intTypePromotion=3

ĐỀ THI MÔN : VẬT LÝ – TRƯỜNG THPT TUY PHONG

Chia sẻ: Nhi Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:13

0
47
lượt xem
3
download

ĐỀ THI MÔN : VẬT LÝ – TRƯỜNG THPT TUY PHONG

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi môn : vật lý – trường thpt tuy phong', tài liệu phổ thông, vật lý phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI MÔN : VẬT LÝ – TRƯỜNG THPT TUY PHONG

  1. TRƯ ỜNG THPT TUY PHONG ĐỀ THI MÔN : VẬT LÝ – CHƯƠNG TRÌNH KHÔNG PHAN BAN THỜI GIAN LÀM BÀI : 60 PHÚT 1 . Điều nào sau đ ây là sai khi nói về n ăng lư ợng trong dao động đ iều hòa ? A) Lu ôn có sự chuyển hóa giữa thế năng và động năng nhưng cơ n ăng được bảo to àn . B) Cơ năng của con lắc lò xo tỷ lệ với độ cứng k của lò xo. C) Cơ năng của con lắc lò xo không tỉ lệ với tần số dao động. D) Cơ năng của con lắc lò xo tỷ lệ với khối lượng qu ả cầu. 2 . Ph át biểu n ào sau đây là sai ? A) Khi vật dao động điều hòa thì nó cũng dao động tuần hoàn. B) Dao động tắt dần là d ao động có biên độ giảm dần theo thời gian. C) Dao động tự do là dao động có chu kì riêng chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ. D) Tần số dao động cư ỡng bức luôn bằng tần số riêng của h ệ d ao động. 3 . Vật thực hiện động thời hai dao đ ộng điều hòa cùng phương, cùng tần số : x1 = 5sin10t (cm) ; x2 = 5sin(10t + /3) (cm). Pha ban đầu của dao động tổng h ợp là : A)  = /3 B)  = /6 C)  = - /3 D)  = - /6 4 . Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật đứng yên lò xo d ãn 10 cm. Lấy g = 10 m/s2. Chu kỳ riêng của con lắc là : A) 0,02  (s) B) 0,2 (s) C) 2  (s) D) 20 (s) 5 . Con lắc lò xo có treo th ẳng đ ứng gồm quả cầu m = 1 00 g gắn vào lò xo có độ cứng k = 40 N/m. Tại vị trí cân bằng truyền quả cầu vận tốc v0 = 60 cm/s hư ớng xu ống dưới. Biên độ d ao động của qu ả cầu là : A) 3 (cm/s) B) 30 (cm/s) C) 3 (m/s) D) 30 (m/s) 6 . Vật nặng có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k, nó d ao động điều hòa với biện độ A = 5 cm. Vị trí vật n ặng tại đó động năng bằng h ai lần thế năng là : A A) x =  3 A B) x =  6 A C) x =  3 A3 D) x =  6 7 . Sóng âm truyền trong khôn g khí xáo nước đại lượn g nào sau đ ây kh ông đổi ? A) Vận tốc. B) Biên độ. C) Bước sóng. D) Chu kỳ.
  2. 8 . Trên d ây dài 1 m đ ang có sóng dừng tần số 50 Hz có 4 bụng sóng, vận tốc truyền sóng trên d ây là : A) 50 m/s. B) 100 m/s. C) 25 m/s. D) 75 m/s. 9 . Tại O1 và O2 trên mặt chất lỏng cách nhau 11 cm có hai nguồn ph át sóng kết hợp, phương trình dao động tại nguồn u1 = u2 = 4 sin10t (cm). Hai sóng truyền với vận tốc không đổi và b ằng nhau v = 20 cm/s. Có bao nhiêu vị trí cực đại giao thoa ? A) 3 B) 4 C) 5 D) 6 10. Một dòng điện xoay chiều có cư ờng độ i  2 2 sin(100 t   / 6) (A). Chọn câu phát biểu sai. A) Cường độ hiệu dụng bằng 2 (A). B) Chu kỳ dòng điện là 0,02 (s). C) Tần số góc là 100. D) Pha của dòng điện là /6. 11. Công su ất của đoạn m ạch R, L, C nối tiếp là : A) P = UI B) P = UIcos2  U2 cos C) P = R U2 cos2 D) P = R 12. Đặt vào hai đầu đoạn m ạch R, L, C nối tiếp một h iệu điện thế xoay chiều u = U0sint thì dòng điện trong mạch là i = I0sin(t + /4) (A) . Đoạn mạch đ iện này lu ôn có : A) ZL = ZC. B) ZL < ZC. C) ZL = R. D ) ZL > ZC. 13. Máy ph át đ iện xoay chiều loại lớn có h ai bộ phận cơ b ản là : A) Hai cu ộn dây đồng và một lõi thép. B) Rô to là phần cảm và stato là phần ứng. C) Rô to là phần ứng và stato là phần cảm . D) Hai bán khuyên và hai chổi quét. 14. Một m áy ph át điện sử d ụng Rôto là nam châm chỉ có hai cực Nam - Bắc để tạo ra dòng đ iện xoay chiều tần số 50 (Hz). Rôto quay với tốc độ ; A) 1500 vòng/phút. B) 3000 vòng/phút. C) 6 vòng/s. D) 15 vòng/s. 1 15. Đo ạn mạch AB gồm cuộn dây có đ iện trở thuần r = 5 ( ) và hệ số tự cẩm L = (H). 4 Mắc nối tiếp đ iện trở R = 20 (). Biết dòng điện trong mạch là i  2 sin100 t (A). Tồng trở đoạn m ạch là : A) 2 5 ( ) B) 50 ( )
  3. C) 25 2 ( ) D) 50 ( ) 16. Một đoạn m ạch R, L, C nối tiếp. Đặt vào hai đầu đ oạn m ạch hiệu điện thế xoay chiều u = U0sint. Khi mạch có cộng hưởng điều kiện nào sau đ ây là đúng ? L A) R  C C B) R  L C) LC  R 2 1 D) C  L 17. Máy biến thế cuộn sơ cấp có N1 = 1000 vòng, cuộn th ứ cấp N2 = 2500 vòng. Cuộn sơ cấp nối nguồn hiệu điện thế 110 (V) thì thì hiệu điện thế 2 đ ầu cuộn thứ cấp là : A) 275 (V) B) 44 (V) C) 440 (V) D) 27,5 (V) 18. Chu k ỳ d ao động điện từ tự do trong m ạch LC được xác định b ởi h ệ thức : L A) T  2 C 2 B) T  LC 1 C) T  2 LC D) T  2 LC 19. Điều nào sau đây là sai với sóng điện từ ? A) Sóng điện từ gồm các th ành ph ần điện trường và từ trường d ao động. A) Sóng điện từ mang năng lượn g. C) Cho hiện tượng phản xạ và khúc xạ. D) Trong sóng đ iện từ dao động điện trư ờng cùng pha với d ao động của từ trường. 20. Mạch d ao động điện từ có điện dung tụ điện 0,16 F và cuộn cảm có độ tự cảm 100 H. Điện trở thu ần của m ạch không đáng kể. Cường độ dòng điện cực đại I0 = 0,2 A. Hiệu điện thế cực đ ại 2 bản tụ đ iện U0 = 3 V th ì cuộn cảm có độ tự cảm là : A) 36 (µH) B) 3,6 (µH) C) 360 (µH) D) 0,36 (µH) 21. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 40 H và tụ điện có điện dung C = 9 p F. Mạch này thu được sóng đ iện từ có bước sóng là : A) 1020 (m) B) 102 (m) C) 10,2 (m) D) 1,02 (m) 22. Ch ọn câu đúng cho đúng cho kính thiên văn . A) Tiêu cự vật kính lớn hơn tiêu cự thị kính. B) Kho ảng cách từ vật kính đến th ị kính không đổi. C) Tiêu cự vật kính nhỏ hơn tiêu cự thị kính. D) Có thể quan sát vật ở gần và ở rất xa.
  4. 23. Một th ấu kính một m ặt ph ẳng và m ặt lồi có chiết suất n = 1,5 b án kính m ặt cong R = 20 cm đặt trong không khí. Độ tụ của thấu kính trên b ằng : A) D = 0,025 dp. B) D = 2,5 dp. C) D = - 2,5 dp. D) D = - 0,025 dp. 24. Vật sáng phẳng nhỏ có chiều cao AB đặt trên trục chính của thấu kính có tiêu cự 20 cm. Qua th ấu kính vật cho ảnh thật có chiều cao A’B’ = 2AB. Khoảng cách từ vật đến th ấu kính là : A) 2 0 cm B) 1 0 c m C) 30 cm D) 60 cm 25. Vật sáng phẳng nhỏ có chiều cao AB đặt trên trục chính của thấu kính có tiêu cự 30 cm. Qua th ấu kính vật cho ảnh ảo có chiều cao A’B’ = 2AB. Khoảng cách từ vật đ ến thấu kính là : A) 15 cm B) 45 cm C) 30 cm D) 90 cm 26. Một lăng kính có góc chiết quang nhỏ A = 60 chiết suất n = 1,5 chiếu tia sáng vào mặt bên dưới góc n hỏ. Góc lệch của tia ló qua lăng kính là : A) 3 0. B) 1,50. C) 6 0 . D) 9 0 . 27. Ch ọn câu sai trong các câu sau. A) Tia tới đi qua tiêu đ iểm ch ính F của gương cầu lõm cho tia ph ản xạ song song với trục chính. B) Tia tới song song với trục chính tia ph ản xạ qua tiêu điểm chính F. C) Tia tới qua gương cầu lồi cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua ph áp tuyến tại điểm tới. D) Tia tới đỉnh gương cầu lõm cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục ch ính. 28. Một th ấu kính b ằng thủy tinh chiết su ất n = 1,5 khi đặt trong khôn g khí có tiêu cự f = 20 cm. Khi nhúng nó trong nước có chiết suất n’ = 4/3 thì tiêu cự f’ của nó là : A) 20 cm B) 60 cm C) 40 cm D) 80 cm 29. Phát biểu nào sau đây là sai ? A) Tia Rơn ghen có khả năng đâm xuyên . B) Tia Rơn ghen có tác dụng lên kính ảnh, làm phát quang một số ch ất. C) Tia Rơn ghen không có khả n ăng ion hóa chất khí. D) Tia Rơn ghen có tác dụng sinh lý. 30. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa h ai khe là a = 0,5 mm, khoảng cách từ 2 khe đ ến màn ảnh là D = 2 m . Biết khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp cạnh nhau là 12 mm. Tính bước sóng ánh sáng do nguồn phát ra ? A)  = 0,6 mm. B)  = 0,6 m. C)  = 0 ,5 m. D)  = 0,5 mm.
  5. 31. Các loại tia Rơnghen, hồng n goại, tử ngoại, ánh sáng nhìn th ấy thì loại có tần số nhỏ nhất là : A) Tia hồng ngoại. B) Tia tử ngoại. C) Ánh sáng nhìn thấy. D) Tia Rơn ghen. 32. Ánh sáng phát ra từ đ èn dây tóc n óng phát ra cho quang phổ : A) Quang phổ vạch. B) Quang phổ liên tục. C) Quang phổ h ấp thu. D) Quang phổ vạch phát xạ. 33. Đặt vào hai đầu ống Rơnghen hiệu điện th ế không đổi U = 2.104 (V). Tần số cực đại của tia Rơn ghen có thể ph át ra là : A) 48,3.1018 Hz B) 4,83.10 18 Hz C) 483.1018 Hz D) 4,83.1016 Hz 34. Công tho át của electron ra khỏi kim loại là 2 eV th ì giới hạn quang điện của kim lo ại n ày là : A) 6,21 m B) 62,1 m C) 0,621 m D) 621 m 35. Dù ng ánh sáng chiếu vào catốt của tế b ào quang điện thì có hiện tượng quang điện xảy ra. Để tăng dòng điện bảo hòa ngư ời ta : A) tăng tần số ánh sáng chiếu tới. B) giảm tần số ánh sáng chiếu tới. C) tăng cường độ ánh sánh chiếu tới. D) tăng bước sóng ánh sáng chiếu tới. 36. Công tho át của electron ra khỏi Vônfram là A = 7 ,2.10-19 (T) chiếu vào Vôn fram bức xạ có bước sóng = 0,18 m thì động n ăng cực đại của electron khi bức ra khỏi Vônfram là : A) 3,8.10-19 (J) B) 38.10-19 (J) C) 3,8.10-18 (J) D) 3,8.10-20 (J) 37. Tính năng lượng liên kết riêng của hạt  cho biết : u = 931 MeV/c2, m = 4,0015u , m P = 1 ,0073u , m n = 1 ,0087u A) 28,395 MeV B) 70,098 MeV C) 2,8395 MeV D) 7,0988 MeV 38. Ch ất phóng xạ có chu k ỳ b án rã 6 ngày đêm, khối lượng ban đầu 200g. Sau 24 ngày đêm khối lượng chất phóng xạ còn lại là : A) 12,5 g B) 25 g C) 50 g D) 1,25 g 39. Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật b ảo toàn. A) Bảo to àn điện tích, kh ối lượng, năng lượng.
  6. B) Bảo to àn điện tích , số khối, động lượng. C) Bảo to àn điện tích , số khối, động lượng, n ăng lư ợng. D) Bảo to àn điện tích, kh ối lượng, động lượng, n ăng lượng. 40. Điều nào sau đây là sai ? A) Tia  b ị lệch trong đ iện trường và từ trường. B) Tia - bị lệch về bản dương tụ đ iện. C) Tia  có thể xuyên qua tấm chì d ày cỡ centimét. D) Tia  phóng ra vận tốc rất lớn gần bằng vận tốc ánh sáng. ĐÁP ÁN : 01.C 02.D 03.B 04.A 05.A 06.A 07.D 08.C 09.C 10.D 11.D 12.B 13.B 14.B 15.C 16.D 17.A 18.D 19.D 20.A 21.A 22.A 23.B 24.C 25.A 26.A 27.C 28.D 29.C 30.B 31.A 32.B 33.B 34.C 35.C 36.A 37.D 38.A 39.C 40.C
  7. TRƯ ỜNG THPT TUY PHONG ĐỀ THI MÔN : VẬT LÝ – CHƯƠNG TRÌNH KHÔNG PHAN BAN THỜI GIAN LÀM BÀI : 90 PHÚT 1 . Hãy chọn câu đúng. Trong dao động cưỡng bức ta có : A) Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số của ngoại lực và tần số riêng. B) Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của ngoại lực không đổi. C) Sau thời gian ổn định, tần số của dao động cưỡng bức khác tần số của ngoại lực. D) Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực. 2 . Hãy chọn câu sai. Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số nhưng ngược pha nhau thì : A) Biên độ của dao động tổng hợp cực đại. B) Li độ hai dao động luôn có độ lớn bằng nhau nếu hai dao động có cùng biên độ. C) Hai vật luôn chuyển động ngược chiều. D) Li độ của hai dao động luôn trái dấu. 3 . Một vật d ao động điều hòa, năng lượng của hệ sẽ biến đổi bao nhiêu lần nếu tần số của nó giảm 3 lần và biên độ tăng 2 lần ? A) 4/9 B) 2/3 C) 6 D) 1 Hãy chọn đáp án đúng. 4 . Chu kỳ dao động của con lắc đơn : l A) T  2 g 1 l B) T  2 g m C) T  2 k g D) T  2 l 5 . Khi treo hệ lò xo và vật vào một chiếc xe đang chuyển động nhanh dần đều theo phương n gang ta thấy góc giữa trục lò xo và phương thẳng đứng là 600. Gia tốc a của xe là : A) a = g 3 B) a = g / 2 C) a = g / 3 D) a = g 6 . Một con lắc đơn đư ợc treo lên trần một ô tô đang chuyển động theo phương ngang. Chu kỳ d ao động của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển động thẳng đều là T và khi xe chuyển động với gia tốc a là T’. Kết luận nào sau đây là đúng khi so sánh hai trường hợp : A) T’ < T B) T’ > T C) T’ = T/2 D) T’ = T 7 . Hãy chọn đáp án đúng. Trong các yếu tố sau : I : tần số , II : biên độ , III : mức cường độ âm. Âm sắc phụ thuộc vào :
  8. A) I v à II B) I v à III C) I D) II 8 . Để có sóng dừng trên một sợi dây đ àn hồi, hai đ ầu cố định th ì chiều d ài của dây là (với k là số nguyên) : k A) 2  B) 2  C) 2k  1  D) 4 9 . Trên m ặt chất lỏng có 2 n guồn sóng kết hợp dao động cùng pha theo phương th ẳng đ ứng tại h ai điểm A và B cách nhau 7,8 cm. Biết bước sóng là 1,2 cm. Số điểm có b iên độ cực đ ại n ằm trên đoạn AB là : A) 13 B) 12 C) 14 D) 11 10. Ch ọn câu trả lời đúng . Cho một đo ạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp . Hiệu điện thế giữa hai đ ầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức : u =   ) (V) và i = 5 2 sin(100t  ) (A). 200 2 sin(100t  2 3 A) Hai phần tử đó là R , L. B) Hai ph ần tử đó là R , C. C) Hai ph ần tử đó là L , C. D) Tổng trở của mạch là 40 2 (). 11. Nguyên tắc tạo ra dòng đ iện xoay chiều dựa trên : A) Hiện tượng cảm ứng điện từ. B) Hiện tư ợng quang điện. C) Hiện tư ợng tự cảm . D) Từ trường quay. 12. Điều nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều 3 pha ? A) Mỗi dòng điện xoay chiều trong hệ thống dòng đ iện xoay chiều 3 pha đều có cùng b iên độ, cùng tần số. B) Dòng đ iện xoay chiều 3 pha là hệ thống của b a dòng đ iện xoay chiều một pha. C) Các dòng đ iện xoay chiều trong hệ thống dòng điện xoay chiều 3 pha luôn lệch pha nhau một góc /3. D) Các dòng điện xoay chiều trong hệ thống dòng điện xoay chiều 3 pha phải được sử dụng đồng th ời, không thể tách riêng đư ợc. 13. Một đoạn m ạch đ iện xoay chiều gồm một cuôn d ây có r = 15  , L = 4/ H mắc nối tiếp với m ột điện trở R = 25 . Dòng điện qua mạch có biểu thức : i  2 2 sin 100 .t (A). Biểu th ức h iệu điện thế giữ a h ai đầu đo ạn mạch là:  A) u  160 sin(100 .t  ) (V). 4  B) u  160 sin(100 .t  ) (V). 4
  9.  C) u  160 2 sin(100 .t  ) (V). 4  D) u  160 2 sin(100 .t  ) (V). 4 14. Cho đoạn m ạch gồm R = 10 2 ( ), L = 0,2/ (H), C = 500/ (F) m ắc nối tiếp. Hiệu đ iện thế hai đầu đoạn m ạch có biểu th ức u  100 2 sin 2f .t (V). f thay đổi được. Thay đổ i f để công suất m ạch đ ạt cực đ ại. f bằng : A) 50 Hz B) 25 Hz C) 100 Hz D) 200 Hz 10 4 1 15. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L = H, C = F, f = 50 2 2 Hz. R thay đổi được. Thay đổi R cho đến khi R = R0 thì công suất mạch đ ạt giá trị cự c đ ại. Khi đó R0 bằng : A) 150  B) – 150  C) 250  D) 22500  16. Hiệu đ iện thế và cường độ h iệu dụng ở cuộn sơ cấp là U1 = 220 V, I1 = 0,5 A. Hiệu điện thế hiệu dụng ở h ai đầu cuộn thứ cấp là U2 = 22 V. Cư ờng độ hiệu dụng trong cuộn thứ cấp là : A) 5 A B) 2 A C) 3 A D) 0,05 A 18. Trong mạch dao động điện từ tự do, điện tích của tụ đ iện : 1 A) Biến thiên điều hòa với tần số góc   LC B) Biến thiên điều hòa với tần số góc   LC C) Biến thiên điều hòa với chu kỳ T  LC 1 D) Biến thiên điều hòa với tần số f  LC Hãy chọn câu đúng. 19. Một m ạch dao động điện từ có điện dung của tụ là C = 4 F. Trong quá trình dao động, h iệu điện thế cực đ ại giữa hai b ản tụ là 12 V. Khi hiệu điện thế giữa h ai bản tụ là 9 V thì năng lượng từ trường của mạch là : A) 1,26.10-4 J B) 2,88.10 -4 J C) 1,62.10 -4 J D) 4,5.10-4 J 20. Trong một mạch dao động đ iện từ, khi dùng tụ có điện dung C1 th ì tần số riêng của mạch là f1 = 30 kHz, khi dùng tụ có điện dung C2 th ì tần số riêng của mạch là f2 =40 kHz. Nếu m ạch này dùng hai tụ C1 và C2 mắc nối tiếp thì tần số riêng của m ạch là : A) 50 kHz B) 70 kHz C) 10 kHz D) 24 kHz
  10. 21. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường ? A) Điện trường xoáy là đ iện trường m à đường sức là những đường cong. B) Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xo áy. C) Khi một điện trư ờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xo áy. D) Từ trường xoáy là từ trư ờng mà đường cảm ứng từ b ao quanh các đư ờng sức điện trường. 17. Một cuộn d ây có R, L đ ược mắc vào m ạng điện xoay chiều có u =U0sin100 t (V). Dòng đ iện qua cuộn d ây có I = 10 A và trễ pha /3 so với hiệu đ iện thế u . Công suất tiệu thụ trên cuộn d ây là P = 200 W. Giá trị của U0 bằng : A) 40 2 (V) B) 20 2 (V) C) 40 (V) D) 80 (V) 22. Điều kiện nào trong các điều kiện nào sau đ ây là đúng với điều kiện của hiện tượng phản xạ toàn phần : A) Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang h ơn sang môi trường kém chiết quang hơn. B) Ánh sáng truyền từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn. C) Góc tới ph ải đ ạt 900. D) Góc tời phải nhỏ hơn hoặc bằng góc giới h ạn phản xạ toàn phần. 23. Vật sáng AB qua gương cầu lõm (có tiêu cự 20 cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp hai lần AB. Vật AB cách gương : A) 30 cm B) 10 cm C) 3 cm D) 1 cm 24. Một lăng kính có góc chiết quang A = 600 và chiết suất n = 2 . Chiếu m ột tia sáng n ằm trong tiết diện thẳng của lăng kính, vào mặt bên của lăng kính với góc tới i. Tia ló ra lăng kính có gó c ló là 450. Góc tới i1 có trị số : A) 450 B) 600 C) 300 D) 200 25. Vật sáng AB qua một thấu kính hội tụ cho ảnh trên m àn cách vật 45 cm. Giữ nguyên thấu kính , đổi chổ giữa vật và m àn, người ta thấy ảnh rõ trên m àn và cao gấp 4 lần ảnh lúc đầu. Tiêu cự của th ấu kính là : A) 10 cm B) 20 cm C) 25 cm D) 11,25 cm 26. Điều nào sau đây lá đúng khi nói về mắt cận thị : A) Điểm cực cận của m ặt cận th ị ở rất gần mắt. B) Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm sau võng mạc. C) Mắt cận thị nhìn rõ vật ở xa. D) Khi nhìn vật đặt ở điểm cực cận của m ình , m ắt cận th ị không cần điều tiết. 27. Một n gười quan sát m ột vật cách mắt 18 cm b ằng kính lúp,. Qua kính lúp n gười này thấy vật dường như cách mắt 34 cm. Mắt đặt cách kính 14 cm. Kính lúp có tiêu cự là : A) 5 cm B) 10 cm C) 11,76 cm D) - 10 cm
  11. 28. Hai th ấu kính hội tụ có tiêu cự lần lượt là 5 cm và 5 mm được ghép đồng trục để tạo thành kính hiển vi. Kho ảng cách giữa hai kính là 22,5 cm. Một người mắt không có tật, quan sát vật nhỏ qua kính hiển vi va không điều tiết. Khoảng thấy rõ ngắn nhất của người này là 25 cm. Độ bội giác thu được là : A) 200 B) 255 C) 400 D) 20 29. Nếu sắp xếp các tia hồng n goại, tia tử ngoại, tia Rơnghen và ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự giảm dần của tần số th ì ta có dãy sau : A) Tia Rơn ghen, tia tử ngoại, ánh sáng nh ìn thấy, tia hồng ngoại. B) Tia h ồng ngoại, ánh sáng nh ìn th ấy, tia tử ngo ại, tia Rơnghen. C) Tia tử ngoại, tia hồng ngo ại, tia Rơnghen, ánh sáng nh ìn th ấy. D) Tia hồng ngoại, tia tử n goại, tia Rơnghen, ánh sáng nhìn th ấy. 30. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng : A) Xuất ph át từ h ai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số, cùng pha. B) Xuất phát từ h ai nguồn dao động cùng pha, cùng b iên độ. C) Truyền n gược chiều nhau. D) Xuất ph át từ h ai nguồn dao động ngư ợc pha. 31. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, khoảng vân đo được trên màn là 0,36 mm. Chiều rộng của nửa trường giao thoa trên màn là 1,62 mm. Số vân sáng, vân tối quan sát được trên m àn là : A) 9 vân sáng và 10 vân tối. B) 9 vân sáng và 8 vân tối. C) 8 vân sáng và 9 vân tối. D) 7 vân sáng và 8 vân tối. 32. Trong thí nghiệm với khe Iâng có a = 2 mm, D = 1,6 m ; người ta chiếu tới khe bằng ánh sáng trắng. Hãy xác định có b ao nhiêu bước sóng của các bức xạ bị tắt tại M cách vân trung tâm 3,5 mm ? A) 5 B) 4 C) 6 D) 7 33. Ánh sáng đ ơn sắc trong thí nghiệm Iâng là 0 ,5 m . Khoảng cách từ h ai nguồn đến m àn là 1 m, khoảng cách giữa h ai nguồn là 2 mm. Kho ảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên so với vân trung tâm là : A) 1,875 mm B) 0,375 mm C) 18,75 mm D) 3,75 mm 34. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện ? A) là hiện tượng electron bức ra khỏi b ề mặt tấm kim lo ại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó. B) là h iện tượng electron bức ra khỏi bề mặt tấm kim lo ại khi tấm kim lo ại bị nung nóng đến nhiệt độ rất cao. C) là h iện tượng electron bức ra khỏi tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc. D) là hiện tượng electron bức ra khỏi b ề mặt tấm kim lo ại do b ất kì n guyên nh ân nào khác.
  12. 35. Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có công thoát là 3,62.10-19 J. Hiệu điện th ế h ãm là 2,16 V. Cho h ằng số P lăng là h = 6,62.10-34 Js và đ iện tích của electron là 1 ,6.10-19 C. Bư ớc sóng ánh sáng chiếu vào catốt là : A) 0,28 m B) 0,56 m C) 0,18 m D) 0,028 m 36. Trong qunag phổ của nguyên tử h iđrô, các vạch trong dãy laiman được tạo thành khi các electron chuyển động từ các qu ỹ đ ạo bên n goài về qu ỹ đạo : A) K B) L C) M D) N 37. Tính ch ất n ào sau đây không phải là tính ch ất chung của các tia , ,  : A) Bị lệch trong đ iện trường hoặc từ trường. B) Có khả n ăng ion hóa. C) Có tác dụng lên phim ảnh. D) Có mang năng lượng. 38. Qu á trình b iến đổi từ 238U thành 206 Pb chỉ xảy ra phóng xạ  và   . Số lần phóng xạ  và 92 82   lần lượt là : A) 8 và 6 B) 8 và 10 C) 10 và 6 D) 6 và 8 39. Chu k ỳ b án rã của 226 Ra là 600 năm khi phân rã rađi b iến thành 222 Rn . Dùng m0 gam rađi 88 86 lúc đầu, sau bao lâu ch ỉ còn lại m = m0/16 (g) ? A) 2400 năm B) 1800 năm C) 240 năm D) 3000 năm 40. Hạt nh ân 11 Na phân rã  và biến th ành hạt nhân ZA X với chu kỳ bán rã là 15 giờ. Lúc đầu 24 m ẫu Na là n guyên chất. Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số khối lượng X và khối lượng Na có trong mẫu là 0 ,75. Tuổi của mẫu Na là : A) 12,1 giờ B) 0,08 giờ C) 18,6 giờ D) 1,21 giờ+ Đáp án : Tất cả các câu đáp án đúng là A
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản