UBND THÀNH PHỐ KON TUM MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN DU NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: Tin học - Lớp: 9.
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: (đối với những môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)
Hình thức và cấu trúc 50% trắc nghiệm, 50% tự luận
TT Chương/ ch đề Nội dungơn v kiến thc
Mc đ nhn thc Tng
% điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
TNKQ
TL TNKQ
TL TNKQ TL TNKQ
TL
1 Chủ đề A. Máy tính
và cộng đồng.
Vai trò của máy tính trong đời
sống.
6
1,5 1
1,0
7
2,5
2
Chủ đề C. Tổ chức
lưu trữ, tìm kiếm
và trao đổi thông
tin.
Đánh giá chất lượng thông tin
trong giải quyết vấn đề 1
2,0
1
2,0
3
Chủ đề D. Đạo đức,
pháp luật văn
hoá trong môi
trường số.
Một số vấn đề pháp lí về sử dụng
dịch vụ Internet.
6
1,5 2
0,5 1
2,0
9
4,0
4
Chủ đề E. Ứng
dụng tin học.
Phần mềm mô phỏng và khám phá
tri thức
4
1,0 2
0,5
6
1,5
Tng 16 4
1
1
1
23
Điểm 4,0 1,0 2,0 2,0 1,0 10,0
T lchung 40% 30% 20% 10% 100%
2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: (đối với những môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)
TT
Ch
Mc đ
đánh giá
S u hỏi theo mc đ nhận thc
Nhận biết
Thông
hiu
Vận dụng Vận dụng
cao
1
Chủ đề
A. Máy
tính và
cộng
đồng.
Vai trò của
máy tính
trong đời
sống
Nhận biết:
Nêu được khả năng của y tính chỉ ra được một số
ứng dụng thực tế của trong khoa học thuật đời
sống.
6
(TN)
1,5
1
(TL 3)
1,0 đ
Thông hiu:
Nhận biết được sự có mặt của các thiết bị có gắn bộ xử lí
thông tin ở khắp nơi (trong gia đình, trường học, cửa
hàng, bệnh viện, công sở, nhà máy,...), trong mọi lĩnh
vực (y tế, ngân hàng, hàng không, toán học, sinh học,...),
nêu được ví dụ minh hoạ.
Giải thích được tác động của công nghệ thông tin lên
giáo dục và xã hội thông qua các ví dụ cụ thể.
Vận dụng cao:
– So sánh được tác động của công nghệ thông tin trong
cuộc sống trong trường hợp cụ thể.
2
Chủ đề
C. Tổ
chức lưu
trữ, tìm
Đánh giá
chất lượng
thông tin
trong giải
quyết vấn đề
Thông hiểu
Giải thích được sự cần thiết phải quan tâm đến chất
lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi thông
tin. Nêu được ví dụ minh hoạ.
Giải thích được tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ,
tính sử dụng được của thông tin. Nêu được ví dụ minh
hoạ.
1
(TL 2)
2,0 đ
3
Chủ đề
D. Đạo
đức,
pháp luật
văn
hoá
trong
môi
Một số vấn
đề pháp lí về
sử dụng dịch
vụ Internet
Nhận biết
Nêu được một số nội dung liên quan đến luật Công nghệ
thông tin, nghị định về sử dụng dịch vụ Internet, các
khía cạnh pháp lí của việc sở hữu, sử dụng và trao đổi
thông tin.
6
(TN)
1,5
2
(TN)
0,5
Thông hiểu
Trình bày được một số tác động tiêu cực của công
nghệ thuật số đối với đời sống con người hội,
nêu được ví dụ minh hoạ.
trường
số
– Nêu được một số hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo
đức, thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số
thông qua một vài ví dụ.
Vận dụng
– Nêu được một số tác động tích cực khắc phục những
tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với đời
sống con người và xã hội qua ví dụ minh hoạ.
1
(TL 1)
2,0 đ
4
Chủ
đề E.
Ứng
dụng
tin học
Phần mềm
mô phỏng
và khám phá
tri thức
Nhận biết
Nêu được những kiến thức đã thu nhận từ việc khai
thác một vài phần mềm mô phỏng.
Nhận biết được sự mô phỏng thế giới thực nhờ máy tính
có thể giúp con người khám phá tri thức và giải quyết
vấn đề.
4
(TN)
1,0
2
(TN)
0,5
Thông hiểu
Nêu được ví dụ phần mềm mô phỏng.
Tổng câu 16 5 1 1
T lchung 40% 30% 20% 10%
Giáo viên
Phạm Thị Đoan Trâm
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất (Ví dụ: Câu 1:
B, Câu 2: A, ......, từ câu 1 đến câu 20).
Câu 1: Loa thông minh có chức năng nào khác với loa thông thường?
A. Tự động điều chỉnh âm lượng. B. Nghe nhạc.
C. Tìm kiếm bài hát. D. Điều khiển từ xa bằng điện thoại.
Câu 2: Thiết bị nào sau đây không có cảm biến?
A. Thiết bị báo cháy. B. Máy đo độ ẩm.
C. Khoá cửa sử dụng chìa khoá để đóng, mở. D. Máy giặt thông minh.
Câu 3: “Quản lí dữ liệu công dân” là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực:
A. Giải trí B. Giáo dục
C. Quản lí hành chính D. Tài chính ngân hàng
Câu 4: Tác động tích cực của máy tính đối với xã hội, công nghệ thông tin:
A. Mở rộng phạm vi tiếp cận tri thức
B. Tạo môi trường học tập linh hoạt và sáng tạo
C. Truyền thông và chia sẻ thông tin
D. Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến
Câu 5: Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong:
A. Giải trí B. Giáo dục
C. Trí tuệ nhân tạo D. Truyền thông
Câu 6: Phần mềm trò chơi, xem phim, nghe nhạc,... là ứng dụng của Tin học trong:
A. Giải trí B. Tự động hóa và điều khiển
C. Văn phòng D. Hỗ trợ việc quản lý
Câu 7: Phương án nào sau đây là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế?
A. Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng. B. Chẩn đoán bệnh.
C. Điều khiển ô tô tự động lái. D. Dự báo thời tiết.
Câu 8: Đồng hồ thông minh có chức năng nào khác với đồng hồ thông thường?
A. Xem giờ. B. Hiển thị hình ảnh.
C. Theo dõi sức khoẻ. D. Tự động điều chỉnh thời gian.
Câu 9: Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong thương mại?
A. Máy điều hoà không khí. B. Máy tính bỏ túi.
C. Máy chiếu trong lớp học. D. Máy tính tiền POS.
Câu 10: Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong y tế?
A. Ti vi. B. Máy chụp cắt lớp vi tính.
C. Máy bán hàng tự động. D. Máy giặt.
Câu 11: Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong lĩnh vực công
nghiệp?
A. Dây chuyền lắp ráp tự động. B. Robot hút bụi.
C. Máy chụp X-quang. D. Hệ thống thanh toán trong siêu thị
Câu 12: Ô tô lái tự động là thiết bị có gắn bộ xử lí được sử dụng trong lĩnh vực nào?
A. Khoa học. B. Giao thông.
C. Nông nghiệp. D. Công nghiệp.
UBND THÀNH PHỐ KON TUM
TRƯỜNG TH-THCS NGUYỄN DU
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Tin học. Lớp: 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 01
Câu 13: Loa thông minh có chức năng nào khác với loa thông thường?
A. Tự động điều chỉnh âm lượng. B. Nghe nhạc.
C. Tìm kiếm bài hát. D. Điều khiển từ xa bằng điện thoại.
Câu 14: Tính chính xác của thông tin giúp:
A. Hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết
B. Thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại
C. Xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan
D. Lựa chọn những thông tinh hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được
Câu 15: Tính sử dụng được của thông tin giúp:
A. Hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết
B. Thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại
C. Xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan
D. Lựa chọn những thông tinh hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được
Câu 16: Tính đầy đủ của thông tin giúp:
A. Hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết
B. Thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại
C. Xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan
D. Lựa chọn những thông tinh hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được
Câu 17: Tính cập nhật của thông tin giúp:
A. Hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết
B. Thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại
C. Xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan
D. Lựa chọn những thông tinh hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không được dùng để đánh giá thông tin hữu tích trong giải quyết
vấn đề?
A. Tính sử dụng được. B. Tính hấp dẫn.
C. Tính cập nhật. D. Tính đầy đủ.
Câu 19: Hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?
A. Làm việc trực tuyến B. Học tập trực tuyến.
C. Đọc tin tức D. Sử dụng mạng xã hội.
Câu 20: Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ thể chất của con người như thế
nào?
A. Gây ra bệnh khô mắt và giảm thị lực. B. Những mối quan hệ xã hội bị ảnh hưởng.
C. Dễ có những cảm xúc tiêu cực. D. Cổ xuý lối sống thiếu đạo đức.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) Em sẽ làm gì nếu một người bạn của em đang bị nghiện game online?
Câu 2. (2,0 điểm) Nếu em là một nhà báo, em sẽ làm gì để đảm bảo tính chính xác và khách quan
của thông tin mà mình đưa ra?
Câu 3. (1,0 điểm): Theo em, máy tính có thể thay thế hoàn toàn con người trong tương lai không?
---------- Hết ----------