
HỌ VÀ TÊN: ......................................
HỌC SINH LỚP: ................................
TRƯỜNG: ..........................................
SỐ
BÁO
DANH
KTĐK GIỮA HỌC KỲ 2 (2013 -2014 )
MÔN TOÁN – LỚP 4
GIÁM THỊ SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ
ĐIỂM GIÁM THỊ SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng :
a/ Phân số bé nhất trong các phân số:
2 3 19 5
; ; ;
5 4 21 9
là:
A.
5
9
B.
19
21
C.
3
4
D.
2
5
b/ Trong các phân số:
3 4 5 6
; ; ;
4 3 4 6
, phân số bé hơn 1 là:
A.
3
4
B.
4
3
C.
5
4
D.
6
6
c/ Phân số
7
9
bằng phân số nào dưới đây ?
A.
3
4
B.
9
11
C.
14
18
D.
17
19
d/ Trong các phép tính sau, phép tính nào làm đúng ?
A.
3 1 1 9 2 5 7 5 35
:
2 3 5 6 1 6 1 6
B.
3 1 1 3 1 3 1 45 2 47
2 3 5 2 3 5 2 15 30 30
e/ Một hình bình hành có diện tích 375cm2, biết chiều cao là 15cm,
độ dài đáy là:
A. 25 B. 50cm
C. 25cm

II/ Phần Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Tính:
5 - 2 = 13 : 5 =
8 7 21 7
…………………………………………………………..…………………………………………………………..
…………………………………………………………..…………………………………………………………..
…………………………………………………………..…………………………………………………………..
…………………………………………………………..…………………………………………………………..
Bài 2: (2 điểm) Tổng của hai số tự nhiên là số lớn nhất có 3 chữ số
chia hết cho 5. Tìm số lớn biết rằng số bé bằng
2
5
tổng của chúng.
Bài 3: (2 điểm)
Hai lớp 4A và 4B mua 621 quyển vở. Lớp 4A có 34 học sinh, lớp 4B
có 35 học sinh. Hãy tính số vở mỗi lớp đã mua biết rằng mọi học sinh
đều mua số lượng vở như nhau.
Bài 4: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
11
2
9
4
11
4
9
4
11
5
9
4
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT
VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT


TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN MĨ I
Họ tên .........................................................
Lớp 4......
BÀI KIỂM ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học 2013 - 2014
(Thời gian 60 phút )
I.Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (4đ)
Câu 1. Trong các phân số
5
7
;
3
4
;
2
3
;
8
7 phân số nào bé hơn 1? (0,5đ)
A.
2
3 B.
8
7 C.
5
7 D.
3
4
Câu 2. phân số nào bằng phân số
5
3? (0,5đ)
A.
35
20 B.
28
15 C.
20
12 D.
21
10
Câu 3. Trong các phân số
33
11
,
9
5
,
21
7
,
6
4 phân số nào tối giản? (0,5đ)
A.
9
5 B.
33
11 C.
6
4 D.
21
7
Câu 4. 5 m 212 dm 2= …………dm 2(0,5đ)
A. 51012 B. 512 C. 5012 D. 5120
Câu 5. Hình bình hành có độ dài đáy 5dm, chiều cao 4dm. Diện tích bằng: (1đ)
A. 10 dm2 B. 20 dm2 C. 18 dm2 D. 40 dm2
Câu 6. Phân số nào chỉ phần đã tô màu trong hình vẽ bên? (0,5đ)
A.
4
3 B.
3
4 C.
7
3 D.
7
4
Câu 7 Số nào chia hết cho 2 v 3? (0,5đ)
A. 5720 B. 9280 C. 7440 D. 2320
II. Tự luận: (6đ)
Bài 1: Tính (2đ)
a.
5
2
6
1=................................................................................................................................
b.
7
4
3=................................................................................................................................
c.
5
3
4
6=................................................................................................................................

d.
4
3
:
5
2=................................................................................................................................
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất. (1đ)
16
7
15
8
16
9
15
7
Bài 3. Tìm
x
(1đ)
a.
x
:
3
1
5
1 b.
7
4
8
3 x
Bài 4. Một sân bóng hình chữ nhật có chiều dài là 30m. Chiều rộng bằng
5
3 chiều dài.
Tính diện tích sần bóng đó? (2đ)
Bài giải

