

ĐẠI HỌC Y DƯỢC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỀ THI THỬ MÔN SINH LÝ
ĐỀ THI CÓ 120 CÂU
THỜI GIAN 90 PHÚT
TEAM CAO HỌC YDS
MÃ ĐỀ SL2026001
1. Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về hình thể của hồng cầu.
A. Đường kính của hồng cầu từ 7-8 µm, chiều dày ở trung tâm là 1 µm và ngoại vi là 2-3
µm; hồng cầu hình dạng đĩa và lõm hai mặt
B. Đường kính của hồng cầu từ 5-6 µm, chiều dày ở trung tâm là 1 µm và ngoại vi là 3-4
µm; hồng cầu hình dạng đĩa và lõm hai mặt
C. Đường kính của hồng cầu từ 7-8 µm, chiều dày ở trung tâm là 1 µm và ngoại vi là 4-5
µm; hồng cầu hình dạng đĩa và lõm hai mặt
D. Đường kính của hồng cầu từ 5-6 µm, chiều dày ở trung tâm là 1 µm và ngoại vi là 2-3
µm; hồng cầu hình dạng đĩa và lõm hai mặt
2. Hồng cầu rửa sẽ bắt đầu vỡ khi ngâm vào dung dịch nào dưới đây.
A. NaCl 0.8%
B. NaCl 0.95%
C. NaCl 0.48%
D. NaCl 0.36%
3. Thành phần của hồng cầu như thế nào là phù hợp.
A. H2O 63.5%, Hb 32-34%, Lipid 1%
B. H2O 33.5%, Hb 63.5%, Lipid 2%
C. H2O 63.5%, Hb 23-24%, Lipid 10%
D. H2O 90%, Hb 8%, Lipid 1%
4. Lớp lipid của hồng cầu có tác dụng chính yếu là gì.
A. Tạo điện tích âm
B. Tạo điện tích dương
C. Giữ hình dạng hồng cầu

D. Dự trữ năng lượng cho các hoạt động thiết yếu của hồng cầu
5. Hematocrit bình thường của phụ nữ có thai trong dân số Việt Nam khoảng bao nhiêu.
A. 29-37%
B. 39-47%
C. 44 +/- 3%
D. 41 +/- 3%
6. Nhận định nào sau đây SAI khi nói về nồng độ Erythropoietin.
A. Erythropoietin 80-90% do thận sản xuất
B. Erythropoietin 10-20% do gan sản xuất
C. Testosterol kích thích sản xuất Erythropoietin
D. Trong giai đoạn viêm cấp tính, Erythropoietin tăng
7. Nhận định nào sau đây SAI khi nói về quá trình hình thành Hemoglobin
A. 2 succinyl-CoA + 2 glycin → pyrol
B. 4 pyrol → protoporphyrin IX
C. protoporphyrin IX + Fe → heme
D. 2 heme + globin → hemoglobin
8. Trong phản ứng carbamin trong quá trình tạo lập carbamino-hemoglobin, CO2 đã kết
hợp với Hb thông qua nhóm liên kết nào.
A. Nhóm amin
B. Nhóm hydroxyl
C. Nhóm carbonyl
D. Nhóm amid
9. Trong quá trình thoái biến Hb, câu nào SAI.
A. Tại hệ thống võng nội mô xảy ra quá trình phá hủy hồng cầu già
B. Tại hệ thống võng nội mô xảy ra quá trình Hb tách ra thành hem và globin
C. Tại ruột xảy ra quá trình bilirubin chuyển thành urolobilinogen

D. Tại hệ thống võng nội mô xảy ra quá trình tác động của men bilirubin glucuronyl
transferase tạo thành bilirubin tự do
10. Tác dụng đệm của hồng cầu rất quan trọng, chiếm đến 70% tác dụng đệm của máu toàn
phần. Acid amin nào sau đây của chuỗi globin đóng vai trò thiết yếu trong hệ đệm này.
A. Leucine
B. Threonine
C. Lysine
D. Histidine
11. Chức năng tạo áp suất keo của hồng cầu do thành phần nào tạo nên.
A. Lipid
B. Protein
C. Sắt
D. Tất cả những ý trên
12. Apotransferin có tác dụng nào dưới đây.
A. Chuyển sắt Fe3+ thành sắt Fe2+ tại ruột để dễ hấp thu
B. Chuyển sắt Fe2+ thành sắt Fe3+ tại ruột để dễ hấp thu
C. Kết hợp với Fe đã được hấp thu vào máu để tạo thành transferin
D. Kết hợp với Fe đã được hấp thu vào máu để tạo thành ferritin
13. Bệnh nhân có: Hematocrit = 0,45; Hemoglobin = 15 g/100 mL; Số lượng hồng cầu = 5
triệu/mm³. Tính MCV, MCH, MCHC. Hồng cầu có đặc điểm nào dưới đây.
A. Bình thường
B. Hồng cầu nhỏ, nhược sắc
C. Hồng cầu to, ưu sắc
D. Hồng cầu nhỏ, ưu sắc
14. Một bệnh nhân thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc do thiếu sắt. Dữ kiện xét nghiệm
nào sau đây phù hợp nhất.
A. MCV = 110 fl, MCHC = 35 g/100 mL
B. MCV = 70 fl, MCHC = 28 g/100 mL

C. MCV = 90 fl, MCHC = 33 g/100 mL
D. MCV = 82 fl, MCHC = 36 g/100 mL
15. Phát biểu ĐÚNG về hình dạng và cấu trúc của tiểu cầu.
A. Tiểu cầu có hình dạng không nhất định (tròn, bầu dục, hình sau,…), không có nhân,
màng tiểu cầu có ba lớp, đường kính tiểu cầu khoảng 2-4 µm
B. Tiểu cầu có hình dạng không nhất định (tròn, bầu dục, hình sau,…), không có nhân,
màng tiểu cầu có ba lớp, đường kính tiểu cầu khoảng 0.5-1 µm
C. Tiểu cầu có hình dạng không nhất định (tròn, bầu dục, hình sau,…), không có nhân,
màng tiểu cầu có hai lớp, đường kính tiểu cầu khoảng 2-4 µm
D. Tiểu cầu dạng hình cầu lõm nhẹ trung tâm, không có nhân, màng tiểu cầu có hai hoặc
ba lớp, đường kính tiểu cầu khoảng 2-4 µm
16. Cho các phát biểu sau về đặc tính và chức năng của tiểu cầu:
(1) Một phần ba số lượng tiểu cầu dự trữ tại lách.
(2) Những người thiếu yếu tố Willebrand bẩm sinh sẽ không cầm máu được do tiểu cầu
không kết dính.
(3) Khi có vết thương chảy máu, tiểu cầu tụ lại ở mép vết thương, kết dính vào nhau và
giải phóng ATP, serotonin... gây co mạch và đóng vết thương để cầm máu.
(4) Phức hệ men tiểu cầu có chứa protein hay yếu tố bốn tiểu cầu hoạt động làm tăng tác
dụng của heparin.
(5) Trong bào tương của tiểu cầu có yếu tố tăng trưởng làm tăng sinh và phát triển tế bào
nội mạc.
A. 1 phát biểu đúng
B. 2 phát biểu đúng
C. 3 phát biểu đúng
D. 4 phát biểu đúng
17. Vấn đề thành mạch nào dưới đây sẽ kích thích quá trình đông máu và tạo lập cục máu
đông.
A. Máu ứ đọng
B. Mạch máu bị viêm
C. Xơ cứng thành mạch

