Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M TP. HCM
KHOA CÔNG NGH TH C PH M
-------------- --------------
Đ TÀI: TÌM HI U QUY TRÌNH CÔNG
NGH S N XU T TH T HEO HAI LÁT
GVHD: Đinh H u Đông
NHÓM: 4
Th Thùy Linh2005110246
Huỳnh Th Thu Th o 2005110482
Huỳnh Tén C t2005110050
Đ ng Th Thúy H ng 2005110150
Tr n Nguy n Hoàng Long 2005110266
Tp. Hcm, Ngày 31 Tháng 7 Năm 2014
Môn h c: ng ngh ch bi n th t tr ng ế ế Khóa h c: 2011 - 2015
I. NGUYÊN LI U
I.1. Nguyên li u chính: Th t heo
Trong
ng ngh ch bi n th t, ngun li u chính thành ph n th t n c hay còn g i ế ế
c . Ph n n c heo chi m khoãng 40-58%ơ ế
B ng 1: thành ph n các c b n đ i v i th t heo ơ
Tên các mô Hàm l ngượ
(% so v i tr ng l ng s ng ượ
Mô cơ
Mô m
Mô liên k tế
Mô x ng, s nươ
Mô máu
40-58
15-46
6-8
8-18
1.5-5.8
Giá tr th c ph m c a các không gi n nhau. Trong c k trên, mô
x ng, s n, mô liên k t g tr dinh d ng th p do chung ch a collagen,ươ ế ưỡ
elastin (protein không hoàn thi n), c u t o d ng s i đan k t thành l i n r t ế ướ
dai, k tiêu hóa, vì v y giá tr dinh d ngm. ưỡ
Đ i v i ch bi n ch y u là mô c do mô c chi m t l l n nh t trong c ế ế ế ơ ơ ế ơ
th đ ng v t, hàm l ng protein cao và là protein hoàn thi n, có giá tr k thu t, t ượ
c có th ch bi n thành nhi u s n ph m th c ph m mà các mô khác không cóơ ế ế
giá tr dinh d ng tính k thu t b ng mô c . ưỡ ơ
Thành ph n hóa h c c a th t .
Thành ph n c b n c a th t g m n c, protein, lipid khoáng. ơ ướ
-N c (70-75%), các lo i th t r t béo khoãng 60%ướ
-Protid 15-20%
-Lipid dao đ ng nhi u: th t l n béo m có th có 30%lipid, th t bê g y
không q 2%
-Glycogen và glucose có l ng r t bé. ượ
-Acid lactic: l ng acid lactic thay đ i theo th i gian t kh gi t m ,ượ ế
sau khi gi t là 0.05% sau 24 gi n t i 0.7%ế
-Tro kho ng 1%
Môn h c: ng ngh ch bi n th t tr ng ế ế Khóa h c: 2011 - 2015
B ng 2: thành ph n hóa h c c b n c a th t heo m và th t heo n c ơ
Thà
nh
ph
n
a
h c
(g/1
00g)
Kho
áng
(mg/
100g
)
Vitamin (mg/100g)
Nướ
c
Protein Lipid Tro Ca P Fe A B1 B2 Pp
Heo
m47.5 14.5 37.5 0.7 8 156 0.4 - - - -
Heo
½
m
60.9 16.5 21.5 1.1 9 178 1.5 0.01 0.53 0.2 2.7
Heo
n c73 19 7 1 - - - - - - -
Ch tiêu ch t l ng c a th t (TCVN: 7046: 2002) ượ
Ch tiêu c m quan
B ng 3: Yêu c u c m quan c a th t t i. ươ
Tên ch tiêuYêu c u
Tr ng tháiB m t k, s ch, khôngnhng t p ch t l
M t c t m n
Có đ đàn h i, n ngón tay vào th t không đ l i d u n trên
b m t th t khi b tay ra.
T y bám ch t vào thành ng t y n u có ế
u s cu đ c tr ng c a s n ph m ư
i Đ c tr ng cho s n ph m không mùi l ư
N c lu cướ
th tTh m, trong, ván m to.ơ
Ch tiêu hóa
B ng 4: Yêu c u v các ch tiêu hóatrong th t t iươ
Tên ch tiêuu c u
Đ pH5,5 – 6,2
Ph n ng đ nh tính dihydro sulphua (H 2S) Âm tính
m l ng amoniac (NHượ 3), mg/100g kng l n h n ơ 35
Đ trong c a n c lu t th t khi ph n ng v i ướ
CuSO4
Cho pp h i đ cơ
Môn h c: ng ngh ch bi n th t tr ng ế ế Khóa h c: 2011 - 2015
Ch tiêu vi sinh
B ng 5: Ch tiêu vi sinh v t trong th t t i ươ
Tên ch tiêu trong 1g s n ph m Gi i h n t i đa
T ng s vi sinh v t hi u khí ế 106
E.coli 102
Samolnella 25g s n ph m 0
B.cereus 102
Staphylococcus aureus 102
Clostridium perfringens 10
Clostridium botulinum 0
D l ng các kim lo i n ngư ượ
Tên ch tiêuGi i h n t i đa
Chì (Pb) 0,5
Cadimi (Cd) 0,05
Th y nn (Hg)0,03
B ng 6: D l ng các kim lo i n ng trong th t t i ư ượ ươ
Ch tiêu kí sinh trùng
Tên ch tiêuGi i h n cho phép
G o bò, g o l n Không cho pp
Giun xo n
B ng 7: Ch tiêu kí sinh trùng trong th t t i ươ
D l ng thu c thú yư ượ
B ng 8: D l ng thu c thú y trong th t t i. ư ượ ươ
Tên ch tiêuGi i h n đ i đa mg/kg
H tetraxyclin0.1
H cloramphenicolKhông phát hi n
Môn h c: ng ngh ch bi n th t tr ng ế ế Khóa h c: 2011 - 2015
I.2. Nguyên li u ph
I.2.1. N cướ
đá
N c đá b sungo trong h n h p th t xay nh m h nhi t đ c a kh i th tướ
xu ng d i 10 ướ 0C gi c u trúc dai, ch c c a kh i ngun li u.
Tu chu n n cng trong công ngh th c ph m ướ
a. Ch tiêu v t lý
Ch tiêu v t lý Tu chu n
i vkhông
Đ trong ( ng Dienert) 100ml
u s c (thang màu coban)50
b. Ch tiêu hóa h c
Ch tiêu a h c Tu chu n
pH 6-7.8
Đ c n c đ nh (đ t 600 0C) 75-150mg/l
Đ c ng tn ph n (đ Đ c) D i 15ướ 0
Đ c ng vĩnh vi n 70
CaO 50-100mg/l
MgO 50mg/l
Fe2O30,3 mg/l
MnO 0.2mg/l
BO4-3 1.2-1.5 mg/l
SO4-2 0.5mg/l
NH4+ 0.1-0.3 mg/l
NO2Kng
NO3- Không
Pb 0.1mg/l
As 0.05mg/l
Cu 2mg/l
Zn 5-0.3mg/l