CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
Đ THI TT NGHIP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009-2012)
NGH: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
N THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi: KTCBMA – LT33
Hình thức thi: Viết
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề thi)
ĐỀ BÀI
u 1(2đ): 1.1. Theo nguyên tắc ăn uống khoa học các món ăn trong thực đơn đặt
trước (set menu) phải sắp xếp theo trật tự như thế nào?
1.2. Xây dng tiêu chun định lượng, cho 1 suất ăn Âu đối với các loại thực phẩm
sau: Thịt gia súc, gia cầm nạc, thịt cón lẫn xương, thịt gia cầm nguyên con, phi lê cá,
nghêu, sò, ốc nguyên con.
u 2 (2đ):Trình bày vai trò của các chất dinh dưỡng không sinh nhiệt đối với cơ thể.
Nêu vai trò của chất xơ ngun gốc của nó
u 3 (3đ):3.1. Trình bày khái nim và mục tiêu của quản trị tác nghiệp.
3.2. Nhà hàng Lan Rừng, có số liệu thống kê chi phí trong mt tháng như sau:
- Chi phí thuê mặt bằng: 7.000.000,đ
- Chi pmua nguyên liệu thực phẩm: 55.000.000,đ
- Chi phí nhân viên: 15.000.000,đ
- Chi pquảng cáo: 3.000.000,đ
- Chi pbao bì, đóng gói: 300.000,đ
- Chi phí khấu hao tài sản cố định: 10.000.000,đ
u cầu:
a. Phân loại và tính toán các chi phí trên thành chi pcđịnh và chi pbiến
đổi?
b. Gỉa sử với chi phí như trên, trong tháng nhà hàng phục vđược 2.500 sut
ăn. Tính chi phí bình quân cho 1 suất ăn ?
c. Vi chi p như trên, viết công thức xác định giá bán theo cách cộng lãi vào
giá thành và áp dng công thức để tính gía bán cho 1 suất ăn với tỷ lệ lãi gp là
65%.
u 4 (3đ): (Phần tự chọn, các trường tự ra đề)
.........., ngày tháng năm 2012
DUYT HI ĐNG THI TT NGHIP TIU BAN RA ĐỀ THI
1/5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
NGH: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
N THI: LÝ THUYT CHUYÊN MÔN NGH
đề thi : ĐA KTCBMA – LT 33
2/5
u Ni dung Điểm
I. Phần bắt buộc
u 1 Theo nguyên tc ăn uống khoa học các món ăn trong thực đơn đặt tớc
(set menu) phải sắp xếp theo trật tự như thế nào? Xây dựng tiêu chun
định lượng, cho 1 suất ăn Âu đối với các loại thực phẩm sau: Thịt gia
súc, gia cầm nạc, thịt có xương, thịt gia cầm nguyên con, phi lê cá,
nghêu, sò, ốc nguyên con.
2,0
Trình tự sắp xếp các món ăn trong thc đơn bữa ăn đặt trước (set
menu) theo nguyên tắc ăn uống khoa học:
Các món khai v
- Khai vị khô nguội (xà lát, gỏi)
- Khai vị nước (xúp)
- Khai vị khô nóng (các món ăn nhẹ, khô)
Món ăn chính
- Các món thy hải sản
- Các món thịt gia súc, gia cầm chế biến khô hoặc có ít xốt
- Các món nấu
- Các món tinh bt
Tráng miệng
- Các loại trái cây, bánh ngt, kem
1,0
Tiêu chun định lượng theo tiêu chuẩn xuất ăn Âu đối với mt s
loi thực phẩm như sau:
- Thịt gia c, gia cầm đã lọc xương 180 – 200g / suất
- Thịt còn lẫn xương 300 – 350 g / sut
- Thịt gia cầm nguyên con 400g / suất
- Cá lc phi lê 160g / suất
- Các loại sò, ốc… nguyên con 500g / suất
1,0
u 2 Trình y vai trò của các chất dinh dưỡng không sinh nhiệt đối với
thể. Vai trò của chất xơ và ngun gốc của nó ? 2,0
Vitamin: Điều hoà các tiến trình trong cơ thgồm :
- Giúp cho sự phát triển của trẻ / Tăng đề kháng, chống bệnh. 0,5
Cht khoáng
- Điều hoà hot các cơ quan
- Phát triển, tái tạo xương, tế bào và các tổ chức.
0,5
Nước
- Điều hoà nhit độ cơ thể
- Thành phn các chất lỏng trong cơ thể.
- Giúp cho sự tiêu hoá - hấp thụ, trao đổi chất, bài tiết, các chất tiết ra
trong cơ thể.
0,5
Vai trò chất xơ
- Kích thích nhu động ruột,chống táo bón / Giảm cholesterol máu
- Hỗ trợ điều trị bnh đái tháo đường, béo phì
- Giúp điều chnh cân nặng
Nguồn gốc cht xơ
- Rau, trái cây, ngũ cốc nguyên cám
0,5
u 3 3.1. Trình bày khái niệm và mục tiêu của qun trị tác nghiệp.
3.2. Bài tập 3.0
3/5
4/5
3.1. Ki niệm và mc tiêu ca quản trị tác nghiệp
Khái niệm
- Khái niệm: Quản trị là một quá trình tác động liên tc, tổ chức,
mc đích của chthdoanh nghiệp, sử dụng một cách tốt nhất
mi nguồn lực, hội và tiềm năng nhằm đạt được mục tiêu đề ra
theo pháp luật và quy định hiện hành.
0.5
Mục tiêu của quản trị tác nghiệp
- Đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ theo đúng yêu cầu của
khách hàng.
- Giảm chi phí sản xuất xuống mức thp nhấtđể tạo một đơn vị sản
phm đầu ra.
- Rút ngắn thời gian sản xuất ramột đơn vị sn phẩm hoặc cung cấp
mt dịch vụ.
- Xây dựng hệ thống sản xuất có độ linh hot cao.
0,5
3.2.
Bài tp
Phân loại và tính toán các chi phí
Chi phí cố định:
- Chi phí thuê mặt bằng: 7.000.000,đ
- Chi phí khu hao tài sản CĐ: 10.000.000,đ
- Chi phí qung o: 3.000.000,đ
CPCĐ =(10.000.000 + 7.000.000 + 3.000.000) = 20.000.000,đ
0,5
Chi phí biến đi:
- Chi phí mua thực phm: 55.000.000,đ
- Chi phí lao đng sản xuất trực tiếp: 15.000.000,đ
- Chi phí bao bì, đóng gói: 300.000,đ
CPBĐ = (55.000.000 + 15.000.000 + 300.000) = 70.300.000
0,5
Tính chi phí bình quân đơn:
Tổng chi phí =(20.000.000 + 70.300.000) = 90.300.000,đ
Chi phí bình quân của một đơn vị sản phm sẽ là:
CPBQSP = 90.300.000 /2.5000 = 36.120,đ
0,5
Giá bán bình quân 1 suất ăn với tỷ lệ lãi gp 65%
Áp dụng công thức:
Giá bán =
Giá bán =
Giá bán 1 suất ăn= 103.200
Cng I
7,0
II. Phn tự chọn, do trường biên soạn
Giá v
n
1- t li gp
Giá v
n
1
-
t
l
lãi g
p
36.120
1 - 65%