H và tên:
L p:
Đ THI S 2
MÔN: DINH D NG H CƯỠ
NGÀNH: BQCBNS
H : Đ I H C
TH I GIAN: 60 PHÚT
1. Ph n tr c nghi m
u 1. Nhómc ch t sinh năng l ng cho c th con ng i là: ượ ơ ườ
a. Protein, Maltose, Retinol b. Niacin, glycogen, stearic
c. Oleic, protein, Calci d. Maltose, glycogen, palmitic
u 2. H p ch t hóa h c nào d i đây đ c coi thành ph n quan ướ ượ
tr ng nh t v i m i c th s ng: ơ
a. Protein b. Glucid c. Lipid d. VTM mu i
khng
u 3. Protein th c v t có nhi u nh t trong nhóm th c ph m nào:
a. Nhóm ngũ c cb. Nhóm đ u đ c. Nhóm rau cd. Nhóm qu
u 4. Các nhóm th c ph m nào d i đây đ c s p x p theo m c đ ướ ượ ế
tăng d n v hàm l ng protein (t trái sang ph i): ượ
a. S a m , tr ng toàn ph n, gan l n, th t bò
b. Tr ng gà toàn ph n, s a m , gan l n, th t bò
c. Gan l n, th t bò, s a m , tr ng gà toàn ph n
d. Th t bò, s a m , tr ng gà toàn ph n, gan l n
u 5. Trong protein c a cá có ch a ch y u các ti u ph n nào: ế
a. Casein, albumin, globulinb. Albumin, lactoglobulin, phosphoprotein
c. Elastin, lactoalbumin, globulin d. Albumin, nucleprotein, globulin
u 6. Nh ng y u t nào nh h ng đ n g tr dinh d ng c a protein: ế ưở ế ưỡ
a. Năng l ng cung c p; VTM mu i khoángượ
b. Kh năng s d ng các acid amin; tính cân đ i c a các acid amin
c. VTM mu i khng; tính cân đ i c a các acid amin
d. Ý ki n kcế
u 7. So v i protein chu n, protein c a b t mì, g o thì thành ph n nào
d i đây có m l ng r t th p:ướ ượ
a. Leucin b. Lysin c. Treonin d. Valin
u 8 c th ng i kh e m nh, c quan nào không có protein: ơ ườ ơ
a. Th nb. M tc. N c ti uướ d. Ý ki n kcế
u 9. Trong các vai trò sau c a protein, vai trò nào đ c coi quan ượ
tr ng nh t:
a. C u trúc t o nh b. Chuy n hóanh th ngc ch t dd kc ườ
c. Cung c p NL cho c th ơ d. Kích thích s thèm ăn
u 10. Các nhóm th c ph m nào d i đây đ c s p x p theo m c đ ướ ượ ế
gi m d n v hàm l ng glucid t ng s (t trái sang ph i): ượ
a. G o t , đ u Hà Lan, đ u xanh, khoai lang
b. Khoai lang , g o t , đ u xanh, đ u Hà Lan
c. Đ u Hà Lan, đ u xanh, g o t , khoai lang
d. Đ u xanh, đ u Hà Lan, g o t , khoai lang
u 11. Trong h t c c n y m m ch a ch y u lo i đ ng nào: ế ườ
a. Glucose b. Fructose c. Maltose d. Lactose
u 12. S thay đ i hàm l ng ch t nào trong u nhi u y b nh đái ượ
tháo đ ng, h đ ng huy t:ườ ườ ế
a. Glucose b. Fructose c. Maltose d. Lactose
u 13. Thành ph n nào đ c xem là th c ăn t t nh t cho ng i sau khi ượ ườ
m , ng i m y u ho c b nh n ng: ườ ế
a. Saccarose b. Fructose c. Glucose d. Lactose
u 14. Nhóm các lo i đ ng o d i đây đ c s p x p theo m c đ ườ ướ ượ ế
gi m d n v đ ng t (t trái sang ph i):
a. Saccarose, fructose, glucose, galactose
b. Fructose, saccarose, glucose, galactose
c. Glucose, saccarose, galactose, fructose
d. Galactose, glucose, fructose, saccarose
u 15. Lo i đ ng nào không tác d ng tăng c ườ holesterol máu:
a. Saccarose b. Fructose c. Glucose d. Lactose
u 16. Lo i glucid nào ch trong c th đ ng v t: ơ
a. Glucose b. Saccarose c. Maltose d. Glycogen
u 17. Các nhóm th c ph m nào d i đây đ c s p x p theo m c đ ướ ượ ế
tăng d n v hàm l ng lipid t ng s (t trái sang ph i): ượ
a. Ngô, đ u cô ve, th t bò, s a m b. Đ u cô ve, s a m , th t bò, ngô
c. Th t bò, s a m , ngô, đ u cô ve d. S a m , th t bò, đ u cô ve, n
u 18. Trong c th ng i, vitamin A t n t i nh ng d ng ho t đ ngơ ườ
o:
a. Aldehyd b. Acid c. R uượ d. C a, b và c
u 19. Vitamin A d b phá h y trong đi u ki n nào:
a. Nhi t đ n unh th ng, có ánhng ườ , môi tr ng ki mườ
b. Môi tr ng ki m, tác nn oxi hóa, ánh sángườ
c. Môi tr ng acid, ánh sáng, c nhân oxi hóaườ
d. Môi tr ng ki m, tác nn oxi hóa, nhi t đ n u bình th ngườ ườ
u 20. D ng vitamin nào v a đ c coi nh m t hormon, v a đ c coi ượ ư ượ
nh m t vitamin:ư
a. Vitamin A b. Vitamin D c. Vitamin C d. Vitamin B
u 21. Khi thi u vitamin D, tr m c b nh còi x ng do hi n t ngế ươ ượ
nhi u lo n v t l gi a các ch t khoáng nào d i đây: ướ
a. Ca/Mg b. Ca/Zn c. Mg/P d. Ca/P
u 22. Ph n ng chuy n hóa acid amin tryptophan thành d ng ho t
đ ng niacin c n có s tham gia c a vitamin nào:
a. Vitamin B1b. Vitamin B2 c. Vitamin C d. Vitamin D
u 23. nh ng vùng th c ph m ch y u ngô, ng i dân th ng b ế ườ ườ
m c b nh viêm da đ c tr ng, nguyên nhân chính trong kh u ph n ư
thi u:ế
a. Niacin b. Calciferol c. Tocoferol d. Retinol
u 24. Tri u ch ng l i đen do c th thi u ch t dinh d ng o: ưỡ ơ ế ư
a. Thiamin b. Riboflavin c. Pyridoxal d. Niacin
u 25. Vitamin C d b phá h y trong đi u ki n nào:
a. Môi tr ng acid, quá tnh oxi a, nhi t đườ
b. Môi tr ng ki m, quá trình oxi hóa, nhi t đườ
c. Tác d ng c a ánhng, s có m t c a Fe ho c Cu
d. Ý ki n kcế
u 26. Trong các vitamin sau, nhu c u c th c n nhi u vitamin nào ơ
nh t:
a. Vitamin B1b. Vitamin C c. Vitamin D d. Vitamin A
u 27. Nhóm các nguyên t đa l ng nào d i đây đ c s p x p theo ượ ướ ượ ế
m c đ tăng d n v m l ng theo % tr ng l ng c th (t trái sang ượ ượ ơ
ph i):
a. Ca, P, K, Na b. P, K, Na, Ca c. K, Na, Ca, P d. Na, K, P, Ca
u 28. Nhóm các ngun t vi l ng là: ượ
a. I, F, Na, Cu, Zn b. Cu, Co, Mn, Mg, F
c. Zn, F, Mn, Co, I d. Mn, F, Na, Cu, Zn
u 29. ng th c tính chuy n a c s theo cân n ng c a nam, l a ơ
tu i 18-30 là:
a. 17,5w + 651 b. 22,7w + 495 c. 15,3w + 679 d. 11,6w + 879
u 30. Công th c tính chuy n hóa c s theo cân n ng c a n , l a tu i ơ
30-60:
a. 10,5w + 596 b. 8,7w + 829 c. 14,7w + 496 d. 12,2w + 766
u 31. H s nhu c u năng l ng c ny c a nam tr ng thành, lao ượ ư
đ ng v a t CHCB là:
a. 1,56 b. 1,68 c. 1,78 d. 2,10
u 32. H s nhu c u năng l ng c ngày c a n tr ng thành, lao ượ ưở
đ ng nh t CHCB là:
a. 1,55 b. 1,56 c. 1,68 d. 1,82
u 33. M t kh u ph n h p lý đ c đ nh nghĩa là: ượ
a. Cung c p đ y đ năng l ng theo nhu c u c th ượ ơ
b. Có đ y đ n đ i các ch t dinh d ng c n thi t ưỡ ế
c. An toàn, v sinh, không có ch t đ c h i
d. C a, b và c
u 34. Theo t ch c Y t th gi i, c 1000 Kcal c a kh u ph n ăn c n: ế ế
a. 0,4 mg B1; 6,6 mg B2 và 0,55 đ ng l ng niacinươ ượ
b. 0,55 mg B1; 0,4 mg B2 và 6,6 đ ng l ng niacinươ ượ
c. 6,6 mg B1; 0,55 mg B2 0,4 đ ng l ng niacinươ ượ
d. 0,4 mg B1; 0,55 mg B2 và 6,6 đ ng l ng niacinươ ượ
u 35. Nguyên t c cho tr d i 1 tu i ăn th c ăn b sung: ướ
a. T p cho tr ăn t ít t i nhi u, t loãng t i đ c, cho tr quen d n v i th c
ăn l
b. Ch bi n phù h p v i l a tu i, đ m b o v sinhế ế
c. Ăn nhi u b a, ph i h p các nhóm th c ăn h p lý
d. C a, b và c
u 36. ng i cao tu i, s c s ng và c ng đ lao đ ng gi m t là do: ườ ườ