B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ CHÍNH THC
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ THI TUYN SINH ĐẠI HC NĂM 2012
Môn: VT LÍ; Khi A và khi A1
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát đề
đề thi 196
H, tên thí sinh:..........................................................................
S báo danh:............................................................................
Cho biết: hng s Plăng h = 6,625.10 34
J.s; độ ln đin tích nguyên t e = 1,6.10 19
C; tc độ ánh
sáng trong chân không c = 3.108
m/s; s Avôgadrô NA = 6,02.1023 mol 1.
I. PHN CHUNG CHO TT C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Mt con lc lò xo gm lò xo nhđộ cng 100 N/m và vt nh khi lượng m. Con lc dao
động điu hòa theo phương ngang vi chu kì T. Biết thi đim t vt có li độ 5 cm, thi đim t + 4
T
vt có tc độ 50 cm/s. Giá tr ca m bng
A. 1,2 kg. B. 0,8 kg. C. 1,0 kg. D. 0,5 kg.
Câu 2: Mt cht đim dao động điu hòa vi chu kì T. Gi vTB là tc độ trung bình ca cht đim trong
mt chu kì, v là tc độ tc thi ca cht đim. Trong mt chu kì, khong thi gian mà
TB
v
4
vπ
A. B. C. D.
.
3
T2 .
3
T.
6
T.
2
T
Câu 3: Laze A phát ra chùm bc x có bước sóng 0,45 μm vi công sut 0,8 W. Laze B phát ra chùm
bc x có bước sóng 0,60 μm vi công sut 0,6 W. T s gia s phôtôn ca laze B và s phôtôn ca
laze A phát ra trong mi giây là
A. 9
20 . B. 4
3. C. 1. D. 2.
Câu 4: Trong thí nghim Y-âng v giao thoa ánh sáng, ngun sáng phát ra ánh sáng đơn sc có bước
sóng λ1. Trên màn quan sát, trên đon thng MN dài 20 mm (MN vuông góc vi h vân giao thoa) có
10 vân ti, M và N là v trí ca hai vân sáng. Thay ánh sáng trên bng ánh sáng đơn sc có bước sóng
λ2 = 3
λ51 thì ti M là v trí ca mt vân giao thoa, s vân sáng trên đon MN lúc này là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 5: Phóng x và phân hch ht nhân
A. đều không phi là phn ng ht nhân. B. đều là phn ng ht nhân ta năng lượng.
C. đều là phn ng ht nhân thu năng lượng. D. đều là phn ng tng hp ht nhân.
Câu 6: Ti nơi có gia tc trng trường là g, mt con lc lò xo treo thng đứng đang dao động điu
hòa. Biết ti v trí cân bng ca vt độ dãn ca lò xo là .A
Δ
Chu kì dao động ca con lc này là
A. .
g2
1AΔ
π B. 2π.
g
AΔ C. .
g
2
1
AΔπ D. 2π.
g
AΔ
Câu 7: Đặt đin áp u = U0cos100πt (V) vào hai đầu đon mch AB gm hai đon mch AM và MB
mc ni tiếp. Đon mch AM gm đin tr thun 100 3
Ω
mc ni tiếp vi cun cm thun có độ
t cm L. Đon mch MB ch có t đin có đin dung π
2
10 4
F. Biết đin áp gia hai đầu đon mch
AM lch pha 3
π so vi đin áp gia hai đầu đon mch AB. Giá tr ca L bng
A. π
1H. B. π
2H. C. π
2H. D. π
3H.
Trang 1/7 - Mã đề thi 196
Câu 8: Theo thuyết lượng t ánh sáng, phát biu nào sau đây là sai?
A. Phôtôn tn ti trong c trng thái đứng yên và trng thái chuyn động.
B. Phôtôn ca các ánh sáng đơn sc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.
C. Trong chân không, phôtôn bay vi tc độ c = 3.108 m/s dc theo các tia sáng.
D. Năng lượng ca mt phôtôn không đổi khi truyn trong chân không.
Câu 9: Mt mch dao động đin t lí tưởng đang có dao động đin t t do. Biết đin tích cc đại
trên mt bn t đin là C24 μ và cường độ dòng đin cc đại trong mch là 25,0 π A. Thi gian
ngn nht để đin tích trên mt bn t gim t giá tr cc đại đến na giá tr cc đại là
A. .μs
3
8 B. μs.
3
4 C. .μs
3
2 D. μs.
3
16
Câu 10: Trong hin tượng giao thoa sóng nước, hai ngun dao động theo phương vuông góc vi mt
nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tn s 50 Hz được đặt ti hai đim S1 và S2 cách nhau 10 cm. Tc
độ truyn sóng trên mt nước là 75 cm/s. Xét các đim trên mt nước thuc đường tròn tâm S1, bán
kính S1S2, đim mà phn t ti đó dao động vi biên độ cc đại cách đim S2 mt đon ngn nht bng
A. 89 mm. B. 15 mm. C. 85 mm. D. 10 mm.
Câu 11: Hai dao động cùng phương ln lượt có phương trình (cm))
6
π
t(πcosAx 11 +=
2
π
x6cos(πt)(cm
2
=−
).
Dao động tng hp ca hai dao động này có phương trình
Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá tr cc tiu thì
(cm).)tAcos(πxϕ+=
A. ϕ = B. ϕ =
.radπ.rad
3
π
C. ϕ = D. ϕ =
.rad0 .rad
6
π
Câu 12: Mt con lc lò xo dao động điu hòa theo phương ngang vi cơ năng dao động là 1 J và lc
đàn hi cc đại là 10 N. Mc thế năng ti v trí cân bng. Gi Q là đầu c định ca lò xo, khong thi
gian ngn nht gia 2 ln liên tiếp Q chu tác dng lc kéo ca lò xo có độ ln là 0,1 s. Quãng
đường ln nht mà vt nh ca con lc đi được trong 0,4 s là
N35
A. 60 cm. B. 115 cm. C. 80 cm. D. 40 cm.
Câu 13: Theo mu nguyên t Bo, trong nguyên t hiđrô, chuyn động ca êlectron quanh ht nhân là
chuyn động tròn đều. T s gia tc độ ca êlectron trên qu đạo K và tc độ ca êlectron trên qu
đạo M bng
A. 4. B. 3. C. 9. D. 2.
Câu 14: Khi nói v tính cht ca tia t ngoi, phát biu nào sau đây là sai?
A. Tia t ngoi không b nước hp th.
B. Tia t ngoi kích thích s phát quang ca nhiu cht.
C. Tia t ngoi làm iôn hoá không khí.
D. Tia t ngoi tác dng lên phim nh.
Câu 15: Trong mt phn ng ht nhân, có s bo toàn
A. s nơtron. B. khi lượng. C. s nuclôn. D. s prôtôn.
Câu 16: Ti đim O trong môi trường đẳng hướng, không hp th âm, có 2 ngun âm đim, ging
nhau vi công sut phát âm không đổi. Ti đim A có mc cường độ âm 20 dB. Để ti trung đim M
ca đon OA có mc cường độ âm là 30 dB thì s ngun âm ging các ngun âm trên cn đặt thêm
ti O bng
A. 5. B. 7. C. 3. D. 4.
Câu 17: Ht nhân urani sau mt chui phân rã, biến đổi thành ht nhân chì Trong quá
trình đó, chu kì bán rã ca biến đổi thành ht nhân chì là 4,47.109 năm. Mt khi đá được phát
hin có cha 1,188.1020 ht nhân và 6,239.1018 ht nhân Gi s khi đá lúc mi hình
thành không cha chì và tt c lượng chì có mt trong đó đều là sn phm phân rã ca Tui ca
khi đá khi được phát hin là
238
92 U206
82 Pb.
238
92 U
238
92 U .Pb
206
82
.U
238
92
A. 6,3.109 năm. B. 3,5.107 năm. C. 3,3.108 năm. D. 2,5.106 năm.
Trang 2/7 - Mã đề thi 196
Câu 18: Trong thí nghim Y-âng v giao thoa ánh sáng, ngun sáng phát đồng thi hai ánh sáng đơn
sc λ1, λ2 có bước sóng ln lượt là 0,48 μm và 0,60 μm. Trên màn quan sát, trong khong gia hai vân
sáng gn nhau nht và cùng màu vi vân sáng trung tâm có
A. 4 vân sáng λ1 và 5 vân sáng λ2. B. 5 vân sáng λ1 và 4 vân sáng λ2.
C. 3 vân sáng λ1 và 4 vân sáng λ2. D. 4 vân sáng λ1 và 3 vân sáng λ2.
Câu 19: Tng hp ht nhân heli t phn ng ht nhân Mi phn ng trên
ta năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng ta ra khi tng hp được 0,5 mol heli là
He
4
2X.HeLiH 4
2
7
3
1
1++
A. 5,2.1024 MeV. B. 2,4.1024 MeV. C. 2,6.1024 MeV. D. 1,3.1024 MeV.
Câu 20: Mt sóng âm và mt sóng ánh sáng truyn t không khí vào nước thì bước sóng
A. ca sóng âm và sóng ánh sáng đều gim.
B. ca sóng âm tăng còn bước sóng ca sóng ánh sáng gim.
C. ca sóng âm gim còn bước sóng ca sóng ánh sáng tăng.
D. ca sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.
Câu 21: Trong gi thc hành, mt hc sinh mc đon mch AB gm đin tr thun 40 , t đin có
đin dung C thay đổi được và cun dây có độ t cm L ni tiếp nhau theo đúng th t trên. Gi M là
đim ni gia đin tr thun và t đin. Đặt vào hai đầu đon mch AB mt đin áp xoay chiu có giá
tr hiu dng 200 V và tn s 50 Hz. Khi điu chnh đin dung ca t đin đến giá tr Cm thì đin áp
hiu dng gia hai đầu đon mch MB đạt giá tr cc tiu bng 75 V. Đin tr thun ca cun dây là
A. 30 . B. 40 . C. 24 . D. 16 .
Câu 22: Khi nói v sóng đin t, phát biu nào sau đây là sai?
A. Sóng đin t mang năng lượng.
B. Sóng đin t là sóng ngang.
C. Sóng đin t tuân theo các quy lut giao thoa, nhiu x.
D. Sóng đin t không truyn được trong chân không.
Câu 23: Khi nói v s truyn sóng cơ trong mt môi trường, phát biu nào sau đây đúng?
A. Hai phn t ca môi trường cách nhau mt na bước sóng thì dao động ngược pha.
B. Nhng phn t ca môi trường trên cùng mt hướng truyn sóng và cách nhau mt s nguyên
ln bước sóng thì dao động cùng pha.
C. Nhng phn t ca môi trường cách nhau mt s nguyên ln bước sóng thì dao động cùng pha.
D. Hai phn t ca môi trường cách nhau mt phn tư bước sóng thì dao động lch pha nhau 90o.
Câu 24: Đin năng t mt trm phát đin được đưa đến mt khu tái định cư bng đường dây truyn ti
mt pha. Cho biết, nếu đin áp ti đầu truyn đi tăng t U lên 2U thì s h dân được trm cung cp đủ
đin năng tăng t 120 lên 144. Cho rng ch tính đến hao phí trên đường dây, công sut tiêu th đin
ca các h dân đều như nhau, công sut ca trm phát không đổi và h s công sut trong các trường
hp đều bng nhau. Nếu đin áp truyn đi là 4U thì trm phát này cung cp đủ đin năng cho
A. 192 h dân. B. 504 h dân. C. 168 h dân. D. 150 h dân.
Câu 25: Trên mt si dây căng ngang vi hai đầu c định đang có sóng dng. Không xét các đim
bng hoc nút, quan sát thy nhng đim có cùng biên độ gn nhau nht thì đều cách đều nhau
15 cm. Bước sóng trên dây có giá tr bng
A. 90 cm. B. 60 cm. C. 45 cm. D. 30 cm.
Câu 26: T mt trm phát đin xoay chiu mt pha đặt ti v trí M, đin năng được truyn ti đến nơi
tiêu th N, cách M 180 km. Biết đường dây có đin tr tng cng 80 (coi dây ti đin là đồng cht,
đin tr t l thun vi chiu dài ca dây). Do s c, đường dây bđin ti đim Q (hai dây ti
đin b ni tt bi mt vt có đin tr có giá tr xác định R). Để xác định v trí Q, trước tiên người ta
ngt đường dây khi máy phát và ti tiêu th, sau đó dùng ngun đin không đổi 12V, đin tr trong
không đáng k, ni vào hai đầu ca hai dây ti đin ti M. Khi hai đầu dây ti N để h thì cường độ
dòng đin qua ngun là 0,40 A, còn khi hai đầu dây ti N được ni tt bi mt đon dây có đin tr
không đáng k thì cường độ dòng đin qua ngun là 0,42 A. Khong cách MQ là
A. 90 km. B. 167 km. C. 135 km. D. 45 km.
Trang 3/7 - Mã đề thi 196
Câu 27: Đặt đin áp u = U0cosωt (V) (U0 không đổi,
ω
thay đổi được) vào hai đầu đon mch gm
đin tr thun R, cun cm thun có độ t cm π5
4H và t đin mc ni tiếp. Khi ω = ω0 thì cường
độ dòng đin hiu dng qua đon mch đạt giá tr cc đại Im. Khi ω = ω1 hoc ω = ω2 thì cường độ
dòng đin cc đại qua đon mch bng nhau và bng Im. Biết ω1 ω2 = 200π rad/s. Giá tr ca R bng
A. 160 . B. 200 Ω. C. 50 Ω
Ω
. D. 150 . Ω
Câu 28: Đặt đin áp u = U0cosωt vào hai đầu đon mch gm đin tr thun R, cun cm thun có
độ t cm L và t đin có đin dung C mc ni tiếp. Gi i là cường độ dòng đin tc thi trong đon
mch; u1, u2 và u3 ln lượt là đin áp tc thi gia hai đầu đin tr, gia hai đầu cun cm và gia hai
đầu t đin; Z là tng tr ca đon mch. H thc đúng là
A. i = u3ωC. B. ωL
u
i2
=. C.
R
u
i1
=. D. Z
u
i=.
Câu 29: Đặt đin áp u = 400cos100πt (u tính bng V, t tính bng s) vào hai đầu đon mch AB gm
đin tr thun 50 mc ni tiếp vi đon mch X. Cường độ dòng đin hiu dng qua đon mch là
2 A. Biết thi đim t, đin áp tc thi gia hai đầu AB có giá tr 400 V; thi đim (s)
400
1
t+,
cường độ dòng đin tc thi qua đon mch bng không và đang gim. Công sut tiêu th đin ca
đon mch X là
A. 400 W. B. 100 W. C. 160 W. D. 200 W.
Câu 30: Mt cht đim dao động điu hòa trên trc Ox. Vectơ gia tc ca cht đim có
A. độ ln cc tiu khi qua v trí cân bng, luôn cùng chiu vi vectơ vn tc.
B. độ ln không đổi, chiu luôn hướng v v trí cân bng.
C. độ ln cc đại v trí biên, chiu luôn hướng ra biên.
D. độ ln t l vi độ ln ca li độ, chiu luôn hướng v v trí cân bng.
Câu 31: Hai cht đim M và N có cùng khi lượng, dao động điu hòa cùng tn s dc theo hai
đường thng song song k nhau và song song vi trc ta độ Ox. V trí cân bng ca M và ca N đều
trên mt đường thng qua gc ta độ và vuông góc vi Ox. Biên độ ca M là 6 cm, ca N là 8 cm.
Trong quá trình dao động, khong cách ln nht gia M và N theo phương Ox là 10 cm. Mc thế
năng ti v trí cân bng. thi đim mà M có động năng bng thế năng, t s động năng ca M và
động năng ca N là
A. .
16
9 B. .
3
4 C. .
4
3 D. .
9
16
Câu 32: Ti Hà Ni, mt máy đang phát sóng đin t. Xét mt phương truyn có phương thng đứng
hướng lên. Vào thi đim t, ti đim M trên phương truyn, vectơ cm ng t đang có độ ln cc đại
và hướng v phía Nam. Khi đó vectơ cường độ đin trường có
A. độ ln cc đại và hướng v phía Tây. B. độ ln cc đại và hướng v phía Đông.
C. độ ln cc đại và hướng v phía Bc. D. độ ln bng không.
Câu 33: Chiếu xiên t không khí vào nước mt chùm sáng song song rt hp (coi như mt tia sáng)
gm ba thành phn đơn sc: đỏ, lam và tím. Gi rđ, r, rt ln lượt là góc khúc x ng vi tia màu đỏ,
tia màu lam và tia màu tím. H thc đúng là
A. rt < rđ < r. B. rt < r < rđ. C. r = rt = rđ. D. rđ < r < rt.
Câu 34: Các ht nhân đơteri triti heli có năng lượng liên kết ln lượt là 2,22 MeV;
8,49 MeV và 28,16 MeV. Các ht nhân trên được sp xếp theo th t gim dn v độ bn vng ca
ht nhân là
H;
2
1H;
3
1He
4
2
A. ;; . B. ; ; . C. ; ; . D. ; ; .
H
2
1He
4
2H
3
1He
4
2H
3
1H
2
1H
2
1H
3
1He
4
2H
3
1He
4
2H
2
1
Câu 35: Hai đim M, N cùng nm trên mt hướng truyn sóng và cách nhau mt phn ba bước sóng.
Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyn. Ti mt thi đim, khi li độ dao động ca phn t ti
M là 3 cm thì li độ dao động ca phn t ti N là –3 cm. Biên độ sóng bng
A. cm.32 B. cm.23 C. 3 cm. D. 6 cm.
Trang 4/7 - Mã đề thi 196
Câu 36: Mt con lc đơn gm dây treo có chiu dài 1 m và vt nh có khi lượng 100 g mang đin
tích 2.10–5 C. Treo con lc đơn này trong đin trường đều vi vectơ cường độ đin trường hướng theo
phương ngang và có độ ln 5.104 V/m. Trong mt phng thng đứng đi qua đim treo và song song
vi vectơ cường độ đin trường, kéo vt nh theo chiu ca vectơ cường độ đin trường sao cho dây
treo hp vi vectơ gia tc trng trường g
G
mt góc 54o ri buông nh cho con lc dao động điu hòa.
Ly g = 10 m/s2. Trong quá trình dao động, tc độ cc đại ca vt nh
A. 0,50 m/s. B. 0,59 m/s. C. 2,87 m/s. D. 3,41 m/s.
Câu 37: Đặt đin áp u = U0cos2πft vào hai đầu đon mch gm đin tr thun R, cun cm thun có
độ t cm L và t đin có đin dung C mc ni tiếp. Gi UR, UL, UC ln lượt là đin áp hiu dng
gia hai đầu đin tr, gia hai đầu cun cm và gia hai đầu t đin. Trường hp nào sau đây, đin
áp tc thi gia hai đầu đon mch cùng pha vi đin áp tc thi gia hai đầu đin tr?
A. Thay đổi C để URmax. B. Thay đổi R để UCmax.
C. Thay đổi f để UCmax. D. Thay đổi L để ULmax.
Câu 38: Biết công thoát êlectron ca các kim loi: canxi, kali, bc và đồng ln lượt là: 2,89 eV; 2,26 eV;
4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 μm vào b mt các kim loi trên. Hin tượng
quang đin không xy ra vi các kim loi nào sau đây?
A. Canxi và bc. B. Kali và đồng. C. Kali và canxi. D. Bc và đồng.
Câu 39: Đặt đin áp u = U0cosωt (U0ω không đổi) vào hai đầu đon mch AB theo th t gm
mt t đin, mt cun cm thun và mt đin tr thun mc ni tiếp. Gi M là đim ni gia t đin
và cun cm. Biết đin áp hiu dng gia hai đầu AM bng đin áp hiu dng gia hai đầu MB và
cường độ dòng đin trong đon mch lch pha 12
π
so vi đin áp gia hai đầu đon mch. H s công
sut ca đon mch MB là
A. 0,50. B. 2
3. C. 2
2. D. 0,26.
Câu 40: Đặt đin áp t100cos2150u π= (V) vào hai đầu đon mch mc ni tiếp gm đin tr thun
60 , cun dây (có đin tr thun) và t đin. Công sut tiêu th đin ca đon mch bng 250 W.
Ni hai bn t đin bng mt dây dn có đin tr không đáng k. Khi đó, đin áp hiu dng gia hai
đầu đin tr bng đin áp hiu dng gia hai đầu cun dây và bng 350 V. Dung kháng ca t đin
có giá tr bng
A. 315 . B. 345 . C. 360 . D. 330 .
_________________________________________________________________________________
II. PHN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh ch được làm mt trong hai phn riêng (phn A hoc phn B)
A. Theo chương trình Chun (10 câu, t câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Mt vt nh có khi lượng 500 g dao động điu hòa dưới tác dng ca mt lc kéo v
biu thc Dao động ca vt có biên độ
(N).t 4cos8,0 F =
A. 8 cm. B. 6 cm. C. 12 cm. D. 10 cm.
Câu 42: Theo mu nguyên t Bo, trong nguyên t hiđrô, khi êlectron chuyn t qu đạo P v qu
đạo K thì nguyên t phát ra phôtôn ng vi bc x có tn s f1. Khi êlectron chuyn t qu đạo P v
qu đạo L thì nguyên t phát ra phôtôn ng vi bc x có tn s f2. Nếu êlectron chuyn t qu đạo L
v qu đạo K thì nguyên t phát ra phôtôn ng vi bc x có tn s
A. f3 = f1 + f2. B. 12
3
12
ff
fff
=+. C. .fff 2
2
2
13 += D. f3 = f1 – f2.
Câu 43: Mt ánh sáng đơn sc màu cam có tn s f được truyn t chân không vào mt cht lng có
chiết sut là 1,5 đối vi ánh sáng này. Trong cht lng trên, ánh sáng này có
A. màu cam và tn s 1,5f. B. màu tím và tn s 1,5f.
C. màu tím và tn s f. D. màu cam và tn s f.
Trang 5/7 - Mã đề thi 196