Đ THI M U VÀ ĐÁP ÁN MÔN L CH S
Đ s 1
Câu 1 (2 đi m): Đ c đi m n i b t c a đ t n c ta sau ngàyHi p đ nh Gi nev năm ướ ơ ơ
1954 là gì? Nhi m v c ach m ng Vi t Nam trong th i kì m i (t sau ngày kí Hi p
đ nh Gi nev năm 1954) đ c Đ ng ta xác đ nh nh th nào? ơ ơ ượ ư ế
Câu 2 (3 đi m): Trìnhy nh ng nguyên nhân d n đ n phong trào “Đ ng kh i” mi n ế
Nam n c ta (cu i năm 1959 – đ u năm 1960). ướ
Câu 3 (5 đi m): Trìnhy di n bi n, k t qu , ý nghĩa c a phong trào “Đ ng kh i” ế ế
mi n Nam n c ta (cu i năm 1959 – đ u năm 1960). ướ
----------------------------------------------------------
Đ s 2
Câu 1 (2 đi m): Trìnhy hoàn c nh l ch s tr c khi ta m chi n d ch Biên gi i năm ướ ế
1950.
Câu 2 (5 đi m): Trìnhy di n bi n, k t qu , ý nghĩa c a chi n d ch Bn gi i năm 1950. ế ế ế
Câu 3 (3 đi m): Nguyên nhân th ng l i c a cu c kng chi n ch ng Pp (1945 – 1954). ế
ĐÁP ÁN
Đ s 1
N I DUNGĐI M
Câu 1: Đ c đi m n i b t c a đ t n c ta sau ngày kí Hi p đ nh ướ
Gi nev và nhi m v c a cách m ng Vi t Nam trong th i kì m iơ ơ
(sau năm 1954).
2.0
c đi m n i b t c a đ t n c ta sau ngày kí Hi p đ nh Gi nev : ướ ơ ơ
đ t n c t m th i b chia c t làm hai mi n Nam – B c (nh đã ghi trong ướ ư
Hi p đ nh). 0.5
Trong hoàn c nh đó, Đ ng ta đã đ ra nhi m v chi n l c riêng cho ế ượ
cách m ng m i mi n:
-Mi n B c: hàn g n v t th ng chi n tranh, ki ph c kinh t , ti n hành ế ươ ế ế ế
cách m ng Xã h i ch nghĩa và xây d ng CNXH đ mi n B c tr thành
h u ph ng v ng ch c cho cu c kng chi n ch ng Mĩ. ươ ế
0.5
-Mi n Nam: Ti p t c làmch m ng Dân t c dân ch nhân dân, th c ế
hi n hòa bình, th ng nh t n c nhà. ướ 0.5
-Tuy m i mi n th c hi n m t nhi m v chi n l c riêng nh ng c ế ượ ư ách
m ng hai mi n có m i quan h m t thi t v i nhau vì m c tiêu chung c a ế
cách m ng c n c. Trong đó, CMXHCN mi n B c có vai trò quy t ướ ế
đ nh nh t; CMDTDCND mi n Nam có tác d ng tr c ti p trong vi c ế
đánh đ ách th ng tr c a đ qu c Mĩ và tay sai, th c hi n th ng nh t ế
đ t n c. ướ
0.5
Câu 2: Nh ng nguyên nhân d n đ n phong trào “Đ ng kh i” ế
mi n Nam n c ta (cu i năm 1959 – đ u năm 1960). ướ 3.0
-T sau ngày Hi p Hi p đ nh Gi nev năm 1954, nhân dân ta mi n ơ ơ
Nam đ u tranh chính tr - hòa bình đòi chính quy n mi n Nam thinh
Hi p đ nh, đòi hi p th ng t ng tuy n c th ng nh t đ t n c (nh đã ươ ư ư
ghi trong Hi p đ nh). Nh ng Pháp, Mĩ và chính quy n Di m đã phá ho i ư
Hi p đ nh, ch i b hi p th ng t ng tuy n c , chia c t lâu dài n c ta. ươ ướ
0.75
-Trong nh ng năn 1957 – 1959: Chính quy n Di m m r ng chi n d ch ế
“t c ng”, “di t c ng”, tăng c ng kh ng b , đ t Đ ng C ng s n ra ườ
ngoài ng pháp lu t, ra đ o lu t 10/59 (tháng 5.1959) … làm cho hàng
v n cán b , đ ng vn b gi t h i, hàng ch c v n đ ng bàou n c b ế ướ
đày.
075
-Kh năng th ng nh t đ t n c b nga bình thông qua t ng tuy n c ướ
t do th c t không còn n a, đòi h i Đ ng ta ph i chuy n h ng đ u ế ướ
tranh c a cách m ng mi n Nam đ th ng nh t đ t n c b ng con đ ng ướ ườ
khác.
075
-Tháng 1.1959, Ngh quy t 15 c a BCHT Đ ng ra đ i ch rõ: nhân dân ế Ư
mi n Nam s d ng b o l c cách m ng đ đánh đ chính quy n Mĩ
Di m … Ngoài con đ ng dùng b o l c cách m ng, không có con đ ng ườ ườ
o khác.
075
Câu 3: Di n bi n, k t qu , ý nghĩa c a phong trào “Đ ng kh i” ế ế
mi n nam n c ta (cu i năm 1959 – đ u năm 1960). ướ 5.0
a.Di n bi n ế
-Sau Ngh quy t 15, phong trào n i d y c a qu n cng t ch l t ế
các đ a ph ng nh Bác Ái (Ninh Thu n) tháng 2.1959, TB ng (Qu ng ươ ư
Ngãi) tháng 8.1959 đã tr thành m t cao trào cách m ng kh p mi n Nam,
tiêu bi u là B n Tre. ế
0.75
-Ngày 17.1.1960: Nhânn các xã Đ nh Th y, Ph c Hi p, Bình Knh ướ
thu c huy n M Cày (B n Tre) v i vũ khí thô s đã đánh đ n b t, di t ế ơ
ác ôn, gi i tán chính quy n đ ch. T 3 đi m này, phong trào lan ra tn
huy n M Cày và kh p t nh B n Tre. ế
0.75
-Phong trào i trên đã phá v t ng m ng l n chính quy n đ ch c p
thôn xã, l p nên các UBND t qu n – t c là chính quy n cách m ng. 0.75
-T B n Tre, “Đ ng kh i” nhanh chóng lan ra kh p Nam b , Tây nguyên ế
m t ph n mi n Trung. 0.75
b.K t qu ế
Th ng l i c a “Đ ng kh i” đã m ra m t vùng gi i phóng r ng l n, liên
hoàn. Đ n cu i năm 1960 qu n cng cách m ng đã làm ch 600/1298 xãế
Nam b ; 904/3829 thôn Trung b ; 3200/5721 buôn làng Tây
Nguyên.
0.75
c.Ý nghĩa
-Th ng l i c a “Đ ng kh i” đã ch m d t th i kì n đ nh t m th i c a 0.5
ch đ th c dân m i c a Mĩ mi n Nam. ế
-Đánh d u b c ngo t c a cách m ng mi n Nam; chuy n cách m ng ướ
mi n Nam t th gi gìn l c l ng sang th ti n công. ế ượ ế ế 0.75
----------------------------------------------------------
Đ s 2
N I DUNGĐI M
Câu 1: hn c nh l ch s tr c khi ta m chi n d ch Biên gi i ướ ế
năm 1950.
2.0
-T gi a năm 1949 nh s giúp đ c a Mĩ, Pháp đã v ch ra k ế
ho ch R ve, thi t l p hai tuy n phòng ng đ bao vây Vi t B c. ơ ế ế
Tuy n th nh t trên đ ng s 4 (L ng S n – Cao B ng). ế ườ ơ 0.5
-Tuy n th hai chính là Hành lang Đông – Tây (H i Phòng, ế
N i, Hòa nh, S n La) nh m c t đ t liên l c gi a căn c đ a Vi t ơ
B c v i đ ng b ng Liên khu III và Liên khu IV. 0.5
-Trên c s đó, Pháp chu n b k h ach quy mô l n t n công Vi tơ ế
B c l n th hai nh m s m k t thúc chi n tranh. ế ế 0.25
-Tháng 10.1949 cách m ng Trung Qu c thành công. Ngày
18.1.1950 chính ph CHNDTrung Hoa, ngày 30.1.1950 chính ph
Liên Xô và sau đó các n c XHCN kc đã l n l t công nh n vàướ ượ
đ t quan h ng ai giao v i VNDCCH. V i nh ng s ki n trên
đây, n c ta đã thoát kh i th cô l p v ng ai giao trong 5 nămướ ế
sauch m ng Tngm.
0.75
Câu 2: Di n bi n, k t qu , ý nghĩa c a chi n d ch Biên gi i ế ế ế
năm 1950.
5.0
a.Di n bi n: ế
phá th baoy c a đ ch và t n d ng l i th c a hoàn c nh ế ế
qu c t , Đ ng ta quy t đ nh m chi n d ch Bn gi i nh m: Tiêu ế ế ế
di t m t b ph n sinh l c đ ch; m đ ng liên l c v i CHNDTH ườ
th gi i xã h i ch nghĩa; m r ng và c ng c căn c đ a Vi tế
B c.
0.75
-Ngày 16.9.1950 b đ i ta n súng đánh Đông Khê. Đ n 18.9.1950, ế
toàn b c m c đi m này đã b ta tiêu di t, làm cho Th t Khê b uy
hi p, Cao B ng b l p. ế
0.75
-Tr c nguy c b tiêu di t, qn Pháp bu c ph i rút kh i Caoướ ơ
B ng theo đ ng 4, ph i h p v i m t binh đoàn t Th t Kđánh ườ
n Đông Khê đ đón quân t Cao B ng rút v . 0.75
-K ho chi trên c a đ ch không thành chúng b quân ta liênế
t c ch n đánh, di t g n 7 ti u đoàn. Trong khi đó, cu c hành quân
c a đ ch đánh lên Thái Nguyên cũng không đ t đ c m c đích. ượ 0.75
-B th t tr n, quân Pháp bu c ph i rút kh i hàng l at c đi m trên 0.5
đ ng s 4 nh Th t K, Na S m, Đ ng Đăng, L ng S n. ườ ư ơ
b. K t qu , ý nghĩa … ế
-K t thúc chi n d ch, ta l ai kh i vòng chi n đ u h n 8.000 tênế ế ế ơ
đ ch, gi i phóng d i biên gi i dài 750 km t Cao B ng t i Đình
L p (L ng S n), ch c th ng hành lang Đông – Tây … ơ 0.75
-V i chi n th ng này, b đ i ta đã giành đ c quy n ch đ ng ế ượ
trên chi n tr ng chính (B c Đông D ng), m ra b c phát tri nế ườ ươ ướ
m i c a cu c kng chi n. ế
0.75
Câu 3: Nguyên nhân th ng l i c a cu c kháng chi n ch ng ế
Pháp (1945 – 1954).
3.0
Th ng l i c a kháng chi n 9 năm (1945-1954) xu t phát t nhi u ế
nguyên nn, nh ng t u chung l i có nh ng ngun nhân sau đây: ư
-Đ ng ta đ ng đ u là ch t ch H Chí Minh đ ng l i kháng ườ
chi n đúng đ n. Đó là đ ng l i kháng chi n “toàn dân, toàn di n,ế ườ ế
đánh lâu dài, d a vào s c mình là cnh”. Đ ng l i này v a phù ườ
h p v i th c l c c a ta lúc b y gi , v a phù h p v i kinh nghi m
đánh gi c gi n c c a t tiên … k t h p đ c s c m nh c a ướ ế ượ
n t c ta qu c t . ế
0.75
-Nn dân ta đoàn k t m t lòng, quy t tâm chi n đ u vì đ c l pế ế ế
t do c a T qu c, nh t đ nh không ch u m t n c, nh t đ nh ướ
không ch u làm l . Trong su t 9 năm, nhân dân ta đã dũng c m
trong chi n đ u, tích c c trong lao đ ng s n xu t … ế
0.75
-H u ph ng c a ta ươ trong kng chi n đ c xây d ng v ng ch cế ượ
v m i m t, chính quy n nhân dân đ c c ng c , đã đ ng vn ượ
cao nh t s c ng i, s c c a cho kháng chi n. ườ ế 0.75
-Th ng l i c a quân dân ta trong kháng chi n 9 năm còn là th ng ế
l i c a tình đoàn k t qu c tế ế. Đó là liên minh đoàn k t chi n đ uế ế
c a ban t c anh em trênn đ o Đông D ng ch ng k thù ươ
chung. Đón là s ng h to l n, có hi u qu c a Trung Qu c,
Liên Xô, c n c xã h i ch nghĩa và nhânn ti n b trên thướ ế ế
gi i.
0.75