intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Sinh học 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Lý Thái Tổ

Chia sẻ: Nguyên Nguyên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
34
lượt xem
2
download

Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Sinh học 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Lý Thái Tổ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Sinh học 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Lý Thái Tổ giúp các em hệ thống kiến thức môn Sinh đã học qua việc trả lời những câu hỏi trong đề thi, qua đó giúp các em nắm chắc kiến thức hơn, làm quen với cấu trúc đề thi, rèn luyện kỹ năng giải đề chính xác. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Sinh học 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Lý Thái Tổ

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO<br /> TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ<br /> <br /> Số báo danh: ...................<br /> <br /> ĐỀ THI GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2017-2018<br /> SINH HỌC 11<br /> Thời gian làm bài:50 phút;<br /> Ngày thi: 29/3/2018 (40 câu trắc nghiệm)<br /> Mã đề thi 132<br /> <br /> (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)<br /> Họ, tên thí sinh:.....................................................................<br /> Câu 1: Điện thế nghỉ là:<br /> A. Sự không chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong<br /> màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.<br /> B. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng<br /> mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.<br /> C. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng<br /> mang điện dương và ngoài màng mang điện âm.<br /> D. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào bị kích thích, phía trong màng mang<br /> điện âm và ngoài màng mang điện dương.<br /> Câu 2: Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin lại “nhảy cóc”?<br /> A. Vì bao miêlin dẫn điện yếu.<br /> B. Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng.<br /> C. Vì bao miêlin cách điện.<br /> D. Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh.<br /> Câu 3: Cho các nhận định sau:<br /> I. Phần thần kinh trung ương của hệ thần kinh dạng ống gồm: não, tủy sống và hạch thần kinh.<br /> II. Hệ thần kinh dạng ống ở giun đất có số lượng tế bào thần kinh ít hơn so với hệ thần kinh dạng ống<br /> ở châu chấu.<br /> III. Ở động vật có hệ thần kinh dạng ống số lượng tế bào thần kinh ở tủy sống nhiều hơn ở não bộ.<br /> IV. Các phản xạ có điều kiện do số lượng lớn các tế bào thần kinh tham gia và có sự tham gia của tế<br /> bào thần kinh vỏ não.<br /> Số nhận định đúng là:<br /> A. 2<br /> B. 1<br /> C. 3<br /> D. 4<br /> Câu 4: Câu nào sau đây là đúng:<br /> A. Tất cả đều sai<br /> B. Trên sợi thần kinh có bao miêlin xung thần kinh chỉ truyền qua các eo Ranvie, không truyền qua<br /> các bao miêlin.<br /> C. Trên sợi thần kinh không có bao miêlin cho xung thần kinh lan truyền qua nhưng không cho điện<br /> thế hoạt động lan truyền qua còn trên sợi thần kinh có bao miêlin thì ngược lại.<br /> D. Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có<br /> bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và ít tiêu tốn năng lượng.<br /> Câu 5: Ý nào không đúng đối với phản xạ?<br /> A. Phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng.<br /> B. Phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng.<br /> C. Phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ.<br /> D. Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh.<br /> Câu 6: Ý nào không đúng với Axêtincôlin sau khi xuất hiện xung thần kinh ở màng sau và lan truyền đi<br /> tiếp ?<br /> A. Axêtincôlin được tái chế phân bố tự do trong chuỳ xinap.<br /> B. Axêtincôlin bị Axêtincôlinesteraza phân giải thành axêtat và côlin.<br /> C. Axêtat và côlin trở lại màng trước và vào chuỳ xinap để tái tổng hợp thành Axêtincôlin.<br /> D. Axêtincôlin tái chế được chứa trong các bóng xinap.<br /> Câu 7: Cho các nhận định sau:<br /> I. Quá trình truyền tin qua xinap chính là quá trình truyền điện thế hoạt động từ tế bào thần kinh này<br /> sang tế bào khác.<br /> II. Chất trung gian hoá học phổ biến nhất ở động vật có vú là Axêtincôlin và Sêrôtônin.<br /> III. Quá trình truyền tin qua xinap hóa học chỉ diễn ra theo một chiều từ màng sau tới màng trước<br /> xinap.<br /> IV. Sự dẫn truyền xung thần kinh trong cung phản xạ chỉ theo một chiều là vì sự lan truyền xung thần<br /> kinh trên sợi thần kinh chỉ theo 1 chiều.<br /> Số nhận định đúng là:<br /> Trang 1/4 - Mã đề thi 132<br /> <br /> A. 1<br /> B. 2<br /> C. 3<br /> D. 4<br /> Câu 8: Bộ phận nào trong cây thường có nhiều kiểu hướng động?<br /> A. Hoa, lá<br /> B. Tất cả đều đúng<br /> C. Rễ, cánh hoa<br /> D. Thân, rễ<br /> Câu 9: Điện thế hoạt động là:<br /> A. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cực.<br /> B. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực và tái phân cực.<br /> C. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực.<br /> D. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực.<br /> Câu 10: Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?<br /> A. Cá, ếch, tôm.<br /> B. Chó, gà, cua.<br /> C. Chó, mèo, ếch.<br /> D. Cá, chó, tôm<br /> Câu 11: Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?<br /> A. Màng trước xinap  Chuỳ xinap  Khe xinap  Màng sau xinap.<br /> B. Khe xinap  Màng trước xinap  Chuỳ xinap  Màng sau xinap.<br /> C. Màng sau xinap  Khe xinap  Chuỳ xinap  Màng trước xinap.<br /> D. Chuỳ xinap  Màng trước xinap  Khe xinap  Màng sau xinap.<br /> Câu 12 : Các phản xạ sau đâu là phản xạ có điều kiện:<br /> A. Nghe nói đến qu ả mơ tiết nước bọ t.<br /> B. Ăn cơm tiết nước bọt.<br /> C. Em bé co ngón ta y lại khi b ị kim châm.<br /> D. Tất cả đều đú ng<br /> Câu 13: Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch?<br /> A. Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.<br /> B. Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên so với thần kinh dạng lưới<br /> C. Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.<br /> D. Kích thích tại một điểm thì toàn thân phản ứng trả lời lại kích thích.<br /> Câu 14: Hệ thần kinh của giun dẹp có:<br /> A. Hạch đầu, hạch bụng.<br /> B. Hạch ngực, hạch bụng.<br /> C. Hạch đầu, hạch thân.<br /> D. Hạch đầu, hạch ngực, hạch bụng.<br /> Câu 15: Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?<br /> A. Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin  Bộ phận phản hồi<br /> thông tin.<br /> B. Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận thực hiện phản ứng  Bộ phận phân tích và tổng hợp<br /> thông tin  Bộ phận phản hồi thông tin.<br /> C. Bộ phận trả lời kích thích  Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận thực hiện phản ứng.<br /> D. Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin  Bộ phận thực hiện<br /> phản ứng.<br /> Câu 16: Cho các nhận định sau:<br /> I. Khi tế bào thần kinh hưng phấn thì có điện thế nghỉ.<br /> II. Chỉ số quan trọng để đánh giá tế bào, mô có hưng phấn hay không là điện thế nghỉ và điện thế hoạt<br /> động.<br /> III. Bản chất của xung thần kinh là điện thế hoạt động<br /> IV. Sự lan truyền xung thần kinh chính là sự lan truyền điện thế hoạt động.<br /> Số nhận định đúng là:<br /> A. 4<br /> B. 1<br /> C. 2<br /> D. 3<br /> Câu 17: Bóng chứa chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?<br /> A. Khe xinap.<br /> B. Chuỳ xinap.<br /> C. Màng sau xinap.<br /> D. Màng trước xinap.<br /> Câu 18: Tìm câu không đúng:<br /> A. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở thuộc kiểu ứng động không sinh trưởng<br /> B. Dựa vào cơ chế ứng động chia ra làm 2 kiều ứng động là: ứng động sinh trưởng và ứng động không<br /> sinh trưởng<br /> C. Lá cây trinh nữ xoè ra và khép lại thuộc kiểu ứng động sinh trưởng.<br /> D. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng thuộc kiểu ứng động sinh trưởng<br /> Câu 19 : Mặt ngo ài của màng tế bào thần kinh ở trạng thái nghỉ ngơi ( Không hưng p hấn) tích điện:<br /> A. Dương.<br /> B. Trung tính.<br /> C. Âm.<br /> D. Ho ạt độ ng<br /> Câu 20: Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?<br /> A. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  Hệ thần kinh  Cơ, tuyến.<br /> B. Hệ thần kinh  Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  Cơ, tuyến.<br /> C. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  Cơ, tuyến  Hệ thần kinh.<br /> D. Cơ, tuyến Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  Hệ thần kinh.<br /> Trang 2/4 - Mã đề thi 132<br /> <br /> Câu 21: Khi có kích thích kim đâm vào tay thì cung phản xạ “co ngón tay của người” thực hiện theo trật<br /> tự nào?<br /> A. Thụ quan đau ở da  Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ  Tuỷ sống  Sợi cảm giác của dây<br /> thần kinh tuỷ  Các cơ ngón tay.<br /> B. Thụ quan đau ở da  Sợi cảm giác của dây thần kinh não  Não bộ  Sợi vận động của dây thần<br /> kinh não  Các cơ ngón tay.<br /> C. Thụ quan đau ở da  Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ  Tuỷ sống  Sợi vận động của dây<br /> thần kinh tuỷ  Các cơ ngón tay.<br /> D. Thụ quan đau ở da  Tuỷ sống  Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ  Các cơ ngón tay.<br /> Câu 22: Cấu trúc của hệ thần kinh dạng ống ở người từ trên xuống theo thứ tự:<br /> A. Não bộ  Tủy sống  Hạch thần kinh  Dây thần kinh.<br /> B. Tủy sống  Não bộ  Dây thần kinh  Hạch thần kinh.<br /> C. Não bộ  Hạch thần kinh  Dây thần kinh  Tủy sống.<br /> D. Hạch thần kinh  Tủy sống  Dây thần kinh  Não bộ.<br /> Câu 23: Phản xạ ở Ruột khoang khi có kích thích kim châm vào thân diễn ra theo trật tự nào?<br /> A. Các tế bào cảm giác tiếp nhận kích thích  Mạng lưới thần kinh  Các cơ và nội quan thực hiện<br /> phản ứng.<br /> B. Các giác quan tiếp nhận kích thích  Chuỗi hạch thần kinh  Các tế bào mô bì, cơ.<br /> C. Các giác quan tiếp nhận kích thích  Chuỗi hạch thần kinh  Các nội quan thực hiện phản ứng.<br /> D. Các tế bào cảm giác tiếp nhận kích thích  Mạng lưới thần kinh  Các tế bào mô bì, cơ.<br /> Câu 24: Hướng động là:<br /> A. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.<br /> B. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định.<br /> C. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.<br /> D. Hình thức phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng.<br /> Câu 25: Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?<br /> A. Không liên quan đến sự phân chia tế bào.<br /> B. Tác nhân kích thích không định hướng.<br /> C. Có nhiều tác nhân kích thích.<br /> D. Xảy ra ở tất cả các bộ phận của cây<br /> Câu 26: Cơ sở của sự uốn cong trong hướng tiếp xúc của cây là:<br /> A. Do sự sinh trưởng đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh<br /> trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía không được tiếp xúc.<br /> B. Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía được tiếp xúc<br /> sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.<br /> C. Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía được tiếp xúc<br /> sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía không được tiếp xúc.<br /> D. Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phía không được tiếp<br /> xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.<br /> Câu 27: Vai trò của ion Ca2+ trong sự truyền xung điện qua xináp:<br /> A. Tăng cường tái phân cực ở màng trước xináp<br /> B. Kích thích gắn túi chứa chất trung gian hoá học vào màng trước xináp và vỡ ra.<br /> C. Xúc tác sự tổng hợp chất trung gian hoá học.<br /> D. Tạo môi trường thích hợp để các chất trung gian hoá học hoạt động.<br /> Câu 28: Hai loại hướng động chính là:<br /> A. Hướng động dương (Sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (Sinh trưởng tránh<br /> xa nguồn kích thích).<br /> B. Hướng động dương (Sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (Sinh trưởng hướng<br /> tới nguồn kích thích).<br /> C. Hướng động dương (Sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (Sinh trưởng hướng tới đất).<br /> D. Hướng động dương (Sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (Sinh trưởng về<br /> trọng lực).<br /> Câu 29: Khi bị kích thích, điện thế nghỉ biến thành điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo thứ tự:<br /> A. Mất phân cực ( Khử cực)  Đảo cực  Tái phân cực.<br /> B. Đảo cực  Tái phân cực  Mất phân cực ( Khử cực)<br /> C. Mất phân cực ( Khử cực)  Tái phân cực  Đảo cực<br /> D. Đảo cực  Mất phân cực ( Khử cực) Tái phân cực.<br /> Câu 30: Trị số điện thế nghỉ của tế bào thần kinh khổng lồ của mực ống là:<br /> A. + 70mV<br /> B. – 70 V.<br /> C. – 70mV.<br /> D. + 80mV<br /> Trang 3/4 - Mã đề thi 132<br /> <br /> Câu 31: Các kiểu hướng động âm của rễ là:<br /> A. Hướng sáng, hướng hoá.<br /> B. Hướng đất, hướng sáng.<br /> C. Hướng nước, hướng hoá.<br /> D. Hướng sáng, hướng nước.<br /> Câu 32: Cấu trúc không thuộc thành phần xináp là:<br /> A. Khe xináp.<br /> B. Chùy xináp.<br /> C. Các ion Ca2+.<br /> D. Màng sau xináp.<br /> Câu 33: Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của:<br /> A. Nhiệt ứng động và thuỷ ứng động.<br /> B. Quang ứng động và điện ứng động.<br /> C. Hóa ứng động và ứng động tổn thường<br /> D. Ứng động tiếp xúc và hoá ứng động.<br /> Câu 34 : Quá trình tru yền tin qua xináp gồm các giai đo ạn theo thứ tự:<br /> A. Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincô lin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe<br /> xináp Xung thần kinh đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp  axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau<br /> và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp<br /> B. Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincô lin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe<br /> xináp  axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp<br /> Xung thần kinh đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp<br /> C. Axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp<br /> Xung thần kinh đến làm Ca2+ đi vào chùy xináp  Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincô lin gắn vào màng<br /> trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe xináp<br /> D. Xung thần kinh đến làm Ca2+ đi vào chùy xináp  Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincô lin gắn vào<br /> màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe xináp  axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau<br /> và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp<br /> Câu 35: Một bạn học sinh lỡ tay chạm vào chiếc gai nhọn và có phản ứng rụt tay lại. Em hãy chỉ ra theo<br /> thứ tự: từ tác nhân kích thích đến tên các bộ phận của cung phản xạ thực hiện phản xạ đó?<br /> A. Gai  tủy sống  Cơ tay  Thụ quan đau ở tay.<br /> B. Gai  Thụ quan đau ở tay  Tủy sống  Cơ tay.<br /> C. Gai  Thụ quan đau ở tay  Não bộ  Cơ tay.<br /> D. Gai  Cơ tay  Thụ quan đau ở tay  Tủy sống.<br /> Câu 36: Hoa của cây bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu là<br /> kiểu ứng động :<br /> A. Hóa ứng động.<br /> B. Ứng động không sinh trưởng.<br /> C. Ứng động sinh trưởng.<br /> D. Điện ứng động<br /> Câu 37: Ý nào sau đây là đúng:<br /> A. Tốc độ truyền tin qua xinap hóa học chậm hơn so với tốc độ lan truyền xung thầnkinh trên sợi thần<br /> kinh không có bao miêlin.<br /> B. Tất cả các xinap đều chứa chất trung gian hóa học là axetincolin.<br /> C. Truyền tin khi qua xinap hóa học có thể không cần chất trung gian hóa học<br /> D. Xinap là diện tiếp xúc của các tế bào cạnh nhau.<br /> Câu 38: Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ khi kim đâm vào tay thì co ngón tay?<br /> A. Là phản xạ có tính di truyền.<br /> B. Là phản xạ không điều kiện.<br /> C. Là phản xạ có điều kiện<br /> D. Là phản xạ bẩm sinh.<br /> Câu 39: Những ứng động nào sau đây là ứng động sinh trưởng?<br /> A. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.<br /> B. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở.<br /> C. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.<br /> D. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.<br /> Câu 40: Cho các nhận định sau:<br /> I. Cảm ứng ở Thủy tức là phản ứng bằng toàn bộ cơ thể khi kích thích tại 1 điểm nên không được gọi<br /> là phản xạ.<br /> II. Các động vật đơn bào có hệ thần kinh đơn giản nên cảm ứng của chúng tiêu tốn nhiều năng lượng.<br /> III. Côn trùng có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch tiến bộ hơn dạng chuỗi hạch ở giun dẹp và giun tròn.<br /> IV. Do mỗi hạch thần kinh điều khiển một vùng xác định trên cơ thể nên động vật có hệ thần kinh<br /> dạng chuỗi hạch phản ứng chính xác, tiết kiệm năng lượng hơn so với hệ thần kinh dạng lưới.<br /> Số nhận định đúng là:<br /> A. 1<br /> B. 2<br /> C. 3<br /> D. 4<br /> ----------- HẾT ---------Trang 4/4 - Mã đề thi 132<br /> <br /> SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO<br /> ĐÁP ÁN ĐỀ THI GiỮA KÌ II NĂM HỌC 2017-2018<br /> TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ<br /> SINH HỌC 11<br /> Ngày: 29/3/2018<br /> Thời gian làm bài:50 phút;<br /> (40 câu trắc nghiệm)<br /> Mã đề Câu hỏi Đáp án Mã đề Câu hỏi Đáp án Mã đề Câu hỏi Đáp án Mã đề Câu hỏi Đáp án<br /> <br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> 132<br /> <br /> 1<br /> 2<br /> 3<br /> 4<br /> 5<br /> 6<br /> 7<br /> 8<br /> 9<br /> 10<br /> 11<br /> 12<br /> 13<br /> 14<br /> 15<br /> 16<br /> 17<br /> 18<br /> 19<br /> 20<br /> 21<br /> 22<br /> 23<br /> 24<br /> 25<br /> 26<br /> 27<br /> 28<br /> 29<br /> 30<br /> 31<br /> 32<br /> 33<br /> 34<br /> 35<br /> 36<br /> 37<br /> 38<br /> 39<br /> 40<br /> <br /> B<br /> C<br /> B<br /> B<br /> B<br /> A<br /> A<br /> D<br /> D<br /> C<br /> D<br /> A<br /> D<br /> C<br /> D<br /> D<br /> B<br /> C<br /> A<br /> A<br /> C<br /> A<br /> D<br /> B<br /> B<br /> D<br /> B<br /> A<br /> A<br /> C<br /> A<br /> C<br /> D<br /> D<br /> B<br /> C<br /> A<br /> C<br /> C<br /> B<br /> <br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> 209<br /> <br /> 1<br /> 2<br /> 3<br /> 4<br /> 5<br /> 6<br /> 7<br /> 8<br /> 9<br /> 10<br /> 11<br /> 12<br /> 13<br /> 14<br /> 15<br /> 16<br /> 17<br /> 18<br /> 19<br /> 20<br /> 21<br /> 22<br /> 23<br /> 24<br /> 25<br /> 26<br /> 27<br /> 28<br /> 29<br /> 30<br /> 31<br /> 32<br /> 33<br /> 34<br /> 35<br /> 36<br /> 37<br /> 38<br /> 39<br /> 40<br /> <br /> C<br /> D<br /> B<br /> A<br /> A<br /> A<br /> C<br /> D<br /> B<br /> A<br /> C<br /> D<br /> D<br /> D<br /> C<br /> A<br /> A<br /> A<br /> C<br /> C<br /> B<br /> D<br /> B<br /> D<br /> B<br /> B<br /> B<br /> D<br /> D<br /> A<br /> B<br /> D<br /> C<br /> B<br /> C<br /> A<br /> A<br /> C<br /> C<br /> B<br /> <br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> 357<br /> <br /> 1<br /> 2<br /> 3<br /> 4<br /> 5<br /> 6<br /> 7<br /> 8<br /> 9<br /> 10<br /> 11<br /> 12<br /> 13<br /> 14<br /> 15<br /> 16<br /> 17<br /> 18<br /> 19<br /> 20<br /> 21<br /> 22<br /> 23<br /> 24<br /> 25<br /> 26<br /> 27<br /> 28<br /> 29<br /> 30<br /> 31<br /> 32<br /> 33<br /> 34<br /> 35<br /> 36<br /> 37<br /> 38<br /> 39<br /> 40<br /> <br /> C<br /> A<br /> A<br /> C<br /> D<br /> A<br /> A<br /> D<br /> C<br /> D<br /> D<br /> C<br /> D<br /> A<br /> B<br /> C<br /> B<br /> C<br /> B<br /> B<br /> A<br /> D<br /> B<br /> C<br /> A<br /> D<br /> D<br /> B<br /> A<br /> B<br /> A<br /> B<br /> D<br /> C<br /> D<br /> B<br /> C<br /> C<br /> A<br /> B<br /> <br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> 485<br /> <br /> 1<br /> 2<br /> 3<br /> 4<br /> 5<br /> 6<br /> 7<br /> 8<br /> 9<br /> 10<br /> 11<br /> 12<br /> 13<br /> 14<br /> 15<br /> 16<br /> 17<br /> 18<br /> 19<br /> 20<br /> 21<br /> 22<br /> 23<br /> 24<br /> 25<br /> 26<br /> 27<br /> 28<br /> 29<br /> 30<br /> 31<br /> 32<br /> 33<br /> 34<br /> 35<br /> 36<br /> 37<br /> 38<br /> 39<br /> 40<br /> <br /> A<br /> D<br /> A<br /> C<br /> B<br /> A<br /> D<br /> A<br /> B<br /> A<br /> A<br /> D<br /> D<br /> D<br /> C<br /> B<br /> A<br /> C<br /> B<br /> C<br /> C<br /> B<br /> C<br /> A<br /> B<br /> B<br /> B<br /> C<br /> A<br /> D<br /> A<br /> D<br /> C<br /> B<br /> B<br /> D<br /> D<br /> C<br /> C<br /> D<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản