CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh pc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHÓA 3 (2009 – 2012)
NGHỀ: HƯỚNG DẪN DU LỊCH
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề thi: HDDL - TH 05
----------------------------------
Hình thức thi: Vấn đáp
Thời gian: 60 phút (50 phút chuẩn bị và 10 phút trình bày )
ĐỀ BÀI
Bài TH số 1 (20 điểm):
Thực hành xử tình huống khi thực hiện chương trình du lịch: Trên
đường ra sân bay một du khách phát hiện bị quên tài sản tại khách sạn?
Bài TH số 2 (50 điểm):
Viết dàn i và thực hành thuyết minh giới thiệu khái quát về Kinh
Thành Huế trên phương tin vn chuyển.
Bài TH số 3 (30 điểm):
Câu hỏi tự chọn ca các trường
------------------------------------------------------------------------------------------------
(Sinh viên không sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
…….…………….,ngày…….tháng …..năm …………
DUYỆT
HỘI ĐỒNG THI TN TIỂU BAN RA ĐỀ THI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh pc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHÓA 3 (2009 – 2012)
NGHỀ: HƯỚNG DẪN DU LỊCH
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề thi: DA HDDL - TH 05
----------------------------------
Bài TH số 1 (20 điểm):
Thực hành xử tình huống khi thực hiện chương trình du lịch: Trên
đường ra sân bay một du khách phát hiện bị quên tài sản tại khách sạn?
Thứ
tự Nội dung Điểm
1
Thực hành xử tình huống khi thực hiện chương trình du
lịch: Trên đường ra n bay một du khách phát hiện bquên
tài sản tại khách sạn?
20
- HDV tiếp nhận thông tin sau đó trấn an khách.
- HDV hỏi khách về đặc điểmnh lý bị thất lạc và thời đim lần
cuối du khách đó nhìn thấy hành lý đó.
5
- HDV hỏi các thành viên trong đoàn xem ai cầm nhầm
không? Nếu không ai cầm nhầm thì HDV gọi điện về
khách sạn kiểm tra xem khách có để quên ở khách sạn không?
5
- Nếu tài sản của du khách bquên khách sạn thì HDV sẽ nhờ
nhân viên khách sạn chuyển ra n bay trong trường hợp chuyến
bay chưa đến giờ cất cánh.
5
- Nếu tài sản chuyển ra sân bay không kịp giờ bay tHDV sẽ
ly địa chỉ của du khách đó gửi li cho nhân viên khách sạn đ
nhân viên khách sạn gửi lại cho du khách sau. HDV không qn
thông báo cho du khách đó biết du khách đó phải thanh toán
toàn bchi ptheo quy định như chi pký gửi hành lý, phí
sân bay, phí vận chuyển
5
Bài TH số 2 (50 điểm):
Viết n i và thực hành thuyết minh giới thiệu khái quát v
Kinh Thành Huế trên phương tiện vn chuyển.
Thứ
tự Nội dung Điểm
2 Viết dàn bài và thực hành thuyết minh giới thiu khái quát về
Kinh Thành Huế trên phương tiện vn chuyển
50
a. Dàn ý bài thuyết minh 20
- Chào mừng khách
- Gii thiệu lý do tham quan điểm, tạo sự hấp dẫn hứng thú cho
khách.
3
- Quá trình xây dựng những biến đổi thăng trầm:
+ m 1803: Vua Gia Long chọn vị trí và cắm mốc, tiến
hành khảo sát
+ Khởing xây dựng từ 1805 hn chỉnh vào năm 1832
dưới triều vua Minh Mạng.
+ Sau đó, các vua triu Nguyễn đã cho xây dựng khá nhiều
thành quách, cung điện các ng trình của hoàng gia. Trải qua
gn 200 năm khu kinh thành hiện nayn hu như nguyên vn với
gn 140 công trình lớn nhỏ.
2
- Giới thiệu tổng quan:
+ V t
+ Phong thủy
+ Diện tích
+ Cấu trúc bên trong (Hoàng thành và TCấm Thành)
3
- Giới thiệu chi tiết:
+ Kinh Thành:
- Bên ngoài kinh thành
- Bên trong kinh thành: Có Hàng Thành và Tử Cấm Thành
- Cửu Vị Thần Công
+ Hoàng Thành còn gọi là Đại Nội:
- Hìnhng, kích thước, diện tích
- Các cửa hoàng thành, các cầu và hồ phía ngoài.
- Cổng chính ra vào Ðại Nội là Ngọ Môn,
- Điện Thái Hòa và Đại Triều nghi
- Khu vực miếu thờ: Triệu Tổ Miếu, Thái Tổ Miếu, Hưng
Tổ Miếu và Thế Tổ Miếu.
- Thế Miếu
- Cửu đỉnh
- Hiển Lâm Các
+ Tử Cấm Thành:
- Hìnhng, kích thước, diện tích
- Các khu vực trong Tử cấm thành: điện Cần Chánh, điện
Càn Thành, cung Khôn Thái, lu Kiến Trung, Thượng Thiện
Đường, Duyệt Thị Đường,...
* Giá trị của di tích:
- Giá trị văn hóa
- Giá trị lịch sử
- Giá trị kiến trúc
10
* Kết:
- Tóm tắt nội dung thuyết minh
- Một số quy định khi vào điểm tham quan
- Kế hoạch tiếp theo
2
b. Trình bày bài thuyết minh 30
- Nội dung trình bày: Đủ, chính xác, cân đối về thông tin 10
- Tác phong trình bày
:
trang phục, tư thế chững chạc, tự tin, giao
lưu tốt, sử dụng ngôn ngữ biểu cảm hợp
10
- Ngôn ngữ nói: Giọng nói nhẹ nhàng, dễ nghe, tốc độ và âm
lượng vừa phải, sử dụng từ ngữ hợp lý.
10
Bài TH số 3 (30 điểm):
Câu hỏi tự chọn ca các trường