KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN TIN HỌC 7
TT Chương/Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến
thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Chủ đề 4. Ứng dụng
tin học
i 11. Tạo bài trình
chiếu
2
(C1,2)
(0,66đ)
2
(C6,7)
(0,66đ)
i 12. Định dạng đối
tượng trên trang chiếu
2
(C3,4)
(0,66đ)
2
(C8,9)
(0,66đ)
3
(C1,2,4)
(4đ)
i 13. Thực hành tổng
hợp: Hoàn thiện bài
trình chiếu
2
(C11,12)
(1,33đ)
2
(C13,14)
(0,66đ)
Tổng 6 6 3
Tỉ lệ % 20% 20% 40%
Tỉ lệ chung 40% 60%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TIN HỌC 7
TT Ni dung kiến
thc Đơn v kiến thức Mc đ đánh giá
Scâu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhn biết Tng
hi
1 Chủ đề 4. Ứng
dụng tin học
Bài 11. Tạo bài trình chiếu
Nhận biết
- Biết tên phần mềm để tạo bài trình chiếu.
- Biết được một số chức năng bản của phần
mềm trình chiếu(Tạo trang trình chiếu mới, chức
năng cấu trúc phân cấp trong tạo bài trình chiếu).
Thông hiểu
- Hiểu trang tiêu đ thường được dùng để nêu về
nội dung nào của bài trình chiếu.
Vận dụng cao
- Sử dng đưc pm và tổ hợp phím đtạo đưc
cấu tc phân cp trong i trình chiếu.
2TN
(C1,2)
2TN
(C6,7
Bài 12. Định dạng đối ợng
trên trang chiếu
Nhận biết
- Biết được thẻ để chọn các mẫu định dạng được
thiết kế sẵn.
- Biết sử dụng được các định dạng cho văn bản,
ảnh minh hoạ và hiệu ứng một cách hợp lí.
Thông hiểu
- Hiểu được nội dung trình bày trên trang chiếu
phải cô đọng.
- Mỗi trang chiếu tập chung vào một ý chính.
- Hiểu được cách chọn hình ảnh phù hợp nội
dung cho trang trình chiếu.
Vận dụng
- Đưa được hình ảnh minh hoạ vào bài trình
chiếu.
2TN
(C3,4)
2TN
(C8,9)
TT Nội dung kiến
thc Đơn v kiến thức Mc đ đánh giá
Scâu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhn biết Tng
hi
- Tạo được nội dung văn bản mô tả phù hợp cho
hình ảnh.
- Tạo được hiệu ứng cho đối tượng.
Bài 13. Thực hành tổng hợp:
Hoàn thiện bài trình chiếu
Nhận biết
- Biết hiệu ứng động là gì.
- Biết được hiểu ứng cho đối tượng, hiệu ứng
cho trang chiếu.
- Biết thẻ để sử dụng hiệu ứng cho trang chiếu.
- Biết hộp thoại tùy chỉnh thời gian xuất hiện đối
tượng.
Thông hiểu
- Thông hiểu các thẻ dùng đtạo hiệu ứng cho
đối tượng, hộp thoại chỉnh thi gian xuất hiện
của đối tượng.
Vận dụng cao
- Sử dụng định dạng tiêu đề, nội dung một cách
hợp lí cho bài trình chiếu.
- Tạo được âm thanh cho hiệu ng chuyển trang.
2TN
(C11,12)
2TN
(13,14)
Tổng 6
Tỉ l% 20 2
T l chung 40%
UBND THÀNH PHỐ HỘI AN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
Họ và tên: .......................................
Lớp: ................................................
KIM TRA GIA HKII NĂM HC 2024 2025
MÔN: TIN HỌC 7
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: … /03/2025
ĐIỂM
Thời gian làm bài trắc nghiệm: 20 phút
I. TRẮC NGHIỆM (5 Điểm)
Thí sinh đọc kỹ câu hỏi, lựa chọn phương án trả lời đúng nhất và ghi vào bảng:
Câu
hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Trả
lời
Câu 1. Phần mềm nào là phần mềm trình chiếu?
A. Microsoft Word.
B. Microsoft PowerPoint.
C. Microsoft Excel.
D. Google Chrome.
Câu 2. Cách để thêm trang chiếu mới trong bài trình chiếu?
A. Design/New Slide.
B. Home/New Slide.
C. Insert/New Slide.
D. File/New Slide.
Câu 3. Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để hiển thị các mẫu định dạng?
A. File.
B. Insert.
C. Design.
D. Animations.
Câu 4. Màu chữ trên trang chiếu cần phải như thế nào?
A. Tương phản với màu nền.
B. Tương đương với màu nền.
C. Sử dụng nhiều màu chữ cho đẹp.
D. Sử dụng một màu duy nhất.
Câu 5. Để tăng bậc phân cấp, em đặt con trđầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu
cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi
nhấn phím:
A. Shift.
B. Tab.
C. Alt.
D. Ctrl.
Câu 6. Trang đầu tiên trong bài trình chiếu được gọi là?
A. Trang mở đầu.
B. Trang nội dung.
C. Trang tiêu đề.
D. Trang văn bản.
Câu 7. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
A. Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu..
B. Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang.
C. Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí.
D. Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hình ảnh minh họa làm cho bài thuyết trình ấn tượng hơn.
B. Không nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu.
C. Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề.
D. Hình ảnh minh họa không cần có tính thẩm mĩ.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ, phù hợp với chủ đề.
B. Hình ảnh minh họa làm cho bài trình chiếu ấn tượng hơn.
C. Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu.
D. Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề.
Câu 10. Để giảm bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu tc phân cấp (nếu
cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi
nhấn tổ hợp phím:
A. Shift + Tab.
B. Alt + Tab.
C. Crtl + Tab.
D. Shift + Ctrl.
Câu 11. Hiệu ứng động trong bài trình chiếu
A.cách thức và thời điểm xuất hiện của trang chiếu và các đối tượng trên trang chiếu.
B.cách thức và thời điểm xuất hiện của trang chiếu và các đối tượng trên trang tính.
C.cách thức và thời điểm xuất hiện của trang chiếu và các đối tượng trên trang sách.
D.cách thức và thời điểm xuất hiện của trang chiếu và các đối tượng trên văn bản.
Câu 12. Hiệu ứng cho các trang chiếu gọi là gì?
A. Hiệu ứng chuyển trang chiếu.
B. Hiệu ứng cho đối tượng.
C. Hiệu ứng di chuyển.
D. Hiệu ứng xoay tròn.
Câu 13. Hộp thoại nào tùy chỉnh thời gian xuất hiện của đối tượng?
A. Fly.
B. Appear.
C. Timing.
D. Animaion
Câu 14. Hiệu ứng cho các trang chiếu nằm trong thẻ nào?
A. Home.
B. Insert.
C. Design.
D. Transitions.
Câu 15. Định dạng nào phù hợp khi tạo bài trình chiếu?
A. Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ thường.
B. Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ đậm.
C. Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ thường.
D. Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ đậm.
---------------------------------------------