S hiu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 1/1
TRƯỜNG ĐẠI HC SƯ PHM K THUT
THÀNH PH H CHÍ MINH
KHOA KHOA HC NG DNG
B MÔN TOÁN
-------------------------
ĐỀ THI CUI K HC K I NĂM HC 2024 - 2025
Môn: TOÁN KINH T 1
Mã môn hc: MATH132701
Đề s/Mã đề: 1 Đề thi có 2 trang.
Thi gian: 90 phút.
Ngày thi: 27/12/2024
Sinh viên được s dng 1 t tài liu viết tay kh A4.
Câu 1: (1,5 đim) Cho hàm cu tuyến tính
, 0Qabpab

, trong đó
p
là giá bán ca
sn phm.
a) Tính

p
độ co giãn ca cu theo giá và tìm mc giá bán
p
để

1p
 .
b) Tìm mc giá bán
p
để doanh thu ca sn phm ln nht.
Câu 2: (1 đim) Viết công thc khai trin Taylor ca hàm s 3
() 7fx x
ti đim 1
o
x
đến bc 3 và áp dng để tính gn đúng giá tr (1.12)f (ly kết qu đến 5 ch s thp phân).
Câu 3: (2,5 đim) Cho ma trn 2
2
m
Am
.
a) Tìm giá tr ca tham s m để ma trn A kh nghch. Khi A kh nghch, tìm ma trn X
tha mãn
11
T
AX 
(Ký hiu T
Blà ma trn chuyn v ca ma trn B).
b) Vi 1m, chéo hóa trc giao ma trn A. Tính 2024
A
2024
det .A
Câu 4: (1,5 đim) Xét th trường có ba loi sn phm vi các hàm cung và hàm cu như sau:
Sn phm 1: 11
123 123
42,102.
SD
QPPP Q PPP
Sn phm 2: 22
123 123
41,12.
SD
QPPP Q PPP 
Sn phm 3: 33
12 3 1 2 3
42, 3 22.
SD
QPPPQ PPP
Áp dng phương pháp định thc Cramer, tìm b giá và b sn lượng cân bng th trường
ca ba loi sn phm tn.
Câu 5: (1,5 đim) Cho hàm sn xut 0,5 0,9
0,4QKL (đơn v tính là 1000 tn) , trong đó K
là lượng vn (đơn v tính là t đồng), L là lượng lao động (đơn v tính là 10 người).
a) Tính sn lượng biên tế theo vn và sn lượng biên tế theo lao động ti mc
12, 8
K
L
. Công ty nên tăng vn hay tăng lao động để sn lượng tăng nhanh hơn?
b) Gi s ti mc 12, 8
K
L
, vn tăng 350 triu đồng/năm, lượng lao động gim 2
người/năm. Áp dng quy tc đạo hàm hàm hp, hãy ước tính tc độ thay đổi ca sn lượng.
Câu 6: (1 đim) Mt công ty sn xut độc quyn mt loi sn phm và tiêu th trên hai th
trường khác nhau vi đơn giá cho mi sn phm ti tng th trường ln lượt là
12
720, 550PP
(USD). Gi s tng chi phí sn xut ca công ty là
22
12 1 12 2 1 2
( , ) 20 50 300CQ Q Q QQ Q Q Q (USD).
Trong đó 12
,QQ ln lượt là s lượng sn phm tiêu th tng th trường. Hi công ty đó
cn tiêu th bao nhiêu sn phm mi th trường để ti ưu hóa li nhun?
Câu 7: (1 đim) Gi s mt người tiêu dùng có hàm li ích là 0,5 ( 2)Uxy
, trong đó x
y ln lượt là s lượng ca mi loi hàng hóa XY được mua. Biết đơn giá ca hàng hóa X
là 120 (ngàn đồng) và đơn giá ca hàng hóa Y là 60 (ngàn đồng). Gi s người tiêu dùng
mun th hưởng mc li ích c định là 0144U
, hãy tìm s lượng hàng hóa mi loi mà
người tiêu dùng cn mua để chi phí tiêu dùng nh nht.
Ghi chú: Cán b coi thi không được gii thích đề thi.
S hiu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 1/1
Chun đầu ra ca hc
p
hn (v kiến thc) Ni dun
g
kim tra
[CĐR G2.1]: Tính được đạo hàm ca hàm mt biến. Khai
trin Taylor, Maclaurin, tính gn đúng. Tính được đạo hàm
riêng ca hàm nhiu biến.
Câu 1, Câu 2, Câu 5
[CĐR G2.2]: Tìm được cc tr ca hàm mt biến và hàm
nhiu biến. Áp dng được phép tính vi phân hàm mt biến và
hàm nhiu biến vào kinh tế.
Câu 1, Câu 6, Câu 7
[CĐR G2.3]: Thc hin các phép toán ma trn, tính định thc,
tìm hng, tính ma trn nghch đảo.
[CĐR G2.7]: Tìm được tr riêng và vectơ riêng ca ma trn,
xác định được hng và du ca dng toàn phương.
Câu 3
[CĐR G2.5]:ng dng ca h phương trình tuyến tính vào
các mô hình cân bng th trường, cân bng kinh tế vĩ mô.
Câu 4
Ngày 17 tháng 12 năm 2024
Thông qua b môn
S hiu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 1/1
ĐÁP ÁN TOÁN KINH T 1 HC K 1 2024-2025
Câu 1
1,5đ
Cho hàm cu tuyến tính
, 0Qabpab

, trong đó
p
là giá bán ca sn phm.
a) Tính

p
độ co giãn ca cu theo giá và tìm mc giá bán
p
để

1p
 .
b) Tìm mc giá bán
p
để doanh thu ca sn phm ln nht.
a
(0,5đ)


()
11.
2
pbp
pQp
Qbpa
bp a
pp
bp a b

 
0,25đ
0,25đ
b
(1đ) Hàm doanh thu:
2
.
R
p Q p a bp ap bp
() 2 ; () 0 .
2
a
Rp a bpRp p b

 
() 2 0
R
pb p
 
Vy doanh thu ln nht khi 2
a
pb
.
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 2
1đ Viết công thc khai trin Taylor ca hàm s 3
() 7fx x
ti đim 1
o
x đến bc 3
và áp dng để tính gn đúng giá tr (1.12)f (ly kết qu đến 5 ch s thp phân).



2
3
5
3
8
3
(1) 2
11
() 7 (1)
312
21
() 7 (1)
9 144
10 5
() 7 (1)
27 3456
f
fx x f
fx x f
fx x f


 
 
 

  
23
23
(1)( 1) (1)( 1) (1)( 1)
() (1) 1! 2! 3!
11 5
21 1 1...
12 288 20736
fx f x f x
fx f
xx x
 



(1.12) 2.00995f
0,5đ
0,25đ
0,25đ
Câu 3
2,5đ
Cho ma trn 2
2
m
Am



.
a) Tìm giá tr ca tham s m để ma trn A kh nghch. Khi A kh nghch, tìm
ma trn X tha mãn
11
T
AX
S hiu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 1/1
b) Vi 1m, chéo hóa ma trn A và tính 2024
A
.
a
1đ A kh nghch 2
det[ ] 0 4 0 2Amm
1
2
1
121
12
.2
111
4
2
mm
XA m
m
m
 

 


 
0,5đ
0,5đ
b
1,5đ 21
112
mA





2
12
det 0 4 3 0 1, 3AI



11
1
1: 1. 0 1
AIX X


12
1
3: 3. 0 1
AIX X


12
1
12
11
22
,
11
22
11 10
22
;
11 03
22
XX
CXX CAC














2024
2024 2024
2024
2024 2024 2024
1 1 13 13
1110
22 2 2
11 1 1
03 13 13
22 22
A








 
 



2024 2024
det[ ] 3A
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 4
1,5đ
Xét th trường có ba loi sn phm vi các hàm cung và hàm cu như sau:
Sn phm 1: 11
123 123
42,102.
SD
QPPP Q PPP
Sn phm 2: 22
123 123
41,12.
SD
QPPP Q PPP 
Sn phm 3: 33
12 3 1 2 3
42, 3 22.
SD
QPPPQ PPP
Áp dng phương pháp định thc Cramer, tìm b giá và b sn lượng cân bng th
trường ca ba loi sn phm trên.
Th trường cân bng
11
22
33
123
23
12 3
622 12
62 2
265
sd
sd
sd
QQ PPP
QQ P P
PP P
QQ





0,5đ
S hiu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 1/1
1
2
3
1
1
1
2
22
3
3
3
622
det 0 6 2 172
21 6
12 2 2
det 2 6 2 516
516
612 2
det 0 2 2 172
25 6
6212
det 0 6 2 344
215
516 3
172 7
172 14
172
344 2
172
D
D
D
D
D
PDQ
D
PQ
DQ
D
PD































4
0,5đ
0,5đ
Câu 5
1,5đ
Cho hàm sn xut 0,5 0,9
0,4QKL (đơn v tính là 1000 tn) , trong đó K là lượng vn
(đơn v tính là t đồng), L là lượng lao động (đơn v tính là 10 người).
a) Tính sn lượng biên tế theo vn và sn lượng biên tế theo lao động ti mc
12, 8
K
L
. Công ty nên tăng vn hay tăng lao động để sn lượng tăng nhanh hơn?
b) Gi s ti mc 12, 8
K
L
, vn tăng 350 triu đồng/năm, lượng lao động
gim 2 người/năm. Áp dng quy tc đạo hàm hàm hp, hãy ước tính tc độ thay đổi
ca sn lượng
1,5đ
a
1đ
0,5 0,9 0,5 0,1
0, 2 , 0,36
KK LL
M
QQ KLMQQ KL


Ti K = 12, L = 8 thì 0,3752; 1,0129
KL
MQ MQ
K
L
M
QMQ nên công ty cn tăng lao động để sn lượng tăng nhanh hơn.
0,5đ
0,25đ
0,25đ
b
0,5đ 0,3752 0,35 1,0129 ( 0,2) 0,0713.
KL
dQ dK dL
QQ
dt dt dt

 (ngàn tn/năm)
Vy sn lượng gim vi tc độ 71,3 tn/năm.
0,25đ
0,25đ
Câu 6
1đ
Mt công ty sn xut độc quyn mt loi sn phm và tiêu th trên hai th trường khác
nhau vi đơn giá cho mi sn phm ti tng th trường ln lượt là 12
720, 550PP
(USD). Gi s tng chi phí sn xut ca công ty là
22
12 1 12 2 1 2
( , ) 20 50 300CQ Q Q QQ Q Q Q (USD).
Trong đó 12
,QQ ln lượt là s lượng sn phm tiêu th tng th trường. Hi công