
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN
MA TRẬN
BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TIN HỌC LỚP 7
Mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Tự luận
Tổng
TT
Chủ
đề/Chương
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tỉ lệ
%
điểm
1
Chủ đề 4.
Ứng dụng
tin học
2. Phần
mềm trình
chiếu cơ bản
5
6
1
1
1
6
7
1
76,7%
7,67
2
Chủ đề F.
Giải quyết
vấn đề với
sự trợ
giúp của
máy tính
Một số thuật
toán sắp xếp
và tìm kiếm
cơ bản
1
1
1
1
23,3%
2,33
Tổng số câu
6
6
1
1
2
7
7
2
16
Tổng số điểm
4,0
1,0
5,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
40,0
10,0
50,0
40,0
30,0
30,0
100,0

Yêu cầu
cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Tự luận
TT
Chủ
đề/Chương
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
Chủ đề 4.
Ứng dụng
tin học
2. Phần
mềm trình
chiếu cơ bản
Nhận biết
–Nêu được một số
chức năng cơ bản
của phần mềm
trình chiếu.
Vận dụng
–Sử dụng được
các định dạng cho
văn bản, ảnh minh
hoạ và hiệu ứng
một cách hợp lí.
–Sao chép được dữ
liệu phù hợp từ tệp
văn bản sang
trang trình chiếu.
Tạo được một
báo cáo có tiêu
đề, cấu trúc phân
cấp, ảnh minh
hoạ, hiệu ứng
động.
1
(NLb: Ứng
xử phù hợp
trong môi
trường số)
2
(NLd: Ứng
dụng công
nghệ thông
tin và
truyền
thông trong
học và tự
học)
2
(NLc: Giải
quyết vấn
đề với sự
hỗ trợ của
công nghệ
thông tin và
truyền
thông)
3
(NLc:
Giải
quyết
vấn đề
với sự
hỗ trợ
của công
nghệ
thông tin
và
truyền
thông)
3
(NLa:
Sử dụng
và quản
lí các
phương
tiện
công
nghệ
thông tin
và
truyền
thông)
1
(NLd:
Ứng
dụng
công
nghệ
thông tin
và
truyền
thông
trong
học và tự
học)
1
(NLc:
Giải
quyết
vấn đề
với sự
hỗ trợ
của
công
nghệ
thông
tin và
truyền
thông)
1
(NLe:
Hợp tác
trong
môi
trường
số)
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN
BẢNG ĐẶC TẢ
BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TIN HỌC - LỚP 7

2
Chủ đề F.
Giải quyết
vấn đề với
sự trợ giúp
của máy tính
Một số thuật
toán sắp xếp
và tìm kiếm
cơ bản
Nhận biết
– Nêu được ý
nghĩa của việc chia
một bài toán thành
những bài toán nhỏ
hơn.
Thông hiểu
– Giải thích được
một vài thuật toán
sắp xếp và tìm
kiếm cơ bản, bằng
các bước thủ công
(không cần dùng
máy tính).
– Giải thích được
mối liên quan giữa
sắp xếp và tìm
kiếm, nêu được ví
dụ minh hoạ.
Vận dụng
– Biểu diễn và mô
phỏng được hoạt
động của các thuật
toán cơ bản (sắp
xếp, tìm kiếm, ...)
trên một bộ dữ
liệu vào có kích
thước nhỏ.
1
(NLc: Giải
quyết vấn
đề với sự
hỗ trợ của
công nghệ
thông tin và
truyền
thông)
1
(NLe:
Hợp tác
trong
môi
trường
số)
Tổng số câu
6
3
3
1
1
1
2
Tổng số điểm
4,0
1,0
1
Tỉ lệ%
40
10
50

A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
I. Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau
Câu 1: Phần mềm trình chiếu có mấy chức năng cơ bản?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5
Câu 2: Đâu là chức năng đầy đủ của phần mềm trình chiếu?
A. Tạo bài trình chiếu. B. Trình chiếu.
C. Tạo bài trình chiếu và lưu dưới dạng tệp. D. Tạo bài trình chiếu và trình chiếu.
Câu 3: Phần mềm trình chiếu có hiệu ứng động, hiệu ứng chuyển trang làm cho nội dung trình bày
thêm
A. đẹp. B. sinh động và hấp dẫn. C. rỏ ràng. D. đầy đủ.
Câu 4: Trang chiếu được sử dụng để giới thiệu một chủ đề và định hướng cho bài trình bày được
gọi là
A. trang tiêu đề. B. trang nội dung.
C. trang trình bày bảng. D. trang đồ hoạ.
Câu 5: Phần mềm nào là phần mềm trình chiếu?
A. Microsoft Word. B. Mozilla Firefox.
C. Microsoft PowerPoint. D. Microsoft Excel.
Câu 6: Trong trang chiếu thì thông tin trực quan là gì?
A. Văn bản. B. Hình ảnh.
C. Văn bản, hình ảnh. D. Văn bản, hình ảnh, âm thanh.
Câu 7: Đối với tiêu đề thì em nên chọn cỡ chữ.
A. Từ 20 đến 30. B. Từ 30 đến 40.
C. Từ 40 đến 50. D. Từ 50 đến 60.
Câu 8: Định dạng nào phù hợp khi tạo bài trình chiếu?
A. Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ đậm.
B. Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ đậm.
C. Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ thường.
D. Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ thường.
Câu 9: Màu chữ trên trang chiếu cần phải như thế nào?
A. Tương đương với màu nền. B. Tương phản với màu nền.
C. Sử dụng nhiều màu chữ cho đẹp. D. Sử dụng một màu duy nhất.
Câu 10: Thẻ lệnh nào chứa lệnh chèn hình ảnh vào trang chiếu?
A. Home. B. Insert. C. Design. D. View.
Câu 11: Các công cụ định dạng văn bản nằm trong thẻ lệnh nào?
A. Home. B. Insert. C. Design. D. View.
Câu 12: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
A. Lưu trữ dữ liệu. B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
C. Xử lí dữ liệu. D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
II. Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) và ghi vào bài làm
Phát biểu
Đúng
Sai
a) Hình ảnh không chỉ truyền tải thông tin mà còn gợi cảm xúc của
người xem.
b) Nội dung trong mỗi trang chiếu cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ và
chỉ nên tập trung vào một ý chính.
c) Một bài trình chiếu có càng nhiều hình ảnh minh họa càng tốt.
d) Nên biên tập lại nội dung và định dạng văn bản trong trang chiếu sau
khi sao chép từ tệp văn bản sang.
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TIN HỌC – Lớp 7
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)- Mã đề: A

B. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Em hãy cho biết phần mềm trình chiếu có mấy chức năng cơ bản và nêu rõ từng
chức năng cơ bản đó?
Câu 2: (1,0 điểm) Nêu các bước tạo hiệu ứng cho đối tượng trong bài trình chiếu?
Câu 3: (2,0 điểm) Em hãy lập danh sách những cuốn sách mà em có. Sau đó sử dụng thuật toán
tìm kiếm tuần tự để tìm một cuốn sách trong danh sách đó.
--------------- Hết ---------------
Giám thị không giải thích gì thêm.

