intTypePromotion=1

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 008

Chia sẻ: Hoa Ninh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:7

0
18
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 008

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 008 nhằm giúp học sinh ôn tập và củng cố lại kiến thức, đồng thời nó cũng giúp học sinh làm quen với cách ra đề và làm bài thi dạng trắc nghiệm.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 008

  1. SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2017 ­ 2018 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài : 90 phút (Đề thi có 06 trang) (không kể thời gian phát đề)                                                                                                                                              Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 008 Câu 41. Cung nào sau đây có điểm cuối trùng với B. A.  B.  C.  D.  Câu 42. Góc có số đo   đổi sang rađian là: A.  B.  C.  D.  Câu 43. Đường tròn (C): x2 + y2 + 2x – 4y – 4 = 0 có tâm I, bán kính R là : A. I(1 ; –2) , R = 3 B. I(–1 ; 2) , R =  C. I(–1 ; 2) , R = 2  D. I(–1 ; 2) , R = 3 Câu 44. Tập nghiệm của bất phương trình    A.  B.  C.  D.  Câu 45. Số ­3 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A.  B.  C.  D.  Câu 46. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Phương trình các cạnh và đường cao của  tam giác là:  .  Phương trình đường cao CH của tam giác ABC là: A.  B.  C.  D.  Câu 47. Trong các biểu thức sau biểu thức nào luôn cùng dấu với hệ số của  A.  B.  C.  D.  Câu 48. Đẳng thức nào sau đây SAI A.  B.  C.  D.  1/7 ­ Mã đề 008
  2. Câu 49. Cho  . Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A.  B.  C.  D.  Câu 50. Biểu thức nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của ẩn số? A. .  B.  C.  D.  Câu 51. Cho ΔABC có BC = 12, AC = 10,góc C.= 600 .Khi đó độ dài cạnh AB là :  A.  B.  C.  D.  Câu 52. Cho  . Khi đó   có giá trị bằng : A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 53. Đẳng thức nào sau đây SAI?  A. 1+ sin2x = (sinx+cosx)2 B. sin2x = 2sinxcosx C. sin(a+b) = sina.cosb + cosa.sinb D. sin2x = 2sinx Câu 54. Biểu thức   có biểu thức rút gọn là: A.  . B.  . C.  D.  . Câu 55. Tìm các giá trị của m để bất phương trình   vô nghiệm. A.  B.  C. m>0 D.  Câu 56. Giải hệ bất phương trình  . Kết quả tập nghiệm nào sau đây là đúng?  A.  B.  C.  D.  Câu 57. Cho  . Khi đó   có giá trị bằng : A.  B.  C.  . D.  Câu 58. Miền nghiệm của hệ bất phương trình :  Là miền chứa điểm nào trong các điểm sau? A.  B.  C.  D.  2/7 ­ Mã đề 008
  3. Câu 59. Cho đường thẳng(d): 3x + 4y + 1 = 0.Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với  (d) và đi qua A(–1; 2).  A.  B.  C.  D.  Câu 60. Phương trình tham số  của đường thẳng đi qua điểm A(3 ; 1) và có véc tơ  pháp  tuyến  A.  B.  C.  D.  Câu 61. Tập nghiệm của bất phương trình   là: A.  B.  C.  D.  Câu 62. Cho  . Tìm tất cả các giá trị của k để A.  B.  C.  D.  Câu 63. Kết quả nào sau đây là tập nghiệm đúng của bất phương trình  A.  B.  C.  D.  Câu 64. Cho  . Khi đó   bằng: A.  B.  C.  D.  Câu 65. Khẳng định nào sau đây SAI: A.  B.  C.  D.  Câu 66. Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1 :  và 2 :  . A.  B.  C. . D.    Câu 67. Khoảng cách từ điểm M(1 ;  1) đến đường thẳng  :   là : A.  B.  C.  D.  . Câu 68. Cặp số (­1;3) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào: A.  B.  C.  D.  3/7 ­ Mã đề 008
  4. Câu 69. Cho ABC có A(1 ; 1), B(0 ;  2), C(4 ; 2). Viết phương trình tổng quát của trung  tuyến CM. A. 6x   5y  1 = 0 B. 3x + 7y  26 = 0 C. 5x   7y   6 = 0 D. 2x + 3y  14 = 0 Câu 70.  Cho  ABC có A(2 ;   1), B(4 ; 5), C( 3 ; 2). Viết phương trình tổng quát của   đường cao BH. A. 5x   3y   5 = 0 B. 3x + 5y   37 = 0 C. 3x + 5y   20 = 0 D. 3x   5y  13 = 0 . Câu 71. Biểu thức   nhận giá trị không dương khi?   A.  B.  C.  D.  Câu 72. Cho elip ( E ) có phương trình:  . Khi đó tiêu cự của ( E ) là:  A. 6 B. 10 C. 8 D.  Câu 73. Giải bất phương trình  . Kết quả tập nghiệm nào sau đây là đúng? A.  B.  C.  D.  Câu 74. Cho tana = 3 khi đó tan(a + 450) bằng giá trị nào sau đây: A. ­2 B. 3 C. 2 D. ­3 Câu 75. Tiếp tuyến với đường tròn ( C): x2 + y2 = 2 tại điểm M(­1;1) có phương trình là : A. 2x + y – 3 = 0  B. x – 2y + 3 = 0 C. x + y = 0  D. x – y + 2 = 0  Câu 76. Cho ΔABC có BC = 12, AC = 10 ,góc C.= 600 .Khi đó độ dài chiều cao  hạ từ  đỉnh C của ΔABC là: A.  B.  C.  D.  Câu 77. Tập nghiệm của bất phương trình   là : A.  B.  C.  D.  Câu 78. Cho ΔABC có BC = 12, AC = 10,góc C.= 450 .Khi đó diện tich S của ΔABC là:  A.  B.  C.  D.  Câu 79. Trên một đường tròn có bán kính  , độ dài của cung có số đo  là: 4/7 ­ Mã đề 008
  5. A.  B.  C.  D.  5/7 ­ Mã đề 008
  6. Câu 80. Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A(3 ;  1) và B( 6 ; 2) A. 3x   y + 10 = 0 B. 3x   y = 0 C. x + 3y   2 = 0 D.  Câu 81. Trên đường tròn định hướng cho bốn cung có số đo lần lượt là  . Khi đó các cung có điểm cuối trùng nhau là A.  B.  và , và C.  và , và D.  Câu 82. Cho   với  . Tính theo m giá trị.của  : A.  B.  C.  D.  Câu 83. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(4 ;  2) và B(1 ; 1). A.  B.  . C.  D.  Câu 84. Cho ΔABC có góc A = 300, góc B = 450, AC = 2. Gọi độ dài cạnh BC = a thì : A.  B.  C.  D.  Câu 85. Giải bất phương trình   . Kết quả tập nghiệm nào sau đây là đúng? A.  B.  C.  D.  Câu 86. Cho góc lượng giác  có số đo bằng  . Hỏi trong các số sau, số nào là  số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu và tia cuối của góc  A.  B.  C.  D.  Câu 87. Với giá trị nào của n thì đẳng thức sau luôn đúng  A. 6. B. 2. C. 4 D. 8. Câu 88. Biểu thức   được rút gọn thành: 6/7 ­ Mã đề 008
  7. A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 89. Điều kiện xác định của bất phương trình   là: A.  B.  C.  D.  Câu 90. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? A.  B.  C.  D.  ­­­­­­ HẾT ­­­­­­ 7/7 ­ Mã đề 008
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2