intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Phan Đình Phùng - Mã đề 132

Chia sẻ: Hoàng Văn Thành | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

47
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2017-2018 của trường THPT Phan Đình Phùng - Mã đề 132 sẽ giúp các bạn ôn tập lại kiến thức đã học, có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ thi sắp tới. Mời các bạn học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt kì thi sắp tới

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi HK 1 môn Toán lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Phan Đình Phùng - Mã đề 132

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG NĂM HỌC 2017­2018 Môn: Toán lớp 12 Mã đề 132 Thời gian làm bài: 90 phút Họ, tên thí sinh:..................................................................... S ố báo danh: ............................. I. Phần trắc nghiệm Câu 1: Hình chóp  S . ABC  có đáy  ABC  là tam giác đều cạnh  a .  Hai mặt bên  ( SAB)  và  ( SAC )  cùng  vuông góc với đáy, biết  SC = a 3 . Thể tích của khối chóp  S . ABC là: 2a 3 6 a3 6 a3 6 a3 6 A.  B.  C.  D.  9 3 12 4 Câu 2: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy bằng  a và đường cao  a 3   là: A.  2π a 2 . B.  2 3π a 2 . C.  π a 2 . D.  3π a 2 . Câu 3: Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh  a là:   3π a 3 3π a 3 3π a 3 3π a 3 A.  B.  C. D.  2 8 3 4 mx + 4 Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số  m  để hàm số  y =   nghịch biến trên khoảng  ( − ;1) ? x+m A.  −2 m 2. B.  −2 m < −1. C.  −2 < m −1. D.  −2 < m < 2. Câu 5: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến trên tập xác định của nó? A.  y = log x. 2 B.  y = log x. C.  y = log x. π D.  y = log e x. 3 π 2 ln x Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y =  trên đoạn  � �1;e3 � �  là: x 4 4 1 A.  0. B.  C.  2 D.  e e e3 Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của  m   để hàm số  y = x3 − 3 x 2 + mx − 3  đồng biến trên  ᄀ ? A.  [ 3; + ). B.  (− ;3]. C.  (3; + ). D.  (− ;3). Câu 8: Số nghiệm của phương trình  log 2 ( x − 5) + log 2 ( x + 2) = 3 : A. 1. B.  2. C.  0. D.  3. Câu 9: Cho khối chóp  S . ABC . Lấy  A , B  lần lượt thuộc  SA, SB   sao cho  2SA ' = AA'  ,  3SB ' = BB ' . Tỷ  ' ' số thể tích giữa hai khối chóp  S . A' B 'C  và  S . ABC  là: 1 1 1 A.  B.  C.  12. D.  3 12 4 Câu 10: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông  bằng  a . Diện tích toàn phần của hình nón là: (2 2 + 1)π a 2 2π a 2 ( 2 + 1)π a 2 A.  B.  2π a 2 . C.  D.  2 2 2 Câu 11: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y = ln x  tại điểm có hoành độ  x = e  là: 1 1 1 1 A.  y = x. B.  y = x − 2. C.  y = x − 1. D.  y = x + 1. e e e e Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của  m  để hàm số  y = (m − 1) x 4 − 2(m − 3) x 2 + 1  không có cực đại? A.  1 < m 3. B.  1 m 3. C.  m 3. D.  m 1. Câu 13: Đồ thị hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?                                                Trang 1/5 ­ Mã đề thi 132
  2. A.  y = 2 x 4 + 4 x 2 + 1. B.  y = x 4 + 2 x 2 − 1. C.  y = x 4 − 2 x 2 − 1. D.  y = − x 4 − 2 x 2 − 1. Câu 14: Tập xác định của hàm số  y = log 3 x 2 − 1  là: A.  ᄀ \ { 1} . B.  ᄀ \ { −1} . C.  ᄀ . D.  ᄀ \ { 1} . Câu 15: Hình chóp  S . ABC có đáy  ABC  là tam giác đều cạnh  a ,  SA  vuông góc với mặt phẳng đáy và  SA = a . Thể tích khối chóp  S . ABC  theo  a là: a3 3 a3 3 a3 3 a3 3 A.  B.  C.  D.  4 12 6 8 Câu 16: Hình chóp  S . ABC  có  SA  vuông góc với mặt phẳng đáy,  ABC là tam giác vuông tại  B . Biết  5 AB = 3a, BC = 4a , góc giữa đường thẳng  SC  và mặt phẳng  ( ABC )  bằng  α và  cosα = . Thể  tích  13 khối chóp  S . ABC  là: A.  24a 3 . B.  12a 3 . C.  72a 3 . D.  48a 3 . Câu 17: Thể tích của khối lập phương có cạnh  2a  là: A.  a 3 . B.  6a 3 . C.  8a 3 . D.  4a 3 . Câu 18: Cho hàm số  y = f ( x) = x 3 − x 2 + 3x + 1 . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Đồ thị hàm số  y = f ( x)  cắt trục hoành tại đúng hai điểm phân biệt. B. Đồ thị hàm số  y = f ( x)  cắt trục hoành tại đúng một điểm. C. Đồ thị hàm số  y = f ( x)  cắt trục hoành tại đúng ba điểm phân biệt. D. Đồ thị hàm số  y = f ( x)  không cắt trục hoành . x+2 Câu 19: Cho hàm số  y = . Mệnh đề nào sau đây đúng: x −1 A. Hàm số nghịch biến trên  ( − ;1) và  (1; + ). B. Hàm số đồng biến trên  ( − ;1) và  (1; + ). C. Hàm số có cực trị. D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. Câu 20: Có bao nhiêu loại đa diện đều? A.  4. B.  5. C.  2. D.  3. Câu 21: Lăng trụ đứng  ABC. A' B 'C '  có đáy  ABC  là tam giác  vuông cân tại  B ,  BA = BC = a ,  A' B   tạo  với đáy  ( ABC )   góc  60o . Thể tích của khối lăng trụ   ABC. A' B 'C '  là: a3 3 a3 3 a3 A.  B.  C.  a 3 3. D.  2 6 4 Câu 22: Tổng các nghiệm của phương trình  9 x − 3x+1 + 2 = 0  là: A.  1 − log 3 2. B.  1 + log 3 2. C.  1. D.  log3 2. Câu 23: Hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số đã cho? y 3 2 1 x −3 −2 −1 1 2 3 4 −1 −2 −3 −4 A.  y = x3 + 3 x + 2. B.  y = x 3 − 3 x − 2. C.  y = − x3 − 3 x + 2. D.  y = x3 − 3x 2 + 2. Câu 24: Số giao điểm của đồ thị hàm số  y = − x 3 + 3 x 2 − 4  và đường thẳng  y = −4  là: A.  1. B.  3. C.  0. D.  2.                                                Trang 2/5 ­ Mã đề thi 132
  3. Câu 25: Lãi suất tiết kiệm là bao nhiêu một năm nếu bạn gửi vào ngân hàng  15, 625  triệu đồng và sau  ba năm rút được cả vốn lẫn lãi là  19, 683 triệu đồng theo phương thức lãi kép? A.  0, 75%. B.  0, 65%. C.  9%. D.  8%. 2 Câu 26: Cho hàm số  y = − x + 2 − . Khi đó  yCD + 2 yCT  bằng: x +1 A.  6. B.  9 − 2 2. C.  −2 2. D.  9 + 2 2. Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của  m để hàm số  y = (m 2 + 2m − 2) x  đồng biến trên  ᄀ ? A.  m > −3. B.  m < 1. C.  −3 < m < 1. D.  m < −3; m > 1. x +1 Câu 28: Hàm số  y =  đạt GTLN, GTNN trên đoạn  [ 2;4]   theo thứ tự là: x −1 1 3 5 3 1 5 A.  ; B.  3; C.  ; D.  ;3. 3 5 3 5 3 3 Câu 29: Hàm số  y = x 4 − 2 x 2 + 3   nghịch biến trên khoảng: A.  (−1;0). B.  (1; + ). C.  (− ; −1)  và  (0;1). D.  (−1;0)  và  (1; + ). Câu 30: Cho hàm số  y = f ( x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là đúng:    A. Hàm số đạt cực đại tại  x = 1. B. Hàm số đồng biến trên khoảng   (−1;1). C. Hàm số đạt cực đại tại  x = −1. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  (− ; −1) và  (1; + ). Câu 31: Số mặt phẳng đối xứng của hình hộp chữ nhật (có ba kích thước không bằng nhau)? A.  1. B.  0. C.  2. D.  3. Câu 32:  Hàm số   y = f ( x)   liên tục và có đạo hàm   f ' ( x) < 0    trên đoạn   [ a; b ] . Giá trị  lớn nhất của   y = f ( x )  trên đoạn  [ a; b]  là: a+b b−a A.  f (a ). B.  f (b). ). C.  f ( D.  f ( ). 2 2 Câu 33: Hàm số   y = f ( x) có bảng biến thiên như  hình vẽ. Hỏi đồ  thị  hàm số   y = f ( x)  có bao nhiêu  đường tiệm cận? A.  1.                                 B.  2.   C.  3.       D.  4. Câu 34: Cho  0 < a 1 . Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau: A.  log a a = 0;   log a 1 = 1. B.  log a x   có nghĩa với  ∀x. C.  log a x n = n log a x   ( x > 0; n 0). D.  log a xy = log a x.log a y. Câu 35: Rút gọn  A = 103+ 2log 7   được kết quả là: A.  1049. B.  49.103. C.  49.102. D.  103.                                                Trang 3/5 ­ Mã đề thi 132
  4. ln x Câu 36: Cho hàm số  y = . Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau: x −1 1 −1 1 A.  2 y ' + xy '' = 2 B.  y ' + xy '' = 2 C.  y ' + xy '' = 2 D.  2 y ' + xy '' = 2 x x x x Câu 37: Thể tích của khối lập phương  ABCD. A B C D  bằng bao nhiêu nếu biết khoảng cách giữa hai  ' ' ' ' đường thẳng  A'C  và  C ' D ' là  1: A.  8. B.  2 2. C.  3 3. D.  27. Câu 38: Cho lăng trụ   ABC. A' B 'C ' có đáy  ABC  là tam giác đều cạnh bằng  a . Hình chiếu vuông góc  của  A'  lên mặt phẳng  ( ABC )  là trung điểm cạnh  AB . Mặt bên  ( AA'C 'C )   tạo với đáy góc  450 . Thế  tích khối lăng trụ  ABC. A' B'C '  là: a3 3a 3 3a 3 3a 3 A.  B.  C.  D.  2 4 16 8 Câu 39: Bán kính mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng  a , cạnh bên bằng  2a   là: a 39 4a 3 a 12 2a 3 A.  B.  C.  D.  6 3 6 3 Câu 40: Cho một tấm nhôm hình vuông  ABCD  cạnh  6 . Người ta muốn cắt một hình thang  EFGH ( EH PFG; AE = 2, BF = 3)    như  hình vẽ. Tìm tổng   x + y ( x = AH , y = CG )    để  diện tích hình thang  EFGH  đạt giá trị nhỏ nhất? A E B F H D G C 7 2 A.  7. B.  5. C.  D.  4 2. 2 1− x Câu 41: Đồ  thị  hàm số   y =   (C )    luôn cắt đường thẳng  d : y = x + m  tại hai điểm    A, B phân  2x −1 biệt. Gọi  k1 , k2  lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến của với đồ thị  (C )  tại  A, B . Tìm giá trị của  m  để  k1 + k2   đạt giá trị lớn nhất? A.  m = 1. B.  m = 2. C.  m = −5. D.  m = −1. Câu 42: Phương trình:  1 + log 9 x − 3log 9 x = log 3 x − 1   có bao nhiêu nghiệm nguyên? A.  0. B.  1. C.  2. D.  3. Câu 43: Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận? A.  y = tan x. B.  y = cosx. C.  y = 2sin x + 1. D.  y = sin x. Câu 44: Cho hình chóp  S . ABCD  có đáy  ABCD  là hình vuông cạnh  a 2 ,  SA  vuông với mặt phẳng  đáy. Mặt phẳng  (α )  qua  A , vuông góc với  SC và cắt  SB, SC , SD  lần lượt tại các điểm  M , N , P . Tính  thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp  CMNP ? 4π a 3 2π a 3 A.  B.  4π a 3 . C.  D.  2π a 3 . 3 3 1 1 2 3 Câu 45: Cho  a > 0, b > 0  thỏa mãn:  a 2 < a 3   và   b 3 > b 4 . Khi đó: A.  a > 1, 0 < b < 1. B.  0 < a < 1, b > 1. C.  0 < a < 1, 0 < b < 1. D.  a > 1, b > 1. II. Phần tự luận                                                Trang 4/5 ­ Mã đề thi 132
  5. Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số  y = x 2e x   trên đoạn  [ 0;1] . 1 Câu 2: Với giá trị nào của  m  thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y = x 4 + mx 2 + m − 1   (C )   tại điểm có  2 hoành độ bằng  1   vuông góc với đường thẳng  d : x + 3 y − 1 = 0 . ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 5/5 ­ Mã đề thi 132
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2