TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC, LẦN IV NĂM HỌC 2013­2014

Môn: Toán 12. Khối A­A 1 ­B .

Đề chính thức  (Đề thi gồm 01 trang)

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

y =

Câu 1 (2,0 điểm).  Cho hàm số

có đồ thị ( ) C  .

= -

y

+  x m

cắt ( ) C  tại hai điểm A và  B sao cho trọng tâm

( O  là gốc toạ độ ).

) 1  : y 2

- =  2

0

1.  Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ( ) C  2.Tìm các giá trị của  m  để đường thẳng ( d 3  tam giác OAB  thuộc đường thẳng ( - x d

) 2  :

sin 2

x

-

3 cos 2

x

-

cos

x

+

3

=

1

x + 1 2 x - 1

Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình :

2

2

2

y

x

y

xy

2 x

+

-

+

+

+

3

+ = 8

6

3 sin 1  -  x )(

Câu 3 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:

) .

- x 2 sin ( y y

y + -

-

-

+

=

13

3

14

x

1

5

)(

)

(cid:236) x 3 (cid:239) (cid:237) ( x (cid:239) (cid:238)

2 4 x - x 2

I

=

+

Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân  :

.  dx

2 ) e 2 .

6 ( x (cid:242) 2

¢

¢

¢

. Gọi

0 60

¢  có  đáy  là  hình    thoi  cạnh  bằng  a và  góc  ¢biết rằng  MN  vuông góc với  BD¢ . Tính

, M N lần lượt là trung điểm của  CD  và  B C

¢ ¢ và khoảng cách giữa hai đường thẳng  MN  và  BD¢  theo a .

¢ ¢

Câu  5  (1,0  điểm).  Cho  hình  hộp  đứng  ABCD.A B C D •  BAD =  thể tích khối hộp  ABCD.A B C D Câu 6 (1,0 điểm). Cho

a b c là các số thực không đồng thời bằng  0  thỏa mãn:

,

2

2

2

=

+

b

+

2  c

( + + a b c

)

( a 2

)

3

3

P

=

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất  của biểu thức:

.

a + +

+

3  + + c  b )( ( + a b c ab bc

)  ca

¢ ,

II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm). Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)  A. Theo chương trình Chuẩn.  Câu 7.a (1,0 điểm).  Trong mặt phẳng với hệ tọa độ  Oxy ,viết phương trình đường tròn ( ) C  đi qua hai

2

2

điểm

A

-

6

+

-

3

16

) ( ¢ x :

)

( y

( ) -  2; 1 ,

và tiếp xúc với đường tròn ( )  ( C B 1;0

Câu  8.a  (1,0điểm).  Trong  không  gian  với  hệ  toạ  độ Oxyz ,cho  điểm

)  A - -

=  ( )  3; 2; 2

1 0

- - + =  z

x

và  mặt  phẳng ( ) P  có  .  Viết  phương  trình  mặt  phẳng ( ) Q  đi  qua  A ,  vuông  góc  với ( ) P  và  cắt

phương  trình  : , Oy Oz  lần lượt tại

y , M N  sao cho

= OM ON

0.

z

3

z

1

z

8

+ = + +  saocho số phức

w z = -  cómôđun nhỏ nhất

Câu 9.a(1,0 điểm).Tìm số phức  z thoả mãn 2 B. Theo chương trình Nâng cao.

2

+

=  với hai tiêu điểm

1

x 4

0

Tính diện tích tam giác

1

2

1 2  120 .

1

z

2

2

y

1 0

z

+

2

x

y

,viết phương trình đường thẳng D  đi qua

- =  và 0  + 2 ,nằm trong mặt phẳng ( ) Q  và  )  ( A  0;0;1

0 45  .

2  y  Câu 7.b (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ  Oxy , cho elíp ( )  E : 3  , F F  . Điểm  M thuộc ( ) E  sao cho góc •  MF F =  2 MF F  Câu 8.b (1,0 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) : - P x ( ) : 2 Q + - =  tạo với mặt phẳng ( ) P  một góc bằng  Câu 9.b(1,0điểm). Cho các số phức

=

35

. Hãy tìm số phức

=  và  4

3 ,

=

, z z  thoả mãn  1

2

z - 2

z 2

z 1

z 1

z

=

z  1  z 2

­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­

Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên ( lientoancvp@vinhphuc.edu.vn) Đã gửi tới www.laisac.page.tl

0

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN IV LỚP 12 NĂM HỌC 2013 – 2014  MÔN: Toán – Khối A; A1  HƯỚNG DẪN CHẤM THI  (HDC này gồm 05 trang)

I) Hướng dẫn chung:

1)  Nếu  thí  sinh  làm  bài  không  theo  cách  nêu  trong  đáp  án  nhưng  vẫn  đúng  thì  cho  đủ  số điểm  từng phần như thang điểm quy định.  2) Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch  hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong  các giáo viên chấm thi Khảo sát.  3) Điểm toàn bài tính đến 0,25 điểm. (sau khi cộng điểm toàn bài, giữ nguyên kết quả)

II) Đáp án và thang điểm:  Câu

Đáp án

Điểm

y

Cho hàm số

=

có đồ thị ( ) C  .

x + 1 2 x - 1

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.

Tập xác định: Hàm số

có tập xác định

D R =

y

=

{ }  \ 1 .

+ 1  x  2 -  1  x

-

0.25

Đạo hàm:

y

'

=

< " „ (cid:222) x

0,

1

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (

)  ;1

-

3  ) 2  1

( x

+¥  Hàm số không có cực trị.

( 1;

)  .

=

= +¥

= -¥ .

Giới hạn:

x + 1 2 - 1 x

0.25

lim fi–¥ x

+ 1 2 x - 1 x x =  1;

x  + 1  2 ; lim -  1  x - fi 1  x  tiệm cận ngang  y =

1.

2; lim + fi 1 x Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng  Bảng biến thiên

1

x y'

­

­

2

0.25

y

2

Câu 1  (2 điểm)

0.25

y

= -

) 1  :

cắt ( ) C  tại  hai  điểm A và  - x

y

2

2

- =  …  0

x m +  ) 2  :

là :

) 1 d

2

= -

+ (cid:219) - + x 3

1 0 1 ,

x m

+ =

+

3

0.25

) m x m

( ) ( x

)  1

( 1

có hai nghiệm phân biệt khác 1

tại  A  và  B

( ) 1 (cid:219)

0

-

+

) > m

(cid:219)

(cid:219)

0.25

2  ( ) m 12 1 ) + + „ m m 1 0

- ; 3

+

- ; 3  x

+

)  m

Đồ thị hàm số : (học sinh tự vẽ)  2.Tìm  các  giá  trị  của  m  để  đường  thẳng ( d 3  B sao cho trọng tâm  tam giác OAB  thuộc đường thẳng ( d Phương trình hoành độ giao điểm giữa ( ) C  và ( x  + 1  2 - 1  x ) 1 d  cắt ( ) C  ( (cid:236) ¢ ( D = + 1 (cid:239) (cid:237) ( - + 3 1 (cid:239) (cid:238)  x  là các nghiệm của ( ) 1  . Khi đó Gọi  , x 2  1

( ) x m B x , 1

2

> m  11  Ø ( )  *  .  Œ < - m  1  º ( A x 1 1

Gọi  I là  trung điểm  của

I

I

2  - 2

m m 1 x  2 x 1 = AB , y = - x 3 + m = (cid:222) = x I + 2 + 6

0.25

Gọi G là trọng tâm tam giác

m = -

1 1 uuur OAB OG (cid:222) = uur  OI (cid:222) m m  ; + 9 - 3 2 3 (cid:230) G (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł 1 m (cid:219) - 2 - = (cid:219) = - 2 0 m

0.25

( ˛ G d

thoả mãn ( ) *  . Vậy

) 2

11  5

1

+ 9 - 1 m  3 11  5 (cid:230) (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł

sin 2

x

-

3 cos 2

x

-

cos

x

+

3

Giải phương trình :

=

1

( ) 1

3 sin - x 1

Điều kiện

p 2

l

x

x

1

2sin

„ (cid:219) „

+

l

p 2 ,

x

˛ Z ( ) 2  )  ( l

0.25

- x 2sin p 5  + 6  3 cos 2

x

(cid:219)

sin 2

x

-

-

3 sin

x

-

cos

x

+

3

=

2sin

x

-

1

2

sin 2

(cid:219)

-

x

x

3 sin

x

-

cos

x

+

3 2sin

-

x

+ =

1 0

0.25

)  - 3 sin

( 2sin

) +

) ( - - 1

)  =  1

3 sin

2sin

x

-

+

x

x

-

0

(cid:219)

cos

x

+

3 sin

x

- =

1 0

( do  2sin

x - „

1 0)

(cid:219) (

p 6 Với đk ( ) 2  phương trình ( ) 1  ( - 3 1 2sin x - )( 1 cos

( 2sin )  =  1

cos (cid:219) 1 x x x 2sin x - 0

- + k p 2

0,25

)

Vậy phương trình có hai họ nghiệm

x

=

k

p 2 ,

x

=

k

p 2

+ k = ˛ (cid:219) cos x - = = cos (cid:219) (cid:219) Z  ( thoả mãn ) p 2  ( k p 3 1  2 p 3 (cid:230) (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł p 2  3  p 2  k = - + p 2  k Ø x Œ Œ x Œ º p p = 3 3  p p = - 3  3 Ø x Œ Œ Œ x Œ º

0.25

( k

2

2

2

2 x

)(

y x y xy - + + + 3 + = 8 + 6

Giải hệ phương trình:.

p 2  + 3  ( y y

)  ˛ Z  ) ( ) 1 ( ) 2

)(

)

x

‡ -

1

x

+ ‡

1 0

Điều kiện

(cid:219)

( ) *

-

y

‡ 14 0

(cid:236) (cid:237) 3 (cid:238)

- y + - - + 13 3 14 x 1 = 5 (cid:236) x 3 (cid:239) (cid:237) ( x (cid:239) (cid:238)

0.25

+

-

+

3

3 ) 1

14  3  ( y

) ( )  -  1 3

3  ) 1

( y

( )  = t

f

Từ ( ) 1  ta có ( x Xét hàm số 2 3 t

+ t f

là hàm số đồng biến trên  ¡ .  ( )  4

11

-

3

x

x

- - 8

+ x

1

5

ta  nhận

( )  ¢ f = t 3 0,  ( Từ ( ) 3  ta có f x + Thế ( ) 4  vào ( ) 2

( ) 5

(cid:236) (cid:239) (cid:237) y (cid:239) (cid:238) ( ) x 3 + + = 1 3  3 ,  ˛ ¡ t t ( )  t  + > " ˛ (cid:222) ¡ t ( ) ) - (cid:219) + = - (cid:219) + =  = y f y 1 1 1 ta  được  phương  trình. ( 2

x y 1 x

0.25

)  =

2 )(

thấy

chia  hai  vế  phương

không  là  nghiệm  của  phương  trình ( ) 5  .

ta được

=

0.

trình  (5) cho  2

x -

„  11 0

3

x

- - 8

x

+ - 1

( ) 6

x = x (cid:222) „ 11  2 11  2

Câu 3  (1 điểm)

Xét hàm số

( )  = g x

2 x 8 11 Ø ; Œ 3 2 º

5  11  - (cid:230) (cid:246) (cid:231) (cid:247) Ł ł + - 1

¨ 3 x - - 8 x + - 1 , x ˛ 11  +¥ ;  2 5 - x 2 11

Đạo hàm

( ) ¢ = g x

3 1 10 3 x 10 - + = > 0 +

0.25

( 2

2 ) 11

2 3 x - 8 2 x + 1 2 x - 8 + x - - x x ( 3 3 )( x

(cid:222) hsố

( )  g x  đồng biến trên các khoảng

2  )  11  11  +¥ ;  2

" ˛ x & & 8 11 ; 3 2 11  +¥ ;  2 (cid:230) (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł (cid:230) (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł (cid:230) (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł (cid:230) (cid:231) Ł

•  Trên  khoảng

thì hsố

( )  3

( )  g x  đồng  biến,

( ) 4

g

(cid:219) = (cid:190)(cid:190)fi =

y

3

x

5

thoả mãn (*)

( ) 3

g = (cid:222) 0 ˛ 3 (cid:246) (cid:247) ł  - 8 ) ( 1  2 8 11 (cid:246) ; (cid:247) 3 2 ł 8 11  Ø ; Œ 3 2  º (cid:246) , (cid:247) ł

0.25

•  Trên  khoảng

g x  đồng  biến,

( )

( )  g 8

( ) 4

x

thoả mãn (*)

( ) 8 (cid:219) = (cid:190)(cid:190)fi =  ) = x y ,

10  y ) ( )  =  x y 8;10  ,

8 ( ) ( 3;5 ,

8 ˛ +¥ = (cid:222) 0 8 11  Ø ; Œ 3 2 º phương trình ( ) 6 : 11  +¥ ;  2 11  ; 2 (cid:230) (cid:231) Ł (cid:230) (cid:231) Ł (cid:246) , (cid:247) ł

I

+

=

. dx

2 ) e 2 .

(cid:246) (cid:247) ł  ( ) = g x (cid:246) thì hsố (cid:247) ł  ( ) phương trình ( ) = g x g 6 : Vậy hệ phương trình có hai nghiệm ( 2 4 x - x 2

Câu 4  (1 điểm)  Tính tích phân  :

6 ( x (cid:242) 2

2

x

-

-

2

2

2 x

2 4 - x 2

x 2

x 2

0.25

I

x e

dx

x

x

e

dx

2 x dx

Biến đổi

=

+ +

=

+

+

=

+

4 4 .

4

I 1

I 2

(

)

(

)

6 (cid:242) 2

6 (cid:242) 2

6 x e 4 .  (cid:242) 2

-

-

2  x

x 2

2 x

x  2

-

-

2  x  dx

2  x

x 2

x  2  e

I

Tính

đặt

2 x dx

x e 4 .

+ e dx 2 2 = 1 2 (cid:222) x + 4  2  x 2 (cid:230) (cid:231) Ł (cid:246) . (cid:247) ł

0.25

2

6 = (cid:242) 2

2  x

6

-

2

8 3

x 2

2 x

x  2

dx

=

e 72.

8

I

+

I

=

72.

-

8

8  3  e

=

2 x e 2 .

I

-

2 - x  .

+

4

(cid:230) = (cid:231) (cid:231) Ł (cid:246) .  e (cid:247) (cid:247) ł dv = 4 x dx (cid:236) (cid:239) u (cid:237) (cid:239) (cid:238) = 2 (cid:236) (cid:239) = du (cid:239) (cid:237) (cid:239) v (cid:239) (cid:238)

0.25

- - (cid:222) = I 1

I 1

2

2

)  e

6  ( x (cid:242)  2

2

0.25

I

=

+

I

8  3  e

-

8

Vậy

I 1

= 2  72.

¢

¢

¢

BAD =

0 60  .

¢  có đáy là hình  thoi cạnh bằng  a và góc •

¢

, M N lần lượt là trung điểm của  CD  và  B C

¢

¢

¢

¢biết rằng  MN  vuông góc với  BD¢ .  ¢ và khoảng cách giữa hai đường thẳng  MN  và

Chohình hộp đứng  ABCD.A B C D Gọi  Tính thể tích khối hộp  ABCD.A B C D BD¢  theo a .

0.25

(cid:222) D

ABD

Từ gt

đều cạnh

. Đặt

Y

ABCD

ABD

a (cid:222) S = AA ¢ = >  h 0 =

2  3  a  2  uuuur uuur ¢ DC CC + +

2

2

2

2

2

2 ¢

¢ uuur  CB = ^ MN BD (cid:222) = 0 uuuur uuuur ¢ .  BD MN = + + S D 2  )  1 uuuur uuur uuur ( ¢ BC CD DD 2 1  2 (cid:230) (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł

o .cos 60

2  h

= BC DC . - BC - CD + BB = - a + uuur CD uuuur  2  ¢ DD + - + uuur BC uuur uuur . BC DC

0.25

Câu 5  (1 điểm)

2  a  2

1 2 1  2 1 2

2

2

a 2 h h 1 2 2  a (cid:222) = (cid:222) =  2 2

3  a

Vậy

(đvtt)

a 3 a 2 6 V = S (cid:215) =

0.25

¢

¢

¢

¢

ABCD A B C D .

Y

¢ = AA .  ABCD 2

˙

OMNB¢

{ }  = (cid:222)Y  AC BD O

) =

( )  ) ( ¢ d MN BDD B ,

¢ ¢ (cid:222) d MN D B , 2 là hình bình hành 4  (

0.25

(đvđd)

( ( d M BDD B

) ) =

( ( d C BDD B ,

)  ) ¢ =

a 3 a 3 ¢ ¢ ¢ , CO = 1 2 1 = (cid:215) 2 2 4 1 2

Cho

,

a b c là các số thực không đông thời bằng  0  thỏa mãn: ,

2

2

2

=

+

b

+

2  c

( + + a b c

)

( a 2

)

3

3

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất  của biểu thức:

.

P

=

a + +

+

3  c  + + b )( ( + a b c ab bc

)  ca

gt

2

2

2

2 )

( a

) ø œ ß

3

+ ab bc + - = + b + c (cid:190)(cid:190)fi + ab bc + ca = 1 2 1  2  ( )  + + a b c 4 Ø Œ º 3

0.25

3

3

3  c

+

+

b

( a b c + + )

P

=

=

+

Do đó

4 a + + a b c

b 4 + + a b c

4  c  + + a b c

(cid:230) (cid:231) Ł

(cid:246) (cid:247) ł

(cid:230) (cid:231) Ł

(cid:246) (cid:247) ł

(cid:230) + (cid:231) Ł

Ø 1 Œ 16  Œ º

3  ø (cid:246) œ (cid:247) ł œ ß  + = - z

4

x

ca ( a 4  3  ( )  + + a b c

Câu 6  (1 điểm)

(cid:219)

Đặt

thì

2

4  y + + = = + yz zx

z  +

4

yz

=

x

-

4

x

+

4

x (cid:236) (cid:237) xy (cid:238)

y (cid:236) (cid:239) (cid:237) (cid:239) (cid:238)

x = , y = , z = 4 a + + a b c 4 b + + a b c c  4  + +  a b c

0.25

+

z

yz

nên

0

x £ £

Vì ( y

) 2  4  ‡

3

3

3

3

3

2

Ta có

( y

3  )

( yz y

( x

) =

)  16

x P = + y + z + + z - 3 + z = x - 12 x + 12 x +

) )

(

8  3  1 16

1 16 1  ( 3 16

0.25

3

2

Xét hàm số

với

( )  = f x

0; 3 x - 12 x + 12 x + 16 Ø ˛ Œ x º

Trên đoạn

ta tìm được

min

16 , max

0.25

( ) = f x

3

8  ø œ 3  ß  ( )  176  =  f x 9 Ø Œ º 8  ø œ 3 ß

1

Vậy  min

P =  chẳng hạn  a

.  max 0

P

=

b

=

2 ,

a c

=

4 ,

c a

.  0

,

11  9

= 0, b c = „

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ  Oxy ,viết phương trình đường tròn ( ) C  đi qua hai điểm

2

2

-

6

+

3

=

16

A

)

( - y

)

( ) -  2; 1 ,

2

2

có tâm

-

16

=

+

-

6

3

)

) ( ¢ x : 2

2

R¢ = 4

+ y + =  c ax by 0 - - 2 2

) ( và tiếp xúc với đường tròn ( )  ( ¢ x : C B 1;0  ( ) ( )  ( ) C¢ (cid:222)  bán kính  y I ¢  6;3  2  đk  2 a

- >  c

0

+

b

( C ( )  C x :

0.25

a

+

b c 2

+ =

0

= -

2

A

(cid:222)

(cid:219)

do

( ) -  2; 1 ,

thuộc ( )  )  ( C  B 1,0

a

+ = c

=

2

1

2

2

b a  (cid:236) (cid:237) c (cid:238)  có tâm

Vậy ( ) C x :

- 5 4 (cid:236) (cid:237) 1 2 - (cid:238) ) y

0 ( )  C

a - ( I a a -  ;

)  2

+ y - 2 ax - 2 - 2 + 2 a - = (cid:222)  1 0

0.25

2

2

-

6

a

+

¢ =

-

6

+

-

2

-

+

=

-

=

a

a

, II 5

( a

)  1

( 2

( a 2  )

( a

2 )

( a

2  )  5

Câu 7a.  (1 điểm)

bán kính ( ) C

tiếp xúc ngoài (

) C¢

a R - 2 ) C¢  xẩy ra hai trường hợp  tiếp xúc ( 1.  Trường hợp 1: ( ) C

0.25

2

2

2

a 2 - 22 a + 61 = 2 a - 6 a + +  5 4 (cid:219) - 5 2 a = 2 a - 6 a + (cid:219) = a 5 2 ¢ + (cid:219) R R 2  2 + = x + 4 y

tiếp xúc trong với (

) C¢

2

2

2

¢ II (cid:219) = (cid:222) ( )  C x - : 3 0  2.  Trường hợp 2: ( ) C

¢ (cid:219) = II R R ¢ - (cid:219) 2 a - 22 a + 61 = 2 a - 6 a + - (cid:219) 4 5 2 a - 6 a + = 5 2 a - 5

0.25

2

2

x y 6 - + - y 10 9 0 + =

và  mặt  phẳng

A - -

( )  3; 2; 2

1 0

y

. Viết phương trình mặt phẳng ( ) Q  đi qua  A , vuông góc với ( ) P  và

= OM ON

a (cid:222) = (cid:222) ( )  5  C x : Trong  không  gian  với  hệ  toạ  độ Oxyz ,cho  điểm ( ) : P x cắt

trong đó

Gọi

ab „

0

3; N uuur  AN +

0.25

) 2; 2 ,

( = -

)  2

z - - + =  , M N  sao cho  , Oy Oz  lần lượt tại  )  ) b  ; 0 ,

( M a 0;

( 0; 0;

=

=

+

a

+

Khi đó một véc tơ pháp tuyến của ( ) Q

. Ta có r  Q n

Ø º

a + ( 2 3; 2; b )  b ab b a 2 ;3 ;3 „  0.  uuuur ( AM = - uuuur uuur ø AM AN , ß

0.25

Câu 8a.  (1 điểm)

( )  - - 1; 1; 1

( ) Q

( )  0 1

= (cid:219) - - = ab a b 0 r  Véc tơ pháp tuyến của ( ) : P n = P  r  r r ( ) ^ (cid:219) ^ (cid:219) n n . n P P Q  P r n Q

0.25

( ) 2

a b a = (cid:219) = (cid:219) = – b

phương trình mặt phẳng

a 2

0.25

1.

1.

-

2

-

2 0

0

y

( )  ) + - 0

) +

z

3

z

8

+ = + +  saocho số phức

w z = -  có môđun nhỏ nhất

r  ( )  n = = (cid:222) = (cid:222) 12; 6;6  Q  ( )  + + - =  z Q x 2 z b ) = (cid:219) 0 1 OM ON Từ ( ) 1 & 2  giải ra ta được ( ( ( ( ) z y x Q : 2 Tìm số phức  z thoả mãn 2

Gọi

,  2

z

+ = + + (cid:219) + + 3

1 2

1

2

a

z

z

bi

=

2

a

+

3

(

)  ¡

z = + a bi a b , ˛ (cid:222) = - z a bi

0.25

2

0.25

a

+

=

a

+ (cid:219) =

b

3

2

a

+

( (cid:219) + 2

2 ) 1

( b 2

2 )

( 2

2  )

( )  2 *

2

2

2

2

Câu 9a.  (1 điểm)

0.25

w z

= - =

8

-

8

bi

w

-

8

+

b

=

-

8

+

2

a

+ = 2

7

+

17

( a

) + (cid:222) =

( a

)

( a

)

( - a

)

2

(cid:222) = –

Vậy

dấu bằng xẩy ra khi

a

= (cid:222) = (cid:219) = –  4  16

b

7

b

i 1,2  7 4  z

W ‡ 17

0.25

Vậy có hai số phức thoả mãn là

khi đó  min

= –  1,2  7 4  i z

2

=  với hai tiêu điểm

1

+

2  y  3

0

w = 17

Câu  7b.  (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ  Oxy , cho elíp ( )  E : , F F  . Điểm  M thuộc ( ) E  sao cho góc •  MF F =

x 4 Tính diện tích tam giác  1 2  120 .

2

1

1

2 MF F

2

2

2

a

=

2,

b

= (cid:222) =

3

c

a

-

b

= (cid:222) 1

=

2

+

=

1

0.25

( )  E :

F F 1 2

Áp dụng định lí côsin trong

ta được

( )  4 1

(cid:222) + MF MF a = D

0.25

2  y  x 3  4 M thuộc ( ) E

1

4

MF F 1 2 = 2  2

o

( )  2

2 MF 2

2 MF 1

2 F F 1 2

2 MF 2

2  MF 1

= + - 2 .cos120 (cid:222) = + + 4 2 MF F F . 1 1 2 MF 1

0.25

(cid:222)

=

,

=

Từ ( )

( )  1 & 2

MF 1

MF 2

6 5

14  5

0

Vậy diện tích tam giác

(đvdt)

0.25

(cid:215)

S

=

=

(cid:215) 2

= (cid:215)

.sin120

MF F F . 1 1 2

MF F  là  1 2

1 2

1 6 2 5

2

3 3  5  +

y

2

z

- =  và 0

x

y

2

+

z

1 0

+ - =

,viết  phương  trình  đường  thẳng D  đi  qua

2 )  ( ,nằm  trong  A  0; 0;1

0 45  .

- =  2

0

z

-

+

2

2

y

1 0

z

+

2

x

y

0.25

+ - =  có 1 vtpt r  u

r ( )  P n = - 1; 2; 2  r ( )  Q n = 2; 2;1  2  0)  2 > c + + b

r  u (cid:222) =

- ; 2

a

-

D

)  b 2

= (cid:219) + b 2 - 2 a 0 a 2 2 c 0

3 2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) : - P x ( ) : 2 Q mặt phẳng ( ) Q  và tạo với mặt phẳng ( ) P  một góc bằng  ( ) : có 1 vtpt P x ( ) : 2 Q D  có 1 vtcp r ( )  (cid:204) (cid:219) ^ (cid:219) n Q Q

(đk  2 )  ( = a b c ; ;  a r r r n u . u Q

Câu 8b.  (1 điểm)

( a b ; - a

b  2

a

-

b 2

-

2

0

,

sin 45

=

cos

=

(cid:219)

)

r r ( ,  u n  P

( D

) 0 ( ) = (cid:219) 45 P

0.25

2

2

a

+

b

2

a

-

( + -

2

2

2

2

2

b c + = (cid:219) = - r r u n . P  r  r u n  .  P

2 + (cid:219) b 5

2  b

2 + (cid:219) b 5

ab + + 4 b 4 5 a + 8 ab 3 - 0 2. 3 a + 6 b = 3 5 a + 8 ab 2

0.25

1  (cid:219) = 2  3 ) =

( a

2  )  2  b ( a

)  =

2

b

a

2  (cid:222) = (cid:222)Chọn  a

= t

0.25

a b

= = (cid:222) = - (cid:222) D c

4

1

a

=

1 ;

b

= - (cid:222) = (cid:222) D c

0

1

= - t

1 = (cid:222) = –  b 1  x = t  (cid:236) (cid:239) y = t  (cid:237) (cid:239) = - z 1 4  t (cid:238)

x (cid:236) (cid:239) y (cid:237) (cid:239) = z 1  (cid:238)

=

3 ,

=

4

=

35

Xét  các  số  phức

.  Hãy  tìm  số  phức

, z z  thoả  mãn  1

2

z 1

z 2

z 1

z - 2

z

=

z  1  z 2

Đặt

= a + i sin . , z = b + i sin . ,

0.25

( 3 cos

) a

( 4 cos

)

[ ˛  0; 2

2

)  ] p

z 1

) ( + - a b

( i 3sin

)  , z b

2  3cos

= = cos - z = a - 4 cos b + a - 4sin z 1

0.25

)  ( ø - a b i  .sin  ß

( b a b z  1  z 2

3  Ø º 4

Câu 9b.  (1 điểm)

2

2

-

=

35

(cid:219)

a

-

4cos

+

a

-

4sin

= (cid:219) 35

( 3cos

) b

( 3sin

) b

( )  = - - a b cos

z 1

z 2

5  12

0.25

( )  = –  - a b sin

(cid:222) 119  12

Từ đó

z = - – (cid:215) i = - – (cid:215) i

0.25

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­Hết­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

3 4 5 12 119 12 5 16 119  16 (cid:230) (cid:231) (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) (cid:247) ł

Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên ( lientoancvp@vinhphuc.edu.vn) Đã gửi tới www.laisac.page.tl

5