TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM KỸ THUẬT ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 24-25
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn: TOÁN 3
KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG môn học: MATH132601
BỘ MÔN HỌC TOÁN Đề thi 2 trang. Chỉ được sử dụng 1 tờ A4 viết tay.
***** Ngày thi 29/5/25 Thời gian 90 phút.
Câu 1. (1.5 điểm) Cho hàm vector
R(t) = sin(2t),4
πt2,cos(2t).
Tìm vector tiếp tuyến đơn vị của đồ thị R(t)tại t0=π/4và tính R(t0)×R(t0).
Câu 2. (1 điểm) Cho hàm số z=z(r, θ)khả vi, trong đó r > 0, θ (0; π/2) các hàm số theo
biến x, y và được xác định bởi:
x=rcos(θ), y =rsin(θ).
Tính z
x.
Câu 3. (1.5 điểm) Tìm cực trị tương đối (nếu có) của hàm số
f(x, y) = x3x2y2+ 2xy 12x.
Câu 4. (1.5 điểm) Tính theo tham số R > 0diện tích phần mặt paraboloid z=x2+y2nằm
trong mặt trụ x2+y2=R2.
Câu 5. (1.5 điểm) Tính tích phân
J=ZZZ
V
(x2y2+ 2z)dxdydz,
trong đó Vgiới hạn trên bởi mặt phẳng z= 3, giới hạn dưới bởi mặt phẳng Oxy và hình
chiếu vuông c của Vlên mặt phẳng Oxy nửa hình tròn 0y4x2.
Câu 6. (2 điểm) Áp dụng định Green tính tích phân đường
K=I
C
x(y+ 1)dx + (x2+y2)dy
trong đó (C) biên tam giác OMN với hướng đi O(0,0) M(0,5) N(5,5) O.
Câu 7. (1 điểm) Tính độ phân kỳ và vector xoáy của trường vector
F(x, y, z) = x2yi+xyzjx2y2k.
Số hiệu:BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang 1/2
1
Ghi chú: Cán b coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (V kiến thức) Nội dung KT
CLO1: Tính được giới hạn, đạo hàm, tích phân của hàm vectơ và của hàm
nhiều biến Câu 1 7
CLO2: Sử dụng giới hạn, đạo hàm, tích phân của hàm vectơ và của hàm
nhiều biến để giải quyết các bài toán ứng dụng. Câu 1, 3, 4, 7
CLO3: Tính được các đại lượng đặc trưng của hàm véc Câu 1
CLO4: Vận dụng ý nghĩa và mối quan hệ của các đại lượng đặc trưng của
trường vectơ để giải quyết các bài toán ứng dụng. Câu 7
TP.HCM, ngày 21 tháng 5 năm 2025
Trưởng b môn
Phạm Văn Hiển
Số hiệu:BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang 2/2
2
ĐÁP ÁN Toán 3, HK 2 (24-25)
Câu Nội dung Điểm
1 1.5
R(t0) = 2 cos(2t),8t
π,2 sin(2t)=0; 2; 2.
R(t0)×R(t0) = π
2,2,2.
T(t0) = D0,1
2,1
2E.
0.5
0.5
0.5
2 1.0
r=px2+y2và θ= tan1y
x
rx=x
px2+y2, θx=y
x2+y2
zx=x.zr
px2+y2+yzθ
x2+y2
0.25
0.5
0.25
3 1.5
fx= 3x22x2y12, fy=2y+ 2x
Điểm dừng A(2,2), B(2,2)
D= (6x2)(2) 22, đạt cực đại tại Bvà không đạt cực trị tại A.
0.5
0.5
0.5
4 1.5
zx= 2x, zy= 2y
S=RRDp1+4x2+ 4y2dA
=R2π
0RR
01+4r2rdr
=π
6(1 + 4R2)3/21
0.25
0.5
0.5
0.25
5 1.5
J=J=ZZDxy Z3
0
(x2y2+ 2z)dz.
=Rπ
0 R2
0rdr 3(r2cos2θr2sin2θ+ 9
=Rπ
0 R2
09rdr = 36π.
0.5
0.5
0.5
6 2
Tam giá OMN: 0x5,5y x
K=RRDxdA =R5
0x(5 x)dx =125
5
0.75
0.75
7 1
Vector xoáy rotF=(2x2y+xy)i+ 2xy2j+ (yz x2)k
Độ phân kỳ divF= 2xy +xz
0.5
0.5