Tổng điểm

Trường THPT Phạm Văn Đồng MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT GIẢI TÍCH 11 :2014-2015 Tổ : Toán –tin MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC THEO CHUẨN KTKN TOÁN 11

Chủ đề hoặc mạch KTKN

Tầm quan trọng (mức cơ bản của KTKN)

Trọng số (mức độ nhận thức của chuẩn KTKN 2 2

+Pt:Cơ bản,bậc hai, asinx+bcosx=c 13 tiết +Giá trị lớn nhất-nhỏ nhất của hàm số 3 tiết Tổng số tiết: 16 tiết

81,25 18,75 100%

162,50 37,50 T/C:200,0

XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ THEO MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

THEO CHUẨN KTKN –TOÁN 11

Tổng điểm

Chủ đề hoặc mạch KTKN

Trọng số (mức độ nhận thức của chuẩn KTKN)

Theo ma trận nhận thức 2 2

Theo thang điểm 10 8,0 2,0

162,50 37,50 T/C:200,00

T/C:10,0

+Pt:Cơ bản,bậc hai, asinx+bcosx=c +Giá trị lớn nhất-nhỏ nhất của hàm số Tổng số MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TOÁN 11: 2014-2015

Mức độ nhận thức – hình thức cơ bản

Chủ đề hoặc mạch KTKN

Tổng điểm

4

4 8.0

+Pt:Cơ bản,bậc hai, asinx+bcosx=c

3 2 1 Câu 1d Câu 1c Câu 1a 2.0 2.0 2.0 Câu 1b 2.0

1

+Giá trị lớn nhất-nhỏ nhất của hàm số

2.0

Câu 2 2.0 2 4.0

2 4.0

1 2.0

5 10.0

a a

x b    x b  sin

sin

a

y

 x b

cos

 x

 c

Mô tả: Câu 1: Giải các phương trình. 2 0 sin c x cos   (ngược lại) a\   (ngược lại) b\ cos 0 c x sin c\ sin  (ngược lại)  cx bx ax 0 sin Câu 2: Giải phương trình rồi tìm nghiệm thuộc khoảng , đoạn Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất-nhỏ nhất của hàm số 

2

2sin

x

 

1 0

x

Sở GD –ĐT Ninh Thuận ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT – BÀI SỐ 1 – GIẢI TÍCH 11 Trường THPT Phạm Văn Đồng NĂM HỌC: 2014-2015 Tên:................................................. Môn : Toán 11 - Chương trình chuẩn Lớp:............. Thời gian : 45 phút ( Không tính thời gian phát đề ) ĐỀ I: (Gồm 1 trang) Câu 1: (6 đ) Giải các phương trình sau:   a\ 5 0  x x 5cos  b\ 7 cos 2 4 sin 11 0 x x    c\ sin 2   x x x 0 sin 4 sin 3

Câu 2: (2 đ) Tìm nghiệm

của phương trình : cos

  0; 2

   3  3 sin

    cos

x

y

x

 5

Câu 3: (2 đ) Tìm giá trị lớn nhất-nhỏ nhất của hàm số :

2

5cos

.....................................................................................................................................................................................

x

 

1 0

x

Sở GD –ĐT Ninh Thuận ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT – BÀI SỐ 1 – GIẢI TÍCH 11 Trường THPT Phạm Văn Đồng NĂM HỌC: 2014-2015 Môn : Toán 11 - Chương trình chuẩn Đề : (Gồm 1 trang) Thời gian : 45 phút ( Không tính thời gian phát đề ) ĐỀ II: Câu 1: (6 đ) Giải các phương trình sau: a\   4 0  x x 4sin b\ 4 cos 2   0 x 3cos 7  x  c\ cos 2   x x x 0 cos 4 cos 3

Câu 2: (2 đ) Tìm nghiệm

của phương trình : sin

  0; 2

y

   6  cos

x

   3 sin

x

 3

Câu 3: (2 đ) Tìm giá trị lớn nhất-nhỏ nhất của hàm số :

Sở GD –ĐT Ninh Thuận ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – BÀI SỐ 1 – GIẢI TÍCH 11 Trường THPT Phạm Văn Đồng NĂM HỌC: 2014-2015 Môn : Toán 11 - Chương trình chuẩn

ĐÁP ÁN-HƯỚNG DẪN CHẤM- BIỂU ĐIỂM

2

2

2

2sin

x

5cos

x

   

5 0

2 cos

x

5cos

x

   5 0

5cos

x

x

Câu

a\

  7 0

ĐÁP ÁN-HƯỚNG DẪN CHẤM 

 2 1 cos

x

1

cos

2

2 cos

x

5 cos

x

   0

7

x

cos

Câu 1 6đ

 7 2

x

  

1

x

k  2

    z

BIỂU ĐIỂM Đúng mỗi ý 0,25 điểm

, k

2

2

 cos b\ 7 cos 2

  

11 0

4sin

x

x

x

4sin

x

11 0

 

14sin

x

4sin

x

18 0

 7 1 2sin

 

sin

x

1

sin

x

  

1

x

k

 2

, k

z

 2

sin

x

 9 7

      0

sin 2

x

sin 3

x

sin 4

x

x 2 sin 3 cos

x

sin 3

x

  0

sin 3

x

2 cos

x

c\

  0

 1

sin 3 x  0 k x 

, k

z

x

x

 

1 0

    cos x  k  2     1 2  3      x  3

Tìm nghiệm

của phương trình : cos

  0; 2

   3 

x

   1 0

x

cos

  

1

x

k

 2

   

x

k

 2

Câu 2 2đ Đúng mỗi ý 0,25 điểm

cos

z

, k

 3

 3

  

  

  

0

k

  2 2

  

k

 2

1

k

x

nên

      , k k

z

  0; 2

       3

 3  3

 7 3

7 6

    3 1 6

x

x

Vậy:

là nghiệm của pt

  0; 2

 5 3

y

3 sin

x

cos

x

 5

Tìm giá trị lớn nhất-nhỏ nhất của hàm số :

y

3 sin

x

cos

x

 

5 2

sin

x

cos

x

 

5 2 sin cos

x

sin

cos

x

5

3 2

1 2

 6

 6

  

  

   

   

5

x

2sin 

   6 

 

x

   

1

x

  

3 2sin

2

x

 

5 7

2 2sin

Ta có: 1 sin

 6

 6

 6

     

  

  

  

  

7

3

x

k

sin

  

1

x

 2

  x

k

 2

Vậy: + Max y=7 khi

, k

z

 2 3

x

   

1

x

k

 2

   

x

k

 2

Câu 3 2đ Đúng mỗi ý 0,25 điểm

+ Min y=3 khi sin

,

   6 2      2 6

 3

   y        6        6  

k

z

Tổng điểm

Trường THPT Phạm Văn Đồng MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 11 :2014-2015 Tổ : Toán –tin MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC THEO CHUẨN KTKN TOÁN 11

Chủ đề hoặc mạch KTKN

Tầm quan trọng (mức cơ bản của KTKN)

Trọng số (mức độ nhận thức của chuẩn KTKN) 2 1 2 3

54 27 38 81

+Phép biến hình và phép tịnh tiến,3tiết + phép quay , 3tiết + phép vị tự , 2 tiết + Phép đồng dạng , 3 tiết Tổng số tiết: 11 tiết

T/C:200

27 27 19 27 100%

XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ THEO MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC THEO CHUẨN KTKN –TOÁN HÌNH 11

Tổng điểm

Chủ đề hoặc mạch KTKN

Trọng số (mức độ nhận thức của chuẩn KTKN)

2 1 2 3

Theo ma trận nhận thức 27 54 38 81 T/c: 200

Theo thang điểm 10 2.5 1.5 2.0 4.0 T/c: 10.0

+Phép biến hình và phép tịnh tiến,3 tiết + phép quay , 3 tiết + phép vị tự , 2 tiết +Phép đồng dạng , 3 tiết Tổng số tiết: 11 tiết MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TOÁN HÌNH 11: 2014-2015

Mức độ nhận thức – hình thức cơ bản

Chủ đề hoặc mạch KTKN

4

3

1

Tổng điểm

+ phép tịnh tiến và Phép vị tự

2 Câu 2 4.0

+ phép quay

Câu 1 3.0

+ Phép đồng dạng - phép tịnh tiến - phép vị tự .

Câu 3 3.0 1 3.0

1 3.0

1 4.0

1 4.0 1 3.0 1 3.0 3 10.0

2

2 2 

0 ) ?

A

ax  by 2 0 c  y  

 . Tìm tọa của vectơ v

=?

 ' ?;??

 T A  v

a b ( ; )

 v

Mô tả: Câu 1: (3.0 đ) Trong mp Oxy , cho đường tròn (C): x a\ Xác định tâm và bán kính đường tròn (C) ? b\ Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép Q( o ; Câu 2: (4.0 đ) Trong mp Oxy , cho điểm A(x;y) , I(a;b) .  a\ Biết b\ Tìm ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm I,tỉ số k=? Câu 3: (3.0 đ) Trong mp Oxy cho

, I(c;d) . Tìm ảnh của đường thẳng d:

1

?

  qua phép đồng dạng có được khi thực hiện liên tiếp phép V( I; k) và phép T v

x a

y b

2

2 10 

A

  6 x y x y   9 0

 . Tìm tọa độ của vectơ v

=?

 ' 7;5

 vT A

 v  

( 5; 4)

Sở GD –ĐT Ninh Thuận KIỂM TRA 1TIẾT – BÀI SỐ 1 – CHƯƠNG I HÌNH 11 Trường THPT Phạm Văn Đồng Môn : Toán .Chương trình:Chuẩn – Năm:2014-2015 Tên :………………………………. Thời gian : 45 phút ( Không tính thời gian phát đề ) Lớp :……………….. ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ I: Câu 1: (3.0 đ) Trong mp Oxy , cho đường tròn (C): a\ Xác định tâm và bán kính đường tròn (C) ? 0 ) ? b\ Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép Q( o ; - 90 Câu 2: (4.0 đ) Trong mp Oxy , cho điểm A(-3;5) , I(3;-4) . a\ Biết b\ Tìm ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm I,tỉ số k=4 Câu 3: (3.0 đ) Trong mp Oxy cho

, I(-2;6) . Tìm ảnh của đường thẳng d:

1

?

  qua phép đồng dạng có được khi thực hiện liên tiếp phép V( I; 3) và phép T v

x 3

y 2 5

BÀI LÀM

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

2

2 6 

10   x y x y   2 0

0 ) ?

A

7;5

'

 . Tìm tọa độ của vectơ v

=?

 vT A

 (5; 3)

 v 

, I(-2;4) . Tìm ảnh của đường thẳng d:

1

?

  qua phép đồng dạng có được khi thực hiện liên tiếp phép V( I; 3) và phép T v

y 3

Sở GD –ĐT Ninh Thuận KIỂM TRA 1TIẾT – BÀI SỐ 1 – CHƯƠNG I HÌNH 11 Trường THPT Phạm Văn Đồng Môn : Toán . Chương trình:Chuẩn – Năm:2014-2015 Tên :………………………………. Thời gian : 45 phút ( Không tính thời gian phát đề ) Lớp :……………….. ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ II: Câu 1: (3.0 đ) Trong mp Oxy , cho đường tròn (C): a\ Xác định tâm và bán kính đường tròn (C) b\ Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép Q( o ; 90 Câu 2: (4.0 đ) Trong mp Oxy , cho điểm A(-2;3) , I(-3;-4) . a\ Biết b\ Tìm ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm I,tỉ số k=-6 Câu 3: (3.0 đ) Trong mp Oxy cho x 2 5

BÀI LÀM ...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN HÌNH 11 (BUỔI SÁNG) ĐỀ 1 Nội dung

Câu Câu 1 3.0 đ

2

2

2

25

3

5

x

y

2 6 

Điểm Mỗi ý đúng 0.25 đ

2

10  x x y y

2 6 

9 0  y x   9 0   là ảnh của ptđt(C)

 T A  v

Câu 2 4.0 đ

10 x   . Tìm tọa độ của vectơ v y =?

+Gọi tọa độ

 v

A

   3 10  7 a a

a\ Xác định tâm và bán kính đường tròn (C) + Tâm: I(5;-3) , + bán kính: R= 0 ) b\ Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép Q( o ; - 90 0 ) + Gọi I’(x;y) là ảnh của tâm I qua phép Q( o ; - 90  tâm I’(-3;-5) , Hs tự vẽ hình + Theo tính chất của phép quay: R’=R=5 Do đó: phương trình đường tròn (C’) có tâm I’(-3;-5) và bán kính R’=5 là  hay   Vậy:phương trình đường tròn(C’):   a\ Biết A ' 7;5   ; v a b     AA '

 v 

Vậy: tọa độ của vectơ

 10;0

 ' 7;5

 vT A

3 3;5 4

 IA 

 IA

 ' 4

6;9

y

x

4

24;36

 IA

     

;    ' 3

   21

 x

b   5 5  0 b    Mỗi ý đúng 0.25 đ

 IA  '  IA

 ' 4.

Do đó:

Vậy: điểm A’(-21;32) là ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm I,tỉ số k=4 + Gọi M’(x’;y’) là ảnh của điểm M(x;y)

Câu 3 3.0 đ

x '      b\ Tìm ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm I,tỉ số k=4 + Gọi A’(x’;y’) là ảnh của điểm A  + V( I;4) A(-3;5) = A’(x’;y’)  ' 4. IA   Với:     ' 3;  24 IA y   ' 4 36 y  ' 32      

 IM

 IM

x x   ' 2 3 x  6

V( I; 3) M(x;y) = M’(x’;y’)  ' 3.

1

Khi đó phương trình đường thẳng d:

 biến thành phương trình

x 3

y 2 5

x

y

2

x

  1

1

  y y   ' 6 3 y  18      ' 4 3  ' 12 3   x   y 

đường thẳng d’:

x

45

y

 ' 4 9  y 3 2 ' 24

x

 ' 12  ' 4 3 3 5 3    ' 4 5  Do đó: phương trình đường thẳng (d’): 5 x

Mỗi ý đúng 0.25 đ

6 y x

 2 ' 24 y 15  5 ' 6 ' 137 0  x     137 0   x ' 5

   5 x '  

(-5 ; 4) M(x;y) = M’(x’;y’)

 T v

137 0

x

y y   y   

(-5 ; 4).

    y 6

' 4   ' 4 y  biến thành phương Khi đó phương trình đường thẳng d’: 5 trình đường thẳng d’’: 5(x’+5) – 6(y’-4) -137=0  5x’+25-6y’+24-137=0  5x’-6y’-88 = 0 (d’’) Vậy ptđt :d’’:5x-6y -88 = 0 là ảnh của ptđt(d) qua phép đồng dạng có  được khi thực hiện liên tiếp phép V( I; 3) và phép T v

Trường THPT Phạm Văn Đồng MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT GIẢI TÍCH 11 :2014-2015 Tổ : Toán –tin MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC THEO CHUẨN KTKN TOÁN 11

Chủ đề hoặc mạch KTKN

Tổng điểm

Tầm quan trọng (mức cơ bản của KTKN)

Trọng số (mức độ nhận thức của chuẩn KTKN 1 2 3

+Qui tắc đếm-xác suất của biến cố.10tiết + Nhị thức Niu tơn , 3tiết + Hoán vị-chỉnh hợp –tổ hợp , 2 tiết Tổng số tiết: 15 tiết

66 20 14 100%

66 40 42 T/C:148

XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ THEO MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

THEO CHUẨN KTKN –TOÁN GIẢI TÍCH 11

Tổng điểm

Chủ đề hoặc mạch KTKN

Trọng số (mức độ nhận thức của chuẩn KTKN) 1 2 3

Theo ma trận nhận thức 66 40 42 T/c: 148

Theo thang điểm 10 4.5 2.5 3.0 T/c: 10.0

+Qui tắc đếm-xác suất của biến cố. 10tiết + Nhị thức Niu tơn , 3 tiết + Hoán vị-chỉnh hợp –tổ hợp , 3 tiết Tổng số tiết: 15 tiết

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TOÁN GIẢI TÍCH 11: 2014-2015

Mức độ nhận thức – hình thức cơ bản

Chủ đề hoặc mạch KTKN

Tổng điểm

3

4

1 Câu 1a 1.5 Câu 2a 1.5

+Qui tắc đếm- Hoán vị-chỉnh hợp - tổ hợp + Nhị thức Niu tơn - Hoán vị-chỉnh hợp –tổ hợp + Hoán vị-chỉnh hợp –tổ hợp và xác suất của biến cố

2 3.0

2 Câu 1b 2 1.5 3.0 Câu 2b 2 3.0 1.5 2 Câu 3a Câu 3b 4.0 2.0 2.0 5 1 3 10.0 2.0 5.0

A 

  0,1, 2,3, 4,5, 6, 7

có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau hoặc có boa nhiêu số

, từ đó tính tổng các hệ số trong khai triển trên ? x a )n

a./ Chỉ lấy được bi xanh. b./ Có đủ hai màu

Mô tả: Câu 1: Cho chẵn gồm 3 chữ số khác nhau? Hoặc Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 5? Câu 2: Khai triển biểu thức ( Câu 3: Một hộp chứa a viên bi đỏ, b viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 hoặc 4 viên .Tính xác suất: c./ Lấy được 3 viên bi xanh. d/ Các viên bi cùng màu

Sở GD –ĐT Ninh Thuận KIỂM TRA 1TIẾT – BÀI SỐ 2 – CHƯƠNG II GIẢI TÍCH 11 Trường THPT Phạm Văn Đồng Môn : Toán .Chương trình:Chuẩn – Năm:2014-2015 Tên :………………………………. Thời gian : 45 phút ( Không tính thời gian phát đề ) Lớp :……………….. Lời phê của GV Điểm

7;6;5;4;3;2;1;0A

7)

a./ Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau? b./ Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau? 2( , từ đó tính tổng các hệ số trong khai triển trên. x

ĐỀ I: Câu I (3.0 đ) Từ tập Câu II: (3.0 đ) Khai triển biểu thức Câu III: (4.0 đ) Một hộp chứa 5 viên bi đỏ, 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 viên .Tính xác suất:

a./ Chỉ lấy được bi xanh. b./ Có đủ hai màu.

...................................................................................................................................................................................

Sở GD –ĐT Ninh Thuận KIỂM TRA 1TIẾT – BÀI SỐ 2 – CHƯƠNG II GIẢI TÍCH 11 Trường THPT Phạm Văn Đồng Môn : Toán .Chương trình:Chuẩn – Năm:2014-2015 Tên :………………………………. Thời gian : 45 phút ( Không tính thời gian phát đề ) Lớp :………………..

Điểm Lời phê của GV

8;7;6;5;4;3;2;1;0A a./ Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau? b./ Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 5? 7)2

, từ đó tính tổng các hệ số trong khai triển trên. ( x

ĐỀ II: Câu I: (3.0 đ) Từ tập Câu II: (3.0 đ) Khai triển biểu thức Câu III:(4.0 đ) Một hộp chứa 6 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 4 viên, tính xác suất:

a./ Lấy được 3 viên bi đỏ. b./ Các viên bi cùng màu .

SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG [ Đề số: 01 ]

ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT BÀI SỐ 2 CHƯƠNG II - GIẢI TÍCH 11 NĂM HỌC: 2014 – 2015 Môn: TOÁN (Giải Tích) ; Chương trình: chuẩn Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát, chép đề)

A 

  0,1, 2,3, 4,5, 6, 7

Câu Câu 1 3.0đ

,a b có 6 cách chọn ,a b c có 5 cách chọn ,

A 

Điểm Mỗi ý đúng 0.25 đ

  0,1, 2,3, 4,5, 6, 7

c 

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM Nội dung Gọi số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau là abcd và + Chọn a trong tập A \  0 có 7 cách chọn + Chọn b trong tập B \  a có 7 cách chọn + Chọn c trong tập B \  + Chọn d trong tập B \  Theo qui tắt nhân , số cách chọn số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau là 7.7.6.5=1470 (số) Vậy có 1470 số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau  Gọi số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau là abc và

0, c có 6 cách chọn ,a c có 6 cách chọn

có 7 cách chọn ,a c có 6 cách chọn

7)

  0, 2, 4.6 Th1: + Chọn c=0 có 1 cách chọn + Chọn a trong tập B \  0, + Chọn b trong tập B \  Theo qui tắt nhân , số cách chọn số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau là 1.7.6=42( số ) Th2: + Chọn c có 3 cách chọn ( chọn 2, hoặc chọn 4, hoặc chọn 6 ) + Chọn a trong tập B \  + Chọn b trong tập B \  Theo qui tắt nhân , số cách chọn số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau là 3.6.6=108 ( số ) Theo qui tắt cộng , số cách chọn số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau là 42+108=150 ( số ) Vậy có 150 số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau Khai triển biểu thức x Ta có:

2

3

4

5

7

6

5

4

3

2

Câu 2 3.0 đ

(2

x

)

C

7 2

C

2

2

x

C

2

x

C

2

x

C

2

x

   x C

4 7

5 7

1 7

2 7

3 7

6

7

, từ đó tính tổng các hệ số trong khai triển trên. 2(

C

2

x

x

C

0 7 6 7

6

2

4

3

2

6

7

Mỗi ý đúng 0.25 đ

C

2

 x C

 x C

2

3  x C

2

4  x C

2

5  x C

2

x

x 1

5 2

3 7

5 7

6 7

1 7

4 7

3

4

2

6

7

= 7 2

S

2

2

2

2

2

C

C

C

C

5 2

 2 1

C

C

7

6

4

2

5 7 21* 2

4 7 3 35*2 

 

7 7 2 7 2 7 5 21*2 

 

1 7  7 *2  

3 7 35* 2  

6 7  7* 2 1 2 S  128 7 * 64 21*32 35*16 35*8 21* 4 7 * 2 1  S  S  128 448 672 560 280 84 13 S  1

Do đó:

11C =165

Câu 3 4.0 đ

Vậy : Việc lấy ra ngẫu nhiên 3 viên bi trong 11 viên bi là tổ hợp chập 3 của 11 Do đó số phần tử của không gian mẫu là n(  )= 3

a\ Gọi A là biến cố:’ Chỉ lấy ra được bi xanh’

20

3 C  6

0,13

+Chọn 3bi xanh trong 6 bi xanh là cách chọn,

( n A )  n ( )

4 31

Vậy : P(A)= Do đó:số phần tử của biến cố A là n(A)=20 20 165 Mỗi ý đúng 0.25 đ b\ Gọi B là biến cố :’Chọn Có đủ hai màu ’

C  cách chọn

6

1 6

Th1: + Chọn 1bi xanh trong 6 bi xanh là

10

2 C  5

+ Chọn 2 bi đỏ trong 5 bi đỏ là cách chọn

 Theo qui tắc nhân ,ta có số cách chọn được là 60 cách chọn

15

2 C  6

Th2: + Chọn 2 bi xanh trong 6 bi xanh là cách chọn

C  cách chọn

5

1 5

0,82

+ Chọn 1 bi đỏ trong 5 bi đỏ là

n B ) (  n ( )

Vậy; P(B)=  Theo qui tắc nhân ,ta có số cách chọn được là 75 cách chọn Theo qui tắt cộng , số cách chọn Có đủ hai màu là 135 cách chọn Do đó:số phần tử của biến cố B là n(B)=135 135 165

SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG [ Đề số: 02 ]

ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT BÀI SỐ 2 CHƯƠNG II - GIẢI TÍCH 11 NĂM HỌC: 2014 – 2015 Môn: TOÁN (Giải Tích) ; Chương trình: chuẩn Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát, chép đề)

, Adcbad ,

abcd

a

b

;

,

,

3

8A cách chọn bcd

2688

.8 3

Câu Câu 1 ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM Nội dung  c

8 A , abc

; Acbac ,

,

a

 b

(số) a./ Gọi số tự nhiên cần tìm là * Có 8 cách chọn a, có * Theo quy tắc nhân ta có

5;0c 

có 7 cách chọn

b./ Gọi số tự nhiên cần tìm là * Số tự nhiên cần tìm chia hết cho 5 nên: * TH1: c=0: có 1 cách chọn  0\Aa  : có 8 cách chọn caAb  \ ; Suy ra có 1x8x7=56 (số)  TH2: c=5: có 1 cách chọn

có 7 cách chọn có 7 cách chọn

c  ;0\ Aa caAb  \ ; Suy ra có 1x7x7=49 (số) Theo quy tắc cộng ta có 56 + 49 =105 (số)

7

2

3

4

6

7

x

)2

2

2

2

2

5 2

2

2

70 xC 7

61 xC 7

52 xC 7

43 xC 7

34 xC 7

25 xC 7

6 xC 7

7 C 7

7

6

5

4

3

2

x

14

x

84

x

280

x

560

x

672

x

448

x

128

( 

1x

4

Câu 2

)

(

AP ) (

Câu 3 Điểm 1.0đ 0.25đ 0.5đ 1.0đ 1.0đ 0.25đ 1.0đ 1.0đ 1.0đ 0.5đ n 330 ta được tổng các hệ số là 1S  C ) 11 

3 1  CCAn 5 6 An ( ) n  ( )

10 33

n B (

)

* Thay ( Số phần tử của không gian mẫu a./ Gọi A:’’ lấy được 3 viên bi đỏ’’ * 100 100 330

BP (

)

b./ Gọi B:’’ lấy được các viên cùng màu’’ *

4 4  C C 6 5 Bn ) ( ( n  )

   15 5 20 20 2 330 33

* 0.5đ 0.5đ 1.0đ 0.5đ

TrườngTHPT Phạm Văn Đồng MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI TOÁN11:2014-2015 Tổ : Toán –tin MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC THEO CHUẨN KTKN TOÁN 11

Chủ đề hoặc mạch KTKN

Tổng điểm

Trọng số (mức độ nhận thức của chuẩn KTKN 1 2 1

Tầm quan trọng (mức cơ bản của KTKN) +Hàm số lượng giác - Phương trình lương giác,11tiết 34,4 + Tổ hợp - Xác suất của biến cố , 11 tiết 34,4 +Phép quay,phép vị tự, phép đồng dạng. 10 tiết 31,3 Tổng số tiết: 32 tiết 101%

34,4 68,8 31,3 T/C: 134,5

XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ THEO MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC THEO CHUẨN KTKN –TOÁN 11

Tổng điểm

Chủ đề hoặc mạch KTKN

Theo ma trận nhận thức

Theo thang điểm 10

34,4 68,8 31,3 T/C: 134,5

2.5 4.5 3.0 T/c: 10.0

Trọng số (mức độ nhận thức của chuẩn KTKN) +Hàm số lượng giác - Phương trình lương giác,11tiết 1 + Tổ hợp - Xác suất của biến cố , 11 tiết 2 + Phép quay,phép vị tự, phép đồng dạng. 10 tiết 1 Tổng số tiết: 32 tiết MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN TOÁN 11: 2014-2015

Chủ đề hoặc mạch KTKN

Mức độ nhận thức–hình thức c bản Tổng 3 điểm

4

x

y

sin

2 Câu1 a/ 1.5

2 2.5

sin

 x b

cos

a

x

1 Câu1 b/ 1.0

Câu2 a/ 1.0

Câu2 b/ 1.5

+ Tìm giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của hàm số  x b  cos a  + Giải phương trình : c +Nhị thức NiuTơn-Viết3sốhạngđầu tiên trong khai triển . Biết hệ số của 6x là a, Tìm n? + Tính xác suất của biến cố

Câu3 a/ 1.0

2 2.5 2 2.0 2 3.0

Câu3 b/ 1.0 Câu 4a 3.0

0

2 2.5

2 2.0

3 5.5

9 10.0

+Tìm ảnh của đường thẳng (d) qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp ) và phép V(I,k) ? phép Q(o,90 Duyệt TTCM Phước hậu, 08\11\2014 Giáo viên.

SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG

y

cos

x

(1).

sin3 2y

x .

ĐỀ KIỂM TRA HKI (BÀI SỐ 4) LỚP 11 NĂM HỌC: 2014 – 2015 Môn: TOÁN (Giải Tích-Hình Học) ; Chương trình: chuẩn Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát, chép đề)

[ Đề số: 01] ĐỀ I Câu I (2,5điểm): Cho hàm số

a/. Giải phương trình (1) khi b/. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số (1).

n

1(

)

Câu II (2,5điểm): Cho khai triển

.

2 3 x

6x là 112, tìm n?

a/. Viết 3 số hạng đầu tiên. b/. Biết hệ số của

08



 y 3

x

)3;2(I

qua phép đồng dạng có được khi 2k

2: 090 và phép vị tự tâm I tỉ số

với

Câu III (2.0điểm): Một hộp chứa 5 quả cầu trắng, 4 quả cầu đen, 6 quả cầu đỏ. Lấy ngẫu nhiên 4 quả. Tính xác suất: a/. Lấy được 2 quả cầu trắng. b/. Lấy được ít nhất hai quả cầu đen. Câu IV (3điểm): Tìm ảnh của đường thẳng d thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay ...................................................................................................................................................................................

SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG

y

sin3

x

(1).

x cos  2y

.

ĐỀ KIỂM TRA HKI (BÀI SỐ 4) LỚP 11 NĂM HỌC: 2014 – 2015 Môn: TOÁN (Giải Tích-Hình Học) ; Chương trình: chuẩn Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát, chép đề)

[ Đề số: 02] Đề II Câu I (2,5điểm): Cho hàm số

a/. Giải phương trình (1) khi b/. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số (1).

n

1(

)

Câu II (2,5điểm): Cho khai triển

.

2 2 x

4x là 40, tìm n?

a/. Viết 3 số hạng đầu tiên. b/. Biết hệ số của

08



 y 2

qua phép đồng dạng có được khi

090

)2;3(I

Lấy ngẫu nhiên 3 quả. Tính xác suất: a/. Lấy được 2 quả cầu xanh. b/. Lấy được nhiều nhất hai quả cầu vàng. d x 3: và phép quay tâm O góc quay

, với

Câu III (2.0điểm): Một hộp chứa 6 quả cầu đỏ, 5 quả cầu xanh, 4 quả cầu vàng. Câu IV (3điểm): Tìm ảnh của đường thẳng thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm I tỉ số 3k

SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG [ Đề số: 01 ] ĐỀ KIỂM TRA HKI (BÀI SỐ 4) LỚP 11 NĂM HỌC: 2014 – 2015 Môn: TOÁN (Giải Tích-Hình Học) ; Chương trình: chuẩn Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát, chép đề)

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM Nội dung

y

sin3

x

cos

x

sin

x

cos

x

y  2

1 2

x

cos

cos

x

sin

sin

3 2  6

Câu I

sin(

x

 6  ) 6

Thang điểm 0.25đ 0.25đ 0.25đ

sin(

x

1)



x

k

 2

 x

k

 ,2

 Zk

y  2 y  2 2y Khi  6

  6 2

 2 3

a/. , ta được phương trình 0.75đ

 1

sin(

x

1)



1

 2

1

y

2

 6

y 2

x

k

 ,2

 Zk

b/. Ta có

2y

 2 3

Giá trị lớn nhất của hàm số là khi

x



k

 ,2

 Zk

2y

 3

0

nCT 

1

0.5đ 0.25đ 0.25đ Giá trị nhỏ nhất của hàm số là khi

3

C

(

)

 2

T 2

1 n

1 xC n

2

6

Câu II a/.

CT 

(

)

3

2 n

2 xC 4 n

2 3 x 2 3 x

0.5đ 0.5đ 0.5đ

n

3

k

k

1(

)



)2(

T k

1

k xC n

2 3 x

k

2

k

112

b/. Số hạng thứ k+1 trong khai triển là:

n 

8

28

k 3

k C n 

6

  )2(  

  2 C  n

4

n

(

 C )

1365

15 

0.25đ 0.75đ Theo giả thiết ta có

CCAn 

)

(

.

450

2 5

2 10

Câu III a/.

AP ( )

Số phần tử không gian mẫu là A” lấy được 2 quả cầu trắng” ,

30 91

450 1365

Do đó:

b/.

2 11

2 4

330

1 CC . 11

3 4

4

An ) ( ( n  ) B” lấy được ít nhất 2 quả cầu đen” TH1: lấy được 2 quả đen: CC . TH2: lấy được 3 quả đen: TH3: lấy được 4 quả đen:

44

4 C

1 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

Bn ) (

44

BP (

)

Suy ra

330  Bn ) ( n  ( )

1  375 1365

375 25 91

Do đó

Q 0O ) 90, ( , khi đó

Câu IV a/. Tìm ảnh của đường thẳng d qua

d '

d

Q (

0O 90,

)

3

x

2

y

c 

0

* Gọi d’ là ảnh của d qua

)0;4( 

H

d

Suy ra phương trình của d’ có dạng: * Lấy , ta có

0

90,0(

)4.(20.3



0

c

c

8

' dH  nên '

x  0' Q H )  yxH ;'(' )'   H  )4;0(' () y '  4   

d

3:'

x

 y 2



08

* Do đó

)3,(IV

//" d ' d x my   3 2

)3;2(I " d d  '  0

b/. Tìm ảnh của d’ qua phép vị tự tâm I tỉ số k=2, với hoặc * Gọi d” là ảnh của d’ qua , khi đó

 IH

yxH

)";"("

2"

IH

H

)'

'

V I

()2,(

"

x )3";2"( y

IH

'

 )7;2(

2

IH

'

 ;4(

)14

Suy ra phương trình của d’’ có dạng: *

IH

,

 .(2)2.(3

)11

m



m

0

28

" dH  nên "

x  2" 4 x "  2 * Do đó:   ;2(" H )11 y  3" 14 y "  11      

d

3:"

x

 y 2

28

0

* * Vậy ảnh của d cần tìm là: 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.75đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.25đ

SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG [ Đề số: 02 ] ĐỀ KIỂM TRA HKI (BÀI SỐ 4) LỚP 11 NĂM HỌC: 2014 – 2015 Môn: TOÁN (Giải tích - Hình Học) ; Chương trình: chuẩn Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát, chép đề)

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM Nội dung

Câu I

y

cos  x

sin3

x

cos

x

sin

x

y  2

3 2

cos

x

cos

sin

x

sin

1 2  3

2.5 đ

cos(

x

 3  ) 3

Thang điểm 0.25đ 0.25đ 0.25đ

cos(

x

1)



x

k

 2

 x

k

 ,2

 Zk

y  2 y  2 2y Khi  3

 3

 3

a/. , ta được phương trình 0.75đ

 1

cos(

x

1)



1

 2

1

y

2

 3

y 2

x



k

 ,2

 Zk

b/. Ta có

2y

Giá trị lớn nhất của hàm số là khi

x

k

 ,2

 Zk

2y

 3  2 3

0

nCT 

1

2

C

(

)

0.5đ 0.25đ 0.25đ Giá trị nhỏ nhất của hàm số là khi

T 2

1 n

1 xC 2  n

2

4

Câu II 2.5 đ a/.

CT 

(

)

3

2 n

2 xC 4 n

2 2 x 2 2 x

0.5đ 0.5đ 0.5đ

n

2

k

k

1(

)



)2(

T k

1

k xC n

k

k

2

40

C

b/. Số hạng thứ k+1 trong khai triển là:

n 

5

10

2

k

k n 

4

2 n

2 2 x   C 

  )2(  

3

(

n

 C )

0.25đ 0.75đ Theo giả thiết ta có

100

)

Số phần tử không gian mẫu là

455 1 10

2 5

AP ( )

15  ( CCAn  . 20 91

100 455

A” lấy được 2 quả cầu xanh” , Câu III 2.0 đ a/. 0.25đ 0.25đ 0.25đ Do đó:

b/.

66

TH2: lấy được 1 quả cầu vàng : 220

An ) ( ( n  ) B” lấy được nhiều nhất 2 quả cầu vàng” 2 1 CC . TH1: lấy được 2 quả cầu vàng: 11 4 1 2 . CC 4 11 3 11 C

Bn ) (

165

451

BP (

)

165

 451 455

Do đó TH3: chỉ có quả cầu đỏ và xanh: 66 220  Suy ra Bn ( ) n  ( ) 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

)2;3(I d

Câu IV 3.0 đ , khi đó a/. Tìm ảnh của d’ qua phép vị tự tâm I tỉ số k=3, với )3,(IV * Gọi d’ là ảnh của d qua

d ' 0

hoặc d //' d x y c   3 2

 )4;0(

H

d

H

)

;'(' yxH

)'

 IH

2'

IH

V I

()3,(

'

x ;3'( 

y

 )2'

IH

 )6;3(

3

IH

 ;9(

)18

Suy ra phương trình của d’ có dạng: * Lấy , ta có

IH

,

 .(2)6.(3

)16



m

0

c

14

' dH  nên '

x  9 3' x '  6 * Do đó:   ;6(' H )16 y  2' 18 y '  16      

d

3:'

x

 y 2

14

0

* * Vậy:

)

Q 0O 90 , ( , khi đó

b/. Tìm ảnh của đường thẳng d’ qua

d  ' " d

Q (

0O 90 ,

)

2

x

3

my 

0

* Gọi d” là ảnh của d qua

Suy ra phương trình của d” có dạng:

0

90,0(

 14.3)6.(2

m



m

0

30

" dH  nên "

x ''  6 Q H )'  xH ;''(" y )''  H  )14;6(" () y ''  14   

d

2:"

x

 y 3

30

0

0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.75đ 0.25đ 0.25đ

* Vậy ảnh của d cần tìm là: