BM-003
Trang 1 / 11
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG
ĐƠN VỊ: CÔNG NGH THÔNG TIN
ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 3, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
Cơ sở d liu
Mã hc phn:
71ITIS30103
S tin ch:
03
Mã nhóm lp hc phn:
233_ 71ITIS30103_01,02,03,04,05,06
Hình thc thi: Trc nghim kết hp T lun
Thi gian làm bài:
90
Thí sinh được tham kho tài liu:
Không
Yêu cu h tr:
- Sinh viên thi Phòng thường của trường, dung máy tính/điện thoại cá nhân để thi.
- Sinh viên truy cp trang cte của trường để tải đề dạng Word và làm bài sau đó upload bài
làm dng Word lên h thng cte.
- Sinh viên ĐƯỢC s dng tài liu: giy, tài liu trong máy tính/điện thoi cá nhân.
- Sinh viên ĐƯỢC s dụng điện thoại để thi nên có th s np nhiu Hình nh, h thng cte
cho sinh viên upload hình.
- Sinh viên KHÔNG ĐƯỢC s dụng Internet để tra Google, Chat GPT….
Ging viên nộp đề thi, đáp án bao gồm c Ln 1 và Ln 2 trước ngày 27/07/2024.
Cách thc npi phn t lun (Ging viên ghi rõ yêu cu):
PHN TRC NGHIM (tng s câu hỏi: 20 câu + thang điểm tng câu hi: 0.1 đim)
Phn thi này bao gm 20 câu hi (mỗi Câu 0.1 điểm) được ly t File HotPotatoes,
ging viên gửi đính kèm theo Đề thi, sinh viên làm trc tiếp trên trang thi.
PHN T LUN (tng s câu hỏi: 4 câu + thang đim tng câu hi: Câu 1 2 điểm,
Câu 2 2 điểm, Câu 3 3 điểm, Câu 4 1 điểm).
ng dn: Sinh viên download đ thi t lun này dng 1 file Word và làm phn thi
T lun trc tiếp ngay trong file Word này, sau khi kết thúc bài làm Sinh viên đặt li
(rename) tên file theo cu trúc:
Tên file: MSSV_HoVaTen.doc (lưu ý: h tên viết không du, tên file không cn
ghi Mã đề).
Ví d: 2374802010500_LyThiHuyenChau.doc và sau đó nộp (submit) file này
lên li trang thi.
1. Format đề thi
- Font: Times New Roman
BM-003
Trang 2 / 11
- Size: 13
- Tên các phương án la chn: in hoa, in đậm
- Không s dng nhy ch/s t động (numbering)
- Mặc định phương án đúng luôn luôn là Phương án A ghi ANSWER: A
- Tng s câu hi thi: 20 Câu trc nghim + 04 câu hi T lun
- Quy ước đặt tên file đề thi:
+ Mã hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phn_TNTL_De 1
+ Mã hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phần_TNTL_De 1_Mã đề (Nếu s dng nhiu mã
đề cho 1 ln thi).
2. Giao nhn đề thi
Sau khi kim duyệt đề thi, đáp án/rubric. Trưởng Khoa/B môn gi đề thi, đáp án/rubric v Trung
tâm Kho thí qua email: khaothivanlang@gmail.com bao gm file word file pdf (nén lại đặt
mt khu file nén) và nhn tin + h tên người gi qua s điện thoi 0918.01.03.09 (Phan Nht Linh).
- Khuyến khích Ging viên biên son và nộp đề thi, đáp án bằng File Hot Potatoes. Trung tâm Kho
thí gửi kèm File cài đặt và File hướng dn s dụng để h tr Quý Thy Cô.
BM-003
Trang 3 / 11
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh giá
Trng s CLO
trong thành
phần đánh giá
(%)
Câu
hi thi
s
Đim
s
ti
đa
Ly d
liu đo
ng
mc đt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO 1
Phát trin sở
d liu vào vic
xây dng phn
mềm theo đúng
yêu cu ca doanh
nghip
Trc
nghim
20%
20 câu
trc
nghim
2/10
P.I 2.1
CLO 2
Đề xut các quy
tc chun hóa hóa
d liu vào vic
đánh giá thiết kế
Cơ sở d liu phù
hp cho vic xây
dng phn mm
T lun
70%
Câu 1
Câu 2
Câu 3
7/10
P.I 7.1
CLO 3
Thc hin trách
nhim cá nhân
vào vic thc hin
đồ án nhóm và
gii quyết các vn
đề liên quan đến
nhóm.
T lun
10%
Câu 4
1/10
P.I 3.1, A
III. Ni dung câu hi thi
PHN TRC NGHIM (tng s câu hi: 20 câu + thang điểm tng câu hi: 0.1 đim)
Phn thi này bao gm 20 câu hi (mỗi Câu 0.1 điểm) đưc ly t File trc nghim
ging viên gửi đính kèm theo Đề thi, sinh viên làm trc tiếp trên trang thi.
PHN T LUN (tng s câu hỏi: 4 câu + thang đim tng câu hi: Câu 1 2 điểm,
Câu 2 2 điểm, Câu 3 3 điểm, Câu 4 1 điểm).
ng dn: Sinh viên download đ thi t lun này dng 1 file Word và làm phn thi
T lun trc tiếp ngay trong file Word này, sau khi kết thúc bài làm Sinh viên đặt li
(rename) tên file theo cu trúc:
Tên file: MSSV_HoVaTen.doc (lưu ý: h tên viết không du, tên file không cn
ghi Mã đề).
Ví d: 2374802010500_LyThiHuyenChau.doc và sau đó nộp (submit) file này
lên li trang thi.
BM-003
Trang 4 / 11
Đề bài t lun:
Câu hi 1: (2 đim) Tìm li sai trong mô hình ERD.
Công ty thiết kế thi trang VivianLee cn xây dng một sở d liệu để qun hoạt động
thiết kế kinh doanh ca công ty. Công ty có nhiu nhà thiết kế. Thông tin v nhà thiết kế
gm: nhà thiết kế, Htên, Lương. Nhà thiết kế s thiết kế nhiu trang phc cho công
ty, thông tin ca trang phc gm: Mã trang phc, Giá bán, Mô t. Ngoài ra, các nhà thiết kế
s đi tham dự nhiu sô din, vi mi sô diễn như thế nhà thiết kế mang theo nhiu trang phc
để biu din, thông tin v sô din gm có: Mã sô, Ngày diễn ra, Địa điểm. Đặc bit khi tham
d din nhà thiết kế s được công ty cung cp Tin tham d V trí ngi trong din.
Mi trang phc ch được biu din ti mt din bn quyn. Mi trang phc ch được
may ti mt xưng may ca công ty, mt xưng may nhiu trang phc. Thông tin ca xưng
may là Mã xưởng, Tên xưởng. Mi trang phc đưc may bi nhiu th may và mt th may
s may nhiu trang phc, khi may trang phc h thng s lưu lại Ngày bắt đầu, Ngày hoàn
thành, và S ngày may (trong đó Số ngày may đưc tính bng cách ly Ngày hoàn thành tr
Ngày bắt đầu). Thông tin ca th may gm có Mã th, Tên th, Cp bc, Danh sách các lch
s lương thay đổi (mi lần thay đổi lương sẽ lưu hai thông tin Lương và Ngày thay đổi). Khi
khách hàng đến công ty mua trang phc, h th mua mt ln nhiu trang phc, nhân viên
s lp cho khách hàng một hoá đơn, thông tin của hoá đơn gồm S hoá đơn, Ngày lp,
Ngày giao. Thông tin ca nhân viên gm có Mã nhân viên, H và tên, Lương. Thông tin ca
khách hang gm có Mã khách hàng, H và tên (H, Tên lót, Tên), S điện thoi.
Sinh viên ghi 10 v trí sai tương ứng vào 10 ô sau (th t không quan trng):
BM-003
Trang 5 / 11
Câu hi 2: (2 đim) Thiết kế ợc đồ cơ sở d liu
Với sơ đồ liên kết thc th ERD sau, hãy thiết kế lược đồ cơ sở d liu:
Sinh viên hãy điền các lược đồ quan h tương ứng vi s th t trong hình ERD trên (lưu
ý: sinh viên cn b sung đầy đủ khoá chính, khoá ngoi, nếu có nhiu khoá cùng lúc thì
dùng Line hoc din giải ngay bên dưới lược đồ):
1) .................................................................................................................................
2) .................................................................................................................................
3) .................................................................................................................................
4) .................................................................................................................................
5) .................................................................................................................................
6) .................................................................................................................................
7) .................................................................................................................................
8) .................................................................................................................................
9) .................................................................................................................................