TRƯỜNG ĐẠI HC VĂN LANG
ĐƠN V: KHOA XÉT NGHIM KTYH
ĐỀ THI BÀI, RUBRIC VÀ THANG ĐIM
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 2, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung 232_71MLSD30072
Tên hc phn:
SINH LÝ BNH MIN DCH
Mã hc phn:
232_71MLSD30072
S tin ch:
2
Mã nhóm lp hc
phn:
232_71MLSD30072_01
Hình thc thi: Tiu lun
Thi gian làm bài:
07
Cá nhân
Nhóm
Quy cách đặt tên file
Mã SV_Ho va ten SV_..............................
1. Format đề thi
- Font: Times New Roman
- Size: 13
- Quy ưc đặt tên file đ thi/đ bài:
+ Mã hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phn_TIEUL_De 1
2. Giao nhn đề thi
Sau khi kim duyệt đề thi, đáp án/rubric. Trưng Khoa/B môn gi đề thi, đáp
án/rubric v Trung tâm Kho thí qua email: khaothivanlang@gmail.com bao gm file word
file pdf (nén lại đặt mt khu file nén) nhn tin + h tên ngưi gi qua s điện
thoi 0918.01.03.09 (Phan Nht Linh).
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh
giá
Trng
s CLO
trong
thành
phn
đánh giá
(%)
Câu
hi
thi
s
Đim
s
ti
đa
Ly d
liu đo
ng mc
đạt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO1
Trình bày nhng kiến thc v
chức năng chính của các cơ
quan và h thống cơ quan trong
cơ thể con người bình thường
T
lun
20%
1.2.3
4.5.6
10
PLO1/PI1.1
CLO2
Trình bày cơ chế và s điều
hòa hot động của các cơ quan
trong cơ thể con người trong
trạng thái bình thường
T
lun
20%
1.2.3
4.5.6
10
PLO1/PI1.2
CLO3
Phân tích mi liên h cht ch
v chức năng các cơ quan và hệ
thống các cơ quan trong sự hot
động của cơ thể là mt khi
thng nht và mi liên h gia
cơ thể người với môi trường.
T
lun
20%
1.2.3
4.5.6
10
PLO2/PI2.1
CLO4
Vận dụng những kiến thức về
Sinh lý học vào diễn giải các
diễn biến, phản ứng, hiện tượng
trong cơ thể người dưới góc độ
sinh lý y học.
T
lun
30%
1.2.3
4.5.6
10
PLO2/PI2.1
III. Ni dung đề bài
1. Đề bài( Anh/Ch chn mt trong s 6 tiu lun)
TIU LUN1:Trình bày ,phân tích Rối loạn chuyển hóa glucid, Rối loạn chuyển hóa
protid, Rối loạn chuyển hóa lipid. Liên h trình bày mt mt s xét nghim ng dng
trong lâm sàng.
TIU LUN 2:Trình by, phân tích Rối loạn cân bằng nước và điện giải,Rối loạn cân bằng
acid base. Liên h và trình bày mt mt s xét nghim ng dng trong lâm sàng.
TIU LUN 3:Trình bày,phân tích Sinh bệnh máu,Sinh lý bệnh hấp, Sinhbệnh
tuần hoàn. Liên h và trình bày mt mt st nghim ng dng trong lâm sàng.
TIU LUN 4: Trình bày,phân tích Sinh bệnh tiêu hóa, Sinh bệnh gan mật,Sinh
bệnh thận . Liên h và trình bày mt mt s xét nghim ng dng trong lâm sàng.
TIU LUN 5:Trình bày, phân tích Kháng nguyên, kháng th. H thng b th
. Liên h và trình bày mt mt s xét nghim ng dng trong lâm sàng.
TIU LUN 6:Trình bày ,phân tích S hình thành đáp ứng min dch, Đáp ứng miễn dịch
với vi khuẩn, vi rút. Liên h và trình bày mt mt s xét nghim ng dng trong lâm sàng.
GHI CHÚ: Các em np bài tiu lun trên trang Elearning của nhà trường.
2. Hướng dn th thức trình bày đề bài
+ Trang bìa: Ngoài cùng ca tiu lun là bìa tiu luận. Bìa phía trên cùng đề
tên trưng và khoa, gia trang đ n đề tài bng kh ch to, góc phi cui
trang đ h tên người hướng dẫn, người thc hiện đề tài, lớp và năm hc.
Trang bìa có th đóng khung cho đẹp. (trình bày theo mu); Tên trưng, logo,
tên khoa, đ tài, SV thc hin, GVHD, ngày tháng năm thc hiện …).
+ Trang ph bìa (theo mu ca trưng).
+ Trang nhn xét ca GVHD (nếu có).
+ Li cảm ơn (nếu có).
+ Mc lc: bao gm các phn trong luận văn, đồ án. Mc lc có th gm bn
cấp tiêu đề. Ít nht phải có 2 tiêu đề trong cùng mt cp.
+ Danh sách ch viết tt, thut ng.
+ Danh sách bng, hình v
+ Độ dài ca tiu lun: Ti thiểu 15 đến 20 trang.
2. Ni dung ca bài tiu lun:
Ni dung ca tiu lun phi có liên quan đến môn hc, góp phn giải đáp, mở
rng hoc nâng cao kiến thc v mt vấn đề khoa hc thuc môn học. Người làm
cn phải đưa ra những nghiên cu riêng, ý kiến riêng ca mình v vn đề khoa
hc đưc đ cp ti trong tiu lun. Không nên dng mc đ ch tng hp các
tài liu và ý kiến có sn.
Chương 1: Mở đầu (phi nêu lên đưc tính cp thiết của đề tài, ý nghĩa khoa học
và thc tin, mục đích/mục tiêu hoc yêu cu nghiên cu, tìm hiu của đề tài)
Chương 2: Cơ sở lý thuyết (nêu đưc các lý thuyết chính liên quan ch yếu đến đề
tài. Nếu ni dung quá dài có th đưa vào phần Ph lc)
Chương 3: Nội dung và phương pháp nghiên cu (cn trình bày rõ ràng và chính
xác. Nếu trình bày code, chương trình demo thì nên trình bày đy đ trong phn
Ph lc).
Chương 4: Kết qu, nhn xét, kết lun bài tiu lun. Để viết phn kết lun ca bài
tiu lun, bn hãy lit kê những ý tưởng ch đạo mà bạn đ cập đến trong bài tiu
lun. Nắm được những ý tưởng chính ca bài tiu lun s giúp bn biết đưc
chính xác mình cn viết nhng gì và kết luận như thế nào. Ch đề ca bài lun s
được gii thiu đoạn đầu, và phn kết lun ca bn có th có ch đề tương tự
vi phn m bài tuy nhiên cn phân tích và tng kết theo mt cách khác.
3. Rubric và thang đim
Rubric 4. RUBRIC: ĐÁNH GIÁ TIỂU LUN _ Phn viết: (70%)
Tiêu chí
Trng
s
(%)
Gii
Khá
Trung bình
Trung bình
yếu
Kém
8.5 10
7.0 8.4
5.5 6.9
4.0 5.4
i 4
Cu trúc
20
Cân đối,
hp lý
Khá cân đối,
hp lý
Tương đối cân
đối, hp lý
Ít cân đối,
không hp lý
Không cân
đối, không
hp lý
Ni dung
30
Phong
phú, chính
xác
Đầy đủ,
chính xác
Khá đầy đủ,
thiếu 1 ni dung
quan trng
Thiếu trên 3
ni dung
quan trng
Thiếu trên
5 ni dung
quan trng
Lp lun
(bàn lun/
phân tích
vấn đề)
20
Cht ch,
đúng, trình
t hp lý
Khá cht ch,
trình t hp
lý, có 1 sai
sót nh
Khá cht ch,
trình t tương
đối hp lý, có 1
sai sót nghiêm
trng
Ít cht ch,
có nhiu sai
sót nghiêm
trng
Sai trình t
Kết lun/
Kết qu
20
Đầy đủ,
đúng
Đúng, chưa
được đầy đủ,
còn thiếu ý
không quan
trng
Tương đối đầy
đủ, còn thiếu 1 ý
quan trng
Thiếu trên 2
ý nghiêm
trng
Sai, không
phù hp
Hình thc
trình bày
10
Rõ ràng,
nht quán,
không sai
li chính t
Rõ ràng, có 1
sai sót nh v
trình bày, li
vi phm t 1
đến 5 li
chính t
Có nhiu sai sót
trong trình bày,
vi phm trên 5
li chính t
Có nhiu sai
sót trong li
trình bày, vi
phm trên 10
li chính t
Không
đồng nht,
sai chính
t quá
nhiu
Rubric 5: Phn báo cáo thuyết trình: (30%)
Mô tả đánh giá
Điểm
Mức
Tiêu chí
1
2
3
4
1
Nội dung
(3 điểm)
Nội dung không
đầy đủ, thông tin
không chính xác,
rất ít hoặc không
có dẫn nguồn.
Nguồn tài liu
tham kho thiếu
độ tin cậy. Hn
toàn thất bại trong
việc truyền tải
thông tin.
Nội dung không đầy
đủ, thiếu thông tin
cần thiết. Nguồn tài
liệu tham khảo chưa
hợp lý. Thất bại
trong việc giải thích
thông tin, với những
chi tiết chính bị
thiếu và/hoặc đưa ra
những thông tin gây
khó hiểu/ nhầm lẫn.
Nội dung bài
vừa phải, được
dẫn nguồn phù
hợp và tin cậy.
Nguồn tài liệu
tham khảo liên
quan đến đề
tài. Còn tồn tại
nhiều vấn đề
không rõ ràng.
Nội dung bài đầy
đủ, rõ ràng, mạch
lạc. Giải quyết
được mục tiêu đ
ra.Nguồn tài liệu
tham khảo tập
trung một cách đặc
biệt đến đề tài.
Trích dẫn đầy đủ,
rõ ràng, có cập
nhật, không tồn tại
lỗi trích dẫn.
0 điểm
1 điểm
2 điểm
3 điểm
2
Phong cách
trình bày
(1 điểm)
Khán giả không
hiểu về chủ đề
hoặc mục tiêu của
bài thuyết trình. Ít
nhiệt tình và hứng
thú với bài thuyết
trình, Không quan
tâm thời gian quy
định
Khán giả hiểu về
một ít phần về chủ
đề hoặc mục tiêu
của bài thuyết trình.
Một số nhiệt tình và
hứng thú với bài
thuyết trình. Quan
m một ít về thời
gian quy định
Khán giả hiểu
biết khá về chủ
đề hoặc mục
tiêu của bài
thuyết trình.
Nhiệt tình và
hứng thú với
bài thuyết
trình. Bài
thuyết trình
được trình bày
trong thời gian
quy định
Khán giả hiểu biết
hoàn toàn về chủ đề
hoặc mục tiêu của
bài thuyết trình.
Thể hiện rõ ràng s
nhiệt tình và hứng
thú với bài thuyết
trình. Bài
thuyết trình được
trình bày trong thời
gian quy định
0.25 điểm
0.5 điểm
0.75 điểm
1 điểm
3
Kỹ năng
giao tiếp
(1 điểm)
Không có giao
tiếp bằng ánh mắt
c chỉ. Giọng
i nhỏ hoặc đơn
điệu. Ít tự tin. Chỉ
đọc các ghi chú.
Qnhiều từ đệm
không cn thiết và
những điều gây
xao lãng
Đôi chỗ giao tiếp
bằng ánh mắt và cử
chỉ. Sử dụng ngôn
ngữ và giọng nói
không hiệu quả. Ít tự
tin. Dựa quá nhiều
vào các ghi c.
Nhiều từ đm không
cần thiết và những
điều gây xao lãng
Sử dụng đầy
đgiao tiếp
bằng ánh mắt
c chỉ,
giọng nói,
ngôn ngữ. T
tin khi ít dựa
vào các ghi
chú. Một s
giới hạn những
từ đệm không
cần thiết và
những điều gây
xao lãng
Sử dụng hiu quả
giao tiếp bằng ánh
mắt và cử ch,
giọng i, ngôn
ngữ sinh động
nhm tăng hứng thú
cho người nghe
0.25 điểm
0.5 điểm
0.75 điểm
1 điểm
4
Thiết kế
slide báo
cáo
(2 điểm)
Không có hình
ảnh hoặc các hình
nh thiết kế m
/hay và dẫn ra
những hình nh
gây xao lãng khỏi
bài thuyết trình
hoặc không tạo ra
sự hứng thú.
Slides được trình
bày không hấp dẫn,
thiết kế đơn gin,
không gây hứng thú.
Slides có thể gây
nhiễu quá trình
truyền thông tin, ch
nhiều,
Thiết kế tốt và
có dẫn những
hình ảnh giúp
bài thuyết trình
rõ ràng, không
gây nhiễu quá
trình truyền
thông tin.
Thiết kế tốt và dẫn
những hình ảnh
giúp bài thuyết
trình rõ ràng và tạo
hứng thú, gi sự
chú ý của người
nghe.
Giúp người nghe
tập trung nội dung
bài báo cáo.
0.5 điểm
1 điểm
1.5 điểm
2 điểm
5
Trả
lời
câu
hỏi
(3 điểm)
Không trả lời
được hoặc trả lời
không đủ ý
Trả lời được một
phần câu hỏi (>50%
câu hỏi)
Trả lời được
các câu hỏi với
các lỗi sai
không đáng kể
Trả lời đúng các
câu hỏi
0 điểm
1 điểm
2 điểm
3 điểm