1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HCM
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
MÔN: LÝ LUẬN VỀ NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT
(số câu trong đề thi: 19)
Thời gian làm bài: 60 phút
KHOA LUẬT KINH TẾ
Họ và tên : …………………………………….. MSSV: …………………………..
NỘI DUNG ĐỀ THI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
“Gia trưởng” là tính chất điển hình cho chế độ nô lệ của các nhà nước phương Đông cổ đại vì:
a. Sự mâu thuẫn quyết liệt gia l ch nô
b. l đối tượng bóc lt chủ yếu của giai cấp chủ nô
c. lệ được sdụng hu hết o các nnh phi sản xut hầu hạ chủ nô
d. Tất cả đều đúng
Câu 2.
Học thuyết nào cho rằng nhà nước là do “quyền lực từ bên ngoài áp đặt vào xã hội”?
a. Thuyết thần học
b. Thuyết bo lực
Câu 3.
Các Tòa chuyên trách của hệ thống Tòa án nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:
a. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế, tòa hiến pháp
b. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế, hôn nhân và gia đình, tòa hiến pháp
c. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế, tòa gia đình và người chưa thành niên
d. Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế, tòa hôn nhân và gia đình
Câu 4.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
b. Mọi hành vi phù hợp với pháp luật thì phù hợp
với đạo đức
u 5.
Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật?
a. Chức năng điều chỉnh
quan hệ xã hội
b. Chức năng xây dựng
và bảo vệ tổ quốc
c. Chức năng bảo vệ
quan hệ xã hội
d. Chức năng giáo dục
Câu 6.
Khi nghiên cứu về mối quan hệ giữa pháp luật với đạo đức, khẳng định nào sau đây là sai?
Câu 7.
"Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính....................., do.................. ban hành và bảo đảm thực hiện, thể
hiện....................... của giai cấp thống trị phụ thuộc vào các điều kiện.................., nhân tố điều chỉnh c
quan hệ xã hội".
Câu 8.
Đâu là các mức độ năng lực hành vi dân sự của công dân theo qui định của pháp luật Việt Nam?
a. năng lực hành vi n sự đầy đ
b. Có khó khăn trong nhn thức, làm chủ hành vi
2
c. Hạn chế năng lực hành vi dân sự
d. Tất cả đều đúng
Câu 9.
Tuân thủ pháp luật là dạng hành vi mang tính:
c. A B đu đúng
d. A B đu sai
Câu 10.
Hành vi vi phạm quy tắc của tổ chức xã hội:
Câu 11.
Hành vi vi phạm nào sau đây có thể đồng thời là vi phạm pháp luật?
Câu 12.
Cho biết nhận định nào sau đây sai?
a. Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi cá nhân đó sinh ra
b. Năng lực pháp luật của cá nhân chấm dứt khi cá nhân đó chết
c. Năng lực lao động xuất hiện từ khi công dân đủ 16 tuổi
d. Năng lực pháp luật là tiền đề của năng lực hành vi
Câu 13.
Tổ chức nào sau đây không phải là pháp nhân?
a. ng ty TNHH Thuận An
b. Công ty cphn Bình y
c. Doanh nghiệp nn kinh doanh vàng Nn
d. Tất cả đều đúng
Câu 14.
Bộ phận nào của quy phạm pháp luật chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước?
Câu 15.
Các đặc điểm, thuc tính ca chế định pháp lut?
a. Là hệ thống nhỏ trong ngành luật hoặc phân
ngành luật
b. Là một nhóm những các quy phạm pháp luật có quan hệ
chặt chẽ với nhau điều chỉnh một nhóm các quan hệ xã hội
cùng loại – những quan hệ xã hội có cùng nội dung, tính
chất có quan hệ mật thiết với nhau.
c. A và B đều đúng
d. A và B đều sai
B. PHN T LUN
Câu 1
Nhận định đúng/sai và giải thích.
Bản án đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án là văn bản quy phạm pháp luật.
Câu 2
Nhận định đúng/sai và giải thích.
Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao cũng chính là Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.
Câu 3
Nhận định đúng/sai và giải thích.
Pháp luật chỉ có thể được hình thành bằng con đường ban hành của nhà nước.
Câu 4
Tại sao nói Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
----------------------Hết----------------------
Sinh viên được s dng tài liu, cán b coi thi không gii thích gì thêm
3