intTypePromotion=3

7 Đề thi học kỳ 1 môn Vật lý 12 cơ bản

Chia sẻ: Nhi Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:47

0
404
lượt xem
147
download

7 Đề thi học kỳ 1 môn Vật lý 12 cơ bản

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để giúp cho học sinh có thêm tư liệu ôn tập kiến thức trước kì thi sắp diễn ra. Mời các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 7 đề thi học kỳ 1 môn Vật lý 12 cơ bản để đạt được kết quả cao trong kì thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 7 Đề thi học kỳ 1 môn Vật lý 12 cơ bản

  1. THI HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÍ 12 BAN CƠ BẢN Mã đề 426 (Thời gian 60 phút) Câu 1: Hai dao động ngược pha khi :  A. 1   2  n B. 1  2  2n C. 1   2  (2n  1) d. 1   2  (2n  1) 2 Câu 2: Chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường là 1 l g l A. T  B. T  2 C. T  2 D. 2 g l g 1 g T 2 l  Câu 3: Hai dao động điều hòa x1 = 3cos t và x2 =3cos (t  ) .Biên độ dao động tổng hợp là 2 A. 2. 3 cm B. 3cm C. 3 2 cm D. 3 3 cm Câu 4:Một dao động điều hoà theo phương trình x  4cos8 t , với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là A. 1/8s B. 4s C. 1/4s D. 1/2s Câu5:Con lắc lò xo gồm vậi nặng có khối lượng m = 100g và lò xo có k = 100N/m,lấy  2  10 dao động điều hoà với chu kỳ là A. T = 0,1S B. T = 0,2S C. T = 0,3S D. T = 0,4S Câu 6:Mạch R, L ,C mắc nối tiếp , R=30  , ZL = 60  , ZC = 100  ,  là góc lệch pha giữa u và i , tg  có giá trị : A. 1/2 B. - 4/3 C. 4/3 D. 3/4 Câu 7: Đặt hiệu điện thế u = U0Cos  t (V) vào 2 đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C là :  U A. i  U 0 cos(t  )( A) B. i  0 cos t ( A) 2 C U0  U  C. i  cos(t  )( A) D. i  0 cos(t  )( A) ZC 2 ZC 2 Câu 8: Một chất điểm thực hiện được 18 dao động trong thời gian 4,5s.Chu kì dao động của chất điểm : A. 0,25s B.1s C. 1,25s D. 1,5s Câu 9: Một chất điểm DĐĐH quĩ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm .Biên độ dao động bằng A. 2,5cm B. -5cm C. 5cm D. 10cm  Câu 10: Chất điểm DĐĐH với phương trình x =4cos (3t  ) . Vận tốc chất điểm tại t = 0 là: 3
  2. A. 6 3 cm/s B. -6 3 cm/s C. 5 3 cm/s D. -5 3 cm/s Câu 11: Tần số dao động con lắc lò xo được xác định bỡi biểu thức : m 1 m 1 k A. f = 2  B. f = C. f = D. f = k 2 k 2 m k 2 m Câu 12: Một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định .Biết trên dây có hai bụng. Tính bước sóng A. 0,5m B. 1,5m C. 1m D. 0,75m Câu 13: Một mạch xoay chiều nối tiếp R-C biết UR =UC =50V thì HĐT hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là : A. 100V B. 50V C.50 2 V D.200V Câu 14:Tại một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần C. giảm 4 lần D. giảm2 lần Câu 15:Trong mạch R,L,C nối tiếp vào hiệu điện thế xoay chiều, nếu ZL = ZC thì ta có A. tg  = 1 B. tg  = 0 C. Cos  = 0 D. Cos  = - 1 Câu16: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục ox với phương trình: x = 20Cos5t (x đo bằng cm; t bằng s)Vận tốc của chất điểm khi qua vị trí cân bằng là: A. 10cm/s B. 1m/s C. 2m/s D. 100m/s Câu 17: Phát biểu nào là đúng khi nói về sóng ngang A. Phương dao động trùng với phương truyền sóng B. Phương dao động nằm ngang C. Phương dao động vuông góc với phương truyền sóng D. Sóng truyền trong nước là sóng ngang Câu18: Điều kiện để xảy ra cộng hưởng cơ là : A. Lực ngoài duy trì đều đặn B. Không có ma sát C. Tần số lực ngoài bằng tần số riêng của hệ D. Cường độ của ngoại lực đủ lớn Câu 19: Tổng hợp hai dao động cùng phương cùng tần số có biên độ A1,A2 và lệch pha  thì biên độ dao động tổng hợp A sẽ là : 2 A. A =A1 +A2 B. A  A1  A2 C. A  A12  A2 2 D. A = 0 Câu 20: Con ,lắc lò xo dao động với biên độA .Hỏi cơ năng con lắc thay đổi thế nào nếu khối lượng con lắc tăng gấp 2 lần ? A. Giảm 4 lần B. Giảm 2 lần C. Tăng 4 lần D. Tăng 2 lần Câu21. Cho mạch L C nôi tiếp , góc lệch pha của u(t) với i(t) là:
  3.   A.   0 B.   C.   D. 6 4    2 Câu 22. Khi A,B cố định điều kiện để có sóng dừng trên dây AB với chiều dài l là: A. l = (2k +1).  B. l = (2k +1) .  /2 C. l = (2k +1).  /4 D.l = k.  /2 Câu23. Cho mạch điện xoay chiều R L nối tiếp ,biết UR =30V; UL =40V thì hiệu điện thế hiệu dụng của đoạn mạch la. A. 70V B. 10V C. 50V D. 35V Câu24: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng va dao động cùng pha gọi là A. bước sóng B. vận tốc truyền sóng C. độ lệch pha D. chu kì Câu25:Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u  200 2cos100 t(V) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C không phân nhánh có điện trở R = 110  . Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 115W B. 172W C. 460W D. 440W Câu26:Cường độ độ dịng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch khi A. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp. B. đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L. C. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp. D. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp. Câu 27: So với hiệu điện thế,dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần sẽ dao động điều hòa A. Trễ pha hơn 1 góc  /4 B. Trễ pha hơn 1 góc  /2 C. Sớm pha hơn 1 góc  /4 D. Sớm pha hơn 1 góc  /2 Câu 28:Máy biến thế cuộn sơ cấp U1=220V , I1 =2A . Cuộn thứ cấp có U2= 110V , dòng điện thứ cấp I2 có giá trị là : A. 3(A) B. 2(A) C. 1(A) D. 4 (A) Câu 29: Đoạn mạch R , L , C mắc nối tiếp có UL < UC , so với dòng điện thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch sẽ A. Cùng pha B. Sớm pha hơn C. Vuông pha D. Trễ pha hơn Câu30: Trong m ạch điện xoay chiều R,L,C nối tiếp thì: A. Độ lệch pha của u R và u là  / 2 . C. Pha của u C nhanh hơn pha của i một góc  / 2 B. Pha của uL nhanh hơn pha uC một góc  D. Pha của uR nhanh hơn pha của i một góc  / 2
  4. THI HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÍ 12 BAN CƠ BẢN Mã đề 246 (Thời gian 60 phút) Câu1. Cho mạch L C nôi tiếp , góc lệch pha của u(t) với i(t) là:   A.   0 B.   C.   D. 6 4    2 Câu 2. Khi A,B cố định điều kiện để có sóng dừng trên dây AB với chiều dài l là: A. l = (2k +1).  B. l = (2k +1) .  /2 C. l = (2k +1).  /4 D.l = k.  /2 Câu3. Cho mạch điện xoay chiều R L nối tiếp ,biết UR =30V; UL =40V thì hiệu điện thế hiệu dụng của đoạn mạch la. A. 70V B. 10V C. 50V D. 35V Câu4:Con lắc lò xo gồm vậi nặng có khối lượng m = 100g và lò xo có k = 100N/m,lấy  2  10 dao động điều hoà với chu kỳ là A. T = 0,1S B. T = 0,2S C. T = 0,3S D. T = 0,4S Câu5:Mạch R, L ,C mắc nối tiếp , R=30  , ZL = 60  , ZC = 100  ,  là góc lệch pha giữa u và i , tg  có giá trị : A. 1/2 B. - 4/3 C. 4/3 D. 3/4 Câu 6: So với hiệu điện thế,dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần sẽ dao động điều hòa A. Trễ pha hơn 1 góc  /4 B. Trễ pha hơn 1 góc  /2 C. Sớm pha hơn 1 góc  /4 D. Sớm pha hơn 1 góc  /2 Câu 7:Máy biến thế cuộn sơ cấp U1=220V , I1 =2A . Cuộn thứ cấp có U2= 110V , dòng điện thứ cấp I2 có giá trị là : A. 3(A) B. 2(A) C. 1(A) D. 4 (A) Câu 8: Đoạn mạch R , L , C mắc nối tiếp có UL < UC , so với dòng điện thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch sẽ A. Cùng pha B. Sớm pha hơn C. Vuông pha D. Trễ pha hơn Câu 9: Đặt hiệu điện thế u = U0Cos  t (V) vào 2 đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C là :  U A. i  U 0cos(t  )( A) B. i  0 cos t ( A) 2 C U0  U  C. i  cos(t  )( A) D. i  0 cos(t  )( A) ZC 2 ZC 2 Câu 10: Một chất điểm thực hiện được 18 dao động trong thời gian 4,5s.Chu kì dao động của chất điểm : A. 0,25s B.1s C. 1,25s D. 1,5s Câu 11: Một chất điểm DĐĐH quĩ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm .Biên độ dao động bằng A. 2,5cm B. -5cm C. 5cm D. 10cm
  5.  Câu 12: Chất điểm DĐĐH với phương trình x =4cos (3t  ) . Vận tốc chất điểm tại t = 0 là: 3 A. 6 3 cm/s B. -6 3 cm/s C. 5 3 cm/s D. -5 3 cm/s Câu 13: Tần số dao động con lắc lò xo được xác định bỡi biểu thức : m 1 m 1 k k A. f = 2  B. f = C. f = D. f = 2  k 2 k 2 m m Câu 14: Một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định .Biết trên dây có hai bụng. Tính bước sóng A. 0,5m B. 1,5m C. 1m D. 0,75m Câu 15: Một mạch xoay chiều nối tiếp R-C biết UR =UC =50V thì HĐT hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là : A. 100V B. 50V C.50 2 V D.200V Câu 16: Phát biểu nào là đúng khi nói về sóng ngang A. Phương dao động trùng với phương truyền sóng B. Phương dao động nằm ngang C. Phương dao động vuông góc với phương truyền sóng D. Sóng truyền trong nước là sóng ngang Câu17: Điều kiện để xảy ra cộng hưởng cơ là : A. Lực ngoài duy trì đều đặn B. Không có ma sát C. Tần số lực ngoài bằng tần số riêng của hệ D. Cường độ của ngoại lực đủ lớn Câu 18: Tổng hợp hai dao động cùng phương cùng tần số có biên độ A1,A2 và lệch pha  thì biên độ dao động tổng hợp A sẽ là : 2 A. A =A1 +A2 B. A  A1  A2 C. A  A12  A22 D. A = 0 Câu 19: Con ,lắc lò xo dao động với biên độA .Hỏi cơ năng con lắc thay đổi thế nào nếu khối lượng con lắc tăng gấp 2 lần ? A. Giảm 4 lần B. Giảm 2 lần C. Tăng 4 lần D. Tăng 2 lần Câu 20: Hai dao động ngược pha khi :  A. 1   2  n B. 1  2  2n C. 1   2  (2n  1) d. 1   2  (2n  1) 2 Câu 21: Chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường là 1 l g l A. T  B. T  2 C. T  2 D. 2 g l g 1 g T 2 l
  6.  Câu 22: Hai dao động điều hòa x1 = 3cos t và x2 =3cos (t  ) .Biên độ dao động tổng hợp 2 là A. 2. 3 cm B. 3cm C. 3 2 cm D. 3 3 cm Câu 23:Một dao động điều hoà theo phương trình x  4cos8 t , với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là A. 1/8s B. 4s C. 1/4s D. 1/2s Câu24: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng va dao động cùng pha gọi là A. bước sóng B. vận tốc truyền sóng C. độ lệch pha D. chu kì Câu25:Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u  200 2cos100 t(V) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C không phân nhánh có điện trở R = 110  . Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 115W B. 172W C. 460W D. 440W Câu26:Cường độ độ dịng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch khi A. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp. B. đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L. C. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp. D. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp. Câu27:Tại một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần C. giảm 4 lần D. giảm2 lần Câu28:Trong mạch R,L,C nối tiếp vào hiệu điện thế xoay chiều, nếu ZL = ZC thì ta có A. tg  = 1 B. tg  = 0 C. Cos  = 0 D. Cos  = - 1 Câu29: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục ox với phương trình: x = 20Cos5t (x đo bằng cm; t bằng s)Vận tốc của chất điểm khi qua vị trí cân bằng là: A. 10cm/s B. 1m/s C. 2m/s D. 100m/s Câu30: Trong m ạch điện xoay chiều R,L,C nối tiếp thì: A. Độ lệch pha của u R và u là  / 2 . C. Pha của u C nhanh hơn pha của i một góc  / 2 B. Pha của uL nhanh hơn pha uC một góc  D. Pha của uR nhanh hơn pha của i một góc  / 2
  7. THI HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÍ 12 BAN CƠ BẢN Mã đề 234 (Thời gian 60 phút) Câu 39:Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây. A. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại. B. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu. C. Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại. D. Khi chất điểm đến vị trí biên âm thì vận tốc và gia tốc có trị số âm. Câu40: Một sóng âm có tần số 200HZ lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500m/s. bước sóng của sóng này trong môi trường nước là A. 30,5m B. 3km C. 7,5m D. 75mCâu1. Cho mạch L C nôi tiếp , góc lệch pha của u(t) với i(t) là:   A.   0 B.   C.   D. 6 4    2 Câu4. Cho mạch điện xoay chiều R L nối tiếp ,biết UR =30V; UL =40V thì hiệu điện thế hiệu dụng của đoạn mạch la. A. 70V B. 10V C. 50V D. 35V Câu5:Con lắc lò xo gồm vậi nặng có khối lượng m = 100g và lò xo có k = 100N/m,lấy  2  10 dao động điều hoà với chu kỳ là A. T = 0,1S B. T = 0,2S C. T = 0,3S D. T = 0,4S Câu6:Mạch R, L ,C mắc nối tiếp , R=30  , ZL = 60  , ZC = 100  ,  là góc lệch pha giữa u và i , tg  có giá trị : A. 1/2 B. - 4/3 C. 4/3 D. 3/4 Câu 7: So với hiệu điện thế,dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần sẽ dao động điều hòa A. Trễ pha hơn 1 góc  /4 B. Trễ pha hơn 1 góc  /2 C. Sớm pha hơn 1 góc  /4 D. Sớm pha hơn 1 góc  /2 Câu 8:Máy biến thế cuộn sơ cấp U1=220V , I1 =2A . Cuộn thứ cấp có U2= 110V , dòng điện thứ cấp I2 có giá trị là : A. 3(A) B. 2(A) C. 1(A) D. 4 (A) Câu 9: Đoạn mạch R , L , C mắc nối tiếp có UL < UC , so với dòng điện thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch sẽ A. Cùng pha B. Sớm pha hơn C. Vuông pha D. Trễ pha hơn Câu 10: Đặt hiệu điện thế u = U0Cos  t (V) vào 2 đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C là :
  8.  U A. i  U 0cos(t  )( A) B. i  0 cos t ( A) 2 C U0  U  C. i  cos(t  )( A) D. i  0 cos(t  )( A) ZC 2 ZC 2 Câu 2. Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Khi động năng của vật bằng thế năng thì li độ của vật là: A. x = 0 B. x =  A C. x =  A D. x = 2  2 A 2 Câu 3: Một lò xo được treo thẳng đứng, phía dưới treo vật nặng vào thì khi cân bằng, lò xo giãn ra đoạn l. Chu kỳ của vật khi dao động điều hòa là A. T = 2 l B. T = 2 g C. T = l D. T = g l g 4 g l Câu 11: Một chất điểm thực hiện được 16 dao động trong thời gian 4s.Chu kì dao động của chất điểm : A. 2s B.4s C. 6s D. 8s Câu 12: Một chất điểm DĐĐH quĩ đạo là một đoạn thẳng dài 16cm .Biên độ dao động bằng A. 8cm B. 10cm C. 4cm D. 16cm   Câu 13: Chất điểm DĐĐH với phương trình x =4cos (3t  ) . Vận tốc chất điểm tại t = là: 3 3 A. 6 3 cm/s B. -6 3 cm/s C. 5 3 cm/s D. -5 3 cm/s Câu 14: Tần số dao động con lắc lò xo được xác định bỡi biểu thức : m 1 m 1 k k A. f = 2  B. f = C. f = D. f = 2  k 2 k 2 m m Câu 15: Một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định .Biết trên dây có bốn bụng. Tính bước sóng A. 0,5m B. 1,5m C. 1m D. 0,75m Câu 20: Con ,lắc lò xo dao động với biên độA .Hỏi cơ năng con lắc thay đổi thế nào nếu khối lượng con lắc tăng gấp 2 lần ? A. Giảm 4 lần B. Giảm 2 lần C. Tăng 4 lần D. Tăng 2 lần Câu 21: Khi A cố định B tự do .Điều kiện để có sóng dừng trên dây AB với chiều dài l là: A. l = (2k +1).  B. l = (2k +1) .  /2 C. l = (2k +1).  /4 D.l = k.  /2 Câu 23: Chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường là
  9. 1 l g l A. T  B. T  2 C. T  2 D. 2 g l g 1 g T 2 l  Câu 24: Hai dao động điều hòa x1 = 3cos t và x2 =3cos (t  ) .Biên độ dao động tổng hợp 2 là A. 2. 3 cm B. 3cm C. 3 2 cm D. 3 3 cm Câu 25:Một dao động điều hoà theo phương trình x  4cos8 t , với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là A. 1/8s B. 4s C. 1/4s D. 1/2s Câu26: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng va dao động cùng pha gọi là A. bước sóng B. vận tốc truyền sóng C. độ lệch pha D. chu kì Câu27:Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u  200 2cos100 t(V) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C không phân nhánh có điện trở R = 100  . Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 2W B. 400W C. 800W D. 440W Câu28:Cường độ độ dịng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch khi A. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp. B. đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L. C. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp. D. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp. Câu29:Tại một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần C. giảm 4 lần D. giảm2 lần Câu30:Trong mạch R,L,C nối tiếp vào hiệu điện thế xoay chiều, nếu ZL = ZC thì ta có A. tg  = 1 B. tg  = 0 C. Cos  = 0 D. Cos  = - 1 Câu31: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục ox với phương trình: x = 20Cos5t (x đo bằng cm; t bằng s)Vận tốc của chất điểm khi qua vị trí cân bằng là: A. 10cm/s B. 1m/s C. 2m/s D. 100m/s Câu32: Trong m ạch điện xoay chiều R,L,C nối tiếp thì: A. Độ lệch pha của u R và u là  / 2 . C. Pha của u C nhanh hơn pha của i một góc  / 2
  10. B. Pha của uL nhanh hơn pha uC một góc  D. Pha của uR nhanh hơn pha của i một góc  / 2 Câu 33: Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L mắc vào mạng điện xoay chiều u  U 0 sin t .Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào? U U U0 A. I  B. I  C. I  D. 2 R  L2 2 R  L R   2 L2 2 I  U . R 2  L 2 Câu 34: Khi trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có cộng hưởng thì kết luận nào sau đây là sai? A. Điện áp hai đầu mạch cùng pha với dòng điện trong mạch. B.  = 1 LC C Hệ số công suất của mạch cos = 1. D. Công suất trong mạch có giá trị cực đại. Câu 16: Một mạch xoay chiều nối tiếp R-C biết UR =UC =50V thì HĐT hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là : A. 100V B. 50V C.50 2 V D.200V Câu 17: Phát biểu nào là đúng khi nói về sóng doc A. Phương dao động trùng với phương truyền sóng B. Phương dao động nằm ngang C. Phương dao động vuông góc với phương truyền sóng D. Sóng truyền trên mặt biển Câu18: Điều kiện để xảy ra cộng hưởng cơ là : A. Lực ngoài duy trì đều đặn B. Không có ma sát C. Tần số lực ngoài bằng tần số riêng của hệ D. Cường độ của ngoại lực đủ lớn Câu 19: Tổng hợp hai dao động cùng phương cùng tần số có biên độ A1,A2 và ngược pha .Biên độ dao động tổng hợp A sẽ là : A. A =A1 +A2 B. A  A1  A2 C. A  A12  A2 2 D. A = 0 Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện chỉ chứa tụ điện? A. Hiệu điện thế biến thiên điều hòa sớm pha hơn dòng điện một góc  2 B. Hiệu điện thế biến thiên điều hòa sớm pha hơn dòng điện một góc  4 C. Hiệu điện thế biến thiên điều hòa trể pha hơn dòng điện một góc  2 D. Hiệu điện thế biến thiên điều hòa cùng pha với dòng điện. Câu 36: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp đơn giãn và phổ biến để làm giảm hao phí trên đường dây tải là A. tăng chiều dài của đường dây tải B. tăng tiết diện ngang của dây tải C. tăng điện áp tại nơi tải đi. D. chọn dây dẫn có điện trở suất cao. Câu 37: Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 10cm khi vật nặng ở VTCB. Cho g  10m / s 2 . Chu kì vật nặng khi dao động là
  11. A. 0,628s B. 0,5s C. 0,4s D. 0,314s Câu 38: Sự dao động được duy trì dưới tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn được gọi là A. dao động tự do. B. dao động cưỡng bức. C. dao động riêng D. dao động tuần hoàn . Câu40. Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kì T thuộc vào A. l và g. B. m và l . C. m và g. D. m, l và g.
  12. THI HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÍ 12 BAN CƠ BẢN Mã đề 246 (Thời gian 60 phút) Câu1. Cho mạch L C nôi tiếp , góc lệch pha của u(t) với i(t) là:   A.   0 B.   C.   D. 6 4   2 Câu 2. Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Khi động năng của vật bằng thế năng thì li độ của vật là: A. x = 0 B. x =  A C. x =  A D. x = 2  2 A 2 Câu 3: Một lò xo được treo thẳng đứng, phía dưới treo vật nặng vào thì khi cân bằng, lò xo giãn ra đoạn l. Chu kỳ của vật khi dao động điều hòa là A. T = 2 l B. T = 2 g C. T = l D. T = g l g 4 g l Câu4. Cho mạch điện xoay chiều R L nối tiếp ,biết UR =30V; UL =40V thì hiệu điện thế hiệu dụng của đoạn mạch la. A. 70V B. 10V C. 50V D. 35V Câu5:Con lắc lò xo gồm vậi nặng có khối lượng m = 100g và lò xo có k = 100N/m,lấy  2  10 dao động điều hoà với chu kỳ là A. T = 0,1S B. T = 0,2S C. T = 0,3S D. T = 0,4S Câu 6:Mạch R, L ,C mắc nối tiếp , R=30  , ZL = 60  , ZC = 100  ,  là góc lệch pha giữa u và i , tg  có giá trị : A. 1/2 B. - 4/3 C. 4/3 D. 3/4 Câu 7: So với hiệu điện thế,dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần sẽ dao động điều hòa A. Trễ pha hơn 1 góc  /4 B. Trễ pha hơn 1 góc  /2 C. Sớm pha hơn 1 góc  /4 D. Sớm pha hơn 1 góc  /2 Câu 8:Máy biến thế cuộn sơ cấp U1=220V , I1 =2A . Cuộn thứ cấp có U2= 110V , dòng điện thứ cấp I2 có giá trị là : A. 3(A) B. 2(A) C. 1(A) D. 4 (A) Câu 9: Đoạn mạch R , L , C mắc nối tiếp có UL < UC , so với dòng điện thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch sẽ A. Cùng pha B. Sớm pha hơn C. Vuông pha D. Trễ pha hơn Câu 10: Đặt hiệu điện thế u = U0Cos  t (V) vào 2 đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C là :
  13.  U A. i  U 0 cos( t  )( A) B. i  0 cost ( A) 2 C U0  U  C. i  cos(t  )( A) D. i  0 cos (t  )( A) ZC 2 ZC 2 Câu 11: Một chất điểm thực hiện được 16 dao động trong thời gian 4s.Chu kì dao động của chất điểm : A. 2s B.4s C. 6s D. 8s Câu 12: Một chất điểm DĐĐH quĩ đạo là một đoạn thẳng dài 16cm .Biên độ dao động bằng A. 8cm B. 10cm C. 4cm D. 16cm   Câu 13: Chất điểm DĐĐH với phương trình x =4cos (3t  ) . Vận tốc chất điểm tại t = là: 3 3 A. 6 3 cm/s B. -6 3 cm/s C. 5 3 cm/s D. -5 3 cm/s Câu 14: Tần số dao động con lắc lò xo được xác định bỡi biểu thức : m 1 m 1 k A. f = 2  B. f = C. f = D. f = k 2 k 2 m k 2 m Câu 15: Một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định .Biết trên dây có bốn bụng. Tính bước sóng A. 0,5m B. 1,5m C. 1m D. 0,75m Câu 16: Một mạch xoay chiều nối tiếp R-C biết UR =UC =50V thì HĐT hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là : A. 100V B. 50V C.50 2 V D.200V Câu 17: Phát biểu nào là đúng khi nói về sóng doc A. Phương dao động trùng với phương truyền sóng B. Phương dao động nằm ngang C. Phương dao động vuông góc với phương truyền sóng D. Sóng truyền trên mặt biển Câu18: Điều kiện để xảy ra cộng hưởng cơ là : A. Lực ngoài duy trì đều đặn B. Không có ma sát C. Tần số lực ngoài bằng tần số riêng của hệ D. Cường độ của ngoại lực đủ lớn Câu 19: Tổng hợp hai dao động cùng phương cùng tần số có biên độ A1,A2 và ngược pha .Biên độ dao động tổng hợp A sẽ là : A. A =A1 +A2 B. A  A1  A2 C. A  A12  A22 D. A = 0 Câu 20: Con ,lắc lò xo dao động với biên độA .Hỏi cơ năng con lắc thay đổi thế nào nếu khối lượng con lắc tăng gấp 2 lần ? A. Giảm 4 lần B. Giảm 2 lần C. Tăng 4 lần D. Tăng 2 lần Câu 21: Khi A cố định B tự do .Điều kiện để có sóng dừng trên dây AB với chiều dài l là:
  14. A. l = (2k +1).  B. l = (2k +1) .  /2 C. l = (2k +1).  /4 D.l = k.  /2 Câu22. Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kì T thuộc vào A. l và g. B. m và l . C. m và g. D. m, l và g. Câu 23: Chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường là 1 l g l A. T  B. T  2 C. T  2 D. 2 g l g 1 g T 2 l  Câu 24: Hai dao động điều hòa x1 = 3cos  t và x2 =3cos (t  ) .Biên độ dao động tổng hợp 2 là A. 2. 3 cm B. 3cm C. 3 2 cm D. 3 3 cm Câu 25:Một dao động điều hoà theo phương trình x  4cos8 t , với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là A. 1/8s B. 4s C. 1/4s D. 1/2s Câu26: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng va dao động cùng pha gọi là A. bước sóng B. vận tốc truyền sóng C. độ lệch pha D. chu kì Câu27:Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u  200 2cos100 t(V) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C không phân nhánh có điện trở R = 100  . Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 2W B. 400W C. 800W D. 440W Câu28:Cường độ độ dịng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch khi A. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp. B. đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L. C. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp. D. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp. Câu29:Tại một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần C. giảm 4 lần D. giảm2 lần Câu30:Trong mạch R,L,C nối tiếp vào hiệu điện thế xoay chiều, nếu ZL = ZC thì ta có
  15. A. tg  = 1 B. tg  = 0 C. Cos  = 0 D. Cos  = -1 Câu31: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục ox với phương trình: x = 20Cos5t (x đo bằng cm; t bằng s)Vận tốc của chất điểm khi qua vị trí cân bằng là: A. 10cm/s B. 1m/s C. 2m/s D. 100m/s Câu32: Trong m ạch điện xoay chiều R,L,C nối tiếp thì: A. Độ lệch pha của uR và u là  / 2 . C. Pha của uC nhanh hơn pha của i một góc  / 2 B. Pha của uL nhanh hơn pha uC một góc  D. Pha của uR nhanh hơn pha của i một góc  / 2 Câu 33: Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L mắc vào mạng điện xoay chiều u  U 0 sin t .Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào? U U U0 A. I  B. I  C. I  D. R 2   2 L2 R L R 2   2 L2 I  U . R 2  L 2 Câu 34: Khi trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có cộng hưởng thì kết luận nào sau đây là sai? A. Điện áp hai đầu mạch cùng pha với dòng điện trong mạch. B.  = 1 LC C Hệ số công suất của mạch cos = 1. D. Công suất trong mạch có giá trị cực đại. Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện chỉ chứa tụ điện? A. Hiệu điện thế biến thiên điều hòa sớm pha hơn dòng điện một góc  2 B. Hiệu điện thế biến thiên điều hòa sớm pha hơn dòng điện một góc  4 C. Hiệu điện thế biến thiên điều hòa trể pha hơn dòng điện một góc  2 D. Hiệu điện thế biến thiên điều hòa cùng pha với dòng điện. Câu 36: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp đơn giãn và phổ biến để làm giảm hao phí trên đường dây tải là A. tăng chiều dài của đường dây tải B. tăng tiết diện ngang của dây tải C. tăng điện áp tại nơi tải đi. D. chọn dây dẫn có điện trở suất cao. Câu 37: Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 10cm khi vật nặng ở VTCB. Cho g  10m / s 2 . Chu kì vật nặng khi dao động là A. 0,628s B. 0,5s C. 0,4s D. 0,314s Câu 38: Sự dao động được duy trì dưới tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn được gọi là
  16. A. dao động tự do. B. dao động cưỡng bức. C. dao động riêng D. dao động tuần hoàn. Câu 39:Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây. A. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại. B. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu. C. Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại. D. Khi chất điểm đến vị trí biên âm thì vận tốc và gia tốc có trị số âm. Câu40: Một sóng âm có tần số 200HZ lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500m/s. bước sóng của sóng này trong môi trường nước là A. 30,5m B. 3km C. 7,5m D. 75m
  17. THI HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÍ 12 BAN CƠ BẢN Mã đề 426 (Thời gian 60 phút) Câu1. Cho mạch điện xoay chiều R L nối tiếp ,biết UR =30V; UL =40V thì hiệu điện thế hiệu dụng của đoạn mạch la. A. 70V B. 10V C. 50V D. 35V Câu2:Con lắc lò xo gồm vậi nặng có khối lượng m = 100g và lò xo có k = 100N/m,lấy  2  10 dao động điều hoà với chu kỳ là A. T = 0,1S B. T = 0,2S C. T = 0,3S D. T = 0,4S Câu3:Mạch R, L ,C mắc nối tiếp , R=30  , ZL = 60  , ZC = 100  ,  là góc lệch pha giữa u và i , tg  có giá trị : A. 1/2 B. - 4/3 C. 4/3 D. 3/4 Câu 4: So với hiệu điện thế,dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần sẽ dao động điều hòa A. Trễ pha hơn 1 góc  /4 B. Trễ pha hơn 1 góc  /2 C. Sớm pha hơn 1 góc  /4 D. Sớm pha hơn 1 góc  /2 Câu 5:Máy biến thế cuộn sơ cấp U1=220V , I1 =2A . Cuộn thứ cấp có U2= 110V , dòng điện thứ cấp I2 có giá trị là : A. 3(A) B. 2(A) C. 1(A) D. 4 (A) Câu 6: Đoạn mạch R , L , C mắc nối tiếp có UL < UC , so với dòng điện thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch sẽ A. Cùng pha B. Sớm pha hơn C. Vuông pha D. Trễ pha hơn Câu 7: Đặt hiệu điện thế u = U0Cos  t (V) vào 2 đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C là :  U A. i  U 0cos(t  )( A) B. i  0 cos t ( A) 2 C U  U  C. i  0 cos(t  )( A) D. i  0 cos(t  )( A) ZC 2 ZC 2 Câu8: Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L mắc vào mạng điện xoay chiều u  U 0 sin t .Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào? U U U0 A. I  B. I  C. I  D. 2 R  L 2 2 R  L R   2 L2 2 I  U . R 2  L 2 Câu 9: Khi trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có cộng hưởng thì kết luận nào sau đây là sai? A. Điện áp hai đầu mạch cùng pha với dòng điện trong mạch. B.  = 1 LC C Hệ số công suất của mạch cos = 1. D. Công suất trong mạch có giá trị cực đại.
  18. Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện chỉ chứa tụ điện? A. Hiệu điện thế biến thiên điều hòa sớm pha hơn dòng điện một góc  2 B. Hiệu điện thế biến thiên điều hòa sớm pha hơn dòng điện một góc  4 C. Hiệu điện thế biến thiên điều hòa trể pha hơn dòng điện một góc  2 D. Hiệu điện thế biến thiên điều hòa cùng pha với dòng điện. Câu 11: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp đơn giãn và phổ biến để làm giảm hao phí trên đường dây tải là A. tăng chiều dài của đường dây tải B. tăng tiết diện ngang của dây tải C. tăng điện áp tại nơi tải đi. D. chọn dây dẫn có điện trở suất cao. Câu 12: Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 10cm khi vật nặng ở VTCB. Cho g  10m / s 2 . Chu kì vật nặng khi dao động là A. 0,628s B. 0,5s C. 0,4s D. 0,314s Câu 13: Một chất điểm thực hiện được 16 dao động trong thời gian 4s.Chu kì dao động của chất điểm : A. 2s B.4s C. 6s D. 8s Câu 14: Một chất điểm DĐĐH quĩ đạo là một đoạn thẳng dài 16cm .Biên độ dao động bằng A. 8cm B. 10cm C. 4cm D. 16cm   Câu 15: Chất điểm DĐĐH với phương trình x =4cos (3t  ) . Vận tốc chất điểm tại t = là: 3 3 A. 6 3 cm/s B. -6 3 cm/s C. 5 3 cm/s D. -5 3 cm/s Câu 16: Tần số dao động con lắc lò xo được xác định bỡi biểu thức : m 1 m 1 k k A. f = 2  B. f = C. f = D. f = 2  k 2 k 2 m m Câu 17: Một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định .Biết trên dây có bốn bụng. Tính bước sóng A. 0,5m B. 1,5m C. 1m D. 0,75m Câu 18: Một mạch xoay chiều nối tiếp R-C biết UR =UC =50V thì HĐT hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là : A. 100V B. 50V C.50 2 V D.200V Câu 19: Phát biểu nào là đúng khi nói về sóng doc A. Phương dao động trùng với phương truyền sóng B. Phương dao động nằm ngang C. Phương dao động vuông góc với phương truyền sóng D. Sóng truyền trên mặt biển Câu20: Điều kiện để xảy ra cộng hưởng cơ là : A. Lực ngoài duy trì đều đặn B. Không có ma sát C. Tần số lực ngoài bằng tần số riêng của hệ D. Cường độ của ngoại lực đủ lớn Câu 21: Tổng hợp hai dao động cùng phương cùng tần số có biên độ A1,A2 và ngược pha .Biên độ dao động tổng hợp A sẽ là :
  19. A. A =A1 +A2 B. A  A1  A2 C. A  A12  A22 D. A = 0 Câu 22: Con ,lắc lò xo dao động với biên độA .Hỏi cơ năng con lắc thay đổi thế nào nếu khối lượng con lắc tăng gấp 2 lần ? A. Giảm 4 lần B. Giảm 2 lần C. Tăng 4 lần D. Tăng 2 lần Câu 23: Khi A cố định B tự do .Điều kiện để có sóng dừng trên dây AB với chiều dài l là: A. l = (2k +1).  B. l = (2k +1) .  /2 C. l = (2k +1).  /4 D.l = k.  /2 Câu 24: Chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường là 1 l g l A. T  B. T  2 C. T  2 D. 2 g l g 1 g T 2 l  Câu 25: Hai dao động điều hòa x1 = 3cos t và x2 =3cos (t  ) .Biên độ dao động tổng hợp 2 là A. 2. 3 cm B. 3cm C. 3 2 cm D. 3 3 cm Câu 26:Một dao động điều hoà theo phương trình x  4cos8 t , với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là A. 1/8s B. 4s C. 1/4s D. 1/2s Câu27: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng va dao động cùng pha gọi là A. bước sóng B. vận tốc truyền sóng C. độ lệch pha D. chu kì Câu28:Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u  200 2cos100 t(V) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C không phân nhánh có điện trở R = 100  . Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 2W B. 400W C. 800W D. 440W Câu29. Cho mạch L C nôi tiếp , góc lệch pha của u(t) với i(t) là:   A.   0 B.   C.   D. 6 4    2 Câu 30. Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Khi động năng của vật bằng thế năng thì li độ của vật là:
  20. A. x = 0 B. x =  A C. x =  A D. x = 2  2 A 2 Câu 31: Một lò xo được treo thẳng đứng, phía dưới treo vật nặng vào thì khi cân bằng, lò xo giãn ra đoạn l. Chu kỳ của vật khi dao động điều hòa là A. T = 2 l B. T = 2 g C. T = l D. T = g l g 4 g l Câu32:Cường độ độ dịng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch khi A. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp. B. đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L. C. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp. D. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp. Câu33:Tại một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần C. giảm 4 lần D. giảm2 lần Câu34:Trong mạch R,L,C nối tiếp vào hiệu điện thế xoay chiều, nếu ZL = ZC thì ta có A. tg  = 1 B. tg  = 0 C. Cos  = 0 D. Cos  = - 1 Câu35: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục ox với phương trình: x = 20Cos5t (x đo bằng cm; t bằng s)Vận tốc của chất điểm khi qua vị trí cân bằng là: A. 10cm/s B. 1m/s C. 2m/s D. 100m/s Câu36: Trong m ạch điện xoay chiều R,L,C nối tiếp thì: A. Độ lệch pha của u R và u là  / 2 . C. Pha của u C nhanh hơn pha của i một góc  / 2 B. Pha của uL nhanh hơn pha uC một góc  D. Pha của uR nhanh hơn pha của i một góc  / 2 Câu 37: Sự dao động được duy trì dưới tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn được gọi là A. dao động tự do. B. dao động cưỡng bức. C. dao động riêng D. dao động tuần hoàn . Câu 38:Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây. A. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại. B. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu. C. Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản