Trang 1/26Mã đ: 103
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
THÁI BÌNH
Đ THI CHN HC SINH GII LP 12 THPT NĂM HC 2019 - 2020
Môn: TOÁN
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thời gian giao đề.
(Đề gm 06 trang; Thí sinh làm bài vào Phiếu tr li trc nghim)
Mã đề 103
Câu 1: Đặt
log 2; log 3ab= =
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
6
1
log 50 ab
ab
++
=+
. B.
6
1
log 50 ab
ab
+−
=+
. C.
6
2
log 50 a
ab
=+
. D.
6
1
log 50 ab
ab
+
=+
.
Câu 2: Cho hàm s
đo hàm
( ) ( ) ( )
2
15
=−−f x xx x
. Hàm s
nghch biến trong khong
nào dưới đây?
A.
( )
0;+∞
. B.
( )
0;5
. C.
( )
;1−∞
. D.
( )
5;+∞
.
Câu 3: Cho hàm s
32
6 91yx x x= ++
có đồ th
( )
C
. Tiếp tuyến ca đ th
( )
C
tại điểm có hoành độ
0x=
phương trình
A.
91yx=−−
. B.
91yx= +
. C.
1yx= +
. D.
1yx=−+
.
Câu 4: Mt b bơi ban đầu có dng là hình hp ch nht
.' ' ' 'ABCD A B C D
.
Sau đó người ta làm li mặt đáy như hình vẽ.
Biết rng
''A B MN
MNEF
là các hình ch nht,
( ) ( )
// ' ' ' 'MNEF A B C D
,
20AB m=
,
50AD m=
,
' 1, 8AA m=
,
30MF m
=
,
1, 5=DE m
. Th tích ca b sau khi làm li mặt đáy là
A.
3
1800 m
. B.
3
1500 m
.
C.
3
1560 m
. D.
3
1530 m
.
Câu 5: Cho hai hàm s:
22yx x=
( )
32
41y x x m xm= + +−
(vi
m
là tham s). Có bao nhiêu giá tr
ca
m
để đồ th ca hai hàm s đã cho ct nhau tại ba điểm phân biệt và ba giao điểm đó nằm trên một đường tròn
bán kính bng
5
?
A.
2
. B.
0
. C.
1
. D.
3
.
Câu 6: Cho hình thoi
ABCD
có cnh bng
2a
, góc
60o
BAD =
. Tính th tích
V
ca khối tròn xoay được to
thành khi cho hình thoi đã cho quay xung quanh cạnh
AD
?
A.
3
6Va
π
=
. B.
3
24Va
π
=
. C.
3
63Va
π
=
. D.
3
12 3Va
π
=
.
Câu 7: Cho hàm s
xb
ycx d
+
=+
( )
,,bcd
đ th như hình v. Tính giá tr ca
biu thc
234T bcd=++
?
A.
1T=
. B.
8T=
.
C.
6T=
. D.
0T=
.
Câu 8: Cho hàm s
y fx
liên tục trên đoạn
[ ]
1; 3
đồ th như hình
v. Gi
,Mm
ln t là giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s
( )
y fx=
trên đoạn
[ ]
1; 3
. Ta có giá tr ca
2Mm
A.
1
. B.
6
.
C.
3
. D.
4
.
Câu 9: Gi tp nghim ca bất phương trình
( )
0,2 2
log log 1 0x−>


( )
;ab
. Tính
ab+
?
A.
3ab+=
. B.
4ab+=
. C.
5ab+=
. D.
6ab+=
.
x
y
-1
1
-1
O
1
Trang 2/26Mã đ: 103
Câu 10: Mt hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Ly ngu nhiên 2 viên bi t hộp đó, xác suất
để 2 viên bi lấy được khác màu là
A.
5
18
. B.
7
18
. C.
5
36
. D.
13
18
.
Câu 11: Cho t din
ABCD
( )
AB BCD
, tam giác BCD vuông ti B,
4, 3AB CD BC= = =
. Gi
ϕ
là góc
giữa đường thng
AC
( )
mp ABD
, ta có
sin
ϕ
bng
A.
12
25
. B.
13
25
. C.
4
5
. D.
3
5
.
Câu 12: S nghim của phương trình
( )
2
ln 1 2 15x xx−=
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 13: Cho hàm s
( )
y fx=
liên tc trên
đ th như hình vẽ. Hi đ
th hàm s
( )
y fx=
có tt c bao nhiêu điểm cc tr?
A. 3. B. 5.
C. 4. D. 6.
Câu 14: Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác vuông tại
A
,
2AB =
,
23AC =
. Hình chiếu vuông góc ca đim
S
trên mt phng
( )
ABC
trùng vi
trung điểm ca đon thng
BC
. Biết rng góc gia mt phng
( )
SAB
và mt
phng
( )
SAC
bng
60°
. Th tích khi chóp
.S ABC
A.
3 13 6
3
. B.
2 3 13 6
3
. C.
3 13 6
6
. D.
3 13 6
2
.
Câu 15: Đồ th hàm s
2
2
1
23
xx
yxx
−+
=−−
có bao nhiêu đường tim cn?
A.
4
. B.
3
. C.
2
. D.
1
.
Câu 16: Có tt c bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
để phương trình
( )
2
10 4 2x x mx−= +
có nghim?
A.
6
. B.
8
. C.
7
. D.
9
.
Câu 17: Gi
12
,xx
là các nghim của phương trình
2
1
23
x xx−−
=
. Tính giá tr ca biu thc
12
33
xx
M= +
?
A.
4M=
. B.
12M=
. C.
5M=
. D.
6M=
.
Câu 18: Cho hàm s
( )
42
2019 12y x mx=+ −+
(vi m là tham s). Có bao nhiêu giá tr
m
nguyên dương đ hàm s
ch có cc tiu mà không có cc đi?
A.
2021
. B.
2018
. C.
2020
. D.
2019
.
Câu 19: Tìm tt c các giá tr ca tham s
m
để đồ th hàm s
3 22
33y x mx m=−+
hai điểm cc tr
,AB
cùng vi gc ta đ to thành mt tam giác có din tích bng
192
(đvdt).
A.
3m= ±
. B.
4m= ±
. C.
1m= ±
. D.
2m= ±
.
Câu 20: Trong các hàm s dưới đây, hàm số nào nghch biến trên tp s thc
?
A.
3
x
y
π

=

. B.
( )
2
2
y log 2 1x= +
. C.
1
2
y log x=
. D.
2
x
ye

=

.
Câu 21: Cho hình chóp
()SA ABCD
, đáy
ABCD
là hình thoi. Biết
6SA cm=
,
24AC BD cm= =
.
Tính th tích V ca khi chóp
?
A.
3
8V cm=
. B.
3
8
3
V cm=
. C.
3
4
3
V cm=
. D.
3
4V cm=
.
Câu 22: Có bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
thuc đon
[ ]
2019; 2019
để phương trình
( ) ( )
22
23
log 2 logx mx+=
có nghim?
A. 2019. B. 2018. C. 2017. D. 2020.
Trang 3/26Mã đ: 103
Câu 23: Cho hình chóp
.S ABC
có tam giác SAB vuông ti A, tam giác SBC vuông ti C, tam giác ABC vuông ti
B
8AB cm=
,
6BC cm=
,
10SC cm=
. Gi G là trng tâm tam giác SAC, khong cách t G đến mt phng
(SBC) là
A.
4
3cm
. B.
5
3cm
. C.
6
5cm
. D.
8
5cm
.
Câu 24: Cho hàm s
( )
32
3fx x x=
. Có bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
để đồ th hàm s
( )
y fx m= +
ct trc hoành ti
4
điểm phân bit?
A.
4
. B.
2
. C.
3
. D.
0
.
Câu 25: S nghim nguyên ca bất phương trình
( ) ( )
2
2 11 log 6 4 0
xx xx+−
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 26: Gi
,Mm
ln t là giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s
3sin 2
sin 1
x
yx
+
=+
trên đoạn
0; 2
π



.
Ta có giá tr ca
22
4Mm+
A.
29
. B.
29
2
. C.
29
4
. D.
61
4
.
Câu 27: Cho hàm s
( )
32
y f x ax bx cx d= = + ++
( )
,,,abcd
đ th như
hình v.
Tng tt c các giá tr nguyên ca tham s
m
để phương trình
( ) ( ) ( )
2
5 4 40f x m fx m + + +=
7
nghim phân bit là
A.
6
. B.
4
.
C.
3
. D.
6
.
Câu 28: Cho hàm s
32 2
3 10y x x mx m= −+−
(
m
là tham s). Có bao nhiêu giá tr ca m để đồ th hàm s ct
trc
Ox
tại ba điểm phân biệt có hoành độ lp thành cp s cng?
A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.
Câu 29: Gi
M
,
N
các giao đim ca đ th hàm s
1
2
x
yx
+
=
đường thng
:2dy x= +
. Tung độ trung
điểm
I
của đoạn
MN
A.
5
2
. B.
1
2
. C.
1
2
. D.
1
.
Câu 30: Cho hàm s
2x
yxm
=
( vi
m
là tham s). Tìm các giá tr ca
m
đ hàm s đồng biến trên khong
( )
1; +∞
?
A.
12m<<
. B.
1m
. C.
23m<≤
. D.
3m>
.
Câu 31: Cho mt đa giác đu có 2n đỉnh
( )
*
12 2
... 2,
n
AA A n n≥∈
ni tiếp đường tròn
( )
O
. Biết rng s tam
giác các đnh là 3 trong 2n đỉnh ca đa giác nhiu gp 44 ln s hình ch nht các đnh là 4 trong 2n đỉnh
của đa giác. Tìm n?
A.
16n=
. B.
19n=
. C.
18n=
. D.
17n=
.
Câu 32: Cho các s thực dương
a
b
tha mãn
29ab=
. Tính giá tr ca biu thc
( )
3
3
2 log logP ab=
?
A.
3P=
. B.
4P=
. C.
2P=
. D.
5P=
.
Trang 4/26Mã đ: 103
Câu 33: Cho hình chóp t giác đu
có tt c các cnh bng
a
.
Gi M, N ln lượt là trung điểm các cnh
BC
SD
. Khong cách gia hai
đường thng
MN
SB
A.
6
6
a
. B.
6
2
a
.
C.
6
3
a
. D.
3
2
a
.
Câu 34: Cho hình chóp tam giác đu
.S ABC
có cnh đáy bng 2a, cnh bên bng
43
3
a
. Th tích khi chóp đó là
A.
3
23
3a
. B.
3
43
3a
. C.
3
3
3a
. D.
3
4
3
a
.
Câu 35: Cho hàm s
( ) ( )
42
,y f x x ax b a b= =++
. Biết rằng đồ th hàm s đã cho nhận điểm
( )
1; 5M
điểm cc tiu. Ta có giá tr ca
3ab+
A.
1
. B.
0
. C.
2
. D.
1
.
Câu 36: Cho lăng trụ tam giác đu
.ABC A B C
′′
có cạnh đáy bằng
4a
, cnh bên bng
3a
. Tính th tích
V
ca
khối lăng trụ đó?
A.
3
12Va=
. B.
3
3Va=
. C.
3
Va=
. D.
3
4Va=
.
Câu 37: Cho hình chóp
.S ABC
có tam giác
ABC
vuông ti A, tam giác SAC
đều nm trong mt phng vuông góc vi mt đáy
( )
ABC
,
4, 3AB a AC a= =
. Tính bán kính
ca mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
?
A.
7Ra=
. B.
3Ra=
.
C.
3
2
a
R=
. D.
7
2
a
R=
.
Câu 38: Cho hình hp
.ABCD A B C D
′′
có th tích bng
3
81cm
. Gi
M
đim bt k trên mt phng
( )
ABCD
′′
,
G
là trng tâm tam giác
MAB
. Th tích khi chóp
.G ABCD
A.
3
9 cm
. B.
3
18cm
. C.
3
36 cm
. D.
3
27cm
.
Câu 39: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh
a
, cnh bên
SA
vuông góc vi mặt đáy và khoảng
cách t
C
đến mt phng
( )
SBD
bng
3.
3
a
Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
?
A.
3
3.
9
a
V=
B.
3
6
a
V=
. C.
3
.
3
a
V=
D.
3
.
2
a
V=
Câu 40: Cho hình lp phương
.ABCD A B C D
′′
. Biết din tích tam giác
ACD
bng
2
23a
. Tính th tích V ca
khi lập phương đó?
A.
3
Va=
. B.
3
8Va=
. C.
3
22Va=
. D.
3
33Va=
.
Câu 41: Cho hàm s
( )
=y fx
liên tc trên
và có bng biến thiên như sau:
Trang 5/26Mã đ: 103
Đồ th hàm s
( )
1
25
yfx
=+
có bao nhiêu đường tim cận đứng?
A.
2
. B.
3
. C.
4
. D.
6
.
Câu 42: Cho lăng trụ
.' ' 'ABC A B C
đáy tam giác đu cnh
a
.
Hình chiếu vuông góc ca
'A
xung mt phng
( )
ABC
trùng vi
trng tâm tam giác
ABC
. Biết khong cách gia hai đưng thng
'AA
BC
bng
2
2
a
. Th tích khối lăng trụ
.' ' 'ABC A B C
A.
3
2
8
a
. B.
3
3
4
a
.
C.
32
4
a
. D.
3
3
8
a
.
Câu 43: Cho t din
111 1
ABC D
có th tích
1156V=
. T din
222 2
ABC D
các đnh là trng tâm các mt ca t din
111 1
ABC D
(như hình vẽ).
T din
111 1nnn n
ABC D
+++ +
các đnh là trng tâm các mt ca t din
( )
1,
nnn n
ABC nD n ≥∈
. Gi
n
V
là th tích ca t din
nnn n
ABC D
. Tính
12
... ...
n
VVV V= + ++ +
.
A.
179V=
. B.
189V=
.
C.
162V=
. D.
135V=
.
Câu 44: Cho các s thc
,ab
dương thỏa mãn
2
22
222
4040 2
log 2
2019
bab
ab
= +
++
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc:
2 22
23
2
a
Pb ab
= + +
?
A.
min
33
2
P=
. B.
min
33
4
P=
. C.
min
33P=
. D.
min 3P=
.
Câu 45: Mt hình nón có thiết din qua trc là mt tam giác đu cnh bng
a
. Th tích khối nón đó là
A.
33
24
a
π
. B.
33
8
a
π
. C.
33
6
a
π
. D.
33
12
a
π
.
Câu 46: Cho hình chóp
.S ABC
có tam giác
ABC
vuông ti
,B
SA
vuông góc vi mt phng
( )
ABC
5SA =
,
3AB =
,
4BC =
. Tính din tích S ca mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
?
A.
100S
π
=
. B.
100
9
S
π
=
. C.
100
3
S
π
=
. D.
50S
π
=
.
Câu 47: Cho tam giác
ABC
vuông ti
A
,
6AB cm=
,
3AC cm=
.
M
là mt đim di
động trên cnh
BC
(
M
khác
,BC
); gi
,HK
ln lưt là hình chiếu vuông góc ca
M
trên
AB
AC
. Cho hình ch nht
AHMK
quay xung quanh cnh
AH
, khi tr được
to thành có th tích ln nht là
A.
( )
3
12 cm
π
. B.
( )
3
6cm
π
.
C.
( )
3
8cm
π
. D.
( )
3
7
3cm
π
.
B
2
D
2
C
2
A
2
B
1
D
1
C
1
A
1