CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh pc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHÓA 2 (2008 – 2011)
NGHỀ: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
MÔN THI: THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ
Mã đề thi: KTDN - LT 21
Hình thức thi: Viết
Thời gian: 180 pt (Không kể thi gian giao đề thi)
ĐỀ BÀI
Câu 1: (2 điểm)
Trình bày khái niệm và giải thích công thức tính lãi đơn, lãi kép? Tính bài tập sau:
Công ty H mua một thiết bị sản xuất và phải trả tin một lần vào cuối năm thứ 5 kể từ
ngày mua với số tiền thanh toán là 520 triệu đồng. Nếu bên bán cho phép công ty trả
đều vào đầu mỗi năm với số tiền (cả gốc và lãi) mỗi ln bằng nhau trong vòng 10 năm
(lần trả đầu tiên ngay sau khi nhận thiết bị) thì số tiền thanh toán mỗi lần là bao nhiêu?
Câu 2: ( 5 điểm)
Tại một DN có tài liu sau:
I. Về tài sản cố định
1. Theo kiểm ngày 31/12 năm báo cáo. Tổng nguyên giá TSCĐ của DN
12.000.000.000đ
2. Khấu hao luỹ kế đến 31/12 năm báo cáo là 2.000.000.000đ
3. Tình hình biến động TSCĐ m kế hoạch như sau:
- Tháng 3 mua và đưa vào sử dụng 1 TSCĐ có nguyên giá 600.000.00
- Tháng 6 thanh lý 1 TSCĐ nguyên giá 160.000.000đ
- Tháng 10 đưa 1 phân ng mới vào sử dụng với tổng giá trị là 720.000.000đ
- Tl khấu hao tổng hợp bình quân năm 10% và toàn bộ số TSCĐ trên được
mua sm từ nguồn vốn CSH là 40%, vốn tự 30% và vốn đi vay là 30%.
II. Về sản xuất kinh doanh
1. Mua nguyên vật liệu
- Trong năm DN đã mua 14.000kg nguyên liệu X với giá chưa thuế VAT ghi
trên hoá đơn GTGT là 20.000đ/kg
- Nhập kho 20.000kg nguyên liệu Y với giá chưa thuế VAT trên hoá đơn GTGT
là 30.000đ/kg
2. Sản xuất
- Trong năm DN đã dùng 2 loại nguyên liệu trên để sản xuất 2 loại sản phẩm A
B. Số lượng sản phm A là 6.000 sản phẩm, sản phẩm A là 4.000sp
- Chi phí để sản xuất và tiêu thụ 1 đơn vị sản phẩm như sau:
Chi phí Sản phẩm A Sản phẩm B
1. Nguyên vật liu tiêu hao
- Nguyên liệu X 1kg/sp 2 kg/sp
- Nguyên liệu Y 1,5 kg/sp 1,5 kg/sp
2. Tiền lương các khoản tính chất
lương của CNTTSX
46.000đ/sp 57.500 đ/sp
3. Chi phí SXC phân bổ 7000 đ/sp 8000 đ/sp
4. Chi phín hàng 3000 đ/sp 2500 đ/sp
5. Chi phí quản lý DN 4000 đ/sp 4000 đ/sp
3. Về tiêu thụ
- Trong năm DN đã tiêu thụ hết số sản phẩm sản xuất. trong đó xuất khẩu 2000sp
A, với giá 160.000đ/sn phm và 1200sp B với giá 190.000đ/sản phẩm
- Số n lại tiêu thtrong ớc với giá sản phẩm A là 150.000đ/sản phẩm, sản
phẩm B là 185.000đ/sản phẩm (giá bán chưa thuế VAT).
- DN n 5000 kg nguyên liệu Y cho Dn khác với giá bán thuế VAT
42.000đ/kg.
Yêu cầu:
1. Xác định số tin khấu hao và phân phối sử dụng tiền khấu hao năm kế hoạch.
2. Xác định tổng giá thành sản xuất và giá thành toàn bộ của sản phẩm tiêu thụ.
3. Xác định tng số thuế DN phải nộp ngân ch năm kế hoạch, biết thuế suất thuế thu
nhập doanh nghiệp là 25%, thuế suất thuế VAT của sản phẩm và nguyên liệu là 5%. DN
nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và thực hiện đúng chế độ hoá đơn chứng từ.
Câu 3: (3 điểm) Các trường tự ra câu hỏi theo modul, môn học tự chọn
Ngày…….tháng……năm ……
DUYỆT HỘI ĐỒNG THI TN TIỂU BAN RA ĐỀ THI
(Thí sinh được phép sử dụng bảng thừa số lãi suất, không được phép sử dụng các tài
liệu khác, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm).