
PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HC KÌ I
TRƯỜNG TH-THCS ĐĂK RƠ WA
MÔN TIN 9 - NĂM HC 2024 - 2025
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
TT
Chương/chủ đề
Nội dung/đơn v kin
thc
Mc độ nhận thc
Điểm
Tổng
%
điểm
Nhận bit
Thông hiểu
Vận dng
Vận dng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TH
TNKQ
TH
1
Chủ đề A. Máy
tính và cộng đồng
(2 tit)
Vai trò của máy tính
trong đời sống
5
TN1,2,
3,4,5
2,5 đ
25%
2
Chủ đề C. Tổ
chc lưu trữ,
tìm kim và trao
đổi thông tin
(4 tit)
Đánh giá chất lượng
thông tin trong giải
quyết vấn đề
2
TN6,7
1
TL1
1
TH1
5,0 đ
50%
3
Chủ đề D. Đạo
đc, pháp luật
và văn hoá
trong môi
trường số
(2 tit)
Đạo đức và văn hoá
trong sử dụng công
nghệ kĩ thuật số
3
TN8,9,
10
1
TH2
2,5 đ
25%
Tng
8 (4đ)
40%
2(1đ)
10%
1(2đ)
20%
1(2đ)
20%
1(1đ)
10%
13 câu
10 đ
T l %
40%
30%
20%
10%
100%
T l chung
50%
50%
100%

PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM
BNG ĐC T MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HC KÌ 1
TRƯỜNG TH-THCS ĐĂK RƠ WA
MÔN TIN 9 - NĂM HC 2024 - 2025
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn
v kin thc
Mc độ đánh giá
Số câu hi theo mc độ nhận thc
Nhận
bit
Thông
hiểu
Vận
dng
Vận dng
cao
1
Chủ đề A.
Máy tính và
cộng đồng
(2 tit)
Vai trò của
máy tính
trong đời
sống
Nhận bit
Nêu được khả năng của máy tính và chỉ ra được một số ứng
dụng thực tế của nó trong khoa học kĩ thuật và đời sống.
Thông hiểu
Nhận biết được sự có mặt của các thiết bị có gắn bộ xử lí
thông tin ở khắp nơi (trong gia đình, ở trường học, cửa
hàng, bệnh viện, công sở, nhà máy,...), trong mọi lĩnh vực
(y tế, ngân hàng, hàng không, toán học, sinh học,...). Nêu
được ví dụ minh hoạ.
Giải thích được tác động của công nghệ thông tin lên giáo
dục và xã hội thông qua các ví dụ cụ thể.
5
TN1,2,
3,4,5
2
Chủ đề C.
Tổ chc lưu
trữ, tìm kim
và trao đổi
thông tin
(4 tit)
Đánh giá chất
lượng thông
tin trong giải
quyết vấn đề
Thông hiểu
Giải thích được sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng
thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi thông tin. Nêu
được ví dụ minh hoạ.
Vận dng
Giải thích được tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ, tính
sử dụng được của thông tin.Nêu được ví dụ minh hoạ.
2
TN6,7
1
TL1
1
TH1

3
Chủ đề D.
Đạo đc,
pháp luật và
văn hoá
trong môi
trường số
(2 tit)
Một số vấn đề
pháp lí về sử
dụng dịch vụ
Internet
Nhận bit
Nêu được một số nội dung liên quan đến luật Công nghệ
thông tin, nghị định về sử dụng dịch vụ Internet, các khía
cạnh pháp lí của việc sở hữu, sử dụng và trao đổi thông tin.
Vận dng
Trình bày được một số tác động tiêu cực của công nghệ kĩ
thuật số đối với đời sống con người và xã hội, nêu được ví
dụ minh hoạ.
Nêu được một số hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức,
thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số thông qua
một vài ví dụ.
3
TN8,9,
10
1
TH2
Đăk rơ wa, ngày 28 tháng 10 năm 2024
DUYỆT CỦA TỔ CM GIÁO VIÊN RA
Cao Thị Lệ Thủy Dương Thị Duy Ái
DUYỆT CỦA BGH
HIỆU TRƯỞNG
Phan Đình Kiên

PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HC KÌ I
TRƯỜNG TH - THCS ĐĂK RƠ WA Môn: Tin, Lớp: 9. Năm học: 2024 -2025
Họ và tên :.............................. Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Lớp:......... Ngày kiểm tra:.................................................
Điểm
Lời phê của Giáo viên
MÃ ĐỀ 01:
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1. Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong thương mại?
A. Máy chiếu trong lớp học.
B. Máy chụp X-quang.
C. Hệ thống thanh toán trong siêu thị.
D. Hệ thống phun tưới vận hành tự động.
Câu 2. Robot lắp ráp là thiết bị có gắn bộ xử lí được sử dụng trong lĩnh vực nào?
A. Công nghiệp.
B. Giao thông.
C. Xây dựng.
D. Giải trí.
Câu 3. Phương án nào sau đây là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế?
A. Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng.
B. Chẩn đoán bệnh.
C. Điều khiển ô tô tự động lái.
D. Dự báo thời tiết.
Câu 4: Thiết bị bay không người lái để gieo hạt giống, phun thuốc trừ sâu,… là thiết bị có
gắn bộ xử lí được sử dụng trong lĩnh vực nào?
A. Giao thông.
B. Sinh học.
C. Nông nghiệp.
D. Công nghiệp.
Câu 5. Sự thay đổi mà máy tính mang lại trong lĩnh vực giáo dục là:
A. Dạy học trực tuyến
B. Mua bán trực tuyến
C. Nghe nhạc, chơi game trực tuyến

D. Du lịch thực tế ảo
Câu 6: Nguồn thông tin nào sau đây là đáng tin cậy nhất?
A. Ý kiến của người thân.
B. Các loại sách tham khảo phổ biến trên thị trường.
C. Những chia sẻ cá nhân trên Internet.
D. Sách giáo khoa do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành.
Câu 7: Khi em thấy một quảng cáo trên YouTube, em sẽ ứng xử như thế nào?
A. Chia sẻ thông tin với người thân, bạn bè vì YouTube là một trang web nổi tiếng.
B. Báo cáo quảng cáo với YouTube vì nội dung không phù hợp với video.
C. Tìm hiểu, đánh giá chất lượng thông tin nếu có hứng thú với sản phẩm trong quảng cáo.
D. Sử dụng sản phẩm vì quảng cáo trên YouTube rất đáng tin cậy.
Câu 8. Văn bản nào quy định chi tiết việc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin?
A. Luật An ninh mạng.
B. Luật An toàn thông tin.
C. Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
D. Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11.
Câu 9. Bộ luật nào quy định về quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi tham gia
ứng dụng công nghệ thông tin?
A. Luật Công nghệ thông tin
B. Luật An toàn thông tin
C. Luật An ninh mạng
D. Luật Công nghệ cao
Câu 10. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Internet là một kho thông tin khổng lồ
B. Số lượng bản tin quyết định chất lượng thông tin
C. Thông tin là cơ sở để đưa ra các quyết định
D. Cần quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm
II. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): Vì sao phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận và
trao đổi thông tin. Nêu ví dụ minh hoạ.
III. PHẦN THỰC HÀNH (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): Em hãy tạo một bài trình chiếu về chủ đề “Chọn môi trường học tập sau khi
kt thúc bậc THCS”, với các nguồn thông tin mà em thu thập được trên mạng Internet.
Lưu tệp vào ổ đĩa D:\, thư mục KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I với tên Câu 1_Họ tên_Lớp.pptx

