Page 1
Ngày thi : 16/10/2012
Đáp án thi gia k
Môn K thut đo lường trong dt may
Lp CK09DETMAY
Câu 1 . Định nghĩa đo lường và đại lượng đo lường. Trình bày các loi đại lượng đo lường
và ly ví d trong dt may (3 đ)
Đo lường là vic so sánh vi tiêu chun”. Trong khoa hc t nhiên và trong k
thut, đo lường được thc hin bng cách so sánh gia đại lượng cn đo vi đại lượng cùng
loi điu kin tiêu chun đặt là đơn v đo.
Đại lượng đo lường là đặc trưng đại din v mt nào đó cho đối tượng đo có th đo
đạc được hoc ước lượng được. Đại lượng đo, theo bn cht được chia làm bn loi: định
danh, th hng, phân khong và t l.
Định danh
Định danh đưa ra khái nim phân loi đối tượng để kim. Đại lượng này không đưa ra
được so sánh hơn kém. Giá tr trung tâm ca kết qu đo ch có th dùng giá tr mode. Ví d,..
Th hng
Đặc trưng ca đối tượng đo được so sánh hơn kém vi nhau. Đại lượng đo th hng
chưa cho biết mc độ hơn kém nhau như thế nào, nó cũng ch có th biu th đặc trưng định
tính. Giá tr trung tâm có th s dng là mode và trung v. Ví d,..
Phân khong
Phân khong là đại lượng đo bc cao hơn định danh và th hng. Nó có th so sánh
và nêu được mc độ sai khác ca hai đối tượng đo. Giá tr nhn được có th âm, tuy nhiên
không có mc “không” c định. Giá tr trung tâm có th s dng mode, trung v và trung
bình. Ví d...
T l
Đại lượng đo t l có th nhn các giá tr liên tc trên thang đo và có mc không xác
định. Các phép toán trên s đều có th áp dng trên d liu kết qu đo. Đặc trưng định lượng
thường dùng loi đại lượng này để đo và mô t. Giá tr trung tâm có th dùng mode, trung v,
trung bình. Ví d ...
Câu 2. Hãy nêu 9 (chín) đặc trưng cht lượng vi cùng vi nguyên lý đo, loi đại lượng đo
lường được áp dng cho đặc trưng đó. (3 đ)
Chn 9 trong 10 đặc trưng sau:
1. Các đặc trưng kích thưc tm vi. Gm chiu dài, chiu rng và b dày tm vi. Đo
trc tiếp, dùng thước mét đo chiu dài, rng và đồng h đo b dày. Dùng đại lượng đo
lường t l.
2. Đặc trưng khi lượng. Áp dng phương pháp đo truyn thng. Dùng đơn v đo khi
Page 2
lượng, đại lượng đo t l.
3. Mt độ si trên vi. Dùng kính lúp và kim gt si làm công c h tr. Dùng đại lượng
đo lường phân khong.
4. Cu trúc vi. Dùng kính lúp và kim gt si làm công c h tr. Dùng đại lượng đo
lường định danh.
5. Độ mao dn. Xác định độ cao mao dn trên vt liu trong mt thi khong. Dùng giá
treo và nước màu làm công c đo. Dùng đại lượng đo lường th hng.
6. Độ chng ngm. Đo áp lc nước và thi gian đủ để nước đi xuyên qua vi. Có công
c riêng theo tiêu chun áp dng. Dùng đại lượng đo lường phân khong.
7. Độ chng thm. Đo t l din tích tia nưc chun làm ước mt din tích xác định. Có
công c riêng theo tiêu chun áp dng. Dùng đại lượng đo lường th hng.
8. Kh năng chm bt la. Đo thi gian cháy hết mu hoc thi gian ngn la cháy được
duy trì hoc thi gian cn thiết để vt liu bt cháy vi các v trí tiếp xúc ngun nhit
khác nhau. Có công c riêng theo tiêu chun áp dng. Dùng đại lượng đo lường th
hng.
9. Cht lượng màu. Đánh giá s bo tn màu trên mu và s dây màu sang vt liu đi
kèm trong các điu kin khác nhau ca tng ch tiêu th. Có công c riêng theo tiêu
chun áp dng. Dùng đại lượng đo lường th hng.
10. Độ bn cơ tính. Đánh giá độ bn trước các tác động cơ hc, đo lc gii hn đủ gây
phá hy hoc mc độ biến đổi trước lc tác động c định. Có công c riêng theo tiêu
chun áp dng. Dùng đại lượng đo lường phân khong.
Câu 3 Hãy nêu các ni dung công vic cho lp kế hoch đo kim mt công đon sn xut
(tu chn) và th hin kế hoch qua lưu đồ. (3 đ)
SV chn mt công đon sn xut c th, trình bày đủ các ý sau: (i) Các bước công vic
(4 bước) vi ni dung c th; (ii) V được lưu đồ đúng theo quy ước.
Bước 1: Lp kế hach đo kim
- Xác định vn đề và mc tiêu đo kim;
- Thiết lp qui trình đo kim.
Bước 2: Thc hin đo kim
Trình bày nguyên lý đo, công c đo được s dng, định dng bng d liu theo kế
hoch thiết lp.
Bước 3: Phân tích d liu. Nêu nguyên tc thao tác d liu gm:
- X lý sai s thô,
- Kim định tính phân b chun ca d liu
- Tính toán các giá tr trung tâm, giá tr độ phân tán ca d liu
Bước 4: Ra quyết định, rà sóat và kết lun
Các hướng hay tình hung gi định để ra kết lun
Câu 4 Nêu s ging nhau và khác nhau ca thm định và kim định lô hàng. (1 đ)
Ging nhau:
Page 3
Đối tượng đo lường là vt liu hay sn phm, không phi thông s công ngh hay thông
s môi trường. Có th cùng đo mt đặc trưng nào đó ca vt liu.
Khác nhau:
- Thm định cht lượng lô hàng là đo lường và ước tính các thông s đặc trưng ca lô.
- Kim định lô hàng được thc hin để so sánh đặc trưng nào đó ca lô hàng so vi
chun cho trước. Nó thường phc v quyết định chp nhn hay không chp nhn mt
lô sn phm da vào kết qu đo kim mu. Mc tiêu ca kim định là kết lun v tính
chp nhn được ca mu ch không phi là xác định giá tr đặc trưng ca mu. Vic
kim định phân bit hai dng đối tượng: đặc trưng định tính và đặc trưng định lượng.
Khái nim “đạt” hay “không đạt” được s dng đây.
HT