intTypePromotion=3

Đề thi KSCĐ môn Vật lí lớp 12 năm 2016-2017 - THTP Ngô Gia Tự - Mã đề 314

Chia sẻ: Lac Duy | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
11
lượt xem
0
download

Đề thi KSCĐ môn Vật lí lớp 12 năm 2016-2017 - THTP Ngô Gia Tự - Mã đề 314

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm phục vụ quá trình học tập, giảng dạy của giáo viên và học sinh Đề thi KSCĐ môn Vật lí lớp 12 năm 2016-2017 - THTP Ngô Gia Tự - Mã đề 314 sẽ là tư liệu hữu ích. Mời các bạn tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi KSCĐ môn Vật lí lớp 12 năm 2016-2017 - THTP Ngô Gia Tự - Mã đề 314

  1. SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI KSCĐ LỚP 12. NĂM HỌC 2016 ­ 2017 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ Môn thi: Vật lý Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm) Mã đề: 314 SBD: ………………… Họ và tên thí sinh:  ……………………………………………………………….. Câu 1: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình: x = 10cos(4t ­ π/3) cm; t: s. Gốc thời  gian được chọn lúc vật A. qua li độ ­ 5 cm theo chiều dương. B. qua li độ 5 cm theo chiều âm. C. qua li độ 5 cm theo chiều dương. D. qua li độ ­ 5 cm theo chiều âm. Câu   2:  Cho   hai   dao   động   điều   hòa   cùng   phương   có   phương   trình   x1 = 3cos10π t   ( cm )   và  x2 = 4 cos(10π t   +  0,5π )  ( cm ) . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. 1 cm. B. 7 cm. C. 5 cm. D. 3 cm. Câu 3: Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s 2, chiều dài  của con lắc là: A. l= 1,56m. B. l = 24,8m. C. l = 24,8cm D. l= 2,45m. Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dđđh theo phương trình: x = 2,5cos(10 5 t + π/3) cm. Lấy g  = 10 m/s2. Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào điểm treo là: A. 0 N. B. 2 N. C. 1 N. D. 0,5 N. Câu 5: Chu ki dao đông la khoang th ̀ ̣ ̀ ̉ ời gian A. vât th ̣ ực hiên môt dao đông. ̣ ̣ ̣ B. giưa hai lân liên tiêp vât tr ̃ ̀ ́ ̣ ở vê vi tri cu. ̀ ̣ ́ ̃ C. vât đi hêt chiêu dai quy đao. ̣ ́ ̀ ̀ ̃ ̣ D. trang thai dao đông cua vât đ ̣ ́ ̣ ̉ ̣ ược lăp lai nh ̣ ̣ ư cũ Câu 6:  Hai vật dao động điều hòa trên hai trục song song nhau, gốc tọa độ  cùng nằm trên đường   thẳng vuông góc với quỹ đạo, có phương trình: x1 = 6cos(ωt) cm; x2 = 8cos(ωt ­ π/3) cm. Ở thời điểm t:  chất điểm 2 qua vị trí có li độ ­ 4 cm đi theo chiều âm thì chất điểm 1 A. có li độ 3 3  cm đi theo chiều âm. B. có li độ 3 cm đi theo chiều âm. C. có li độ ­ 3 3  cm đi theo chiều dương. D. có li độ ­ 3 cm đi theo chiều dương. Câu 7: Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: A. Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động. B. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động. C. Chu kỳ của lực cưỡng bức lớn hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động. D. Chu kỳ của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động. Câu 8: Vật nho dao đông điêu hoa v ̉ ̣ ̀ ̀ ơi chu ki  ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ̀π/10 s trên truc Ox, gôc toa đô trung vi tri cân băng. Khi v ̀ ật có  ̣ li đô 2 ̀ ́ ̣ ̀ 3 cm thi tôc đô la 0,4 m/s. C ư sau khoang th ́ ̉ ơi gian ngăn nhât ∆t vât nho cach vi tri cân băng môt đoan ̀ ́ ́ ̣ ̉ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ̣   ̉ ̀ ́ ̣ ̀ ̀ ượt là không đôi la a. Gia tri ∆t va a lân l A. 0,25 s; 2 3  cm. B. 0,25 s; 2 2  cm. C. 0,5 s; 2 cm. D. 0,5 s; 4 cm. Câu 9: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình: x = ­ 3sin(10t + π/3) cm. Chất điểm  dao động trên đoạn thẳng dài A. 12 cm. B. 6 cm. C. 2 cm. D. 3 cm.                                                Trang 1/5 ­ Mã đề thi 314
  2. Câu 10: Trong dao động điều hòa, đường biểu diễn sự phụ thuộc giữa gia tốc và li độ là A. đường elip. B. đường hình sin. C. đường thẳng. D. đường thẳng qua gốc tọa độ. Câu 11: Một vật dao động điều hòa với chu kì 1,2 s, biên độ 5 cm. Trong một chu kì, khoảng thời gian   để độ lớn li độ không vượt quá 2,5 cm là A. 0,1 s. B. 0,8 s. C. 0,6 s. D. 0,4 s. Câu 12: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị  trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều  dương. Sau thời gian 1/5 s vật chưa đổi chiều chuyển động và tốc độ giảm một nửa so với tốc độ ban  đầu. Trong mỗi chu kì dao động của vật, khoảng thời gian để tốc độ  có giá trị tối thiểu bằng nửa tốc   độ ban đầu là A. 0,8 s. B. 1 s. C. 0,3 s. D. 0,6 s. Câu 13: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g , một con lắc đơn có sợi dây dài    đang dao động điều  hòa. Tần số dao động của con lắc là : g  1 g 1  A. 2π . B. 2π . C.  D.  .  g 2  2 g Câu 14: Con lăc lo xo dao đông điêu hoa trên đoan thăng MN v ́ ̀ ̣ ̀ ̀ ̣ ̉ ơi biêu th ́ ̉ ưc vân tôc: v = ­ 40sin(10t –  ́ ̣ ́ π/3)  cm/s; t: giây. Phương trinh dao đông cua hê la ̀ ̣ ̉ ̣ ̀ A. x = 4sin(10t – π/3) cm. B. x = 4cos(10t  ­ π/3) cm. C. x = 8cos(10t + π/6) cm. D. x = 8cos(10t – π/3) cm. Câu 15: Chât điêm dao đông điêu hoa trên quy đao dai 10 cm thi quang đ ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̃ ̣ ̀ ̀ ̃ ường đi được trong hai chu kì  là A. 80 cm. B. 40 cm. C. 20 cm. D. 10 cm. Câu 16: Chât điêm dao đông điêu hoa v ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ơi ph ́ ương trinh vân tôc: v = ­ 120sin(15t –  ̀ ̣ ́ π/3) (cm/s). Choṇ   ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ́ ̉ ̣ gôc toa đô trung vi tri cân băng. Chât điêm dao đông v ́ ̀ ới biên đô la ̣ ̀ A. 4 cm. B. 8 cm. C. 6 cm. D. 12 cm. Câu 17: Chât điêm dao đông điêu hoa v ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ơi tân sô goc  ́ ̀ ́ ́ ω, biên đô A. ̣ Ở thời điêm t, chât điêm co tôc đô va ̉ ́ ̉ ́ ́ ̣ ̀  ́ ương ưng la v va a. Hê th gia tôc t ́ ̀ ̀ ̣ ức đung la ́ ̀ a2 a2 a2 A. A2.ω2 = v2 + a2. B. A2.ω2 = v2 +  4 . C. A2.ω2 = v2 ­  2 . D. A2.ω2 = v2 +  2 . Câu 18: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình: x = Acos(πt ­ π/3) cm; t: s. Pha dao   động ở thời điểm 1/3 s là A. – π/3. B. 0. C. ­ 2π/3. D. 2π/3. Câu 19:  Cho hai dao động điều hoà với li độ  x (cm) x1 và x2  có   đồ   thị   như   hình   vẽ.   Phương   trình   dao  x1 động x1 và x2 x2 có dạng t (10­1s) A. x1 = 8cos(20πt – π/2) cm; x2 = 6cos(20πt) cm. B. x1 = 8cos(20t + π/2) cm; x2 = 6cos(20t ­ π) cm. C. x1 = 8cos(20πt ­ π/2) cm; x2 = 6cos(20πt ­ π) cm. D. x1 = 8cos(20πt + π/2) cm; x2 = 6cos(20πt) cm. Câu 20: Chất điểm dao động điều hòa, gốc tọa độ  ở vị trí cân bằng. Lúc t = 0, chất điểm đi từ  điểm  M có li độ  ­ 5 cm đến điểm N có li độ  5 cm mất 0,6 s. Sau đó, chất điểm đi về  điểm M và kết thúc   một dao động mất thời gian ngắn nhất 1,8 s. Tốc độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động   là                                                Trang 2/5 ­ Mã đề thi 314
  3. A. 13,1 cm/s. B. 18,5 cm/s. C. 20,6 cm/s. D. 25,1 cm/s. Câu 21: Chât điêm dao đông điêu hoa v ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ơi tân sô goc 20 rad/s trên truc Ox, gôc toa đô trung vi tri cân băng. ́ ̀ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ̀   ́ ̉ ̣ Khi chât điêm co li đô 2 ́ ̀ ́ ̣ ̀ ̀ ̀ ̃ ̣ ̉ ́ ̉ 3 cm thi tôc đô la 0,4 m/s. Chiêu dai quy đao cua chât điêm là A. 8 cm. B. 6 cm. C. 4 cm. D. 12 cm. Câu 22: Con lăc lo xo dao đông điêu hoa chu ki T trên truc Ox, gôc toa đô trung vi tri cân băng, biên đô dao ́ ̀ ̣ ̀ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ̀ ̣   ̣ ́ ̣ ̀ ơn nhât cua con lăc trên quang đ đông la A. Tôc đô trung binh l ̀ ́ ́ ̉ ́ ̃ ương dai băng A co gia tri ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̣ 4A 3A 8A 6A A.  . B.  . C.  . D.  . T T T T Câu 23: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình: x = ­ 5cos(4t ­ 2π/3) cm; t: s. Tốc   độ cực đại trong quá trình dao động là A. 20 cm/s. B. 20π cm/s. C. 32 cm/s. D. 80 cm/s. Câu 24: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang quanh vị trí cân bằng O với biên độ  A, đúng lúc con lắc đi qua vị trí có động năng bằng thế năng và lò xo đang giãn thì người ta giữ cố định   một điểm chính giữa của lò xo, kết quả làm con lắc dao động điều hòa với biên độ  A’. Tỉ  số biên độ  A'  là A 6 10 3 3 A.  . B.  . C.  . D.  . 4 4 8 2 Câu 25: Chât điêm dao đông điêu hoa v ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ới phương trinh: x = 6cos(10 ̀ πt – π/3) cm; t: giây. Thời điểm qua  ̣ ́ ́ ̣ ̀ ứ 2016 kể từ lúc t = 0 là vi tri co li đô – 3 cm lân th A. 201,5 s. B. 201,4 s. C. 201,6 s. D. 201,2 s. Câu 26: Chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo 10 cm, tần số 2,5 Hz. Chọn gốc tọa độ trùng vị trí  cân bằng. kể từ lúc bắt đầu dao động, quãng đường đi được trong khoảng thời gian 0,1 s là 5 cm. Pha   ban đầu có thể nhận giá trị là A. π/3. B. π. C. π/4. D. π/ 6. Câu 27: Chât điêm dao đông điêu hoa v ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ới phương trinh: x = Acos( ̀ ̣ ượng nao phu thuôc vao ωt + φ). Đai l ̀ ̣ ̣ ̀  ̣ ́ ơi gian? cach chon gôc th ́ ̀ A. Biên đô A. ̣ B. Li đô x. ̣ C. Tân sô goc  ̀ ́ ́ ω. D. Pha ban đâu  ̀ φ. Câu 28: Trong dao đông điêu hoa v ̣ ̀ ̀ ơi tân sô goc la  ́ ̀ ́ ́ ̀ω. Ti sô gi ̉ ́ ữa tôc đô c ́ ̣ ực đai va gia tôc c ̣ ̀ ́ ực đai co gia ̣ ́ ́  trị A. 1/ω. B. 1/ω2. C. ω. D. ω2. Câu 29: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình: x = 8cos(ωt +  π/6) cm; t: s. Thời  điểm t = π/ω s vật A. qua li độ 4 3  cm theo chiều dương. B. qua li độ ­ 4 cm theo chiều dương. C. qua li độ ­ 4 cm theo chiều âm. D. qua li độ 4 3  cm theo chiều âm. Câu 30: Trong dao đông điêu hoa, quy đao chuyên đông la ̣ ̀ ̀ ̃ ̣ ̉ ̣ ̀ A. môt elip. ̣ B. môt đ ̣ ương hinh sin. ̀ ̀ C. môt đ ̣ ương tron. ̀ ̀ D. môt đoan thăng. ̣ ̣ ̉ Câu 31: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ  góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại   vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng A. 4,8.10­3 J. B. 5,8.10­3 J. C. 6,8.10­3 J. D. 3,8.10­3 J. Câu 32: Chât điêm dao đông điêu hoa trên truc Ox: th ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̣ ơi gian ngăn nhât đi hêt n ̀ ́ ́ ́ ửa chiêu dai quy đao la 0,1 s. ̀ ̀ ̃ ̣ ̀   ̣ ́ ̣ ̣ ở vi tri cân băng. Khi qua vi tri cân băng chât điêm co tôc đô 62,8 cm/s. Tôc đô cua chât điêm Chon gôc toa đô  ̣ ́ ̀ ̣ ́ ̀ ́ ̉ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̉ ́ ̉   ̣ ̣ ́ ́ ̣ tai li đô 3 cm co gia tri A. 108,77 cm/s. B. 68,75 cm/s. C. 54,39 cm/s. D. 41,54 cm/s. Câu 33: Vân tôc trong dao đông điêu hoa ̣ ́ ̣ ̀ ̀ A. luôn không đôi theo th ̉ ơi gian. ̀ B. biên thiên điêu hoa cung tân sô v ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ới li đô.̣                                                Trang 3/5 ­ Mã đề thi 314
  4. C. biên thiên điêu hoa khac tân sô v ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ới li đô.̣ D. co đô l ́ ̣ ớn cực đai tai vi tri biên. ̣ ̣ ̣ ́ Câu 34: Chât điêm dao đông điêu hoa, gôc toa đô  ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ở vi tri cân băng. Chât điêm đi ra xa vi tri cân băng la ̣ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ́ ̀ ̀  ̉ ̣ chuyên đông A. châm dân. ̣ ̀ B. nhanh dân. ̀ C. châm dân đêu. ̣ ̀ ̀ D. nhanh dân đêu. ̀ ̀ Câu 35: Chât điêm dao đông điêu hoa v ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ơi chu ki 0,6 s. Th ́ ̀ ơi gian ngăn nhât kê t ̀ ́ ́ ̉ ừ luc đô l ́ ̣ ớn gia tôc c ́ ực   ̣ ́ ́ ̣ ớn gia tôc đat c đai đên luc đô l ́ ̣ ực tiêu la ̉ ̀ A. 0,6 s. B. 0,2 s. C. 0,15 s. D. 0,3 s. Câu 36: Chon câu  ̣ sai. Biên đô dao đông ̣ ̣ A. la đai l ̀ ̣ ượng không đôi. ̉ B. băng n ̀ ửa chiêu dai quy đao. ̀ ̀ ̃ ̣ C. la đai l ̀ ̣ ượng biên thiên theo th ́ ơi gian. ̀ D. la khoang cach t ̀ ̉ ́ ừ vi tri biên đên vi tri cân băng. ̣ ́ ́ ̣ ́ ̀ Câu 37: Chât điêm dao đông điêu hoa v ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ơi biên đô A, chu ki T. Quang đ ́ ̣ ̀ ̃ ương l ̀ ơn nhât ma chât điêm đi đ ́ ́ ̀ ́ ̉ ược   ̉ trong khoang thơi gian T/4 la ̀ ̀ A. 2A. B. A 3 . C. A 2 . D. A. Câu 38: Chất điểm dao đông điêu hoa trên truc Ox, gôc toa đô trung vi tri cân băng, biên đô dao đông la A. ̣ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ̀   ́ ̣ ̉ Tôc đô cua ch ất điểm qua vi tri cân băng la v ̣ ́ ̀ ́ ̣ ̀ ơn nhât trên quang đ ̀ 1; tôc đô trung binh l ́ ́ ̃ ương dai băng A la v ̀ ̀ ̀ ̀ 2.  ̉ ́ 2/v1 co gia tri Ti sô v ́ ́ ̣ 6 1 3 3 A.  . B.  . C.  . D.  . 2 2 Câu 39: Chât điêm dao đông điêu hoa trên truc Ox v ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̣ ơi biên đô 5 cm, chu  ki 1,5 s, gôc toa đô  ́ ̣ ̀ ́ ̣ ̣ ở vi tri cân ̣ ́   ̃ ương chât điêm đi đ băng. Quang đ ̀ ̀ ́ ̉ ược trong 3,75 s là A. 30 cm. B. 25 cm. C. 45 cm. D. 20 cm. Câu 40: Một chất điểm dao động điều hoà có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp là t 1 = 2,2  s và t2 = 2,9 s. Tính từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t2 chất điểm đã đi qua vị trí cân bằng A. 6 lần. B. 8 lần. C. 5 lần. D. 4 lần. Câu 41: Một con lắc lò xo có độ  cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hòa. Khi khối lượng   của vật là m = 100g thì chu kỳ dao động là 3s, khi khối lượng của vật là m = 300g thì chu kỳ dao động  là 5s. Khi khối lượng của vật là 400g  thì chu kỳ dao động là: A. 5 s B. 3 s C. 6 s D. 4 s Câu 42: Chât điêm dao đông điêu hoa, trong môi chu ki đi đ ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̃ ̀ ược 18 cm. Biên đô dao đông cua chât điêm ̣ ̣ ̉ ́ ̉   là A. 6 cm. B. 4,5 cm. C. 18 cm. D. 9 cm. Câu 43: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình: x = Acos(4t ­ π/4) cm; t: s. Khi pha   dao động là 2π/3 vật có li độ ­ 2 cm. Biên độ dao động là A. 2 cm. B. 2 2  cm. C. 4 cm. D. 4 2  cm. Câu 44: Trong dao động điều hòa, khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì gia tốc A. và vận tốc luôn cùng dấu . B. và vận tốc luôn trái dấu. C. có độ lớn tăng dần. D. và li độ luôn cùng dấu. Câu 45: Chât điêm dao đông điêu hoa trên truc Ox v ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̣ ơi biên đô 8 cm,  gôc toa đô  ́ ̣ ́ ̣ ̣ ở vi tri cân băng. Chon gôc ̣ ́ ̀ ̣ ́  thơi gian luc chât điêm qua vi tri co li đô 4 cm đang di chuyên theo chiêu d ̀ ́ ́ ̉ ̣ ́ ́ ̣ ̉ ̀ ương. Pha ban đâu cua dao đông la ̀ ̉ ̣ ̀ A.  . B. ­  . C.  . D. ­  . 3 2 2 3 Câu 46: Chât điêm dao đông điêu hoa trên đoan thăng 10 cm, trong n ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̣ ̉ ửa phut th ́ ực hiên 15 dao đông. Gôc ̣ ̣ ́  ̣ ̣ ở vi tri cân băng. Trong môt chu ki, khoang th toa đô  ̣ ́ ̀ ̣ ̀ ̉ ời gian đê đô l ̉ ̣ ớn li đô không v ̣ ượt qua 2,5 cm la ́ ̀ A. 1 s. B. 1/2 s. C. 1/3 s. D. 2/3 s.                                                Trang 4/5 ­ Mã đề thi 314
  5. Câu 47: Chât điêm dao đông điêu hoa: khi qua vi tri cân băng đat tôc đô 3,14 m/s;  ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̣ π = 3,14. Tôc đô trung binh ̀   ̉ ́ ̉ cua chât điêm sau nửa chu ki la ̀ ̀ A. 1 m/s. B. 0,5π m/s. C. 2π m/s. D. 2 m/s. Câu 48: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian  t,  con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong   khoảng thời gian  t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là A. 144 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 100 cm. Câu 49: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ,   không dãn, dài 64cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g =  2 (m/s2).  Chu kì dao động của con lắc là A. 1s. B. 2s. C. 1,6s. D. 0,5s. Câu 50: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ  một đầu gắn cố định, đầu kia gắn   với vật nhỏ khối lượng  m = 100 g  dao động điều hòa với biên độ  A = 5 cm . Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì  có một vật khác khối lượng  m ' = 25 g  rơi thẳng đứng xuống và dính chặt vào nó. Biên độ dao động của con  lắc sau đó là A. 5cm B.  2 5 cm C.  4 5 cm D.  4 cm ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 5/5 ­ Mã đề thi 314

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản