
Trang 1/17 - Mã đề thi 134
TRƯỜNG THPT …..
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI THỬ
Mã đề thi
134
Họ và tên:…………………………….Lớp:…………….............……..……
Câu 1. Mt ci phu dng hnh nn c chiều cao bng
20 cm
. Ngưi ta đ nưc vo ci phu sao cho chiều
cao ca lưng nưc trong phu bng
5,09 cm
chiều cao ca phu. Hi, nu bt kn ming phu v úp phu
xuống th chiều cao ca nưc trong phu bng bao nhiêu?
A.
2,21 cm
. B.
5,09 cm
. C.
5,93 cm
. D.
6,67 cm
.
Câu 2. Cho hm số
()y f x
liên tục trên v c bảng xét dấu
()fx
như sau
Hm số
()y f x
c bao nhiêu điểm cực tr?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 3. Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
, cho mặt phẳng
(P) : 4 3 2 0x y z
. Mt vectơ php tuyn
ca mặt phẳng
()P
là
A.
1(0; 4;3)n
. B.
2(1;4;3)n
. C.
3( 1;4; 3)n
. D.
4( 4;3; 2)n
.
Câu 4. Đưng cong trong hnh bên l đồ th ca hm số no dưi đây?
A.
32
3 1.y x x
B.
32
3 1.y x x
C.
32
3 1.y x x
D.
32
3 1.y x x
Câu 5. Tnh thể tch
V
ca khối nn c bn knh đy bng 3 v chiều cao bng 6.
A.
36 .V
B.
18 .V
C.
108 .V
D.
54 .V
Câu 6. Cho hình chóp
.S ABC
c đy
ABC
l tam gic đều cnh
,a
SA
vuông gc vi mặt đy v
3.SA a
Gọi M, N lần lưt l trung điểm ca AB,
.SC
Khoảng cch giữa hai đưng thẳng CM và AN bng
A.
3 37 .
74
a
B.
.
4
a
C.
3.
37
a
D.
.
2
a
Câu 7. Cho hnh phẳng
()H
gii hn bởi parabol
2
( ) :P y x
, trục honh v tip tuyn ca
()P
ti điểm
(2;4)M
. Tnh thể tch
V
ca khối tròn xoay to thnh khi quay hnh
()H
xung quanh trục hoành.

Trang 2/17 - Mã đề thi 134
A.
77 .
15
V
B.
64 .
15
V
C.
176 .
15
V
D.
16 .
15
V
Câu 8. Cho hai hàm số
( ), ( )y f x y g x
liên tục trên đon
a;b
và nhận giá tr bất kỳ. Din tích ca hình
phẳng gii hn bởi đồ th hai hàm số đ v cc đưng thẳng
,x a x b
đưc tính theo công thức
A.
( ) ( ) d .
b
a
S f x g x x
B.
( ) ( ) d .
b
a
S f x g x x
C.
g( ) ( ) d .
b
a
S x f x x
D.
( ) ( ) d .
b
a
S f x g x x
Câu 9. Trong không gian vi h tọa đ
( ; , , )O i j k
, cho hai vectơ
2; 1;4a
và
3b i k
. Tính
.ab
.
A.
. 10.ab
B.
. 13.ab
C.
. 5.ab
D.
. 11.ab
Câu 10. Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( ) : 4 0P x y z
, đưng thẳng
1 1 3
:2 1 1
x y z
d
v điểm
(1;3;1)A
thuc mặt phẳng
()P
. Gọi
l đưng thẳng đi qua
A
, nm trong
mặt phẳng
()P
và cch d mt khoảng cch ln nhất. Gọi
( ; ;1)u a b
l mt vectơ chỉ phương ca đưng
thẳng
. Tính
2ab
.
A.
2 7.ab
B.
2 3.ab
C.
2 0.ab
D.
2 4.ab
Câu 11. Bit
5
2
1
ln d .ln 5
xx a b
x
vi
,ab
l cc số hữu tỉ. Tính tích
.ab
.
A.
4.
25
ab
B.
4.
25
ab
C.
6.
25
ab
D.
6.
25
ab
Câu 12. Cho hm số
32
3 2 3y x x x
c đồ th
()C
. Vit phương trnh tip tuyn ca đồ th
( ),C
bit
tip tuyn c h số gc nh nhất.
A.
7 8.yx
B.
5 4.yx
C.
5 6.yx
D.
7 6.yx
Câu 13. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
c đy
ABC
l tam gic vuông ti
B
,
2AB a
,
BC a
. Bit
thể tch khối lăng trụ
.ABC A B C
bng
3
a
, chiều cao ca hnh lăng trụ đã cho bng
A.
2
a
. B.
a
. C.
3a
. D.
3
2
a
.
Câu 14. C bao nhiêu gi tr nguyên thuc khoảng
( 9;9)
ca tham số
m
để bất phương trnh
2
3log 2log (1 ) 1x m x x x x
c nghim thực?
A. 6. B. 7. C. 10. D. 11.
Câu 15. Tnh tng
S
ca cấp số nhân lùi vô hn
n
u
c số hng đầu
16u
v công bi
1
2
q
.
A.
3S
. B.
4S
. C.
9S
. D.
12S
.
Câu 16. Mt kỹ sư mi ra trưng lm vic vi mức lương khởi điểm l 5.000.000 đồng/thng. Cứ sau 9
thng lm vic, mức lương ca kỹ sư đ li đưc tăng thêm 10%. Hi sau 4 năm lm vic tng số tiền lương
kỹ sư đ nhận đưc l bao nhiêu?
A. 296.691.000 đồng. B. 301.302.915 đồng.
C. 298.887.150 đồng. D. 291.229.500 đồng.
Câu 17. Cho hm số
()y f x
c đo hm liên tục trên và
1
(1) 1, ( 1) .
3
ff
Đặt
2
( ) ( ) 4 ( ).g x f x f x
Đồ th ca hm số
'( )y f x
l đưng cong ở hnh bên. Mnh đề no sau đây đúng?

Trang 3/17 - Mã đề thi 134
A.
min ( ) 3.gx
B.
max ( ) 3.gx
C.
13
min ( ) .
9
gx
D.
13
max ( ) .
9
gx
Câu 18. Số chỉnh hp chập 6 ca mt tập hp c 9 phần tử l:
A.
9!
3!.6!
. B.
6!
3!
. C.
9!
6!
. D.
9!
3!
.
Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD c đy l hnh bnh hnh
.ABCD
Đưng thẳng no dưi đây l giao tuyn
ca hai mặt phẳng v?
A. Đưng thẳng đi qua S v song song vi
.AC
B. Đưng thẳng đi qua S v song song vi
.AB
C. Đưng thẳng đi qua S v song song vi
.BD
D. Đưng thẳng đi qua S v song song vi
.AD
Câu 20. Tm tập nghim
S
ca bất phương trnh
11
22
log ( 3) log 4x
.
A.
(3;7].S
B.
[3;7].S
C.
( ;7].S
D.
[7; ).S
Câu 21. Cho hm số
()y f x
liên tục trên v c bảng bin thiên như sau
Mnh đề no sau đây đúng?
A. Hm số
()y f x
đt cực đi ti
1.x
B. Hm số
()y f x
đt cực tiểu ti
2.x
C. Hm số
()y f x
đt cực đi ti
1.x
D. Hàm số
()y f x
không đt cực tr ti
1.x
Câu 22. Cho số phức
z
tha mãn
3 1 5iz z i
. Môđun ca
z
bng
A.
65 .
5
B.
52
.
4
C.
65 .
4
D.
5.
Câu 23. Tnh đo hm ca hm số
2
4
log ( 1)yx
.
A.
2
2
'( 1)ln 2
x
y
x
. B.
2
.ln 2
'.
1
x
y
x
C.
2
2 .ln 2
'1
x
y
x
. D.
2
'( 1)ln 2
x
y
x
.
Câu 24. Cho hm số
()y f x
liên tục trên đon
0; 3
.
Bit
'( ).cos ( ).sin 1, 0; 3
f x x f x x x
và
(0) 1f
. Tính tích phân
3
0
d.I f x x
A.
1.
23
I
B.
31
.
2
I
C.
31
.
2
I
D.
1.
2
I

Trang 4/17 - Mã đề thi 134
Câu 25. Phương trnh tham số ca đưng thẳng đi qua điểm
(3; 1;2)M
v c vectơ chỉ phương
(4;5; 7)u
là
A.
34
15
2 7 .
xt
yt
zt
B.
43
5
7 2 .
xt
yt
zt
C.
43
5
7 2 .
xt
yt
zt
D.
34
15
2 7 .
xt
yt
zt
Câu 26. Cho số thực
a
tha
23
aa
. Mnh đề no sau đây đúng?
A.
1.a
B.
1.a
C.
0 1.a
D.
0.a
Câu 27. Cho
a
l số thực dương tùy ý. Mnh đề no sau đây đúng?
A.
33
log 9 2 log .aa
B.
33
log 9 2log .aa
C.
33
log 9 2 log .aa
D.
33
log 9 9log .aa
Câu 28. Cho hm số
()y f x
c bảng bin thiên như sau
Hm số
()y f x
đồng bin trên khoảng no dưi đây?
A.
( 1;2).
B.
( ; 1).
C.
(2; ).
D.
( 3;4).
Câu 29. Cho hm số
()y f x
c đồ th trong hnh bên. Phương trnh
( ) 1fx
c bao nhiêu nghim thực
phân bit nh hơn 2?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 30. Phần thực; phần ảo ca số phức
34zi
theo thứ tự bng
A.
3; 4.
B.
3; 4.
C.
4; 3.
D.
4; 3.
Câu 31. Cho hm số
1
x
yx
c đồ th, đưng thẳng
( ) : 1d y mx m
v điểm
( 1;0).A
Bit đưng
thẳng d cắt đồ th ti hai điểm phân bit M, N mà
22
AM AN
đt gi tr nh nhất. Mnh đề no dưi đây
đúng?
A.
1;0m
. B.
( ; 2)m
. C.
2; 1m
. D.
0;m
.
Câu 32. Tnh thể tch
V
ca khối hp chữ nhật c đy l hnh vuông cnh bng 6 v chiều cao bng 5.
A.
180.V
B.
50.V
C.
150.V
D.
60.V
Câu 33. Xp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 5 học sinh nam v 5 học sinh nữ thnh mt hng ngang. Xc suất
để trong 10 học sinh trên không c hai học sinh cùng gii tnh đứng cnh nhau, đồng thi Hong và Lan
không đứng cnh nhau bng
A.
1.
450
B.
8.
1575
C.
1.
175
D.
4.
1575
Câu 34. Tìm
2
1dx
x
.

Trang 5/17 - Mã đề thi 134
A.
2
2
1d lnx x C
x
. B.
2
11
dxC
x
x
.
C.
2
11
dxC
x
x
. D.
2
11
d2
xC
x
x
.
Câu 35. Đưng tim cận đứng ca đồ th hm số
23
21
x
yx
l đưng thẳng
A.
1.y
B.
1.
2
y
C.
3.
2
x
D.
1.
2
x
Câu 36. Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
, cho hai điểm
(1;1;0), B(0; 1;2)A
. Bit rng c hai mặt
phẳng cùng đi qua hai điểm
,OA
và cùng cách
B
mt khoảng bng
3
. Vectơ no trong cc vectơ dưi đây
là mt vectơ php tuyn ca mt trong hai mặt phẳng đ?
A.
1(1; 1; .1)n
B.
2(1; 1; .3)n
C.
3(1 ; .; 1 5)n
D.
4(1; 1; .5)n
Câu 37. Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
( ) : ( 3) ( 1) 10S x y z
. Mặt phẳng nào
trong cc mặt phẳng dưi đây cắt mặt cầu
()S
theo giao tuyn l đưng tròn c bn knh bng 3?
A.
3
( ) : 2 2 2 0.P x y z
B.
4
( ) : 2 2 4 0.P x y z
C.
1
( ) : 2 2 8 0.P x y z
D.
2
( ) : 2 2 8 0.P x y z
Câu 38. Gọi
12
,zz
l hai nghim phức ca phương trnh
23 9 0zz
, trong đ
1
z
c phần ảo dương.
Phần thực ca số phức
12
2017 2018w z z
bng
A.
3.
2
B.
3.
C.
3.
D.
3.
2
Câu 39. Bất phương trnh
1
2
3 3.2 .2 1
x
xx
x
c bao nhiêu nghim nguyên thuc khoảng
10;10
?
A. 11. B. 12. C. 7. D. 8.
Câu 40. Cho hình chóp
.S ABCD
c đy
ABCD
l hnh vuông cnh
a
, mặt bên
SAB
l tam gic đều, mặt
bên
SCD
l tam gic vuông cân ti
S
. Gọi
M
l điểm thuc đưng thẳng
CD
sao cho
BM
vuông gc vi
SA
. Thể tch khối chp
.S BDM
bng
A.
33.
48
a
B.
33.
24
a
C.
33.
32
a
D.
33.
16
a
Câu 41. Cho số phức
z
có môđun bng 8. Bit rng tập hp điểm trong mặt phẳng tọa đ biểu din cc số
phức
2 4 3w z i
l đưng tròn c tâm
( ; )I a b
, bán kính
R
. Tng
a b R
bng
A. 7. B. 9 C. 15. D. 17.
Câu 42. Tm gi tr dương ca tham số m để hm số
21
1
mx
yx
c gi tr nh nhất trên đon [1;2] bng 3.
A.
1m
. B.
2m
. C.
7m
. D.
5m
.
Câu 43. Cho số phức z tha mãn
2z
. Gi tr nh nhất ca biểu thức
2 1 2 1 4P z z z z i
bng
A.
14
4.
15
B.
7
2.
15
C.
4 2 3.
D.
2 3.
Câu 44. Cho hnh chp
.S ABCD
c đy
ABCD
l hnh vuông tâm
O
v c thể tch bng
V
. Gọi
, , ,M N P Q
lần lưt l trọng tâm ca cc tam gic
, , ,SAB SBC SCD SDA
. Thể tch khối chp
.O MNPQ
bng

