
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THĂNG BÌNH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TIN HỌC - Lớp 9
TT Chương,
Chủ đề
Nội dung,
đơn vi
kiê7n thư7c
Mức độ nhận thức
Tổng
%
điểm
Nhân
biê7t
Thông
hiêCu
Vân
dụng F
VânF dụng F
cao
TNKQ TL TNKQ TL TNK
Q TL TNKQ TL
1 Máy tính và
cộng đồng
(2 tiết)
3,5 điểm
Bài 1. Thế giới kĩ
thuật số
2 1
1(2đ)
4 câu
35%
(3,5 điểm)
2
Tổ chức lưu
trữ, tìm kiếm
và trao đổi
thông tin
(2 tiết)
3 điểm
Bài 2. Thông tin trong
giải quyết vấn đề
Bài 3. Thực hành:
Đánh giá chất lượng
thông tin
21
(2đ) 3 câu
30%
(3,0 điểm)
3 Đạo đức, pháp
luật và văn hoá
trong môi
trường số
(2 tiết)
3,5 điểm
Bài 4. Một số vấn đề
pháp lí về sử dụng
dịch vụ Internet
4 1 1(1đ) 6 câu
35%
(3,5 điểm)
TôCng câu/điểm 8 câu
4 điểm
2 câu
1 điểm
1 câu
2 điểm
1 câu
2 điểm
1 câu
1 điểm
13 câu
10 điểm
TiC lê F 40% 30% 20% 10% 100%
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THĂNG BÌNH BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TIN HỌC - Lớp 9
TT
Chương,
Chủ đề Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra đánh
giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
thấp
Vận
dụng
cao
1
Máy
tính và
cộng
đồng
(2 tiết) Bài 1. Thế
giới kĩ thuật
số
Nhận biết
–Nêu được khả năng của máy tính và chỉ ra được một số
ứng dụng thực tế của nó trong khoa học kĩ thuật và đời
sống.
Thông hiểu
–Nhận biết được sự có mặt của các thiết bị có gắn bộ xử
lí thông tin ở khắp nơi (trong gia đình, ở trường học, cửa
hàng, bệnh viện, công sở, nhà máy,...), trong mọi lĩnh
vực (y tế, ngân hàng, hàng không, toán học, sinh học,...).
Nêu được ví dụ minh hoạ.
–Giải thích được tác động của công nghệ thông tin lên
giáo dục và xã hội thông qua các ví dụ cụ thể.
2TN
(C1,2)
1TN
(C3)
1TL
(C11)
2
Tổ chức
lưu trữ,
tìm
kiếm và
trao đổi
thông
tin
(2 tiết)
Bài 2. Thông
tin trong giải
quyết vấn đề
Bài 3. Thực
hành: Đánh
giá chất
lượng
Nhận biết
Giải thích được sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng
thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi thông tin
Vận dụng: Các tiêu chí đánh giá chất lượng thông tin.Giải
thích được tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ, tính sử
dụng được của thông tin trong tình huống cụ thể.
2TN
(C4,5)
1TL
(C12)
3
Đạo
đức,
pháp
luật và
văn hoá
Bài 4. Một số
vấn đề pháp lí
về sử dụng
dịch vụ
Internet
Nhận biết
Biết được các hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức thiếu
văn hóa khi hoạt động trong môi trường số.
Nêu được một số nội dung liên quan đến luật Công nghệ
thông tin, nghị định về sử dụng dịch vụ Internet, các khía
cạnh pháp lí của việc sở hữu, sử dụng và trao đổi thông tin.
4TN
(C6,7,8,9
)

trong
môi
trường
số
(2 tiết)
Thông hiểu
Nêu được một số hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức,
thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số thông qua
một vài ví dụ.
Vận dụng cao: Vận dụng những hiểu biết về những tác
động tiêu cực của công nghệ số để phân tích các tình
huống cụ thể
1TN
(C10)
1TL
(C13)
Tổng cộng 8TN 2TN
1TL
1TL 1TL

Trường THCS Nguyễn Bá Ngọc
Họ tên HS: …………………………………...………
Lớp: 9 / ………....... – MÃ ĐỀ: A
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
Năm học: 2024–2025
MÔN: TIN HỌC - LỚP: 9
Thời gian làm bài: 45 phút (KKGĐ)
Điểm:
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Khoanh tròn câu trả lời đúng:
Câu 1: Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong thương mại?
A. Máy chiếu trong lớp học. B. Máy chụp X-quang.
C. Hệ thống thanh toán trong siêu thị. D. Hệ thống phun tưới vận hành tự động.
Câu 2: Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong giáo dục?
A. Tủ lạnh. B. Máy bán hàng tự động. C. Robot hút bụi. D. Máy chiếu trong lớp học.
Câu 3. Thiết bị nào sau đây không được gắn bộ xử lí thông tin?
A. Máy giặt. B. Máy rửa bát. C. Robot hút bụi. D. Máy khoan cầm tay
Câu 4: Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?
A. Tính sử dụng được. B. Tính hấp dẫn. C. Tính mới. D. Tính đầy đủ.
Câu 5: Nguồn thông tin đáng tin cậy để tìm hiểu thông tin về kì thi tuyển sinh lớp 10 là
A. Mạng xã hội. B. Trang web của Bộ Thông tin và Truyền thông.
C. Trang web của Sở Giáo dục và Đào tạo. D. Thông tin từ bạn bè.
Câu 6: Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?
A. Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.
B. Sử dụng phần mềm không có bản quyền.
C. Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.
D. Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.
Câu 7: Hành vi nào sau đây không phải là hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hoá khi
hoạt động trong môi trường số?
A. Quảng cáo, buôn bán hàng hoá cấm. B. Gửi tin nhắn rác với mục đích quảng cáo.
C. Sử dụng phần mềm có bản quyền. D. Quấy rối, kêu gọi tẩy chay.
Câu 8:Phương án nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đến đời
sống con người?
A. Nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà. B. Truy cập mạng xã hội trong nhiều giờ.
C. Thường xuyên sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản để làm báo cáo.
D. Vừa ăn vừa xem video trên trang YouTube.
Câu 9: Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?
A. Nguy cơ thất nghiệp tăng. B. Tổn hại thị lực.
C. Giúp tiết kiệm thời gian di chuyển. D. Tạo ra rác thải điện tử.
Câu 10: Tự ý đăng địa chỉ nhà của người khác là
A. Hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến sở hữu trí tuệ, sở hữu tài sản, đánh bạc,...
B. Hành vi vi phạm quyền nhân thân, uy tín của cá nhân và tổ chức.
C. Hành vi vi phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.
D. Hành vi vi phạm đến việc bảo đảm an toàn thông tin trên không gian mạng.
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 11(2đ): a) Kể về một ứng dụng của công nghệ thông tin mà em thường xuyên sử dụng.
b) Nêu những tác động tích cực của ứng dụng đó và cách em sử dụng nó hằng ngày.
Câu 12(2đ) :a) Để đánh giá chất lượng thông tin, em cần xem xét đến các tiêu chí gì?
b)Trong khi tìm thông tin về các trường THPT, bạn An đã không để ý đến thời gian
đăng kí nguyện vọng dự thi và xét tuyển vào lớp 10 các trường THPT công lập. Theo em sơ suất này
vi phạm tiêu chí nào về chất lượng thông tin? Điều đó có thể dẫn đến khó khăn gì cho bạn An?
Câu 13(1đ): Em hãy chỉ ra những tác động tiêu cực của công nghệ số đối với đời sống con người, xã
hội trong mỗi tình huống dưới đây.

BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………

