MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III –ĐẠI SỐ - MÔN TOÁN LỚP 9 (Tiết 46)
M
ức độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu
V
ận dụng
Tổng
C
ấp độ thấp
C
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Phương tr
ình b
ậc nhất
hai ân
Nh
ận biết đ
ư
ợc về
nghiệm phương trình
bậc nhất hai ẩn
S
ố câu
1
1
S
ố điểm, tỉ lệ %
0,5
0,5 (5
%
)
H
ệ ph
ương tr
ình b
ậc
nhất hai ẩn, hai hpt
tưpng đương
Nh
ận biết đ
ư
ợc cặp
nghiệm của phương
trình bậc nhất hai ẩn
Hi
ểu đ
ư
ợc khái niệm hệ
phương trình bậc nhất hai
ẩn và nghiệm của hệ PT
bậc nhất hai ẩn, hai hpt
tương đương
S
ố câu
1
1
2
S
ố điểm, tỉ lệ %
0,5
0
,5
1 (1
0%
)
Gi
ải hệ ph
ương tr
ình
bằng phương pháp
cộng và phương pháp
thế
Nh
ận biết đ
ư
ợc cách
giải hpt
Hi
ểu v
à bi
ết cách giải hpt
V
ận dụng đ
ư
ợc ha
i phương pháp gi
ải hệ
phương trình bậc nhất hai ẩn để giải hệ
phương trình chứa ẩn ở mẫu và xác định
hàm số biết tính chất đồ thị.
S
ố câu
1
1
1
1
1
5
S
ố điểm, tỉ lệ %
1
1,5
0,5
1
,5
1
5,5(55
%
)
Gi
ải b
ài toán b
ằng cách
lâp phương trình
Hi
ể v
à bi
ết
đư
ợc các b
ư
ớc
giải bài toán bằng cách
lập hệ phương trình giải
bài tập
S
ố câu
1
1
S
ố điểm, tỉ lệ %
3
3
(
30%
)
Tổng số câu 3 3 3 9
TS đi
m, tỉ lệ %
2 (
2
0%
)
5(50
%
)
3(30
%
)
10
(
100%
)
TRƯỜNG THCS KHƯƠNG ĐÌNH Đề kiểm tra chương III - Môn Đại số lớp 9
Thời gian 45’
I . Phần trắc nghiệm: (2đ) Lựa chọn đáp án đúng
u 1: Cặp số ( -2 ; -1 ) là nghiệm của phương trình nào?
A. 4x – y = 7 B. 2x + 0y = - 4 C. 0x + 2y = 2 D. x + y = 0
u 2: Kết luận nào sau đây về tập nghiệm của hệ phương trình
623
22
yx
yx là đúng?
A. Hệ phương trình có 2 nghiệm x=2; y=0 B. Hệ vô snghiệm
C. Hệ có một nghim duy nhất (x;y)=( 2;0) D. Hệ phương trình vô nghiệm
u 3: Hệ phương trình:
52
1
yx
yx tương đương với hệ phương trình nào dưới đây?
A.
623
22
yx
yx B.
52
63
yx
x C.
52
1
yx
yx D.
52
122
yx
yx
u 4: Với giá trị nào của a thì hệ phương trình
ayx
yxa 1
2
vô số nghim ?
A. a = -1 B. a = 1 C. a = 1 hoặc a = -1 D. a = 2
II. Phần Tự luận (8đ):
Bài 1 (4đ): Giải các hệ phương trình
a)
82
425
yx
yx b)
2 2
1
2 3
x y
x y
c)
1 1 8
15
3 5
2
x y
x y
Bài 2 (3đ):
m qua mẹ Phương đi chợ mua 5 quả trứng 5 quả trứng vịt hết 31 500 đồng . m
nay mPhương đi chợ mua 4 quả trứng 7 quả trứng vịt cũng hết 35 000 đồng mà giá
trứng vẫn như cũ . Hỏi giá một quả trứng mỗi loại là bao nhiêu ?
Bài 3(1đ): Xác định m số y = ax + b, biết đồ thị hàm số đi qua các điểm A(
2 ; 4 2 )
B( 2 ; 2 )
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM - Môn: Đại số 9
I. Trắc nghiệm (2đ): Mỗi câu đúng 0,5 đ
Câu 1 2 3 4
Đáp án B C B và C B
II. Tự luận (8đ):
Câu Ý Nội dung đáp án Biểu
điểm
1
a)
5 2 4 6 12
2 8 2 8
x y x
x y x y
2
2 2 8
x
y
0,5
2
2 6
x
y
2
3
x
y
Vậy hệ PT đó cho có nghiệm là ( x;y) = (2; -3)
0,5
b)
2 2
1
2 3
x y
x y
2 2
3 2 6
x y
x y
4 8
3 2 6
x
x y
0,75đ
2
6 2 6
x
y
2
2 0
x
y
2
0
x
y
Vậy hệ PT đó cho có nghiệm là ( x;y)= (2; 0). 0,75đ
c)
ĐKx ≠0 và y≠0. Đặt b
y
a
x 1
;
1, khi đó hpt có dạng
5
1
3
1
253
15
8
b
a
ba
ba 0,75
)(
5
3
5
11
3
11
TMDKXD
y
x
y
x
Vậy hpt có nghiệm là (x;y)=(3;5) 0,75
3
Gọi giá Gọi giá tiền mi quả trứng gà là x (0 < x < 31500);giá tiền mỗi
quả trứng vịt là y (0 < y <31500);
0,5đ
Số tiền mua 5 quả trứng gà là: 5x (nghìn đồng) Số tiền mua 5 quả trứng vịt
là : 5y (nghìn đồng)Theo bài ra ta có phương trình:
5x + 5y = 31500 (1)
0,5đ
Số tiền mua 4 quả trứng gà là : 4x (nghìn đồng) .Số tiền mua 7 quả trứng
vịt là : 7y ( nghìn đồng)
Theo bài ra ta có phương trình: 3x + 7y = 35000 (2)
0,5đ
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình
3500074
3150055
yx
yx
0,5đ
Giải hệ phương trình trên tìm được x = 3500; y = 3000
Vậy giá tiền mỗi quả trứng gà 3500 nghìn đồng, giá tiền mỗi quả trứng vịt
3000 nghìn đồng
3 Vì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm
2;4 2 ; 2; 2
nên tọa độ 0,5đ
của hai điểm
2;4 2 ; 2; 2
phải thỏa mãn hệ PT
2 4 2
2 2
a b
a b

ải hệ ph
ương trình trên tìm được a = - 2 ; b = 4 +
2
Vậy hàm số được xác định là: y = -2x + 4 +
2
0,5đ