
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ Đ THI H C KÌ IỀ Ọ
MÔN: V T LÍẬ
KH I: 12Ố
Th i gian làm bài: 60 phút; ờ
( g m 40 câu tr c nghi m)ồ ắ ệ
1. Nh nậ xét nào sau đây là không đúng ?
A. Dao đngộ duy trì có chu kì b ngằ chu kì dao đngộ riêng c aủ con l cắ.
B. Dao đngộ t tắ d nầ càng nhanh n uế l cự c nả c aủ môi trưngờ càng l nớ.
C. Biên độ dao đngộ cưngỡ b cứ không phụ thu cộ vào t nầ số l cự cưngỡ b cứ.
D. Dao đngộ cưngỡ b cứ có t nầ số b ngằ t nầ số c aủ l cự cưngỡ b cứ.
2.M t v t dao đng đi u hoà khi qua VT biên: ộ ậ ộ ề
A. v n t c và gia t c b ng 0ậ ố ố ằ B. v n t c c c đi, gia t c b ng 0ậ ố ự ạ ố ằ
C. v n t c b ng 0, gia t c c c điậ ố ằ ố ự ạ D. v n t c c c đi, gia t c c c điậ ố ự ạ ố ự ạ
3. Câu nào sau đây là không đúng.Trong dao đng đi u hòa ộ ề
A. gia t c bi n đi đi u hòa cùng pha so v i v n t c.ố ế ổ ề ớ ậ ố
B. gia t c bi n đi đi u hòa ng c pha so v i li đ.ố ế ổ ề ượ ớ ộ
C. gia t c bi n đi đi u hòa s m pha ố ế ổ ề ớ /2 so v i v n t c.ớ ậ ố
D. li đ bi n đi đi u hòa ch m pha ộ ế ổ ề ậ /2 so v i v n t c.ớ ậ ố
4. Con l c đn dao đng đi u hòa, khi tăng chi u dài c a con l c lên 4 l n thì t n s dao đng c aắ ơ ộ ề ề ủ ắ ầ ầ ố ộ ủ
v t :ậ
A. tăng lên 4 l n ầB. gi m đi 4 l nả ầ
C. tăng lên 2 l nầD. gi m đi 2 l nả ầ
5. M t v t dao đng đi u hòa có ph ng trình x = Acos(ộ ậ ộ ề ươ t + ). G i v và a l n l t là v n t c và giaọ ầ ượ ậ ố
t c c a v t. H th c đúng là :ố ủ ậ ệ ứ
A.
2 2
2
4 2
v a A+ =
ω ω
.B.
2 2
2
2 2
v a A+ =
ω ω
.C.
2 2
2
2 4
v a A+ =
ω ω
.D.
2 2
2
2 4
aA
v
ω+ =
ω
.
6.M t v t dao đng đi u hoà trong 20s th c hi n đc 10 dao đng. Chi u dài qu đo là 10cm. Lúcộ ậ ộ ề ự ệ ượ ộ ề ỹ ạ
ban đu v t v trí biên d ng. L p ph ng trình dao đng: ầ ậ ở ị ươ ậ ươ ộ
A.
)
2
cos(5
tx
cm B.
)cos(5 tx
cm
C.
)
2
cos(10
tx
cm D.
)cos(10 tx
cm
7.M t v t dao đng đi u hoà theo ph ng trình : x = 10 cos (4ộ ậ ộ ề ươ
t+
/2) cm. Đng năng c a v t bi n ộ ủ ậ ế
thiên v i t n s làớ ầ ố
A. 4Hz B. 2Hz C. 1Hz D. 6Hz
8. M t v t th c hi n đng th i hai dao đng đi u hòa cùng ph ng, theo các ph ng trìnhộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ươ ươ
x2=4cos(t+
2
π
+) (cm) và x1=4
3
cost (cm). Biên đ dao đng t ng h p đt giá tr nh nh t khi :ộ ộ ổ ợ ạ ị ỏ ấ
A. =0 (rad) B. =(rad) C. =/2 (rad) D. = -/2 (rad)
1

9. T i m t n i, chu kì dao đng đi u hoà c a m t con l c đn là 2,0 s. Sau khi tăng chi u dài c a conạ ộ ơ ộ ề ủ ộ ắ ơ ề ủ
l c thêm 21cm thì chu kì dao đng đi u hoà c a nó là 2,2 s. Chi u dài ban đu c a con l c này là:ắ ộ ề ủ ề ầ ủ ắ
A. 101 cm. B. 99 cm. C. 98 cm. D. 100 cm.
10. V t dao đng đi u hoà theo ph ng trình: x = 4cos(ậ ộ ề ươ t + ) cm.T i th i đi m ban đu v t có lyạ ờ ể ầ ậ
đ 2 cm và đang chuy n đng ng c chi u d ng c a tr c to đ. Pha ban đu c a dao đng đi uộ ể ộ ượ ề ươ ủ ụ ạ ộ ầ ủ ộ ề
hoà là:
A. /3 rad. B. -/3 rad. C. /6 rad. D. -/6 rad.
11. M t ch t đi m dao đng đi u hoà v i chu kì T = ộ ấ ể ộ ề ớ
π
(s) và biên đ A = 1m. Khi ch t đi m đi quaộ ấ ể
v trí cân b ng thì v n t c c a nó b ngị ằ ậ ố ủ ằ
A. 0,5m/s. B. 2m/s. C. 3m/s. D. 1m/s.
12. Trong thí nghi m t o vân giao thoa sóng trên m t n c, hai ngu n k t h p a,B dao đng v i t nệ ạ ặ ướ ồ ế ợ ộ ớ ầ
s f=16Hz. T i m t đi m M cách A và B nh ng kho ng dố ạ ộ ể ữ ả 1=30cm; d2=25,5cm, sóng có biên đ c cộ ự
đi. Gi a M và đng trung tr c c a AB có 2 dãy c c đi khác. V n t c truy n sóng trên m t n cạ ữ ườ ự ủ ự ạ ậ ố ề ặ ướ
là bao nhiêu?
A. v=24m/s B. v=24cm/s C. v=36m/s D. v=36cm/s
13. Dao đng t i ngu n 0 có d ng : u = 3 cos10ộ ạ ồ ạ
π
t (cm) và t c đ truy n là 1m/s thì ph ng trình daoố ộ ề ươ
đng t i M cách O đo n 5 cm có d ngộ ạ ạ ạ :
A. u = 3 cos10
π
t (cm) B. u = 3 cos(10
π
t +
π
/2) (cm)
C. u = 3 cos(10
π
t -
π
/2) (cm) D.u = 3 cos10
π
t (m)
14. M t dây thép dài AB = 60cm hai đu g n c đnh. Dây đc kích thích cho dao đng b ng m tộ ầ ắ ố ị ượ ộ ằ ộ
nam châm đi n nuôi b ng m ng đi n thành ph t n s f = 50Hz. Trên dây có sóng d ng v i 5 b ngệ ằ ạ ệ ố ầ ố ừ ớ ụ
sóng. V n t c truy n sóng trên dây là:ậ ố ề
A. v = 20m/s. B. v = 12 m/s. C. v = 30 m/s. D. v = 18 m/s.
15. Khi c ng đ âm tăng g p 100 l n thì m c c ng đ âm tăng:ườ ộ ấ ầ ứ ườ ộ
A. 20 dB B. 100 dB C. 50 dB D. 10 dB
16. Trong các nh c c , h p đàn có tác d ng:ạ ụ ộ ụ
A. tránh đc t p âm và ti ng n làm cho ti ng đàn trong tr o. ượ ạ ế ồ ế ẻ
B. gi cho âm phát ra có t n s n đnh.ữ ầ ố ổ ị
C. làm tăng đ cao và đ to c a âm. ộ ộ ủ
D. v a khu ch đi âm, v a t o ra âm s c riêng c a âm do đàn phát ra.ừ ế ạ ừ ạ ắ ủ
17. Kho ng cách gi a hai đi m trên ph ng truy n sóng truy n sóng g n nhau nh t và dao đng ả ữ ể ươ ề ề ầ ấ ộ
cùng pha v i nhau g i là :ớ ọ
A. b c sóng.ướ B. chu k .ỳC. v n t c truy n sóng.ậ ố ề D. đ l ch pha.ộ ệ
18. T i m t v trí trong môi tr ng truy n âm, m t sóng âm có c ng đ âm I. Bi t c ng đ âm ạ ộ ị ườ ề ộ ườ ộ ế ườ ộ
chu n là Iẩo. M c c ng đ âm L c a sóng âm này t i v trí đó đc tính b ng công th c :ứ ườ ộ ủ ạ ị ượ ằ ứ
A. L(dB) = 10lg
I
Io
B. L(dB) = 10lg
o
I
I
C. L(dB) = lg
I
Io
D. L(dB) = lg
o
I
I
19. M t dây đàn có chi u dài L, hai đu c đnh. Sóng d ng trên dây có b c sóng dài nh t là ộ ề ầ ố ị ừ ướ ấ
A. L/2. B. L/4. C. L. D. 2L.
2

20. M t âm có t n s xác đnh truy n l n l t trong nhôm, n c, không khí v i t c đ t ng ng là ộ ầ ố ị ề ầ ượ ướ ớ ố ộ ươ ứ
v1, v2, v3. Nh n đnh nào sau đây là đúng ?ậ ị
A. v1> v2> v3B. v2> v1> v3C. v1> v3> v2D. v3> v2> v1
21. Phát bi u nào sau đây là ểkhông đúng?
A. Hi u đi n th bi n đi theo th i gian g i là hi u đi n th xoay chi u.ệ ệ ế ế ổ ờ ọ ệ ệ ế ề
B. Dòng đi n có c ng đ bi n đi đi u hòa theo th i gian g i là dòng đi n xoay chi u.ệ ườ ộ ế ổ ề ờ ọ ệ ề
C. Su t đi n đng bi n đi đi u hòa theo th i gian g i là su t đi n đng xoay chi u.ấ ệ ộ ế ổ ề ờ ọ ấ ệ ộ ề
D. Cho dòng đi n m t chi u và dòng đi n xoay chi u l n l t đi qua cùng m t đi n tr thì chúng t aệ ộ ề ệ ề ầ ượ ộ ệ ở ỏ
ra nhi t l ng nh nhau.ệ ượ ư
22. Phát bi u nào sau đây là ểkhông đúng?
Trong m ch đi n xoay chi u không phân nhánh khi đi n dung c a t đi n thay đi và th a mãn đi uạ ệ ề ệ ủ ụ ệ ổ ỏ ề
ki n thì ệ=
1
LC
:
A. c ng đ dao đng cùng pha v i hi u đi n th hi u d ng gi a hai đu đo n m ch.ườ ộ ộ ớ ệ ệ ế ệ ụ ữ ầ ạ ạ
B. c ng đ dòng đi n hi u d ng trong m ch đt c c đi.ườ ộ ệ ệ ụ ạ ạ ự ạ
C. công su t tiêu th trung bình trong m ch đt c c đi.ấ ụ ạ ạ ự ạ
D. hi u đi n th hi u d ng gi a hai đu đi n tr đt c c đi.ệ ệ ế ệ ụ ữ ầ ệ ở ạ ự ạ
23. M t đi n tr thu n R m c vào m ch đi n xoay chi u t n s 50Hz, mu n dòng đi n trong m chộ ệ ở ầ ắ ạ ệ ề ầ ố ố ệ ạ
s m pha h n hi u đi n th gi a hai đu đo n m ch m t góc ớ ơ ệ ệ ế ữ ầ ạ ạ ộ /2
A. ng i ta ph i m c thêm vào m ch m t t đi n n i ti p v i đi n trườ ả ắ ạ ộ ụ ệ ố ế ớ ệ ở
B. ng i ta ph i m c thêm vào m ch m t cu n c m n i ti p v i đi n trườ ả ắ ạ ộ ộ ả ố ế ớ ệ ở
C. ng i ta ph i thay đi n tr nói trên b ng m t t đi nườ ả ệ ở ằ ộ ụ ệ
D. ng i ta ph i thay đi n tr nói trên b ng m t cu n c m ườ ả ệ ở ằ ộ ộ ả
24. Công su t t a nhi t trung bình c a dòng đi n xoay chi u đc tính theo công th c nào sau đây? ấ ỏ ệ ủ ệ ề ượ ứ
A. P=uicosB. P=uisinC. P=UIcosD.P=UIsin
25. Nh n xét nào sau đây là ậkhông đúng?
A. Máy bi n th có th thay đi đi n áp xoay chi uế ế ể ổ ệ ề
B. mu n gi m hao phí trong truy n t i đi n năng ng i ta th ng tăng đi n áp n i phátố ả ề ả ệ ườ ườ ệ ơ
C. Máy bi n th , máy phát xoay chi u m t pha và ba pha đu ho t đng d a trên hi n t ng c mế ế ề ộ ề ạ ộ ự ệ ượ ả
ng đi n tứ ệ ừ
D. Ng i ta có th t o ra t tr ng quay b ng cách cho dòng đi n xoay chi u ch y qua nam châmườ ể ạ ừ ườ ằ ệ ề ạ
đi n.ệ
26. Giá tr hi u d ng c a dòng đi n xoay chi u có bi u th c i = 2ị ệ ụ ủ ệ ề ể ứ
3
cos200
t(A) là
A. 2A. B. 2
3
A. C.
6
A. D. 3
2
A.
27. Nhi t l ng Q do dòng đi n có bi u th c i = 2cos120ệ ượ ệ ể ứ
t(A) to ra khi đi qua đi n tr R = 10ả ệ ở
trong th i gian t = 0,5 phút làờ
A. 1000J. B. 600J. C. 400J. D. 200J.
28. M t khung dây quay đu quanh tr c ộ ề ụ
trong m t t tr ng đu ộ ừ ườ ề
B
tr c quay ụ
v i v n t cớ ậ ố
góc
= 150 vòng/phút. T thông c c đi g i qua khung là 10/ừ ự ạ ử
(Wb). Su t đi n đng hi u d ngấ ệ ộ ệ ụ
trong khung là
3

A. 25V. B. 25
2
V. C. 50V. D. 50
2
V.
29. M t đo n m ch g m t đi n C có dung kháng Zộ ạ ạ ồ ụ ệ C = 200
và m t cu n dây có c m kháng Zộ ộ ả L =
100
m c n i ti p nhau. Đi n áp t i hai đu cu n c m có bi u th c uắ ố ế ệ ạ ầ ộ ả ể ứ L = 100cos(100
t +
/6)(V).
Bi u th c đi n áp hai đu t đi n có d ng nh th nào?ể ứ ệ ở ầ ụ ệ ạ ư ế
A. uC = 200cos(100
t -
/3)(V). B. uC = 200cos(100
t - 5
/6)(V).
C. uC = 100cos(100
t -
/2)(V). D. uC = 100cos(100
t +
/6)(V).
30. Đăt điên ap xoay chiêu vao hai đâu đoan mach gôm điên tr thuân 40 & & & & & ơ' va tu điên măc nôi tiêp. Biêt & &
điên ap gi a hai đâu đoan mach lêch pha & ư & & &
3
π
so v i c ng đô dong điên trong đoan mach. Dung khang ơ ươ & & & &
cua tu điên băng' & &
A.
40 3 Ω
.B.
40 3
3Ω
.C.
40Ω
.D.
20 3 Ω
.
31. M t máy phát đi n xoay chi u m t pha có ph n c m là rôto quay v i t c đ 375 vòng/phút. T nộ ệ ề ộ ầ ả ớ ố ộ ầ
s c a su t đi n đng c m ng mà máy phát t o ra là 50 Hz. S c p c c c a rôto b ngố ủ ấ ệ ộ ả ứ ạ ố ặ ự ủ ằ
A. 12. B. 4. C. 16. D. 8.
32. M t bang đèn 60W- 24V đc th p sáng b i dòng đi n xoay chi u 120V. S vòng dây c a cu nộ ượ ắ ở ệ ề ố ủ ộ
s c p và th c p ph I đc k t h p theo ph ng án nào sau đây:ơ ấ ứ ấ ả ượ ế ợ ươ
A. S c p 200 vòng, th c p 100 vòng.ơ ấ ứ ấ B. S c p 50 vòng, th c p 100 vòng.ơ ấ ứ ấ
C. S c p 100 vòng, th c p 20 vòng.ơ ấ ứ ấ D. S c p 100 vòng, th c p 50 vòng.ơ ấ ứ ấ
33. Con lăc lo xo dao đông theo ph ng thăng đng, trong hai lân liên tiêp con lăc qua vi tri cân băng & ươ ' ư &
thi
A. đông năng băng nhau, vân tôc băng nhau. & & B. gia tôc băng nhau, đông năng băng nhau. &
C. gia tôc băng nhau, vân tôc băng nhau. &D. T t c đêu đung. ấ ả
34. M t ch t đi m dao đng đi u ha trên qu đo có chi u dài 20cm và trong kho ng th i gian 3 phútộ ấ ể ộ ề & ỹ ạ ề ả ờ
nó th c hi n 540 dao đng toàn ph n. Tính biên đ và t n s dao đng. ự ệ ộ ầ ộ ầ ố ộ
A.10cm; 3Hz B.20cm; 1Hz C.10cm; 2Hz D.20cm; 3Hz
35. Ch n đáp án ọsai khi nói v sóng âm:ề
A. sóng âm là sóng d c truy n trong các môi tr ng l ng, khí.ọ ề ườ ỏ
B. t c đ truy n sóng âm ph thu c vào kh i l ng riêng c a môi tr ng và đ đàn h i c a môiố ộ ề ụ ộ ố ượ ủ ườ ộ ồ ủ
tr ng.ườ
C. khi truy n đi, sóng âm mang theo năng l ng. ề ượ
D. sóng âm có t n s n m trong kho ng t 16Hz đn 20.000Hz.ầ ố ằ ả ừ ế
36.M t sóng c lan truy n theo m t đng th ng .Ph ng trình dao đng c a ngu n sóng O làộ ơ ề ộ ườ ẳ ươ ộ ủ ồ
( ) ( )
0
. osu a c t cm
ω
=
. M t đi m M cách ngu n O b ng ộ ể ồ ằ
3
dao đng v i li đ u=2cm th i đi m t=T/2ộ ớ ộ ở ờ ể
.Biên đ sóng b ngộ ằ
A.2cm B.4/
3
cm C.4cm D.2
3
cm
37.Dòng đi n xoay chi u có t n s góc qua đo n m ch g m m t cu n dây thu n c m có đ tωệ ề ầ ố ạ ạ ồ ộ ộ ầ ả ộ ự
c m L và m t t đi n có đi n dung C n i ti p. Đi n áp hai đu đo n m ch s m pha h n c ngả ộ ụ ệ ệ ố ế ệ ở ầ ạ ạ ớ ơ ườ
đ dòng đi n. V y ta có th k t lu n r ngộ ệ ậ ể ế ậ ằ
A. LC > 1ω B. LCω2 > 1 C. LC < 1ωD. LCω2 < 1
4

38. Dßng ®iÖn xoay chiÒu cã tÇn sè f = 50Hz, trong mét chu k× dßng ®iÖn ®æi chiÒu
A. 50 lÇn. B. 100 lÇn. C. 2 lÇn. D. 25 lÇn.
39. Cho m ch đi n g m R, L, C m c n i ti p. Cho L = 1/πạ ệ ồ ắ ố ế 2H, C = 100μF. Đt vào hai đu m ch đi nặ ầ ạ ệ
m t hi u đi n th xoay chi u ộ ệ ệ ế ề u = 100cos(2 ft)V, trong đó t n s f thay đi đc. Khi công su tπầ ố ổ ượ ấ
trong m ch đt giá tr c c đi thì t n s làạ ạ ị ự ạ ầ ố
A. f = 100(Hz) B. f = 60(Hz) C. f = 100 (Hz) πD. f = 50(Hz)
40. M ch đi n n i ti p RLC. Hai đu có đi n áp x/c và t n s không đi . Bi t U = Uạ ệ ố ế ầ ệ ầ ố ổ ế C = 2UL. H s ệ ố
công su t c a m ch đi n làấ ủ ạ ệ
A. cos
=1/2. B.cos
=
3
/2. C. cos
=
2
/2. D. cos
=1.
ĐÁP ÁN Đ THIỀ
1 C 11 B 21 A 31 D
2 C 12 B 22 A 32 C
3 A 13 C 23 C
4 D 14 B 24 C
5 C 15 A 25 D
6 B 16 D 26 C
7 A 17 A 27 B
8 C 18 B 28 B
9 D 19 D 29 B
10 A 20 A 30 A
33 B
5

