t Nam đ xác đ nh đúng
đ n nhi m v lúc này không ph i là làm ngay m t
cách m ng s n, tr c h t ph i đ u tranh ướ ế
giành l i đ c l p, có đ c l p dân t c r i m
đ a bàn đ làm cách m ng hôi ch nghĩa.
Ng i cho r ng trong di u ki n m t n c thu cườ ướ
đ a thì gi i phóng giai c p g n ch t ch v i
gi i phóng dân t c. Gi i phóng dân t c đ ng
l c l n ng i c ng s n ph i n m l y phát ườ
huy, m t b c quan tr ng đ ti n t i gi i ướ ế
phóng giai c p. Cách m ng gi i phóng dân t c
đi u ki n đ ti n lên cách m ng hôi ch nghĩa ế
góp ph n thi t th c vào s nghi p cách m ng ế
c a giai c p vô s n trên th gi i. ế
-T t ng H Chí Minh v s g n th ngư ưở
nh t gi a đ c l p dân t c và ch nghĩa xã hôi v a
ph n ánh quy lu t khách quan c a s nghi p gi i
phóng dân t c trong th i đ i cách m ng s n,
v a ph n ánh mqh khăng khít gi a m c tiêu gi i
phóng dân t c v i m c tiêu gi i phóng giai c p
gi i phóng con ng i. ườ
Câu h i 6: T t ng H Chí Minh v gi i ư ưở
phóng con ng i?ườ
th nói t t ng H Chí Minh v gi i ư ưở
phóng con ng i ườ
Tr l i:
-Có th nói, h t nhân c a t t ng H Chí ư ưở
Minh. N i dung c t lõi c a t t ng H Chí Minh ư ưở
gi i phóng con ng i m u c u h nh phúc ườ ư
cho h t th y m i ng i trên trái đ t. Gi i phóngế ườ
dân t c, gi i phóng h i, gi i phóng giai c p
cũng nh m m c tiêu gi i phóng con ng i. ườ
Ng i quan ni m, gi i phóng dân t c cũng nh mườ
đ dân t do, h nh phúc, “n u n c đ c l p ế ướ
dân không đ c h ng h nh phúc, t do thìượ ưở
đ c l p cũng ch ng ý nghĩa gì” 1. Theo Ng i,ườ
xây d ng ch nghĩa h i không ch đi u ki n
b o đ m n n đ c l p dân t c gi i phóng giai
c p kh i áp b c, bóc l t còn chính “không
ch đ nào tôn tr ng con ng i, chú ý xem xétế ườ
nh ng l i ích nhân đúng đ n đ m b o cho
đ c tho mãn b ng ch đ h i chượ ế
nghĩa”2, ch nghĩa h i tr c h t nh m làm cho ướ ế
nhân dân lao đ ng thoát n n b n cùng, làm cho
m i ng i có công ăn, vi c làm, đ c s ng m no ườ ượ
và s ng cu c đ i h nh phúc.
i v i H Chí Minh, ch nghĩa h i mang
trong nó b n ch t nhân văn văn hoá; ch nghĩa
xã h i là giai đo n phát tri n cao h n ch nghĩa t ơ ư
b n v m t văn hoá phát tri n con ng i. i ườ
văn hoá cũng t c nói đ n con ng i ch th ế ư
văn hoá. H Chí Minh đ c bi t coi tr ng xây d ng
con ng i, tình ng i m i quan h nhân văn gi aườ ườ
ng i v i ng i. Ng i chú tr ng nâng cao ýườ ườ ườ
t ng, đ o đ c văn hoá, khoa h c cho con ng i,ưở ườ
theo ng i “mu n xây d ng ch nghĩa hôi,ườ
tr c h t c n nh ng con ng i hôi chướ ế ườ
nghĩa”. T t ng “Vì l i ích m i năm thì ph iư ưở ườ
tr ng cây, l i ích trăm năm thì ph i tr ng
ng i” c a H Chí Minh đã th hi n s quan tâmườ
c a Ng i đ i v i th h tr , nh ng ch nhân ườ ế
t ng lai c a đ t n c nh th nào , kh ng đ nhươ ướ ư ế
trách nhi m c a xã h i ra sao.
4
-H Chí Minh luôn nh n m nh ngu n l c con
ng i nh nhân t quy t đ nh th ng l i c aườ ư ế
m i cu c cách m ng. Cũng chính xác đ nh vai
trò to l n, quy t đ ng viên ph i v a n i lãnh ế ườ
đ o v a là ng i đ y t c a dân, Nhà n c là nhà ườ ướ
n c c a dân, do dân dân. Ng i cũng h tướ ườ ế
s c coi tr ng v n đ đ i đoàn k t toàn dân, coi đó ế
v n đ ý nghĩa chi n l c, quy t đ nh thành ế ượ ế
công c a m i cu c cách m ng. H Chí Minh
th ng nh n m nh “Đoàn k t, đoàn k t, đ i đoànườ ế ế
k t; Thành công, thành công, đ i thành công”.ế
Câu h i 7:T t ng H Chí Minh v m i ư ưở
quan h gi i phóng dân t c, gi i phóng giai
c p và gi i phóng con ng i? ườ
Tr l i:
-T t ng H Chí Minh v m i quan h gi aư ưở
gi i phóng dân t c, gi i phóng giai c p gi i
phóng con ng i đ c th hi n trong con ng iườ ượ ườ
H Chí Minh tìm ra cho cách m ng Vi t Nam, đó
con đ ng cách m ng s n- con đ ng cáchườ ườ
m ng phát tri n liên t c t cách m ng dân t c dân
ch nhân dân ti n lên cách m ng xã hôi ch nghĩa, ế
g n li n đ c l p dân t c v i ch nghĩa xã h i. Ch
đi theo con đ ng cách m ng s n m i giànhườ
đ c đ c l p th c s cho dân t c, m i làm choượ
đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa h i,
m i th c hi n đ c m c tiêu làm cho n c Vi t ượ ướ
Nam đ c l p th t s , nhân dân Vi t Nam đ c ượ
h ng h nh phúc, t do m i ng i Vi t Nam aiưở ườ
cũng c m ăn, áo m c, ai cũng đ c h c hành.ơ ượ
Con đ ng cách m ng đó phù h p v i ti n bườ ế
l ch s , xu th v n đ ng c a quá trình cách m ng ế
th gi i cách m ng Vi t Nam. Đó chính m iế
quan h n i t i c a v n đ gi i phóng dân t c,
gi i phóng giai c p, gi i phóng con ng i c a t ườ ư
t ng H Chí Minh.ưở
-H Chí Minh r t am hi u v m i quan h
gi a cách m ng gi i phóng dân t c thu c đ a
cách m ng s n chính qu c. Ng i đã cho ườ
r ng t t c sinh l c c a ch nghĩa đ qu c đ u ế
l y các x thu c đ a, t đóNg i xác đ nh tính ườ
t t y u l ch s c a cu c cách m ng gi i phóng ế
dân t c thu c đ a, vai trò c a thu c đ a v i cách
m ng s n v n m nh c a ch nghĩa đ ế
qu c. Ng i xem cách m ng gi i phóng dân t c là ườ
m t b ph n khăng khít c acm vô s n trong ph m
vi th gi i, m t trong nh ng “cái cánh” c aế
cách m ng s n. Ng i còn đ t cách m ng gi i ườ
phóng dân t c ngang hàng v i cách m ng vô s n
chính qu c; đ ng th i còn cho r ng, cách m ng
gi i phóng dân t c kh năng, đi u ki n n ra
thành công s m h n cách m ng s n chính ơ
qu c qiúp cho cách m ng s n chính qu c
giành th ng l i.
-H Chí Minh luôn coi cách m ng Vi t Nam
m t b ph n c a cách m ng th gi i, c a cách ế
m ng s n, đ t cách m ng Vi t Nam vào qu
đ o c a cách m ng th gi i nh ng không ph i ế ư
ng i ch ph i ch đ ng đ ng lên, đem s c ta
mà t gi i phóng cho ta, mu n ng i ta giúp mình, ườ
thì tr c h t ph i t giúp l y mình đã.ướ ế
-T t ng cách m ng không ng ng c a Hư ưở
Chí Minh, g n đ c l p dân t c v i ch nghĩa
h i ph n ánh m c tiêu c a cách m ng gi i phóng
dân t c, gi i phóng giai c p chính gi i phóng
con ng i kh i áp b c, bóc l t, xây d ng m t ườ
h i no đ , h nh phúc, t do và thinh v ng. ượ
PHAN III
Câu h i 8: t t ng H Chí Minh v đ c ư ưở
l p dân t c bao g m nh ng lu n đi m c b n ơ
sau
Tr l i:
T t ng H Chí Minh v đ c l p dân t cư ưở
trong th i đ i cách m ng s n đ c th hi n ượ
trên nh ng lu n đi m c b n sau đây: ơ
-M t là, đ c l p, t do quy n thiêng liêng,
b t h xâm ph m c a các dân t c.
L ch s Vi t Nam l ch x không ng ng đ u
tranh d ng n c và gi n c. Tinh th n yêu n c ướ ướ ướ
luôn luôn đ ng hành đ u trong b ng giá tr tinh
th n truy n th ng Vi t Nam. Đ i v i m t ng i ườ
dân m t n c,cái quý nh t trên đ i đ c l p c a ướ
T qu c, t do c a nhân dân. Nh H Chí Minh ư
đã nói: Cái tôi c n nh t trên đ i là: Đ ng bào
tôi d c t do, T qu c tôi đ c đ c l p… Hượ ượ
Chí Minh là ng i đã đ a ra chân lý b t h , có giáườ ư
tr cho m i th i đ i: “Không quý h n đ c ơ
l p t do”. Đó không ch t ng còn làl ưở
s ng, h c thuy t cách m ng c a H Chí Minh, ế
do chi n đ u, ngu n s c m nh làm nênế
chi n th ng, ngu n đ ng viên đ i v i các dân t cế
b áp b c trên th gi i. ế
-Hai là, k t h p nhu n nhuy n dân t c v i giaiế
c p, đ c l p dân t c v i ch nghĩa h i, ch
nghĩa yêu n c v i ch nghĩa qu c t .ướ ế
+Ch nghĩa yêu n c tinh th n dân t c ướ
m t đ ng l c l n c a đ t n c. Xu t phát t v ướ
trí c a ng i dân thu c đ a m t n c t truy n ườ ướ
5