KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN TIN HỌC 9 .THỜI GIAN 45 PHÚT
TT Chương/Chủ đề Nội dung/đơn vị
kiến thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Chủ đề 4. Ứng
dụng tin học
Bài 10a. Sử dụng
hàm COUNTIF
3
(C1,2,3)
1
(C1)
2
(C8,13)
0,67đ
1
(C2)
Bài 11a. Sử dụng
hàm SUMIF
3
(C4,5,6)
2
(C7,9)
0,67đ
1
(C3)
2 đ
Bài 12a. Sử dụng
hàm IF
3
(C10,11,12)
2
(C14,15)
0,66đ
Tổng 9 1 6 1 1
Tỉ lệ % 40% 30% 20%
Tỉ lệ chung 70% 30%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TIN HỌC 9
TT Ni dung
kiến thức Đơn v kiến thức Mức đ đánh giá
S u hi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hi
1
Chủ đề 4.
Ứng dụng
tin học
Bài 10a. Sử dụng hàm
COUNTIF
Nhận biết
Nhận biết công thức chung, công thức
tính để đếm số của hàm COUNTIF.
Nhận biết địa chỉ tuyệt đối.
Thông hiểu
Biết sử dụng hàm COUNTIF đđếm theo
điều kiện đề bài.
3TN
(C1,2,3)
1TL
(C1)
2TN
(C8,13)
0,66đ
1TL
(C2)
Bài 11a. Sử dụng hàm
SUMIF
Nhận biết
Nhận biết hàm Sumif
Thông hiểu
Biết sử dụng hàm tính tổng theo điều kiện
Sumif để giải quyết bài toán quản tài
chính.
Vận dụng
Biết vận dụng hàm tính tổng theo điều
kiện Sumif để giải quyết bài toán thực tế.
3TN
(C4,5,6)
2TN
(C7,9)
0.6
Bài 12a. Sử dụng hàm
IF
Nhận biết
- Nhận biết công thức chung hàm IF.
3TN
(C10,11,12)
TT Nội dung
kiến thức Đơn v kiến thức Mức đ đánh giá
S u hi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hi
- Nhận biết điều kiện hàm IF trong giải
quyết i toán thực tiễn quản tài
chính.
Thông hiểu
Biết các trường sdụng công thứcm IF
vào giải quyết bài toán.
Vận dụng cao
Vận dụng điều kiện hàm IF trong giải
quyết bài toán thực tiễn.
2TN
(C14,15)
0,66đ
Tổng 10 7
Tỉ lệ % 40 30
Tỉ l chung 70%
UBND THÀNH PHỐ HỘI AN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
Họ và tên: .......................................
Lớp: ................................................
KIM TRA GIA HKII NĂM HC 2024 2025
MÔN: TIN HỌC 9
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: … /03/2025
ĐIỂM
Thời gian làm bài trắc nghiệm: 20 phút
I. TRẮC NGHIỆM (5 Điểm)
Thí sinh đọc kỹ câu hỏi, lựa chọn phương án trả lời đúng nhất và ghi vào bảng:
Câu
hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Trả
lời
Câu 1. Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ônh mà dữ liệu của ô thoả mãn một điều
kiện nào đó?
A. COUNT. B. COUNTIF. C. SUMIF. D. INDEX.
Câu 2. Công thức chung của hàm COUNTIF
A. =COUNTIF (range, criteria). B. COUNTIF (range, criteria).
C. =COUNTIF (criteria, range). D. COUNTIF (criteria, range).
Câu 3. Công thức tại một ô = COUNTIF($C$3:$C$10;F3), em hãy cho biết loại địa chỉ
nào đang sử dụng cho tham số phạm vi chứa các ô cần kiểm tra?
A. Địa chỉ tương đối. B. Địa chỉ tuyệt đối.
C. Địa chỉ hỗn hợp. D. Địa chỉ tùy chọn.
Câu 4. Công thức chung của hàm SUMIF là
A. =SUMIF(criteria, [sum_range], range). B. =SUMIF(range, [sum_range], criteria).
C. =SUMIF(range, criteria, [sum_range]). D. =SUMIF(criteria, range, [sum_range]).
Câu 5. Hàm nào trong Excel dùng để nh tổng giá trcủa những ô thoả mãn một điều kiện
nào đó?
A. SUM. B. COUNTIF. C. IF. D. SUMIF.
Câu 6. Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?
A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không tham
số criteria.
B. Điều kiện kiểm tra.
C. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không tham
số sum_range.
D. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong
tham số sum_range thoả mãn điều kiện.
Câu 7. Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không tham
số range.
B. Điều kiện kiểm tra.
C. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bbỏ qua thì tính tổng các ô
trong tham số range thoả mãn điều kiện.
D. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không tham
số sum_range.
Câu 8. Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
A. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
B. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
C. Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.
D. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.
Câu 9. Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?
A. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bbỏ qua thì tính tổng các ô
trong tham số range thoả mãn điều kiện.
B. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không tham
số range.
C. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không tham
số criteria.
D. Điều kiện kiểm tra.
Câu 10. Hàm nào trong Excel dùng để kiểm tra điều kiện trả vmột giá trị khi điu
kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai?
A. COUNTIF. B. SUMIF. C. IF. D. CHECK.
Câu 11. Công thức chung của hàm IF là
A. =IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).
B. =IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test).
C. =IF([value_if_true], [value_if_false], logical_test).
D. =IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]).
Câu 12. Em có thể sdụng quy tắc quản líi chính nào để biết việc chi tiêu đã cân đối,
hợp lí hay chưa dựa trên số liệu tổng hợp?
A. Quy tắc 50-50. B. Quy tắc 50-30-20.
C. Quy tắc 50-20-30. D. Quy tắc 20-30-50.
Câu 13. Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?
A. Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.
B. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
C. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.
D. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
Câu 14. Trong công thức chung của IF, tham số logical_test có ý nghĩa gì?
A. Điều kiện kiểm tra.
B. Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.
C. Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.
D. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng.
Câu 15. Trong công thức chung của IF, tham số value_if_true có ý nghĩa gì?
A. Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.
B. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
C. Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.
D. Điều kiện kiểm tra.