BM-006
Trang 1 / 5
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG
ĐƠN VỊ: KHOA DU LCH
ĐỀ THI BÀI, RUBRIC VÀ THANG ĐIỂM
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 2, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
K nng hi nhp
Mã hc phn:
DXH0080
S tín ch:
1
Mã nhóm lp hc phn:
232_ DXH0080_01
Hình thc thi: Tiu lun
Thi gian làm bài:
ngày
Cá nhân
Nhóm
Quy cách đặt tên file
232_KNHN_TENNHOM_TIEULUAN
1. Format đề thi
- Font: Times New Roman
- Size: 13
- Quy ước đặt tên file đề thi/đề bài:
+ Mã hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phn_TIEUL_De 1
2. Giao nhn đề thi
Sau khi kim duyt đề thi, đáp án/rubric. Trưởng Khoa/B môn gi đề thi, đáp án/rubric
v Trung tâm Kho thí qua email: khaothivanlang@gmail.com bao gm file word và file pdf
(nén lại đặt mt khu file nén) và nhn tin + h tên người gi qua s đin thoi
0918.01.03.09 (Phan Nht Linh).
BM-006
Trang 2 / 5
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh giá
Trng s
CLO trong
thành phn
đánh giá
(%)
Câu hi
thi s
Đim s
tối đa
Ly d
liệu đo
ng
mc
đạt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO 1
Tng hợp được
nhng khái nim v
s đa vn hóa của
ngành QTKS nhm
giúp KS đạt được s
hài lòng ca nhân
viên cũng như
khách hàng.
Tiu lun
không
thuyết
trình
60%
Câu 1.1
đến 1.4
Mi câu
1,5 điểm
PI 1.1
CLO 2
Thiết kế được
nhng quy trình phù
hp với môi trường
đa vn hóa nhm gia
tng s hài lòng ca
nhân viên cũng như
to ra tri nghim
đáng nhớ cho khách
hàng.
Tiu lun
không
thuyết
trình
40%
Câu 2.1
đến Câu
2.3
Câu 2.1
và 2.2:
Mi câu 1
điểm.
Câu 2.3:
2 điểm
PI 1.1
Chú thích các ct:
(1) Ch lit kê các CLO được đánh giá bởi đề thi kết thúc hc phần (tương ứng như đã mô t trong
đề cương chi tiết hc phần). Lưu ý không đưa vào bảng này các CLO không dùng bài thi kết thúc hc
phần đ đánh giá (có mt s CLO được b trí đánh giá bằng bài kim tra gia kỳ, đánh giá qua dự
án, đ án trong quá trình hc hay các hình thức đánh giá quá trình khác ch không b trí đánh giá
bng bài thi kết thúc hc phần). Trường hp mt s CLO vừa được b trí đánh giá quá trình hay giữa
k va được b trí đánh giá kết thúc hc phn thì vn đưa vào cột (1)
(2) Nêu ni dung của CLO tương ứng.
(3) Hình thc kiểm tra đánh giá có thể là: trc nghim, t lun, d án, đồ án, vấn đáp, thực hành
trên máy tính, thc hành phòng thí nghim, báo cáo, thuyết trình,…, phù hợp vi ni dung ca CLO
và mô t trong đề ơng chi tiết hc phn.
(4) Trng s mức độ quan trng ca từng CLO trong đề thi kết thúc hc phn do giảng viên ra đề
thi quy định (mang tính tương đi) trên sở mức độ quan trng ca từng CLO. Đây sở để
phân phi t l % s điểm tối đa cho các câu hỏi thi dùng để đánh giá các CLO tương ứng, bảo đảm
CLO quan trọng n thì được đánh giá với đim s tối đa lớn hơn. Cột (4) dùng để h tr cho ct
(6).
(5) Lit kê các câu hi thi s (câu hi s hoặc t câu hi số… đến câu hi số…) dùng để kim
tra người học đạt các CLO tương ứng.
(6) Ghi điểm s tối đa cho mỗi câu hi hoc phn thi.
(7) Trong trường hợp đây là học phn ct lõi - s dng kết qu đánh giá CLO của hàng tương ứng
trong bảng để đo lường đánh giá mức độ người học đạt được PLO/PI - cn litký hiu PLO/PI có
liên quan vào hàng tương ứng. Trong đề cương chi tiết hc phần cũng cần mô t rõ CLO tương ứng
ca hc phn này s được s dng làm d liệu để đo lường đánh giá các PLO/PI. Trường hp hc
phn không có CLO nào phc v việc đo lường đánh giá mức đạt PLO/PI thì để trng ct này.
BM-006
Trang 3 / 5
III. Ni dung đề bài
1. Đề bài
"Kỹ năng hội nhập học đại học kết hợp với thiết lập mục tiêu S.M.A.R.T cho việc ứng
tuyển việc làm ngành khách sạn".
Phần I: Kỹ năng hội nhập học đại học
Yêu cầu: Viết mt bài tiểu lun với ni dung sau:
1.1. Mô tả tm quan trọng của k nng hi nhp trong việc học đại học.
1.2. Đề xuất 3 k nng hi nhp quan trọng nhất sinh viên cần phát triển để hi nhp
thành công vào ngành khách sạn.
1.3. Giới thiệu các phương pháp và hoạt đng có thể giúp sinh viên phát triển k nng hi
nhp trong quá trình học đại học và chuẩn bcho việc ứng tuyển vào ngành khách sạn.
1.4. Đưa ra ví dụ cụ thể về cách mt sinh viên sử dụng k nng hi nhp để vượt qua thách
thức trong i trường học đại học thành công trong việc ứng tuyển vào ngành khách
sạn.
Phần II: Thiết lập mục tiêu S.M.A.R.T cho việc ứng tuyển việc làm ngành khách sạn
Yêu cầu: Đặt ra
2.1. 3 mục tiêu ngắn hạn (1-3 tháng).
2.2. 3 mục tiêu trung hạn (4-6 tháng).
2.3. 3 mục tiêu dài hạn (1 nm) sử dụng phương pháp thiết lp mục tiêu S.M.A.R.T.
Đối với mỗi mục tiêu, hãy giải thích tại sao quan trọng và cách bạn dự định đạt được nó.
Đồng thời, đề xuất các bước cụ thể để phát triển k nng hi nhp và đạt được mục tiêu.
BM-006
Trang 4 / 5
2. ng dn th thức trình bày đề bài
Báo cáo tiu lun:
- Trang bìa
- Mc lc
- Danh mc hình nh
- Danh mc bng biu
- Ni dung bài
- Tài liu tham kho
3. Rubric và thang điểm
Tiêu chí
Trng
s %
Tt
T 8 10đ
Khá
T 6 ới 8đ
Trung bình
T 4 ới 6đ
Yếu
ới 4đ
Cu trúc
20%
Xác định ràng
mc tiêu nghiên
cu, vấn đề
nghiên cu. Các
đề mục được t
chc rt hp lý.
s liên kết
cht ch gia các
chương.
Xác định được
mc tiêu nghiên
cu, vấn đề
nghiên cu. Các
đề mục được t
chc hp lý.
s liên kết gia
các chương.
Chưa xác định rõ
mc tiêu nghiên
cu, vấn đề
nghiên cu. Các
đề mục được t
chức chưa hợp
lý. Thiếu s liên
kết gia các
chương.
Xác định không
đúng mục tiêu
nghiên cu, vn
đề nghiên cu.
Các đề mục được
t chc không
hp lý. Không
s liên kết gia
các chương.
Ni dung
50%
Nhng vấn đề
chính cn nghiên
cu, mc tiêu
nghiên cu,
ni dung phù hp
với tên đề tài.
Phân tích chi tiết,
tp trung gii
quyết được các
vấn đề nghiên
cu. Các phân
tích nhn đnh có
cơ sở.
Nhng vấn đề
chính cn nghiên
cu, mc tiêu
nghiên cu,
ni dung phù hp
với tên đề tài,
nhưng phân tích
sài, chưa chi
tiết, ca tp
trung gii quyết
toàn b được các
vấn đề nghiên
cu. Mt s phân
tích, nhn định
thiếu cơ s.
Nhng vấn đề
chính cn nghiên
cu, mc tiêu
nghiên cu,
ni dung chưa
phù hp hoàn
toàn vào tên đề
tài. Các phân tích
còn lan man,
chưa chi tiết.
nhiu phân tích
nhn định không
có cơ sở.
Nhng vấn đề
chính cn nghiên
cu, mc tiêu
nghiên cu,
ni dung không
phù hp vi tên
đề tài. Các phân
tích còn lan man,
chưa chi tiết. Tt
c các phân ch
nhn định không
s. Nhiu ý
phân tích thiếu
mch lc, mâu
thun nhau.
Trích dn
và tài liu
tham kho
10%
Tài liu tham
kho rt phong
phú. Có trích dn
Tài liu tham
kho khá phong
phú. mt s
Tài liu tham
kho không
phong phú.
rt ít tài liu
tham kho.
Không trích
BM-006
Trang 5 / 5
đầy đủ các
thuyết (khái
niệm) được nêu
ra trong đ tài.
Các bng biu
được đặt tên,
đánh số đầy đủ,
được ghi ngun
đầy đủ (tr
nhng bng biu
do tác gi t phân
tích, tính toán)
thuyết (khái
niệm) chưa được
trích dn. Có mt
s bng biu
chưa được đặt
tên, đánh số
ghi nguồn đầy
đủ.
Không trích
dn các thuyết
(khái niệm) được
nêu ra trong đề
tài. nhiu
bng biểu chưa
được đặt tên,
đánh số ghi
ngun.
dn các thuyết
(khái niệm) được
nêu ra trong đề
tài. rt nhiu
bng biểu chưa
được đặt tên,
đánh số ghi
ngun.
Câu văn và
t ng
10%
Trin khai các ý
ràng, lin
mch. S dng
các t ng phù
hp vi hoàn
cảnh. Câu vn
mch lc, không
có li chính t.
Trin khai các ý
thiếu ràng.
mt s li trong
s dng t ng
(chưa phù hợp
vi hoàn cnh).
Câu vn thiếu
mch lc, có mt
s li chính t.
Trin khai các ý
thiếu ràng
ln xn. Nhiu
li trong s dng
t ng (chưa phù
hp vi hoàn
cảnh). Câu vn
thiếu mch lc,
nhiu li chính
t.
Trin khai các ý
thiếu ràng,
mâu thun nhau
ln xn. Rt
nhiu li trong s
dng t ng
(chưa phù hợp
vi hoàn cnh).
Câu vn thiếu
mch lc, rt
nhiu li chính
t.
Trình bày
10%
Trình bày
ràng, d nhìn,
tuân th quy định
trình bày ca
GV. Toàn bài s
dng quy cách
trình bày đồng
nht
Trình bày
ràng, d nhìn,
tuân th quy định
trình bày ca
GV. Còn 3-5 ch
chưa sử dng
quy cách trình
bày đồng nht
Trình bày
ràng, tuân th
quy định trình
bày ca GV. Còn
5-7 ch chưa s
dng quy cách
trình bày đồng
nht
Trình bày cu
th, không tuân
th quy định
trình bày ca
GV. Toàn bài
chưa sử dng
quy cách trình
bày đồng nht
100%
TP. H Chí Minh, ngày 20 tháng 02 năm 2023
Người duyệt đề Giảng viên ra đề
ThS. Nguyn Th Ngc Linh ThS. Nguyn Th Ngc Linh