ÔN THI ĐẠI HC HÓA 2014 Tp 1
Lê Thanh Giang 0979740150 Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 1
ĐỀ THAM KHẢO THI ĐẠI HỌC
Môn thi : Hóa Đề 4
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đ)
Câu 1: Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2?
A. 6,4 gam. B. 12,4 gam C. 25,6 gam. D. 12,8 gam.
Câu 2: Trong tự nhiên, ngun tố clo hai đồng vị bền
Cl
35
17
Cl
37
17
, trong đó đồng vị
Cl
35
17
chiếm 75,77% về số nguyên tử. Phần trăm khối lượng của
Cl
37
17
trong CaCl2
A. 24,23%. B. 16,16%. C. 26,16%. D. 47,80%.
Câu 3: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng hỗn hợp rắn gồm CuO,
Fe2O3 (ở nhiệt độ cao). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X. Dẫn toàn bộ khí X
ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 0,224. B. 1,120. C. 0,896. D. 0,448.
Câu 4: Đun 63,2 gam (CH3COO)2Ca với vôi tôi xút (dư) rồi cho axit HCl vào sản phẩm rắn còn lại
trong bình thì thu được 7,17 lít CO2 (đktc). Hiệu suất của quá trình trên là bao nhiêu ?
A. 75 % B. 60 % C. 50 % D. 40 %
Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn 3,5 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị 2 thu được 1,96 gam chất
rắn. Muối cacbonat của kim loại đã dùng là:
A. FeCO3. B. MgCO3. C. BaCO3. D. CaCO3.
Câu 6: Trung hòa 50 ml dd metylamin cần 30 ml dung dịch HCl 0,1M. Giả sử thể tích không thay
đổi. CM của metylamin là:
A. 0,06 B. 0,05 C. 0,04 D. 0,01
Câu 7: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất
rắn trong bình tăng 4,26 gam. Khối lượng Al đã phản ứng là
A. 2,16 gam. B. 1,08 gam. C. 1,62 gam. D. 3,24 gam.
Câu 8: Để khử 6,4g một oxit kim loại cần 2,688 lít H2 (đkc). Nếu sau phản ứng, lấy kim loại đó cho
tác dụng với dung dịch HCl thì giải phóng 1,792 lít khí H2 (đkc). Kim loại đó là:
A. Cu. B. Mg. C . Al.
D Fe.
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn m (gam) bột nhôm vào dung dịch HNO3ch thu được 8,96 lít hỗn hợp
khí X gồm NO và N2O (đkc) có t lệ mol là 1 : 3. Giá trị của m là:
A. 24,3g. B. 23,4g. C. 32,4g. D. 42,3g.
Câu 10: Một hợp chất hữu cơ X chứa (C, H, O). T khối hơi của X so với He là 15. CTPT của X là
A. C2H4O2 B. C3H8O C. Không thể xác định D. cả A và B
Câu 11: Một rượu đơn chức A tác dụng với HBr cho hợp chất hữu B có chứa C, H, Br trong đó
Br chiếm 58,4 % khối lượng. CTPT của rượu là
A. CH3OH
B. C4H9OH
C. C3H7OH
D. C2H5OH
Câu 12: Ngâm một kim loại khối lượng 50g trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 336ml
khí H2 (đkc) thì khối lượng là kim loại giảm 1,68%. Kim loại đó là:
A. Al. B. Cu. C. Fe. D. Zn.
Câu 13: Cho 11,3 gam hỗn hợp hai kim loại Mg Zn tác dụng với 125 ml dung dịch gồm H2SO4
2M và HCl 2M thu được 6,72 lít khí (ở đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan
thu được là
ÔN THI ĐẠI HC HÓA 2014 Tp 1
Lê Thanh Giang 0979740150 Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 2
A. 36,975 gam. B. 39,350 gam. C. 38,850 gam. D. 36,350 gam.
Câu 14: Cho các chất: (1) amoniac; (2) metylamin; (3) anilin; (4) dimetylamin. Tính bazơ tăng dần
theo thứ tự nào sau đây?
A. (1) < (2) < (3) < (4). B. (3) < (1) < (2) < (4).
C. (1) < (3) < (2) < (4). D. (3) < (1) < (4) < (2)
Câu 15: Khử hoàn toàn 24g hổn hợp CuO Fe2O3 t lệ mol 1:1 bằng khí CO,phần trăm khối
lượng của CuO và Fe2O3 trong hổn hợp lần lượt là
A. 66,67% và 33,33% B. 33,33% và 66,67% C. 40,33% và 59,67% D. 59,67% và
40,33%
Câu 16: Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần
100ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng
A. 9,2 gam B. 4,6 gam C. 6,9 gam. D. 2,3 gam.
Câu 17: Tiến hành oxi hóa 2,5 mol rượu metylic thành fomanđehit bằng CuO rồi cho fomanđehit tan
hết vào nước thu được 160g dung dịch fomalin 37,5%. Hiệu suất của phản ứng oxi hóa là bao nhiêu
? A. 90 % B. 60 % C. 70 % D. 80 %
Câu 18: Nhúng một thanh kim loại M có hóa trị II vào 100ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau khi phản
ứng hoàn toàn, cân lại thanh kim loại, thấy khối lượng giảm đi 7,15g. Vậy M là:
A. Al. B. Fe. C. Zn. D. Pb.
Câu 19: Cho 9,2g axit fomic t.dụng với ancol etylic dư thì thu được 11,3 g este.Hiệu suất của p.ứng
là: A. 76,4%. B. 65,4%. C. 75,4%. D. Kết qủa khác.
Câu 20: Ngâm một km trong dung dịch chứa 1,12g ion một kim loại điện tích 2+. Phản ứng kết
thúc khối lượng kim loại bám trên lá km là 0,47g. Ion kim loại trong dung dịch là:
A. Cd2+. B. Cu2+. C. Pb2+. D. Fe2+.
Câu 21: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng
thì khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu?
A. 8,2 gam B. 10,5 gam. C. 12,3 gam D. 10,2 gam
Câu 22: Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp
tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc). Hai kim loại đó là:
A. Na và K. B. Li và Na. C. K và Cs. D. Rb và Cs.
Câu 23: Chất X CTPT C4H6O. Khi cho 0,35g X tác dụng với H2 (Ni) ta thu được 0,296 g
rượu isobutylic. Hiệu suất phản ứng là bao nhiêu ?
A. 50 % B. 80 % C. 40 % D. 90 %
Câu 24: Trong phương trình phản ứng: aK2SO3 + bKMnO4 + cKHSO4  dK2SO4 + eMnSO4 +
gH2O. Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là
A. 10. B. 15. C. 13. D. 18.
Câu 25: Dẫn luồng khí CO qua qua ống đựng 0,03 mol oxit sắt nhiệt độ cao. Khí sau khi
phản ứng cho vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12g kết tủa. Vậy công thức của oxit sắt là:
A . Fe2O3. B. Fe3O4. C . FeO. D. Fe3O4 hoc FeO.
Câu 26: Cho 2,44g hổn hợp NaCO3 K2CO3 tác dụng hoàn toàn với dd BaCl2 2M.Sau phản ứng
thu được 3,94g kết tủa.Thể tích dd BaCl2 2M tối thiểu là
A. 0,015 lít B. 0,01 lít C. 0,02 lít D. 0,03 lít
Câu 27: Hòa tan một lượng gồm hai kim loại kiềm vào nước thu được 200ml dung dịch A và 1,12 lít
H2 (đkc). Vậy pH của dung dịch A có giá trị là:
A. 13,7. B. 13,1 C. 12. D. 3.
ÔN THI ĐẠI HC HÓA 2014 Tp 1
Lê Thanh Giang 0979740150 Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 3
Câu 28: Đốt cháy hết 2,3 g hợp chất hữu X cần V lít O2 (đktc). Sản phẩm cháy cho hấp thụ hết
vào bình đựng dung dịch nước vôi trong thấy 10 g kết tủa xuất hiện khối lượng bình đựng
dung dịch nước vôi tăng 7,1 g. Giá trị của V là
A. Kết quả khác B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 3,92 lít
Câu 29: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau khi thu được 336 ml
khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Kim loại đó là
A. Fe. B. Al. C. Zn. D. Ni.
Câu 30: Cho Na phản ứng hoàn toàn với 18,8 g hỗn hợp 2 rượu kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
của ancol etylic thấy sinh ra 5,6 lít H2 (đktc). CTPT của 2 rượu là
A. C4H9OH, C5H11OH B. C2H5OH, C3H7OH C. C3H7OH, C4H9OH D. CH3OH,
C2H5OH
Câu 31: Trong dung dịch rượu 94 % (theo khối lượng), t lệ mol rượu : nước 43 : 7. Rượu X
CTPT là
A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. C4H9OH
Câu 32: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron 79, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [Ar]3d64s1. B. [Ar]3d54s1. C. [Ar]3d34s2. D. [Ar]3d64s2.
Câu 33: Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% đđược 100 gam dung dịch H2SO4 20%
A. 24,5 gam. B. 8,88 gam. C. 2,5 gam. D. 6,66 gam.
Câu 34: Hoµ tan m gam SO3 vµo 180 gam dung dÞch H2SO4 20% thu ®îc dung dÞch H2SO4 32,5%.
Gi¸ trÞ m lµ
A. 32,0 B. 12,5. C. 33,3. D. 25,0.
Câu 35: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn
hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là
A. 12,8 B. 13,0 C. 1,0 D. 1,2
Câu 36: Cho 9,2 g hỗn hợp HCOOH C2H5OH tác dụng hết với Na thì thể tích khí H2 (đktc) thu
được là
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 36 lít D. 4,48 lít
Câu 37: Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome sau:
A. CH2
CHCH3 B. CH2CH2 C. CH2
CHOCOCH3 D. CH2CHCl
Câu 38: Cho các chất sau: CH3OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sôi giảm
dần là
A. (1);(2);(3). B. (2);(1);(3). C. (3);(1);(2). D. (2);(3);(1).
Câu 39: 0,1 mol aminoaxit X p/ư vừa đủ với 100ml dd HCl 2M . Mt khác 18g X cũng p/ư vừa đủ
với 200ml dd HCl trên. X có khối lượng phân tử là:
A. 80 B. 90 C. 60 D. 120
Câu 40: Este A điều chế từ ancol metylic có t khối so với metan là 3,75. Công thức của A là:
A. C2H5COOCH3. B. HCOOCH3. C. C2H5COOC2H5. D. HCOOC2H5.
Câu 41: Hoà tan hoàn toàn 33,8 gam hỗn hợp gồm FeCl2 NaF (có cùng số mol) vào một lượng
nước dư, thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 57,4 gam B. 104,5 gam C. 79 gam D. 82,8 gam
Câu 42: Một α- amino axit X ch chứa 1 nhóm -NH2 1 nhóm –COOH. Cho 10,68 gam X t/d với
HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là
ÔN THI ĐẠI HC HÓA 2014 Tp 1
Lê Thanh Giang 0979740150 Bán tài liệu luyện thi đại học Trang 4
A. axit glutamic. B. valin.
C. alanin. D. Glixin
22
H N CH COOH
Câu 43: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M Cu(NO3)2
0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X m gam chất rắn Y. Giá trị của
m là
A. 2,16. B. 0,64. C. 4,08. D. 2,80.
Câu 44: Thủy phân 1kg poli(vinylaxetat) trong NaOH. Sau phản ứng thu được 800 gam polime. %
số mắt xích polime bị thủy phân là
A. 61,05% B. 63,95% C. 80% D. 40,95%
Câu 45: Cho 5,2 gam Zn tác dụng vừa đủ 200ml axit HNO3 1M thu được Zn(NO3)2, H2O sản
phẩm khử duy nhất là khí X. Sản phẩm khử X là :
A. N2. B. N2O. C. NO. D. NO2 .
Câu 46: Cho 500 ml dung dịch glucozơ chưa nồng độ tác dụng với lượng AgNO3 (Ag2O) trong
dung dịch NH3 thu được 21,6g Ag kết tủa. Nồng độ mol dung dịch glucozơ dã dùng là:
A. 0,2M B. 0,1M C. 0,01M D. 0,02M
Câu 47: Để sản xuất 0,5 tấn xenlulozơ trinitrat với hao hụt 20% thì cẩn phản dùng lượng xenlulozơ
là: A. 218,16 kg B. 272,7 kg C. 327,2 kg D. 340 kg
Câu 48: Sục x (mol) CO2 vào nước vôi chứa 0,15mol Ca(OH)2 thu được 10g kết tủa. Giá trị x là:
A. 0,1. B. 0,15. C. 0,1 hoc 0,15. D. 0,1 hoc 0,2.
Câu 49: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic(hiệu suất 81%). Toàn bộ CO2 sinh ra hấp
thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 được 550kg kết tủa dung dịch X. Đun dung dịch X thu
được 100g kết tủa. Giá trị của m là:
A. 750 B. 810 C. 650 D. 550
Câu 50: Cho hỗn hợp Xx gồm Mg, Al c dụng với dung dịch HCl thu được 8,96 (lít) H2 (đkc).
Mc khác, nếu cũng cho lượng hỗn hợp như trên tác dụng với dd NaOH dư thì thu được 6,72 (lít) H2
(đkc). Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp đầu:
A. 2,3g và 2,8g. B. 4g và 6g. C. 2,4g và 5,4g. D. 3,5g và 4g.
----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
3
2
CH CH COOH
NH

3
32
CH CH CH COOH
CH NH

22
2
HOOC [CH ] CH COOH
NH