Trang 1/2 - Mã đề thi 101
Họ, tên :......................................................Lớp:...............................................................................
ĐỀ KIỂM TRA HÓA 15’ ĐỀ 101
Câu 1: Điều nào sau đây không đúng:
A. Al tan được trong dd kiềm
B. Nhôm hydroxyt là bazo lưỡng tính
C. Al có thể điu chế bằng cách điện phân dd AlCl3 nóng chy.
D. Al cónh kh mạnh hơn sắt
Câu 2: Cho NaOH vào dd cha 2 muối AlCl3 FeSO4 được kết tủa X. Nung X trong môi trường không không khí
thu được chất rắn Y. Y gồm:
A. FeO B. Al2O3, Fe2O3 C. Al(OH)3, Fe(OH)2 D. Al2O3, FeO
u 3: Phương pp nào dùng để điều chế Al(OH)3?
A. Cho bt Al vào nước B. Đin phân dd muối nhôm clorua
C. Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2 D. Cho dd Al3+ với dd NH3.
u 4: Dùng hai thuốc thử phân biệt được Al, Mg, Ag?
A. H2O và dd HCl B. dd NaOH và dd HCl. C. dd NaOH và dd FeCl2 D. dd HCl và dd FeCl3
u 5: Cho t t Na vào dd Al2(SO4)3 cho đến ta thấy:
A. Na tan, có bt khí xuất hiện trong dd
B. Na tan,có kim loại Alm vào b mặt Na
C. Na tan, có bt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo trắng, sau đó kết ta vẫn ko tan
D. Na tan, có bt khí thoát ra,c đầu có kết tủa dng keo màu trắng, sau đó kết tủa tan dần.
u 6: KL nào tan hết khi ngâm trong dd H2SO4đ, nguội?
A. Al, Fe B. Fe, Cu C. Al, Cu D. Cu, Ag.
u 7: Phnng nào phảnng nhiệt nhôm?
A. 4Al + 3O2
2Al2O3 B. Al +4HNO3 (đặc, nóng)
Al(NO3)3 + NO2 + 2H2O
C. 2Al + Cr2O3
Al2O3 + 2Cr. D. 2Al2O3 + 3C
Al2C3 + 3CO2
u 8: Phương pp nào không dùng đ điều chế Al2O3?
A. Đt Al trong không khí B. Nhit phân nm clorua
C. Nhit phân nm hidroxit. D. Nhit pn nhôm nitrat
Câu 9: Cặp chất nào dưới đây không xảy ra phản ứng?
A. Al2O3 H2O B. AlCl3 NaOH C. Al(OH)3 và Ba(OH)2 D. Al2O3 và H2SO4
Câu 10: Khi nhỏ từ từ dd KOH cho tới dư vào dd AlCl3. Hin tượng quan sát được là:
A. Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan khi dd NaOH dư.
B. Có kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan trong dd NaOH dư
C. Có kết tủa xanh, sau đó kết tủa không tan khi dd NaOH dư
D. Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa không tan khi dd NaOH dư
u 11: Dùng thuốc th pn biệt được Al, Na, Cu?
A. H2O B. dd HCl. C. dd NaOH D. dd H2SO4 đặc, ngui
Câu 12:y các chất đều tác dụng với dd NaOH là
A. Al, Al2O3, MgO B. Al2O3, ZnO, Na2CO3
C. Al, Al(OH)3, NaHCO3 D. Al(OH)3, BaCl2, Al(OH)3.
Câu 13: Al không tác dụng với dung dịch nào dưới đây?
A. H2SO4 loãng B. HNO3 đặc, nguội C. NaOH D. CuCl2
Câu 14: Al phản ứng đưc với chất nào sau đây: (1) NaOH; (2) Cl2 ; (3) H2O; (4) CuSO4 ; (5) FeCl3; (6) HNO3 đđ, nguội
A. 1,2,3,4,5,6 B. 1,2,4,5 C. 1,3,4,5 D. 1,2,4,5,6
Câu 15: Cho dd NaOH dư vào dd AlCl3 thu được dd chứa:
A. NaCl + AlCl3 + NaAlO2 + H2O B. NaCl + Al(O H)3
C. NaCl + NaAlO2 + H2O D. NaAlO2 + H2O
Câu 16: Al bền trong môi trường không khí là do:
A. Al là kim loại kém hoạt động B. Có màng oxit bền vững bảo vệ.
C. Có màng hidroxit bền vững bảo vệ D. Al có tính thụ động với không khí
Trang 2/2 - Mã đề thi 101
u 17: Phèn chua có công thc nào?
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B. (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
C. CuSO4.5H2O D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 18: TH nào sau đây kng có sự tạo thành Al(OH)3?
A. Cho dd NH3 vào dd Al2(SO4)3 B. Cho dd Na2CO3 vào dd AlCl3
C. Cho Ba(OH)2 đến dư vào dd AlCl3 D. Cho Al4C3 vào nước.
Câu 19: Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dd NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dd AlCl3?
A. Sủi bọt khí, dd vẩn đục dần do kết tủa
B. Si bọt khí, dd vẫn trong suốt và không màu
C. Dd vẩn đục dần do tạo ra kết tủa, sau đó kết tủa tan dd lại trong suốt
D. Dd đục dần do tạo kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dd NH3.
Câu 20: Al được điu chế bằng cách :
A. Dùng Mg kh ion Al3+ ra khỏi dd muối B. Điện phân nóng chy AlCl3
C. Điện phân nóng chảy Al(OH)3 D. Điện phân nóng chảy Al2O3.
-----------------------------------------------
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA 15 PHÚT
ĐỀ THI CHÍNH THỨC LỚP 12 THPT NĂM 2011
n: HOÁ HỌC
Thời gian : 180 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm 3 trang, có 10 câu)
CÂU 1 (2,0 điểm)
Thực nghiệm cho biết pha rắn, vàng (Au) khối lượng riêng 19,4g/cm3 và
mạng lưới lập phương tâm diện. Độ dài cạnh của ô mạng đơn vị là 4,070.10-10m. Khối ng
mol nguyên tử của Au là 196,97g/mol.
1. Tính phn trăm thể tích không gian trng trong mạng lưới tinh thể của Au.
2. Xác định trị số của số Avogadro.
CÂU 2 (2,5 điểm)
Cho 0,1mol mi axit H3PO2 H3PO3 tác dng với dung dch KOH dư thì thu được hai
muối có khi lưng lần lượt là 10,408g và 15,816g.
1. Xác định công thc cấu tạo và gọi tên hai phân t axit trên.
2. Hãy cho biết kiu lai hoá ca nguyên tphotpho (P) và cu trúc hình hc của hai phân tử
axit trên.
CÂU 3 (2,0 điểm)
Một dung dịch có ba chất HCl, BaCl2, FeCl3 ng nng đ 0,0150M. Sục khí CO2 vào
dung dịch y cho đến bão hoà. Sau đó thêm từ từ NaOH vào dung dịch đến nồng đ 0,120M.
Cho biết: nng đ CO2 trong dung dịch bão hoà là 3.10-2M; thể tích của dung dịch không thay
đi khi cho CO2 NaOHo; các hằng số: pKa của H2CO3 6,35 và 10,33; pKs ca Fe(OH)3
37,5 và ca BaCO3 là 8,30; pKa ca Fe3+ là 2,17.
nh pH ca dung dịch thu được.
CÂU 4 (1,5 điểm)
Hn hợp bột A gồm 3 kim loại Mg, Zn, Al. Khi hoà tan hết 7,539g A vào 1lít dung dịch
HNO3 thu được 1lít dung dịch B và hỗn hp khí D gm NO và N2O. Thu khí D vào bình dung
tích 3,20lít chứa sẵn N2 00C 0,23atm thì nhiệt đ trong nh tăng lên đến 27,30C, áp
suất tăngn đến 1,10atm, khi lượng bình tăng thêm 3,720g.
Nếu cho 7,539g A vào 1lít dung dịch KOH 2M thì sau khi kết thúc phản ứng khối lượng
dung dịch tăng thêm 5,718g.
Tính thành phần phn trăm khối lượng mỗi kim loại trong A.
CÂU 5 (2,0 điểm)
Mui KClO4 được điều chế bằng cách điện pn dung dịch KClO3. Thực tế khi điện
phân một điện cực, ngoài nửa phn ng tạo ra sản phẩm chính là KClO4 n đồng thi xẩy
ra na phản ứng ph tạo thành mt khí không màu. điện cực thứ hai chỉ xy ra na phản
ứng tạo ra một khí duy nhất. Hiệu suất tạo thành sản phẩm chính chỉ đạt 60%.
1. Viết ký hiệu của tế bào điện phân và các nửa phản ng ở anot và catot.
2. nh điện ng tiêu thvà thtích khí thoát ra điện cực (đo 250C 1atm) khi
điều chế được 332,52g KClO4.
CÂU 6 (2,0 điểm)
1. Cho hai phản ứng giữa graphit và oxi:
(a) C(gr) + ½ O2 (k) CO (k)
(b) C(gr) + O2 (k) CO2 (k)
c đại ợng H0, S0 (ph thuộc nhiệt độ) của mỗi phản ứng như sau:
H0T(a) (J/mol) = - 112298,8 + 5,94T H0T(b) (J/mol) = - 393740,1 + 0,77T
S0T(a) (J/K.mol) = 54,0 + 6,21lnT S0T(b) (J/K.mol) = 1,54 - 0,77 lnT
Hãy lập các hàm năng lưng tự do Gibbs theo nhiệt độ G0T(a) = f(T), G0T(b) = f(T)
và cho biết khi tăng nhiệt độ thì chúng biến đổi như thế nào?
2. Trong mt tnghiệm người ta cho bột NiO và khí CO vào mt bình kín, đun nóng
bình lên đến 14000C. Sau khi đạt tới cân bằng, trong bình có bn cht là NiO (r), Ni (r), CO (k)
và CO2 (k) trong đó CO chiếm 1%, CO2 chiếm 99% thể tích; áp suất khí bằng 1bar (105Pa).
Dựa vào kết quả thí nghiệm và các dữ kiện nhiệt động đã cho ở trên, hãy tính áp suất khí
O2 tồn tại cân bằng với hỗn hợp NiO và Ni ở 14000C.
CÂU 7 (1,0 điểm)
Có ba hợp chất: A, B và C
CH3
A
HO C
OCH3
B
C
O
HO C
O
OH CH3
C
1. Hãy so sánh tính axit ca A và B.
2. Hãy so sánh nhiệt độ sôi và độ tan trong dung môi không phân cc của B và C.
3. Cho biết s đồng phân lập thể có thể có của A, B và C.
CÂU 8 (3,0 điểm)
1. Ephedrin (G) là một hoạt chất dùng làm thuc chữa bệnh về hô hấp được chiết từ cây
ma hoàng. Ephedrin đã được tng hợp theo sơ đồ sau:
C6H6 3
AlCl/HCl,CO D
OH,NOCHCH 223 E Ni/H2 F BrCH3 G
a. Viết công thức cấu tạo của D, E, F và G trong sơ đồ trên.
b. Viết cơ chế phản ứng của các giai đoạn to thành D và E.
c. Đi từ benzen, axit propanoic và c tác nhân cần thiết khác, hãy đưa ra một đồ
tổng hợp ephedrin.
2. Tiến hành phản ng giữa 3,5,5-trimetyl xiclohex-2-enon và n-butyl magiê iođua. Sau
đó, thu phân hỗn hp bằng dung dịch HCl 4M thu được hợp chất B. B bị chuyển thành năm
đồng phân, kí hiệu t D1 đến D5 có công thức phân t C13H22.
Viết công thức cấu tạo của các đồng phân D1, D2, D3, D4, D5 và giải thích sự hình thành
chúng.
3. Một monotecpenoit mạch hở Acông thức phân tử C10H18O (khung cacbon gồm hai
đơn v isopren nối vi nhau theo qui tắc đầu-đuôi). Oxi hoá A thu được hn hợp các chất A1,
A2 A3. Chất A1 (C3H6O) cho phản ng iodofom không làm mất màu nước brôm. Chất
A2 (C2H2O4) phản ng được vi Na2CO3 và với CaCl2 cho kết tủa trắng không tan trong axit
axetic; A2 làm mất màu dung dịch KMnO4 loãng. Chất A3 (C5H8O3) cho phản ứng iodofom
phản ứng được vi Na2CO3.
a. Viết công thức cấu tạo ca A1, A2 và A3.
b. V công thc c đồng phân hình học của A và gọi tên theo danh pháp IUPAC.
CÂU 9 (2,0 điểm)
1. Thy phân hoàn toàn mt hexapeptit M thu được Ala, Arg, Gly, Ile, Phe và Tyr. Các
peptit E (chứa Phe, Arg) G (chứa Arg, Ile, Phe) được tạo thành trong s các sn phm thủy
phân không hoàn toàn M. Dùng 2,4-dinitroflobenzen xác định được amino axit Ala. Thy
phân M nhờ tripsin thu được tripeptit A (chứa Ala, Arg, Tyr) và một chất B.
a. Xác định thứ tự liên kết của các amino axit trong M.
b. Amino axit nào có pHI lớn nhất và amino axit nào pHI nh nhất?
Biết cấu tạo chung của các amino axit H2N-CHR-COOH
AA’: Ala Arg Gly Ile Phe Tyr
R : CH3 (CH2)3NHC(=NH)NH2 H CH(CH3)C2H5 CH2C6H5 p-HOC6H4CH2
2. Isoleuxin được điều chế theo dãy các phản ứng sau (A, B, C, D là kí hiệu các chất cần
tìm):
A B C D 3
NH Isoleuxin
C2H5ONa 2. HCl
Hãy cho biết công thức cấu tạo ca các chất A, B, C, D và Isoleuxin.
CÂU 10 ( 2,0 điểm)
1. Rutinozơ là gc đường ca một số hợp chất tác dụng làm bn thành mạch máu.
Rutinozơ cho phản ứng với thuốc thFeling, khi b thu phân bởi α-glycosidaza cho andozơ A
(C6H12O5) và D-andozơ B (C6H12O6) theo t lmol (1:1). T andozơ B tiến hành liên tiếp hai lần
cắt mạch Ruff và sau đó oxi hoá với HNO3 thu được axit meso-tactric; B dễ dàng cho dẫn xuất
monoxetal với axeton trong axit. Hãy viết các phản ứng để xác định B.
2. Andozơ B cho ng sn phẩm ozazon như một andohexozơ khác (hiệu là A1); A2
đng phân đối quang ca A1. Thực hiện chuyển hoá A2 theođồ sau thu được A.
A2 OHCHHOCH 22 A3 Raney /NiH2 A4 /PtO2A5 0
tA6 5-Hg/pH3-Na A
xetal axit andonic andolacton
(Lưu ý: phản ứng từ A4 đến A5 đặc trưng cho schuyển h ancol bậc 1 cuối mạch thành axit).
Dùng ng thức chiếu Fi để biểu diễn cấu trúc các chất A1, A2, A3, A5, A6 và A.
Biết rằng 1mol A phảnng với 4mol HIO4 cho 4mol HCOOH và 1mol CH3CHO.
3. Metyl hoá hoàn toàn rutinozơ với DMS/OH- cho dẫn xuất heptametyl (X), khi thu
phân X trong i trường axit thu được tri-O-metyl ca A và 2,3,4-tri-O-metyl của B. Oxi hoá
1mol metyl rutinozit cần 4mol HIO4, cho 2mol HCOOH và 1mol tetraandehit.
Hãy vcông thức Haworth và công thức cấu dạng của rutinozơ.
__________________________________
- Thí sinh không được sử dụng tài liu.
- Giám th không giải thích gì thêm.
CH2OH
HO H
HHO
OHH
H OH
CH3
CH
Br
CH3CH2CH3 2252 CHOOC)H(C KOH .1 2
Br 0
t