N VẬT LÝ KHỐI 10
Thời gian : 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong cách viết hệ thức của định luật II Niutơn sau đâych viết nào đúng:
A.
F
= ma B.
F
= - ma
C.
F
= m a
D. -
F
= ma
Câu 2: Kết luận nào sau đây không đúng đối vi lực đàn hồi của lò xo:
A.xuất hiện khi vật bị biến dạng B.t lệ với độ biến dạng
C.luôn luôn là lực kéo D.luôn nc hướng vi lực làm cho nó bị biến dạng.
Câu 3: Lực hướng tâm tác dụngo vật chuyển động tròn đềubiu thức:
A. Fht =
R
vm2 B. Fht =
R
mv2 C. Fht =
R
mv D. Fht =
R
mv
2
2
Câu 4: Chn phát biểu sai khi nói v lực ma sát:
A. Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.
B. Đ lớn của lực ma sát trượt phụ thuộc vào vt liệu và tình trạng của bề mặt tiếp xúc.
C. Nói chung các lực ma sát đều có hại.
D. Độ lớn của lực ma sát trượt phụ thuộc vào áp lực.
Câu 5: Mt vật ném ngang từ độ cao h với vn tốc đầu v0. Bỏ qua lực cản của không khí. Thời gian
chuyển động của vật là:
A. t = g
h
2. B. t = g
h. C. t = g
h2. D. t = g
v0.
Câu 6: Khi khối ợng của hai vt không thay đổi và khoảng cách giửa chúng tăng 3 lần thì lực hấp
dẫn giửa chúng có độ ln là:
A. giảm 3 lần B. giảm 6 lần C. gim 9 lần D. tăng 9 lần.
Câu 7: Khi tăng din tích tiếp xúc lên 2 lần, giảm áp lực N của vật đi 4 lần tđộ ln lực ma sát
trượt sẽ:
A. giảm 2 lần B. gim 4 lần. C. gim 6 lần. D. không thay đổi.
Câu 8: Mt vật đang chuyển động thẳng đều thì:
A. vật không chu tác dụng của lực nào.
B. chắc chắn là vật có chịu tác dụng lực.
C. vật đó chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không.
D. chưa thể kết luận được vt đó có chịu tác dụng của lực hay không.
Câu 9: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8 N và 14 N. Trong các giá tr sau đây, giá tr nào là độ
lớn của hợp lực? A. 1 N; B. 5 N; C. 12 N; D.
25N.
Câu 10: Bi A có trọng lượng gấp 2 lần bi B. Cùng một lúc, tại cùng một độ cao, bi A được th rơi t
do, bi B được ném ngang với vận tốc đầu vo . Bỏ qua sức cản của không khí. Hãy cho biết nhận xét
nào sau đây là chính xác?
A. Bi A chạm đất trước Bi B. B. Cả hai chạm đất cùng một lúc.
C. Bi A chạm đất sau Bi B. D. Còn phụ thuộc vào vo và độ cao h.
Câu 11. Khi một xe ôtô đang trở khách,tài xế đột ngột tăng tốc độ thì hành khách trên xe:
A.chúi người vphía trước B.ngả người về phía sau
C.ngả ni sang bên cạnh D.vẩn ngồi như củ
Câu 12. Khi nào có ma sát nghỉ:
A. n nằm im trên mặt đường nằm ngang B. Bàn nằm im trên mt đường dốc
C. Bàn nằm im trên mặt đường nằm ngang và bị kéo D.Cả 2 câu B và C
Câu 13. Lực nào sau đây có thể coi là lực hướng tâm?
A. Lực ma sát. B. Lực đàn hi. C. Lực hấp dẫn. D. Cả 3 lc trên
Câu 14. Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao 20m so với mặt đt. Bỏ qua sức cản của
không khí ,lấy
g =10m/s2. Thời gian từ lúc ném đến khi chạm đất là:
A. 4s B.2s C.0,5s D.0,2s
u 15. Chọn câu sai : Lực và phản lực.
A. luôn cân bng B.xuất hiện từng cặp C.ln cùng loại D.cùng phương ,ngưc chiều.
Câu 16: Một vật được m theo phương ngang với vận tốc 36 km/h từ độ cao 20 m so vi mt đất.
Biết g= 10 m/s2.
Bỏ qua mi sức cản. Hãy xác định tầm ném xa ca vật:
A. L= 40m. B. L= 20m. C. L= 10m. D. L= 22m.
Câu 17: Nếu tăng độ cao từ vị trí ném vật đến mt đất lên 4 lần thì tầm m xa của vật sẽ (Bỏ qua
sc cản của không khí):
A. tăng 4 lần. B tăng 2 lần. C. không đổi. D. tăng 16 lần.
Câu 18: : Một vật khi ng 200g chuyển động tròn đều trên dường tròn có bán kính 50 cm với
tốc độ dài 5 m/s. Tính lực hướngm tác dụng vào vật?
A. 20 N. B. 50 N. C. 100 N. D. 10 N.
Câu 19: Một vật có khối lượng 300g, chuyển động với gia tốc 0,5 m/s2. Lực tác dụng vào vật có độ
lớn là:
A.150 N B.15 N C.1,5N D. 0,15N.
Câu 20: Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào một là xo có độ cứng k =100N/m để nó
giản ra một đoạn 0,1m. Lấy g = 10m/s2
A.1kg B.10kg C.100kg D.1000kg.
B. TLUẬN:
i 1: Một ôtô có khối lượng 2 tấn bắt đầu rời bến. Lực phát động F = 2000N. Hệ số ma sát lăn giữa
bánh xeđường bằng 0,05. Lấy g = 10 m/s2.
a) Tính gia tốc của ô
b) Tính vận tốc của ô tô sau khi rời bến được 1 phút.
c) Sau 1 phút sau khi rời bến, ni lái xe tắt máy, xe chuyền động thẳng chậm dần đều. Tính
quãng đường ô tô được từ khi tắt máy đến khi dừng lại.
i 2: Một lò xo có chiu dài tự nhiên bằng 18 cm được giữ cố đnh tại một đầu. Khi treo vào đầu
kia một vt có khối lượng 500g t chiều dài lò xo khiy 20 cm. Lấy g = 10 m/s2.m độ cứng
của xo.